Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200541730-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẮC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200247016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 15:19:00 đến ngày 2020-05-28 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,197,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 2,188 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III, bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 93,754 m3
3 Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 17,15 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 56,464 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đế móng cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,763 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,552 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 3,093 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1,532 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 9,944 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1,111 100m2
11 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 25,146 m3
12 Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 7,147 m3
13 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 71,875 m3
14 Xây chèn móng đá gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 2,349 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 12,011 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1,05 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,374 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1,296 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 200, cột tầng 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 8,268 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cột tầng 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1,326 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dầm tầng 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 11,383 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, dầm tầng 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1,226 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200, sàn tầng 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 20,446 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 2,225 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 200, cột tầng 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 7,632 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cột tầng 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1,224 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dầm tầng 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 10,855 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, dầm tầng 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1,21 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200, sàn tầng 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 18,371 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1,944 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200, cột tầng 3, mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 10,222 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cột tầng 3, cột tầng mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1,662 100m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dầm tầng mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 33,207 m3
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, dầm tầng mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 4,533 100m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 6,932 m3
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,784 100m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 13,026 m3
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 2,016 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,672 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 3,924 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1,594 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, dầm khung Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,523 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, dầm khung Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 3,993 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, dầm khung Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1,023 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, dầm sàn, dầm mái, diềm mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1,628 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, dầm sàn, dầm mái, diềm mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 5,744 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, sàn tầng 2, sàn tầng 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 4,368 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,675 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,419 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,663 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính >10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,818 tấn
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 4,119 100m3
53 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,816 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III, 1km đầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,816 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo, đất cấp III, Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 5,715 100m3
56 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,432 m3
57 Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50, lót nền tầng 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 34,721 m3
58 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 112 m2
59 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75, tường tầng 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 43,232 m3
60 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75, tường tầng 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 37,07 m3
61 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75, tường tầng 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 36,686 m3
62 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75, tường thu hồi mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 10,496 m3
63 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75, tầng 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 9,353 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75, tầng 2,3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 12,528 m3
65 Trát chân móng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 60,773 m2
66 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, tường tầng 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 225,905 m2
67 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, tường tầng 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 220,42 m2
68 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, tường tầng 3, thu hồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 257,632 m2
69 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, tường tầng 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 201,56 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 250x400, tường tầng 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 100,88 m2
71 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, tường tầng 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 135,5 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 250x400, tường tầng 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 110,68 m2
73 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, tường tầng 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 142,19 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 250x400, tường tầng 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 110,68 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 468,627 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 84,05 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 75, trần trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 408,44 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75, trần ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 137,692 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 459,288 m
80 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 126,738 m
81 Trát ô văng, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 93,608 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1.243,98 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1.192,42 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 971,74 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1.464,66 m2
86 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 3,818 100m2
87 Sản xuất xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 3,062 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 3,062 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 310,896 m2
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, thoát nước mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,979 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, thông dầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,036 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, thoát tràn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,032 100m
93 Lắp đặt cầu chắn rác inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 8 cái
94 Đóng trần tôn lạnh sóng nhỏ, nẹp chỉ nhôm viền xung quanh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1,896 100m2
95 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 126,33 m2
96 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 126,33 m2
97 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm, gạch ceramic 500x500, tầng 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 610,698 m2
98 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, gạch chân 120x500 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 7,128 m2
99 Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 12,619 m3
100 Láng granitô bậc cấp, bậc cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 84,284 m2
101 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, gạch ceramic chống trượt 250x250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 30,09 m2
102 Công tác ốp gạch vào đan bếp tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 250x400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 5,35 m2
103 SXLD lan can cầu thang, sơn hoàn thiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 19,944 m2
104 SXLD lan can hành lang, sơn hoàn thiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 92,35 m
105 SXLD cửa đi sắt kính, mở quay 2 cánh, kính màu trà 5mm, lắp đầy đủ bản lề (chưa tính sơn, ổ khóa, khung bảo vệ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 61,875 m2
106 SXLD cửa sổ, mở lùa, kính màu trà, lắp đầy đủ phụ kiện bánh xe, ray lùa (chưa tính sơn, khung bảo vệ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 80,18 m2
107 SXLD vách kính khung sắt mặt tiền, kết hợp cửa sổ mở hắt (chưa tính sơn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 16,32 m2
108 SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa, sơn hoàn thiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 100,646 m2
109 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 17 1bộ
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 140,575 m2
111 SXLD máng rửa tay inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 3,7 m
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 8,665 100m2
113 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,237 100m2
114 Đào mương chôn dây tiếp địa, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 8,4 m3
115 Đắp đất mương chôn dây chống sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 8,4 m3
116 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 5 cái
117 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 5 cái
118 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 47 m
119 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 22 m
120 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 14 cọc
121 Lắp đặt thép d8 liên kết dây với tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 24 cái
122 Đo kiểm tra điện trở hệ thống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1 HT
123 Lắp đặt tủ điện 200x200x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 3 hộp
124 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1 cái
125 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 3 cái
126 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 9 cái
127 Lắp đặt hộp điện âm tường trong phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 9 hộp
128 Lắp đặt hộp đấu nối bằng nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 9 hộp
129 Lắp đặt mặt mạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 56 cái
130 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 14 cái
131 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 18 cái
132 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 3 cái
133 Lắp đặt công tắc 2 cực Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 4 cái
134 Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường đế âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 24 cái
135 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 48 bộ
136 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 15 bộ
137 Lắp đặt quạt trần 3 cánh, sải cánh 1,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 7 cái
138 Lắp đặt quạt trần đảo chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 12 cái
139 Lắp đặt quạt treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 22 cái
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2, dây 2x16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 50 m
141 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2, dây 1x16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 40 m
142 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2, dây 1x10mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 210 m
143 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây 1x6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 120 m
144 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây 1x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 140 m
145 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây 1x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 180 m
146 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây 1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1.300 m
147 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 15mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 370 m
148 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 160 m
149 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1 sứ
150 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1 cái
151 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2, dây 1x10mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 60 m
152 Gia công và đóng cọc tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 3 cọc
153 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 20 m
154 Đào đất giếng thấm, bể tự hoại Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 3,482 m3
155 Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,714 m3
156 Xây hố ga bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,216 m3
157 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,829 m3
158 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành tròn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,068 100m2
159 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hộp đấu nối đường kính <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,062 tấn
160 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 2,64 m2
161 Đào mương chôn ống nước, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 12 m3
162 Đắp cát mương đường ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 4,5 m3
163 Đắp đất mương đường ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 5,25 m3
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,7 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,16 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,2 100m
167 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1 cái
168 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1 cái
169 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1 cái
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 2 cái
171 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 12 cái
172 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 6 cái
173 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 10 bộ
174 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, 2 hộc inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 2 bộ
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,21 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 70mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,2 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,01 100m
178 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 70mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 10 cái
179 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 70mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1 cái
180 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 3 cái
181 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 2 bể
182 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1 cây
183 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 2 cây
184 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 3 cây
185 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1 gốc cây
186 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 2 gốc cây
187 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 3 gốc cây
188 Đào nền nhà HT bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,176 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->