Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200548579-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200509647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 13:40:00 đến ngày 2020-06-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,490,412,183 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐẬP PHÁ - THÁO DỠ
1 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 10,1793 M3
2 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 25,8535 M2
3 Tháo dỡ trần thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 26,95 M2
4 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng Theo hồ sơ thiết kế 64,68 M2
5 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
6 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
7 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,9 M3
8 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,1825 100M3
9 Vận chuyển tiếp cự ly <=6km Ôtô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 0,1825 100M3/Km
10 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 4,0373 M3
11 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng Theo hồ sơ thiết kế 2,88 M2
12 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 40,243 M2
13 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 3,7711 M3
14 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,1197 100M3
15 Vận chuyển tiếp cự ly <=6km Ôtô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 0,1197 100M3/Km
16 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 9,9095 M3
17 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 31,518 M2
18 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 3,213 M3
19 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,1627 100M3
20 Vận chuyển tiếp cự ly <=6km Ôtô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 0,1627 100M3/Km
21 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,6034 M3
22 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng Theo hồ sơ thiết kế 101,08 M2
23 Tháo dỡ mái tôn, cao < 16 m Theo hồ sơ thiết kế 97,285 M2
24 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,1251 100M3
25 Vận chuyển tiếp cự ly <=6km Ôtô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 0,1251 100M3/Km
B PHẦN XÂY LẮP VÀ HOÀN THIỆN
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 4,8256 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0406 100M3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,128 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,639 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0112 100M2
6 Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,09 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cổ cột vuông, chữ nhật, Theo hồ sơ thiết kế 0,012 100M2
8 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,84 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,168 100M2
10 Bê tông đà kiềng đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,036 100M2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,96 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,128 100M2
14 Bê tông sàn, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,4272 M3
15 Lợp sàn bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3034 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,016 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0258 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1262 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0084 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,036 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0846 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1241 Tấn
24 Sản xuất cột Bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,4431 Tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,4431 Tấn
26 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 10,6572 M2
27 Sản xuất giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế 1,157 Tấn
28 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế 1,157 Tấn
29 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 44,5747 M2
30 Sản xuất dầm mái thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3683 Tấn
31 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế 0,3683 Tấn
32 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 22,6196 M2
33 Sản xuất thang sắt Theo hồ sơ thiết kế 3,1229 Tấn
34 Lắp dựng cầu thang sắt Theo hồ sơ thiết kế 3,1229 Tấn
35 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 191,9564 M2
36 CCLĐ vít định vị tôn vào dầm Theo hồ sơ thiết kế 392 TT
37 CCLĐ bu lông neo M16x500 Theo hồ sơ thiết kế 4 TT
38 CCLĐ bu lông neo M14x500 Theo hồ sơ thiết kế 6 TT
39 CCLĐ bu lông nở M16x100 Theo hồ sơ thiết kế 111 TT
40 CCLĐ bu lông nở M10x100 Theo hồ sơ thiết kế 15 TT
41 CCLĐ bu lông M16x60/8.8 Theo hồ sơ thiết kế 96 TT
42 Bê tông đá 1x2 Mác 200 bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 1,2891 M3
43 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 47,358 M2
44 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,3288 M3
45 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,0958 M3
46 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,065 M2
47 Quét phụ gia chống thấm sàn chống thấm nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 18,305 M2
48 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 14,065 M2
49 Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 14,065 M2
50 Trát tường mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,04 M2
51 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 55,76 M2
52 Tấm Compact HPL phụ kiện inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 15,2 M2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 22,8725 M2
54 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 24,6025 M2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 24,6025 M2
56 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 2,3175 M2
57 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ lavabo bàn (sắt hộp 20x40x1,4 mạ kẽm) Theo hồ sơ thiết kế 0,0219 Tấn
58 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,2115 M3
59 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,5944 M3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 128,7448 M2
61 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 12,24 M2
62 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 179,7448 M2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 179,7448 M2
64 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 24,0625 M2
65 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 23,46 M2
66 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 23,46 M2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,72 M2
68 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 45,036 M2
69 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 136,0075 M2
70 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 27,2015 M2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 136,0075 M2
72 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 109,5375 M2
73 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 21,9075 M2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 109,5375 M2
