Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200472774-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200467074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ năm 2020 cho công tác quản lý, bảo trì hệ thống quốc lộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 16:30:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,607,894,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,079,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu bảy mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ nền đường, ĐC1, vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,176 100 m3
2 Đào đất nền đường, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,897 100 m3
3 Xáo xới, lu nguyên thổ, K=0,98, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 100 m3
4 Đắp đất nền đường, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,701 100 m3
5 Vận chuyển đất đi đổ, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,325 100 m3
B PHẦN XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG, Ổ GÀ
1 Cắt BTN tạo khuôn mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,974 100 m
2 Đào kết cấu áo đường bị hư hỏng, ĐC3, vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,187 100 m3
3 Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,076 100 m2
4 Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,594 100 m3
5 Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,594 100 m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG, LÀM MỚI
1 Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,378 100 m3
2 Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,378 100 m3
3 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,433 100 m2
4 Rải thảm mặt BTNC 12,5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,433 100 m2
5 Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 80t/h, vận chuyển đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,012 100 Tấn
D PHẦN THẢM BTN TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,076 100 m2
2 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,574 100 m2
3 Bù vênh và thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,65 100 m2
4 Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 80t/h, vận chuyển đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,085 100 Tấn
E PHẦN ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Đào hạ, vuốt nối nền đường, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100 m3
2 Xáo xới, lu nguyên thổ, K=0,98, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 100 m3
3 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100 m3
4 Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100 m3
5 Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100 m3
6 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,473 100 m2
7 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1 100 m2
8 Rải thảm mặt BTNC 12,5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,573 100 m2
9 Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 80t/h, vận chuyển đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,473 100 Tấn
F PHẦN GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG
1 Bê tông gia cố lề đá 1x2 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,2 m3
G PHẦN MƯƠNG LẮP GHÉP
1 Vữa xi măng lót móng M.100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,91 m2
2 Bê tông móng mương đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,27 m3
3 Bê tông tấm mương đúc sẵn đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,13 m3
4 Ván khuôn bê tông tấm mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 100 m2
5 Lắp đặt tấm bê tông mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.324 cái
6 Vữa xi măng chèn khe nối M.100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,92 m2
7 Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
8 Bê tông tấm đan mương đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m3
9 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100 m2
10 Cốt thép đan mương f<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 tấn
11 Cốt thép đan mương f<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 tấn
12 Lắp đặt đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
13 Bê tông vuốt nối đan mương đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
H PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 712,58 m2
2 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
3 Gắn đinh phản quang tim đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 viên
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->