Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200513372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Kim Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 09:39:00 đến ngày 2020-06-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,363,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường Bê tông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 372,13 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,3064 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7985 | 100m2 |
| 4 | Khe co mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 910,61 | m |
| 5 | Khe giãn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,5 | m |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,4516 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,463 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2273 | 100m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 130,9 | m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,944 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bo vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6531 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp đặt bo vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 374 | cấu kiện |
| B | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông lót móng rãnh dọc, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,696 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT lót móng rãnh dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,608 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy móng rãnh dọc, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,696 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,024 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông mũ, mố rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,592 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, mố rãnh, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1248 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,456 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 486,4 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan mặt rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6051 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan mặt rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1552 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan mặt rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,928 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg , tấm đan mặt rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 608 | cấu kiện |
| 13 | Đào đất móng hố ga, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,2143 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,8647 | m3 |
| 15 | Ván khuônBT lót móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1387 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,8647 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,012 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường hố thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2632 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường hố đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,32 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,88 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2357 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4998 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,4987 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cạnh tấm đan nắp hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,483 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, tấm đan nắp hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cấu kiện |
| 26 | Mua và lắp dựng tấm chắn rác bằng gang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | tấm |
| 27 | Mua và lắp dựng tấm nắp hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | tấm |
| 28 | Mua ống nhựa PVC L=1m và cút | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | bộ |
| C | Cống ngang | |||
| 1 | Đào móng cống ngang, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5004 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống ngang, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9857 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cống ngang, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,0286 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,726 | 100m2 |
| 6 | Bê tông ống cống đường kính <= 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9039 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1486 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5775 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg , lắp đặt ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | cấu kiện |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4529 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xây cửa xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3115 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8748 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi