Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200548579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200509647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 13:40:00 đến ngày 2020-06-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,490,412,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐẬP PHÁ - THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1793 | M3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 25,8535 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 26,95 | M2 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 64,68 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | M3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1825 | 100M3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly <=6km Ôtô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1825 | 100M3/Km |
| 10 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0373 | M3 |
| 11 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | M2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 40,243 | M2 |
| 13 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7711 | M3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1197 | 100M3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly <=6km Ôtô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1197 | 100M3/Km |
| 16 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9095 | M3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 31,518 | M2 |
| 18 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,213 | M3 |
| 19 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1627 | 100M3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp cự ly <=6km Ôtô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1627 | 100M3/Km |
| 21 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6034 | M3 |
| 22 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 101,08 | M2 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn, cao < 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 97,285 | M2 |
| 24 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1251 | 100M3 |
| 25 | Vận chuyển tiếp cự ly <=6km Ôtô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1251 | 100M3/Km |
| B | PHẦN XÂY LẮP VÀ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8256 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0406 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,639 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0112 | 100M2 |
| 6 | Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cổ cột vuông, chữ nhật, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100M2 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100M2 |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100M2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100M2 |
| 14 | Bê tông sàn, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4272 | M3 |
| 15 | Lợp sàn bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3034 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0258 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1262 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0084 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0846 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1241 | Tấn |
| 24 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4431 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4431 | Tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6572 | M2 |
| 27 | Sản xuất giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,157 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,157 | Tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 44,5747 | M2 |
| 30 | Sản xuất dầm mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3683 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3683 | Tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 22,6196 | M2 |
| 33 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1229 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng cầu thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1229 | Tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 191,9564 | M2 |
| 36 | CCLĐ vít định vị tôn vào dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 392 | TT |
| 37 | CCLĐ bu lông neo M16x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | TT |
| 38 | CCLĐ bu lông neo M14x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | TT |
| 39 | CCLĐ bu lông nở M16x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 111 | TT |
| 40 | CCLĐ bu lông nở M10x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | TT |
| 41 | CCLĐ bu lông M16x60/8.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | TT |
| 42 | Bê tông đá 1x2 Mác 200 bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2891 | M3 |
| 43 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 47,358 | M2 |
| 44 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3288 | M3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0958 | M3 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,065 | M2 |
| 47 | Quét phụ gia chống thấm sàn chống thấm nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 18,305 | M2 |
| 48 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,065 | M2 |
| 49 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,065 | M2 |
| 50 | Trát tường mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | M2 |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55,76 | M2 |
| 52 | Tấm Compact HPL phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2 | M2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8725 | M2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 24,6025 | M2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,6025 | M2 |
| 56 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3175 | M2 |
| 57 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ lavabo bàn (sắt hộp 20x40x1,4 mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0219 | Tấn |
| 58 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2115 | M3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5944 | M3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 128,7448 | M2 |
| 61 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,24 | M2 |
| 62 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 179,7448 | M2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 179,7448 | M2 |
| 64 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,0625 | M2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,46 | M2 |
| 66 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,46 | M2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | M2 |
| 68 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45,036 | M2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 136,0075 | M2 |
| 70 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2015 | M2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 136,0075 | M2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 109,5375 | M2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 21,9075 | M2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 109,5375 | M2 |
| 75 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 10,01 | M2 |
| 76 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7572 | M3 |
| 77 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,409 | M3 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,575 | M2 |
| 79 | Quét phụ gia chống thấm sàn chống thấm nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 21,185 | M2 |
| 80 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,575 | M2 |
| 81 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,575 | M2 |
| 82 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 71,68 | M2 |
| 83 | Tấm Compact HPL phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,02 | M2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,3825 | M2 |
| 85 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 28,3825 | M2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,3825 | M2 |
| 87 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8038 | M2 |
| 88 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ lavabo bàn (sắt hộp 20x40x1,4 mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0309 | Tấn |
| 89 | Xây bằng gạch không nung 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1057 | M3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2499 | M2 |
| 91 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2499 | M2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2499 | M2 |
| 93 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 130,62 | M2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,54 | M2 |
| 95 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,54 | M2 |
| 96 | Lắp dựng lan can tay vịn bằng sắt D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,22 | M2 |
| 97 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 32,967 | M2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 243,3305 | M2 |
| 99 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 48,6661 | M2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 243,3305 | M2 |
| 101 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2318 | M3 |
| 102 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4144 | M3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 124,0989 | M2 |
| 104 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 124,0989 | M2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 124,0989 | M2 |
| 106 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 135,84 | M2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,43 | M2 |
| 108 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,43 | M2 |
| 109 | Lắp dựng lan can tay vịn bằng sắt D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | M2 |
| 110 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 58,176 | M2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 296,801 | M2 |
| 112 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 59,3602 | M2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 296,801 | M2 |
| 114 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2104 | M3 |
| 115 | Bê tông lót bục giảng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,877 | M3 |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,715 | M2 |
| 117 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,715 | M2 |
| 118 | Quét phụ gia chống thấm sàn, chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 109,19 | M2 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,87 | M2 |
| 120 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100,87 | M2 |
| 121 | Vệ sinh bề mặt sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 38,25 | M2 |
| 122 | Quét phụ gia chống thấm sàn chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 38,25 | M2 |
| 123 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,944 | M3 |
| 124 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1096 | M3 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 156,0956 | M2 |
| 126 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 156,0956 | M2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 156,0956 | M2 |
| 128 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1388 | 100M2 |
| 129 | Máng xối inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5 | Md |
| 130 | Lợp mái bằng tấm Polycarbonate | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100M2 |
| 131 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch trang trí mặt đứng chính | Theo hồ sơ thiết kế | 9,27 | M2 |
| 132 | CCLD cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 47,962 | M2 |
| 133 | CCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45,095 | M2 |
| 134 | CCLD Bảng tên trường (chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | TT |
| 135 | CCLD lan can tay vịn bằng sắt D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,954 | M2 |
| 136 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 29,954 | M2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ tủ điện âm tường 18 line 385x340x65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | CCLĐ tủ điện âm tường 13 line 200x338x65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | CCLĐ tủ điện âm tường 9 line 200x265x65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | CCLĐ tủ điện âm tường 6 line 200x200x65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 5 | CCLĐ tủ điện âm tường 2 line 200x125x65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | CCLĐ MCB 3 pha, cường độ dòng điện 63A - 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | CCLĐ MCB 2 pha, cường độ dòng điện 40A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 8 | CCLĐ MCB 2 pha, cường độ dòng điện 32A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 9 | CCLĐ MCB 2 pha, cường độ dòng điện 25A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 10 | CCLĐ MCB 2 pha, cường độ dòng điện 20A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 11 | CCLĐ MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | CCLĐ MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 13 | CCLĐ RCBO 2 pha 32A - 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | CCLĐ RCBO 2 pha 25A - 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | CCLĐ RCBO 2 pha 16A - 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 16 | CCLĐ đèn sự cố Emergency | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 17 | CCLĐ đèn LED Downlight 11W - 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Bộ |
| 18 | CCLĐ hộp đèn Led Tube 3x1,2m 18W - 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | CCLĐ hộp đèn Led Tube nổi 2x1,2m 18W - 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | CCLĐ hộp đèn Led Tube nổi 1x1,2m 18W - 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 21 | CCLĐ hộp đèn Led Tube 3x0,6m 9W - 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | Bộ |
| 22 | CCLĐ quạt hút gió gắn trần 25 l/s - 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 23 | CCLĐ quạt treo tường 45W - 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 24 | CCLĐ công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 10A - hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | CCLĐ công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc 10A - hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 26 | CCLĐ công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc 10A - hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 27 | CCLĐ ổ cắm điện loại đôi 3 chấu 13A - 220V - hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 28 | Kéo rải dây điện đơn 1C/XLPE/PVC loại dây 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 29 | Kéo rải dây điện đơn 1C/Cu/PVC loại dây 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | Mét |
| 30 | Kéo rải dây điện đơn 1C/Cu/PVC loại dây 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | Mét |
| 31 | Kéo rải dây điện đơn 1C/Cu/PVC loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | Mét |
| 32 | Kéo rải dây điện đơn 1C/Cu/PVC loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | Mét |
| 33 | Kéo rải dây điện đơn 1C/Cu/PVC loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.600 | Mét |
| 34 | CCLĐ ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Mét |
| 35 | CCLĐ ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 36 | CCLĐ ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 650 | Mét |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | CCLĐ chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 2 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 3 | CCLĐ hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 4 | CCLĐ van góc (van vặn khóa chữ T) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | TT |
| 5 | CCLĐ chậu rửa Lavabo + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 6 | CCLĐ vòi rửa lavabo loại 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 7 | CCLĐ gương soi lavabo 450x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | TT |
| 8 | CCLĐ gương soi lavabo 500x750mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | TT |
| 9 | CCLĐ chậu tiểu nam + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | CCLĐ Dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | Sợi |
| 11 | CCLĐ van phao D 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60 x 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100M |
| 13 | CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34 x 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100M |
| 14 | CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27 x 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100M |
| 15 | CCLĐ Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60x27mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | CCLĐ Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | CCLĐ Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 18 | CCLĐ cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | CCLĐ cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 20 | CCLĐ cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 21 | CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60x27mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | CCLĐ Racco đồng D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | CCLĐ cút uPCV D27x21 co răng trong bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Cái |
| 24 | CCLĐ van chặn đường kính van 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | CCLĐ van chặn đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 26 | CCLĐ bịt nhựa nối măng sông, đường kính 21mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 27 | CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 168 x 7,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100M |
| 28 | CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114 x 4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100M |
| 29 | CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90 x 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100M |
| 30 | CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60 x 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100M |
| 31 | CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34 x 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100M |
| 32 | CCLĐ Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 33 | CCLĐ Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 34 | CCLĐ Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 35 | CCLĐ Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 36 | CCLĐ Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 37 | CCLĐ Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114x60mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 38 | CCLĐ Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 39 | CCLĐ cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 40 | CCLĐ lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 168mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 41 | CCLĐ lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 42 | CCLĐ lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 43 | CCLĐ lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 44 | CCLĐ lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 45 | CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114x60mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 46 | CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 47 | CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60x34mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 48 | CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 114mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 49 | CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 50 | CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 60mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 51 | CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 52 | CCLĐ ống kiểm tra đường kính 114mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 53 | CCLĐ ống kiểm tra đường kính 90mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 54 | CCLĐ phểu thu đường kính 120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 55 | CCLĐ cầu chắn rác D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 56 | CCLĐ Con thỏ ngăn mùi D60mm (loại dày) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 57 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1602 | 100M3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0562 | 100M3 |
| 59 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,102 | M3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,856 | M3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3978 | M3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,505 | M2 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | M2 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | M3 |
| 65 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100M2 |
| 66 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0272 | Tấn |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 68 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0468 | 100M3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0171 | 100M3 |
| 70 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | M3 |
| 71 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2825 | M3 |
| 72 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100M2 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1013 | M3 |
| 74 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0054 | 100M2 |
| 75 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0145 | Tấn |
| 76 | CCLĐ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | M2 |
| 78 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi