Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200557039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200424936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 17:25:00 đến ngày 2020-06-01 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,686,818,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển hệ thống trang trí, đèn trang trí trên biểu tượng cũ, nền biểu tượng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m² |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | 100tấn |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5168 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5827 | m³ |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9609 | m³ |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4122 | 100m² |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0109 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5826 | 100m³ |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| D | Bó vỉa ngoài | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7185 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <250cm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2874 | m³ |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,457 | m |
| 4 | Mua đá khối Nhồi bó vỉa gia công hoàn chỉnh theo TK yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4355 | m³ |
| E | Nền và bó vỉa trong | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,865 | m³ |
| 2 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m² |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,328 | m |
| 4 | Mua đá khối màu đen bó vỉa gia công hoàn chỉnh theo TK yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0304 | m³ |
| F | Hoàn thiện bể nước, chi tiết trống đồng, biểu tượng | |||
| 1 | Quét chống thấm 3 lớp (tham khảo sika top seal 107 hoặc tương đương) chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8056 | m² |
| 2 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2685 | m² |
| 3 | Thi công hoàn thiện đá khối màu trắng khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8055 | m³ |
| 4 | Thi công hoàn thiện đá khối màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3512 | m³ |
| 5 | Thi công hoàn thiện đá khối cẩm thạch trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2333 | m³ |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m² |
| 7 | Thi công hoàn thiện chi tiết đá khối đúc chi tiết A (hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chi tiết |
| 8 | Thi công hoàn thiện chi tiết đá khối đúc chi tiết B (hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chi tiết |
| 9 | Thi công hoàn thiện chi tiết đá khối đúc chi tiết C (hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chi tiết |
| 10 | Thi công hoàn thiện chi tiết đá khối đúc chi tiết D (hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chi tiết |
| 11 | Thi công hoàn thiện chi tiết đá khối đúc chi tiết E (hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chi tiết |
| 12 | Thi công hoàn thiện chi tiết đá khối đúc chi tiết F (hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chi tiết |
| 13 | Thi công hoàn thiện chi tiết đá khối đúc chi tiết G (hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chi tiết |
| 14 | Thi công hoàn thiện đèn cây A ống inox 304 gương vàng (hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 15 | Thi công hoàn thiện đèn cây B ống inox 304 gương vàng (hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| H | Phần tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng thép 600x1000x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cấc thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ray cài aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thanh kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 16 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 17 | Lắp đặt bộ đổi nguồn AC-DC 220V/12-24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| I | Móng tủ điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m² |
| 4 | Bu lông neo cường độ cao M16 L650 đặt trong móng (Định mức bulong cường độ cao M16 1,58kg/1m dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,164 | kg |
| J | Phần thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn rọi COB led 5W ngoài trời ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led nhiều màu chịu nước D60-6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led rọi ngoài trời 20W-SST120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống đèn led AS vàng 0,1W cho cây đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | bộ |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| K | PHẦN NƯỚC | |||
| L | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Máy bơm 0,3Kw-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Máy bơm 1Kw-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van ren ,đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | Hố ga máy bơm | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng ≤250cm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | m³ |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | m³ |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m² |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3637 | m³ |
| O | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bu long ecu inox M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Bộ ghép nối inox 3mxd42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phụ kiện kẹp định vị cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 10 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D80x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m³ |
| P | PHẦN THIẾT BỊ TRỐNG ĐỒNG | |||
| 1 | Trống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi