Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200556659-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1 “Xây lắp”
Số hiệu KHLCNT 20200553520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 16:22:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,623,685,925 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,500,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo hiểm toàn bộ công trình 1 Khoản
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C I. HẠNG MỤC 1: TBA TRUNG HÒA 44
D A. Phần cáp ngầm
E 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
F 1.1 Thiết bị
1 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 212 m
2 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 2 bộ
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F195/150 200 m
G 2. Phần B thực hiện
H 2.1 Vật liệu
1 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 203 m
2 Cát đen hào cáp 49,327 m3
3 Gạch chỉ đặc 1.827 viên
4 Mốc báo hiệu cáp bằng sứ 11 cái
5 Biển chỉ dẫn cáp (cáp trung thế) 3 cái
I 2.2 Công tác xây lắp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 58,662 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) 9,633 m3
3 Cắt đường BTXM dày 10cm 202 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) 12,946 m3
5 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Terazo) 1,28 m2
6 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km 81,147 m3
J B. Phần trạm biến áp
K 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
L 1.1 Thiết bị
1 Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s - 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ 1 Tủ
2 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow 1 máy
3 Tủ hạ thế 600V-1000A (5x250A+100A) trạm 1 cột 1 tủ
4 Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 2 tụ
M 1.2 Vật liệu
1 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 40 m
2 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 30 m
3 Vỏ tủ RMU 3 ngăn 1 bộ
4 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 8 cọc
5 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) 20 m
6 Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) 10 m
N 2. Phần B thực hiện
O 2.1 Vật liệu
1 Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) 1 bộ
2 ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 3 m
3 Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích 1 trụ
4 Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) 1 bộ
5 Hộp chụp đầu cực MBA 1 bộ
6 Hộp cáp cao, hạ thế (sơn tĩnh điện) 1 bộ
7 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 12 m
8 Đầu cốt đồng M35 40 cái
9 Tủ đặt tụ bù hạ thế (sơn tĩnh điện) 1 bộ
10 Đầu cốt đồng M240 16 cái
11 Băng dính cách điện hạ thế 4 cuộn
12 Đai nhựa bó cáp dài 500mm 50 cái
13 Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 5,5 m
14 Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 25 m
15 Đầu cốt đồng M120 2 cái
16 Que hàn d=4 2 kg
17 Biển tên trạm phản quang 1 cái
18 Biển sơ đồ một sợi 1 cái
19 Biển an toàn 1 cái
20 Khoá cửa (đồng) 3 cái
P 2.2 Công tác xây lắp
Q Công tác lắp đặt tủ RMU
1 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 2 bộ
2 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 2 bộ 3 pha
R Công tác làm bệ đỡ tủ RMU xây dựng mới
1 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 1,8 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 1,44 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,006 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,039 tấn
5 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ 0,025 100m2
6 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,16 m3
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 0,279 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 0,657 m3
9 Ốp gạch thẻ 2,14 m2
10 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km 0,757 m3
S Công tác móng trụ máy biến áp trụ bê tông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 4,352 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,005 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,057 tấn
4 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ 0,052 100m2
5 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,256 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 1,669 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,683 m3
8 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km 1,669 m3
T Công tác xây bệ đỡ tủ điện hạ thế
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,12 m3
2 Ốp gạch thẻ 1,28 m2
U Công tác xây máng che cáp cao áp
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,039 m3
2 Ốp gạch thẻ 0,48 m2
V Công tác tiếp địa
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 0,5 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 6 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6 m3
W C-Phần trục hạ thế
X 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
Y 1.1 Thiết bị
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 2 tủ
2 Trụ phân dây ngoài trời 250A-400V-11 đầu ra (1MCCB 3P-250A) 3 trụ
Z 1.2 Vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 349 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 101 m
3 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 371 m
4 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 16 bộ
5 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 1 bộ
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 121 m
7 Móc treo cáp D20 14 cái
8 Đai thép không rỉ kèm khóa đai 28 m
9 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 14 cái
10 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 42 cái
11 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 7 cọc
12 Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) 43 m
AA 2. Phần B thực hiện
AB 2.1 Phần cáp ngầm hạ thế
AC 2.1.1 Vật liệu
1 ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 9 m
2 Ống nối đồng nhôm AM 120 8 ống
3 Đầu cốt đồng M95 24 cái
4 Đầu cốt đồng M120 28 cái
5 Biển tên lộ cáp hạ thế 16 cái
6 ống co ngót cho cáp tiết diện 120mm2 4 m
7 Mốc báo hiệu cáp bằng sứ 32 cái
8 Dây gai 1 kg
9 Nhựa đường 1 kg
10 Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 5 m
11 Đầu cốt đồng M35 20 cái
12 Giá đỡ tủ Pillar 700x425 2 bộ
13 Giá đỡ trụ phân dây 3 bộ
14 Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn 1 bộ
15 Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn 1 bộ
16 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 345 m
17 Gạch chỉ đặc 3.105 viên
18 Cát đen hào cáp 97,11 m3
AD 2.1.2 Công tác xây lắp
AE Lắp đặt cáp ngầm hạ thế
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 105,225 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) 17,175 m3
3 Cắt đường BTXM dày 10cm 458 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) 22,9 m3
5 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo) 33 m2
6 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km 152,101 m3
AF Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây-
1 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo) 2,5 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 2 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2 m3
AG Xây dựng Móng tủ Pilar KT 700x425, MPL-1
1 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 1,17 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,82 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 0,234 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 0,398 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,586 m3
6 Ốp gạch thẻ 2,25 m2
7 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km 0,234 m3
AH Xây dựng Móng tủ Pilar KT 425x425, M-TPD
1 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo) 0,45 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,315 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 0,072 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,243 m3
5 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km 0,072 m3
AI 2.2 Phần trục hạ thế và hệ thống công tơ
AJ 2.2.1 Vật liệu
1 Biển tên lộ cáp hạ thế 12 cái
2 Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) 0,772 kg
3 Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) 0,189 kg
4 Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2) 0,032 kg
5 Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2) 0,032 kg
6 Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 2 m
7 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 6 m
8 Đầu cốt đồng M50 2 cái
AK 2.2.2 Công tác xây lắp
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 400mm2 0,111 km
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 0,96 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,96 m3
AL D. Phần vận chuyển
AM THIẾT BỊ
AN Phần cáp ngầm trung thế
AO Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA 1 Chuyến
AP Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế 1 Chuyến
AQ VẬT LIỆU
AR Phần cáp ngầm trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại 1 Chuyến
AS Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm 1 Chuyến
AT Phần cáp ngầm hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công 1 Chuyến
AU Phần đường trục hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư và vật liệu thu hồi 1 Chuyến
AV E.HOÀN TRẢ
AW Phần Đường cáp ngầm
1 Hoàn trả đường BTXm dày 20cm 64,22 m2
2 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo 1,28 m2
AX Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả mặt vỉa hè BTXM 10 m2
AY Phần Trục hạ thế
1 Hoàn trả đường BTXm dày 20cm 114,5 m2
2 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo 33 m2
AZ II. HẠNG MỤC 2: TBA TRUNG HÒA 45
BA A. Phần cáp ngầm cao thế
BB B. Phần trạm biến áp
BC 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
BD 1.1 Thiết bị
1 MBA 1000kVA-22/0,4kV sử dụng đầu Elbow 1 máy
2 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 4 ngăn (2CD+2MC) trọn bộ 1 tủ
3 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 1000KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1600A (1MCCB 1600A + 5MCCB 400A + 1MCCB 160A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài 1 trụ
4 Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 2 bộ
5 Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 1 tụ
BE 1.2 Vật liệu
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 45 m
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 60 m
3 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 8 cọc
4 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) 20 m
5 Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) 10 m
BF 2.Phần B thực hiện
BG 2.1 Vật liệu
1 Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) 1 bộ
2 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 5 m
3 Cát đen hào cáp 1,66 m3
4 Gạch chỉ đặc 45 viên
5 Mốc báo hiệu cáp bằng sứ 1 cái
6 Biển chỉ dẫn cáp (cáp trung thế) 1 cái
7 ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 5 m
8 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 12 m
9 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 6 m
10 Đầu cốt đồng M35 40 cái
11 Đầu cốt đồng M50 8 cái
12 Tủ đặt tụ bù hạ thế (sơn tĩnh điện) 1 bộ
13 Đầu cốt đồng M240 24 cái
14 Băng dính cách điện hạ thế 4 cuộn
15 Đai nhựa bó cáp dài 500mm 50 cái
16 Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 5,5 m
17 Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 25 m
18 Đầu cốt đồng M120 2 cái
19 Que hàn d=4 2 kg
20 Biển tên trạm phản quang 1 cái
21 Biển sơ đồ một sợi 1 cái
22 Biển an toàn 1 cái
23 Khoá cửa (đồng) 3 cái
BH 2.2 Công tác xây lắp
BI Công tác lắp đặt tủ RMU
1 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 2 bộ
2 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 3 bộ 3 fa
BJ Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 2,213 m3
2 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 2,5 m2
3 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km 2,22 m3
BK Công tác móng trụ máy biến áp trụ thép kiểu đài sen
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 5,321 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,031 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,129 tấn
4 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ 0,148 100m2
5 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,355 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 2,157 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,189 m3
8 Ốp gạch thẻ 1,92 m2
9 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km 2,132 m3
BL Công tác tiếp địa
1 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 10 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 6,4 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,4 m3
BM C-Phần trục hạ thế
BN 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
BO 1.1 Thiết bị
1 Tủ Pillar công tơ 400-600V 1MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-100A; 12MCB-63A (1200x700x425) 6 tủ
BP 1.2 Vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150 865 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 805 m
3 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 18 bộ
4 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 2 bộ
5 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 9 m
6 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 6 cọc
7 Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) 30 m
BQ 2. Phần B thực hiện
BR 2.1. Phần cáp ngầm hạ thế
BS 2.1.1 Vật liệu
1 Đầu cốt đồng M150 72 cái
2 Biển tên lộ cáp hạ thế 20 cái
3 Mốc báo hiệu cáp bằng sứ 30 cái
4 Dây gai 1 kg
5 Nhựa đường 1 kg
6 Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 6 m
7 Giá đỡ tủ Pillar 700x425 6 bộ
8 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 515 m
9 Gạch chỉ đặc 4.635 viên
10 Cát đen hào cáp 77,689 m3
BT 2.1.2 Công tác xây lắp
BU Lắp đặt cáp ngầm hạ thế
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 109,925 m3
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 42 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt) 0,84 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) 4,725 m3
5 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 13 m3
6 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 90 m2
7 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo) 24,5 m2
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km 118,999 m3
BV Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- RC-1
1 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 3 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 2,4 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,4 m3
BW Xây dựng Móng tủ Pilar KT 700x425, MPL-1
1 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 3,51 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 2,46 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 0,702 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 1,194 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,758 m3
6 Ốp gạch thẻ 6,75 m2
7 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km 0,702 m3
BX 2.2 Phần đường trục hạ thế
BY 2.2.1 Vật liệu
1 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 80 m
2 Đề can HCT 3 pha 32 cái
3 Băng dính cách điện hạ thế 64 cuộn
BZ 2.2.2 Công tác lắp đặt
1 Tháo dỡ, lắp đặt lại công tơ 3 pha dưới mặt đất 32 cái
CA C. Phần vận chuyển
CB Thiết bị
CC Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA 1 Chuyến
CD Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế 1 Chuyến
CE Vật liệu
CF Phần cáp ngầm trung thế
CG Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm 1 Chuyến
CH Phần cáp ngầm hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công 1 Chuyến
CI E.Công tác hoàn trả
CJ Phần tiếp địa trạm biến áp
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 12,5 m2
CK Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 90 m2
2 Hoàn trả đường bê tông Asphalt <10,5m 10,5 m2
3 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo 24,5 m2
CL III. HẠNG MỤC 3: TBA TRUNG HÒA 46
CM A. Phần cáp ngầm cao thế
CN 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 54 m
2 Hộp nối cáp 24 kV-M3x240 mm2 1 bộ
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F195/150 42 m
CO 2. Phần B thực hiện
CP 2.1 Vật liệu
1 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 45 m
2 Cát đen hào cáp 9,525 m3
3 Gạch chỉ đặc 405 viên
4 Mốc báo hiệu cáp bằng sứ 4 cái
5 Biển chỉ dẫn cáp (cáp trung thế) 3 cái
CQ 2.2 Công tác xây lắp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 11,731 m3
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 28 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt) 0,714 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) 4,416 m3
5 Cắt đường BTXM dày 10cm 8 m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) 0,512 m3
7 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 3,42 m2
8 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km 17,382 m3
CR B.Phần trạm biến áp
CS 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
CT 1.1 Thiết bị
1 MBA 630KVA-22/0,4 sử dụng đầu Elbow 1 máy
2 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ 1 tủ
3 Tủ hạ thế 600V-1000A (5x250A+100A) trạm 1 cột 1 tủ
4 Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 2 tụ
CU 1.2 Vật liệu
1 Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) 1 bộ
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 30 m
3 Vỏ tủ RMU 3 ngăn (sơn tĩnh điện) 1 bộ
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 40 m
5 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 8 cọc
6 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) 20 m
7 Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) 10 m
CV 2. Phần B thực hiện
CW 2.1 Vật liệu
1 Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) 1 bộ
2 ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 3 m
3 Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích 1 trụ
4 Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) 1 bộ
5 Hộp chụp đầu cực MBA 1 bộ
6 Hộp cáp cao, hạ thế (sơn tĩnh điện) 1 bộ
7 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 12 m
8 Đầu cốt đồng M35 40 cái
9 Tủ đặt tụ bù hạ thế (sơn tĩnh điện) 1 bộ
10 Đầu cốt đồng M240 16 cái
11 Băng dính cách điện hạ thế 4 cuộn
12 Đai nhựa bó cáp dài 500mm 50 cái
13 Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 5,5 m
14 Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 25 m
15 Đầu cốt đồng M120 2 cái
16 Que hàn d=4 2 kg
17 Biển tên trạm phản quang 1 cái
18 Biển sơ đồ một sợi 1 cái
19 Biển an toàn 1 cái
20 Khoá cửa (đồng) 3 cái
CX 2.2 Công tác xây lắp
CY Công tác lắp đặt tủ RMU
1 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 2 bộ
2 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 2 bộ 3 pha
CZ Công tác làm bệ đỡ tủ RMU xây dựng mới
1 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 1,8 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 1,44 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,006 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,039 tấn
5 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ 0,025 100m2
6 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,16 m3
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 0,279 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 0,657 m3
9 Ốp gạch thẻ 2,14 m2
10 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km 0,757 m3
DA Công tác móng trụ máy biến áp trụ bê tông
1 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 1,5015 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 4,352 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,005 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,057 tấn
5 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ 0,052 100m2
6 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,256 m3
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 1,669 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,683 m3
9 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km 1,669 m3
DB Công tác xây bệ đỡ tủ điện hạ thế
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,12 m3
2 Ốp gạch thẻ 1,28 m2
DC Công tác xây máng che cáp cao áp
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,039 m3
2 Ốp gạch thẻ 0,48 m2
DD Công tác tiếp địa
1 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 10 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 6,4 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,4 m3
DE Cổng trạm biến áp
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0698 tấn
2 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm 2,4 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 2,4 m2
DF Tường rào trạm biến áp
1 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 5,76 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 2,88 m3
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,576 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 1,331 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 1,108 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0035 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,0205 tấn
8 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 0,253 m3
9 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ 0,0871 100m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,272 tấn
11 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm 17,28 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 17,28 m2
13 Ốp gạch thẻ 12,2 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,88 m3
15 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km 2,88 m3
DG C.Phần hạ thế
DH 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1 Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 894 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 819 m
3 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 10 bộ
4 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 2 bộ
5 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 162 m
6 Móc treo cáp D20 12 cái
7 Đai thép không rỉ kèm khóa đai 24 m
8 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 12 cái
9 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 42 cái
10 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 2 cọc
11 Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) 18 m
DI 2. Phần B thực hiện
DJ 2.1 Phần cáp ngầm hạ thế
DK 2.1.1 Vật liệu
1 ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 15 m
2 Ống nối đồng nhôm AM 120 20 ống
3 Đầu cốt đồng M120 20 cái
4 Biển tên lộ cáp hạ thế 10 cái
5 ống co ngót cho cáp tiết diện 120mm2 10 m
6 Dây gai 1 kg
7 Nhựa đường 1 kg
8 Máng che cáp lên cột 2 bộ
9 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 380 m
10 Gạch chỉ đặc 3.420 viên
11 Cát đen hào cáp 50,438 m3
DL 2.1.2 Công tác xây lắp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 63,845 m3
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 376 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt) 7,52 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) 42,3 m3
5 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 1 m2
6 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km 113,669 m3
DM 2.2 Phần trục đường trục hạ thế và công tơ
DN 2.2.1 Vật liệu
1 Biển tên lộ cáp hạ thế 12 cái
2 Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) 0,901 kg
3 Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) 0,221 kg
4 Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2) 0,038 kg
5 Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2) 0,038 kg
6 Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 2 m
7 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 6 m
8 Đầu cốt đồng M50 2 cái
DO 2.2.2 Công tác xây lắp
DP Công tác thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ABC 4x95 0,136 km
DQ Công tác tiếp địa cột hạ thế
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 0,96 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,96 m3
DR D. Phần vận chuyển
DS THIẾT BỊ
DT Phần cáp ngầm trung thế
DU Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA 1 Chuyến
DV VẬT LIỆU
DW Phần cáp ngầm trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại 1 Chuyến
DX Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm 1 Chuyến
DY Phần cáp ngầm hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công 1 Chuyến
DZ Phần đường trục hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi 1 Chuyến
EA E. Hoàn trả
EB Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 3,42 m2
2 Hoàn trả đường bê tông Asphalt <10,5m 8,96 m2
3 Hoàn trả đường BTXm dày 20cm 2,56 m2
EC Phần tiếp địa trạm biến áp
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 10 m2
ED Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 1 m2
2 Hoàn trả đường bê tông Asphalt <10,5m 94 m2
EE IV. HẠNG MỤC 4: TBA DỊCH VỌNG HẬU 10
EF A. Phần cáp ngầm cao thế
EG 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 91 m
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F195/150 78 m
EH 2. Phần B thực hiện
EI 2.1 Vật liệu
1 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 81 m
2 Cát đen hào cáp 17,85 m3
3 Gạch chỉ đặc 729 viên
4 Mốc báo hiệu cáp bằng sứ 11 cái
5 Biển chỉ dẫn cáp (cáp trung thế) 5 cái
EJ 2.2 Công tác xây lắp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 24,413 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) 0,576 m3
3 Cắt đường BTXM dày 10cm 12 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) 0,768 m3
5 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 23,7 m2
6 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km 25,818 m3
EK B. Phần trạm biến áp
EL 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
EM 1.1 Thiết bị
1 MBA 630KVA-22/0,4kV sử dụng đầu Elbow 1 máy
2 Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ 1 Tủ
3 Tủ hạ thế 600V-1000A (5x250A+100A) trạm 1 cột 1 tủ
4 Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 2 tụ
EN 1.2 Vật liệu
1 Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) 2 bộ
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 30 m
3 Vỏ tủ RMU 3 ngăn (sơn tĩnh điện) 1 bộ
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 40 m
5 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 8 cọc
6 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) 20 m
7 Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) 10 m
EO 2. Phần B thực hiện
EP 2.1 Vật liệu
1 Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) 1 bộ
2 ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 3 m
3 Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích 1 trụ
4 Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) 1 bộ
5 Hộp chụp đầu cực MBA 1 bộ
6 Hộp cáp cao, hạ thế (sơn tĩnh điện) 1 bộ
7 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 12 m
8 Đầu cốt đồng M35 40 cái
9 Tủ đặt tụ bù hạ thế (sơn tĩnh điện) 1 bộ
10 Đầu cốt đồng M240 16 cái
11 Băng dính cách điện hạ thế 4 cuộn
12 Đai nhựa bó cáp dài 500mm 50 cái
13 Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 5,5 m
14 Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 25 m
15 Đầu cốt đồng M120 2 cái
16 Que hàn d=4 2 kg
17 Biển tên trạm phản quang 1 cái
18 Biển sơ đồ một sợi 1 cái
19 Biển an toàn 1 cái
20 Khoá cửa (đồng) 3 cái
EQ 2.2 Công tác xây lắp
ER Công tác lắp đặt tủ RMU
1 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 2 bộ
2 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 2 bộ 3 pha
ES Công tác làm bệ đỡ tủ RMU xây dựng mới
1 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 1,8 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 1,44 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,006 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,039 tấn
5 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ 0,025 100m2
6 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,16 m3
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 0,279 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 0,657 m3
9 Ốp gạch thẻ 2,14 m2
10 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km 0,757 m3
ET Công tác móng trụ máy biến áp trụ bê tông
1 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 1,5015 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 4,352 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,005 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,057 tấn
5 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ 0,052 100m2
6 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,256 m3
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 1,669 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,683 m3
9 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km 1,669 m3
EU Công tác xây bệ đỡ tủ điện hạ thế
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,12 m3
2 Ốp gạch thẻ 1,28 m2
EV Công tác xây máng che cáp cao áp
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,039 m3
2 Ốp gạch thẻ 0,48 m2
EW Công tác tiếp địa
1 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 10 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 6,4 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,4 m3
EX C. Phần trục hạ thế
EY 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1 Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 95 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 25 m
3 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 10 bộ
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 664 m
5 Móc treo cáp D20 52 cái
6 Đai thép không rỉ kèm khóa đai 104 m
7 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 52 cái
8 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 70 cái
9 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 4 cọc
10 Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) 36 m
EZ 2. Phần B thực hiện
FA 2.1 Phần cáp ngầm hạ thế
FB 2.1.1 Vật liệu
1 Ống nối đồng nhôm AM 120 20 ống
2 Đầu cốt đồng M120 20 cái
3 Biển tên lộ cáp hạ thế 10 cái
4 ống co ngót cho cáp tiết diện 120mm2 10 m
5 Mốc báo hiệu cáp bằng sứ 1 cái
6 Dây gai 1 kg
7 Nhựa đường 1 kg
8 Giá đỡ 5 cáp-cột LT đúp 1 bộ
9 Máng che cáp lên cột 1 bộ
10 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 10 m
11 Gạch chỉ đặc 90 viên
12 Cát đen hào cáp 1,465 m3
FC 2.1.2 Công tác xây lắp
FD Phần thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công (ABC 4x95), tiết diện <400mm2 0,099 km
FE Cáp ngầm hạ thế
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 2,225 m3
2 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 2,5 m2
3 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km 2,235 m3
FF 2.2 Phần đường trục hạ thế và công tơ
FG 2.2.1 Vật liệu
1 Biển tên lộ cáp hạ thế 52 cái
2 Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) 1,03 kg
3 Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) 0,252 kg
4 Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2) 0,043 kg
5 Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2) 0,043 kg
6 Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 5 m
7 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 12 m
8 Đầu cốt đồng M50 5 cái
FH 2.2.2 Công tác xây lắp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 1,92 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,92 m3
FI D. Phần vận chuyển
FJ THIẾT BỊ
FK Phần cáp ngầm trung thế
FL Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA 1 Chuyến
FM VẬT LIỆU
FN Phần cáp ngầm trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại 1 Chuyến
FO Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm 1 Chuyến
FP Phần cáp ngầm hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công 1 Chuyến
FQ Phần đường trục hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi 1 Chuyến
FR E. Hoàn trả
FS Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 23,7 m2
2 Hoàn trả đường BTXm dày 20cm 3,84 m2
FT Phần tiếp địa trạm biến áp
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 10 m2
FU Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 2,5 m2
FV V. HẠNG MỤC 5: TBA DỊCH VỌNG HẬU 11
FW A. Phần cáp ngầm cao thế
FX 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 78 m
2 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 1 bộ
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F195/150 56 m
FY 2. Phần B thực hiện
FZ 2.1 Vật liệu
1 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 56 m
2 Cát đen hào cáp 12,6 m3
3 Gạch chỉ đặc 504 viên
4 Mốc báo hiệu cáp bằng sứ 5 cái
5 Biển chỉ dẫn cáp (cáp trung thế) 5 cái
GA 2.2 Công tác xây lắp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 14,952 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) 1,428 m3
3 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Terazo) 17,92 m2
4 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km 16,408 m3
GB B. Phần trạm biến áp
GC 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
GD 1.1 Thiết bị
1 MBA 630KVA-22/0,4kV sử dụng đầu Elbow 1 cái
2 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 3 ngăn (2CD+MC), trọn bộ 1 cái
3 Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 2 bộ
4 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế 1 trụ
GE 1.2 Vật liệu
1 Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) 1 bộ
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 24 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 40 m
4 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 8 cọc
5 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) 20 m
6 Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) 10 m
GF 2. Phần B thực hiện
GG 2.1 Vật liệu
1 Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) 1 bộ
2 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 12 m
3 Đầu cốt đồng M35 40 cái
4 Tủ đặt tụ bù hạ thế (sơn tĩnh điện) 1 bộ
5 Đầu cốt đồng M240 16 cái
6 Băng dính cách điện hạ thế 4 cuộn
7 Đai nhựa bó cáp dài 500mm 50 cái
8 Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 5,5 m
9 Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 25 m
10 Đầu cốt đồng M120 2 cái
11 Que hàn d=4 2 kg
12 Biển tên trạm phản quang 1 cái
13 Biển sơ đồ một sợi 1 cái
14 Biển an toàn 1 cái
15 Khoá cửa (đồng) 3 cái
GH 2.2 Công tác xây lắp
GI Công tác lắp đặt tủ RMU
1 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 2 bộ
2 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 2 bộ 3 pha
GJ Công tác móng trụ máy biến áp trụ thép hợp bộ
1 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 5,053 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 7,579 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,042 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,141 tấn
5 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ 0,194 100m2
6 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,505 m3
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 3,092 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,502 m3
9 Ốp gạch thẻ 2,48 m2
10 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km 3,077 m3
GK Công tác tiếp địa
1 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 10 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 6,4 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,4 m3
GL C.Phần hạ thế
GM 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
GN 1.1 Thiết bị
1 Tủ Pillar công tơ 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-100A 12MCB-63A (1200x700x425) 1 tủ
GO 1.2 Vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 100 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 86 m
3 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 6 bộ
4 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 1 cọc
5 Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) 5 m
GP 2. Phần B thực hiện
GQ 2.1 Vật liệu
1 Đầu cốt đồng M120 24 cái
2 Biển tên lộ cáp hạ thế 8 cái
3 Mốc báo hiệu cáp bằng sứ 5 cái
4 Dây gai 1 kg
5 Nhựa đường 1 kg
6 Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 1 m
7 Giá đỡ tủ Pillar 700x425 1 bộ
8 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 111 m