75 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 10,01 M2
76 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,7572 M3
77 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,409 M3
78 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,575 M2
79 Quét phụ gia chống thấm sàn chống thấm nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 21,185 M2
80 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 16,575 M2
81 Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 16,575 M2
82 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 71,68 M2
83 Tấm Compact HPL phụ kiện inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 11,02 M2
84 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 28,3825 M2
85 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 28,3825 M2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 28,3825 M2
87 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 3,8038 M2
88 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ lavabo bàn (sắt hộp 20x40x1,4 mạ kẽm) Theo hồ sơ thiết kế 0,0309 Tấn
89 Xây bằng gạch không nung 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,1057 M3
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,2499 M2
91 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 3,2499 M2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3,2499 M2
93 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 130,62 M2
94 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15,54 M2
95 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 15,54 M2
96 Lắp dựng lan can tay vịn bằng sắt D60mm Theo hồ sơ thiết kế 10,22 M2
97 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 32,967 M2
98 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 243,3305 M2
99 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 48,6661 M2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 243,3305 M2
101 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,2318 M3
102 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,4144 M3
103 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 124,0989 M2
104 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 124,0989 M2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 124,0989 M2
106 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 135,84 M2
107 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,43 M2
108 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 14,43 M2
109 Lắp dựng lan can tay vịn bằng sắt D60mm Theo hồ sơ thiết kế 6,3 M2
110 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 58,176 M2
111 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 296,801 M2
112 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 59,3602 M2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 296,801 M2
114 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,2104 M3
115 Bê tông lót bục giảng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,877 M3
116 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,715 M2
117 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 12,715 M2
118 Quét phụ gia chống thấm sàn, chống thấm mái Theo hồ sơ thiết kế 109,19 M2
119 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 100,87 M2
120 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 100,87 M2
121 Vệ sinh bề mặt sê nô Theo hồ sơ thiết kế 38,25 M2
122 Quét phụ gia chống thấm sàn chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 38,25 M2
123 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,944 M3
124 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,1096 M3
125 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 156,0956 M2
126 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 156,0956 M2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 156,0956 M2
128 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế 1,1388 100M2
129 Máng xối inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 8,5 Md
130 Lợp mái bằng tấm Polycarbonate Theo hồ sơ thiết kế 0,119 100M2
131 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch trang trí mặt đứng chính Theo hồ sơ thiết kế 9,27 M2
132 CCLD cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm Theo hồ sơ thiết kế 47,962 M2
133 CCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm Theo hồ sơ thiết kế 45,095 M2
134 CCLD Bảng tên trường (chi tiết theo BVTK) Theo hồ sơ thiết kế 5 TT
135 CCLD lan can tay vịn bằng sắt D50mm Theo hồ sơ thiết kế 29,954 M2
136 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 29,954 M2
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 CCLĐ tủ điện âm tường 18 line 385x340x65mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
2 CCLĐ tủ điện âm tường 13 line 200x338x65mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
3 CCLĐ tủ điện âm tường 9 line 200x265x65mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
4 CCLĐ tủ điện âm tường 6 line 200x200x65mm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
5 CCLĐ tủ điện âm tường 2 line 200x125x65mm Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
6 CCLĐ MCB 3 pha, cường độ dòng điện 63A - 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
7 CCLĐ MCB 2 pha, cường độ dòng điện 40A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
8 CCLĐ MCB 2 pha, cường độ dòng điện 32A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
9 CCLĐ MCB 2 pha, cường độ dòng điện 25A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
10 CCLĐ MCB 2 pha, cường độ dòng điện 20A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
11 CCLĐ MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
12 CCLĐ MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
13 CCLĐ RCBO 2 pha 32A - 30mA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
14 CCLĐ RCBO 2 pha 25A - 30mA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
15 CCLĐ RCBO 2 pha 16A - 30mA Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
16 CCLĐ đèn sự cố Emergency Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
17 CCLĐ đèn LED Downlight 11W - 220V Theo hồ sơ thiết kế 26 Bộ
18 CCLĐ hộp đèn Led Tube 3x1,2m 18W - 220V Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
19 CCLĐ hộp đèn Led Tube nổi 2x1,2m 18W - 220V Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
20 CCLĐ hộp đèn Led Tube nổi 1x1,2m 18W - 220V Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
21 CCLĐ hộp đèn Led Tube 3x0,6m 9W - 220V Theo hồ sơ thiết kế 58 Bộ
22 CCLĐ quạt hút gió gắn trần 25 l/s - 220V Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
23 CCLĐ quạt treo tường 45W - 220V Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
24 CCLĐ công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 10A - hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
25 CCLĐ công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc 10A - hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
26 CCLĐ công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc 10A - hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
27 CCLĐ ổ cắm điện loại đôi 3 chấu 13A - 220V - hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 13 Cái
28 Kéo rải dây điện đơn 1C/XLPE/PVC loại dây 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 3 Mét
29 Kéo rải dây điện đơn 1C/Cu/PVC loại dây 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 132 Mét
30 Kéo rải dây điện đơn 1C/Cu/PVC loại dây 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 Mét
31 Kéo rải dây điện đơn 1C/Cu/PVC loại dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 330 Mét
32 Kéo rải dây điện đơn 1C/Cu/PVC loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.000 Mét
33 Kéo rải dây điện đơn 1C/Cu/PVC loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.600 Mét
34 CCLĐ ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế 40 Mét
35 CCLĐ ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế 50 Mét
36 CCLĐ ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế 650 Mét
D CẤP THOÁT NƯỚC
1 CCLĐ chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 9 Bộ
2 CCLĐ vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
3 CCLĐ hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
4 CCLĐ van góc (van vặn khóa chữ T) Theo hồ sơ thiết kế 9 TT
5 CCLĐ chậu rửa Lavabo + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 10 Bộ
6 CCLĐ vòi rửa lavabo loại 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 10 Bộ
7 CCLĐ gương soi lavabo 450x600mm Theo hồ sơ thiết kế 9 TT
8 CCLĐ gương soi lavabo 500x750mm Theo hồ sơ thiết kế 1 TT
9 CCLĐ chậu tiểu nam + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
10 CCLĐ Dây cấp nước Theo hồ sơ thiết kế 19 Sợi
11 CCLĐ van phao D 34mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
12 CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60 x 3,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100M
13 CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34 x 3,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,52 100M
14 CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27 x 3,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100M
15 CCLĐ Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60x27mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
16 CCLĐ Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
17 CCLĐ Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 18 Cái
18 CCLĐ cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
19 CCLĐ cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 20 Cái
20 CCLĐ cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
21 CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60x27mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
22 CCLĐ Racco đồng D60mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
23 CCLĐ cút uPCV D27x21 co răng trong bằng đồng Theo hồ sơ thiết kế 25 Cái
24 CCLĐ van chặn đường kính van 60mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
25 CCLĐ van chặn đường kính van 27mm Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
26 CCLĐ bịt nhựa nối măng sông, đường kính 21mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 21 Cái
27 CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 168 x 7,3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100M
28 CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114 x 4,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,52 100M
29 CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90 x 3,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,36 100M
30 CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60 x 3,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100M
31 CCLĐ ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34 x 3,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100M
32 CCLĐ Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 18 Cái
33 CCLĐ Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
34 CCLĐ Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
35 CCLĐ Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
36 CCLĐ Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 11 Cái
37 CCLĐ Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114x60mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
38 CCLĐ Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
39 CCLĐ cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 11 Cái
40 CCLĐ lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 168mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
41 CCLĐ lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
42 CCLĐ lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 14 Cái
43 CCLĐ lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 26 Cái
44 CCLĐ lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 26 Cái
45 CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114x60mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
46 CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
47 CCLĐ côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60x34mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 14 Cái
48 CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 114mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
49 CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
50 CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 60mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
51 CCLĐ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
52 CCLĐ ống kiểm tra đường kính 114mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
53 CCLĐ ống kiểm tra đường kính 90mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
54 CCLĐ phểu thu đường kính 120mm Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
55 CCLĐ cầu chắn rác D90mm Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
56 CCLĐ Con thỏ ngăn mùi D60mm (loại dày) Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
57 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1602 100M3
58 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,0562 100M3
59 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,102 M3
60 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,856 M3
61 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,3978 M3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 38,505 M2
63 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,52 M2
64 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,52 M3
65 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,052 100M2
66 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0272 Tấn
67 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
68 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0468 100M3
69 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,0171 100M3
70 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 M3
71 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,2825 M3
72 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100M2
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,1013 M3
74 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0054 100M2
75 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0145 Tấn
76 CCLĐ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9 M2
78 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,08 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->