9 Gạch chỉ đặc 999 viên
10 Cát đen hào cáp 18,967 m3
GR 2.2 Công tác xây lắp
GS Cáp ngầm hạ thế
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 25,12 m3
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 11 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt) 0,22 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) 1,238 m3
5 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 23 m2
6 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo) 9,75 m2
7 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km 27,664 m3
GT Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- RC-1
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 0,5 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 0,4 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,4 m3
GU Xây dựng Móng tủ Pilar KT 700x425, MPL-1
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 0,585 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,41 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 0,117 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 0,199 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,293 m3
6 Ốp gạch thẻ 1,125 m2
7 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km 0,117 m3
GV D. Phần vận chuyển
GW THIẾT BỊ
GX Phần cáp ngầm trung thế
GY Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA 1 Chuyến
GZ Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế 1 Chuyến
HA VẬT LIỆU
HB Phần cáp ngầm trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại 1 Chuyến
HC Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm 1 Chuyến
HD Phần cáp ngầm hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công 1 Chuyến
HE E. Hoàn trả
HF Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo 17,92 m2
HG Phần tiếp địa trạm biến áp
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo 10 m2
HH Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 23 m2
2 Hoàn trả đường bê tông Asphalt <10,5m 2,75 m2
3 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo 9,75 m2
HI VI. HẠNG MỤC 6: TBA C2-C4 Nam Trung Yên
HJ A. Phần cáp ngầm cao thế
HK B.Phần trạm biến áp
HL C. Phần hạ thế
HM 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1 Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150 336 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 320 m
3 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 4 bộ
4 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 1 bộ
HN 2. Phần B thực hiện
HO 2.1 Vật liệu
1 Đầu cốt đồng M150 16 cái
2 Biển tên lộ cáp hạ thế 4 cái
3 Mốc báo hiệu cáp bằng sứ 20 cái
4 Dây gai 1 kg
5 Nhựa đường 1 kg
6 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 232,5 m
7 Gạch chỉ đặc 2.093 viên
8 Cát đen hào cáp 63,86 m3
HP 2.2 Công tác xây lắp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 77,433 m3
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 41 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt) 0,82 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) 4,613 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) 1,92 m3
6 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 12,5 m3
7 Phá dỡ vỉa hè đá 24 m2
8 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 46,5 m2
9 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo) 17,5 m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km 87,909 m3
HQ D. Phần vận chuyển
HR Phần cáp ngầm hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công 1 Chuyến
HS E. Hoàn trả
HT Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 46,5 m2
2 Hoàn trả mặt vỉa hè đá xẻ 24 m2
3 Hoàn trả đường bê tông Asphalt <10,5m 10,25 m2
4 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo 17,5 m2
HU VII. HẠNG MỤC 7: TBA TD 21
HV A. Phần cáp ngầm cao thế
HW B. Phần trạm biến áp
HX C. Phần hạ thế
HY 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1 Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 198 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 190 m
3 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 2 bộ
HZ 2. Phần B thực hiện
IA 2.1 Vật liệu
1 Đầu cốt đồng M120 8 cái
2 Biển tên lộ cáp hạ thế 2 cái
3 Mốc báo hiệu cáp bằng sứ 20 cái
4 Dây gai 1 kg
5 Nhựa đường 1 kg
6 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 145 m
7 Gạch chỉ đặc 1.305 viên
8 Cát đen hào cáp 41,54 m3
IB 2.2 Công tác xây lắp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 49 m3
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 60 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt) 1,2 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) 6,75 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) 2,4 m3
6 Phá dỡ vỉa hè đá 30 m2
7 Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công 27,5 m2
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km 60,12 m3
IC D. Phần vận chuyển
ID Phần cáp ngầm hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công 1 Chuyến
IE E. Hoàn trả
IF Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 27,5 m2
2 Hoàn trả mặt vỉa hè đá xẻ 30 m2
3 Hoàn trả đường bê tông Asphalt <10,5m 15 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->