Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200543613-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200431347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG Vốn Chương trình 30a+ Chương trình 135 + Cộng đồng đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 08:46:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,106,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9991 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9991 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9991 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2146 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6558 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,344 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2726 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4608 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9992 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9018 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2235 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2162 | tấn |
| 15 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2951 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2951 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2951 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8505 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6376 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4381 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2452 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7067 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9655 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6976 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6689 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,998 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,916 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,916 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4185 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3988 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3988 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8128 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0686 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9205 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6547 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2698 | m3 |
| 6 | Ghép VK sàn (lấy theo DT đổ BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0546 | 100m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,9116 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,9116 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,859 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4637 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1893 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4781 | 100m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,736 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,736 | m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7933 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8045 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8662 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5706 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0978 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9265 | 100m2 |
| 21 | Trát lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,124 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,124 | m2 |
| 23 | Đổ BT cầu thang tại chỗ 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0283 | m3 |
| 24 | Ghép VK cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m2 |
| 25 | Trát dầm cốn thang VXM 50# d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,695 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,695 | m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1341 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3959 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3343 | tấn |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5543 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9928 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8775 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,626 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,632 | m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7049 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,168 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021,8 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,626 | m2 |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3263 | m3 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,064 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,064 | m2 |
| 44 | Trát đắp phào kép sê nô VXM50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0939 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1575 | m3 |
| 47 | Trát tường đỡ mái tôn VXM75# d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9888 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9888 | m2 |
| 49 | Xây cuốn vòm trang trí VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2331 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | tấn |
| 53 | SX xà gồ tôn cuốn [100x50x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1364 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,52 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1364 | tấn |
| 56 | SX thanh kèo thép U120x52x4,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5954 | tấn |
| 57 | Lắp dựng bán kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5954 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6462 | m2 |
| 59 | Lợp mái tôn LD dày 0,4 ly màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6166 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc R600 dày 0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3157 | md |
| 61 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,4636 | m2 |
| 62 | Láng mái sê nô VXM 75# d30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,4636 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,2478 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,9538 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3156 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,54 | m2 |
| 67 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2563 | m3 |
| 68 | Sản xuất cửa thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 71 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Khóa Việt Tiệp + ống chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 74 | Sản xuất thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 75 | Trát gờ cửa thăm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5396 | m2 |
| 76 | Xây bậc thang VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7762 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4648 | m2 |
| 78 | SX sắt vuông 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2715 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9364 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4832 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | 100m |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5743 | m2 |
| 83 | SX sắt hộp rỗng trang trí lan can T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5472 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0872 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,272 | m2 |
| 86 | Sản xuất khung Inox chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | tấn |
| 87 | Lắp dựng giằng liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | tấn |
| 88 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0475 | m2 |
| 89 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5464 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5464 | m2 |
| 91 | Vách ngăn phòng WC bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,202 | m2 |
| 92 | Sắt hộp 40x80x1.5 làm khung cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3164 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5616 | m2 |
| 94 | Sắt hộp 30x60x1,2 làm khung cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4918 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2976 | m2 |
| 96 | Sắt hộp 30x30x1,2 làm khung cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1782 | m2 |
| 98 | Sản xuất tôn dày 2 ly làm cánh cửa Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,732 | m2 |
| 100 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn (ốp 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2521 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8448 | m2 |
| 102 | SX + lắp ô kính vào cánh cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5286 | m2 |
| 103 | SXLD gioăng cao su vào ô kính cửa cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,344 | md |
| 104 | Nẹp nhôm U15x10x2mm cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,222 | kg |
| 105 | Vít bắt nẹp nhôm (vít tự khoan) cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.304 | cái |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 107 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 108 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 109 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 110 | Sắt hộp 40x80x1.5 làm khung cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4016 | m2 |
| 112 | Sắt hộp 30x60x1,2 làm khung cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3612 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3808 | m2 |
| 114 | Sắt hộp 30x30x1,2 làm khung cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6683 | m2 |
| 116 | SX + lắp ô kính vào cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8211 | m2 |
| 117 | SXLD gioăng cao su vào ô kính cửa cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,792 | md |
| 118 | Nẹp nhôm U15x10x2mm cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0867 | kg |
| 119 | Vít bắt nẹp nhôm (vít tự khoan) cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | cái |
| 120 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,904 | m2 |
| 121 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 122 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 123 | Tay kéo cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 124 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 125 | Sản xuất khung thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m2 |
| 127 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4775 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2752 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa hoa sắt 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,512 | m2 |
| 130 | Trát hèm má cửa VXM 75# d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4392 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4392 | m2 |
| 132 | SX thép cho BT đan rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 133 | Đổ BT đan đúc sẵn 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 134 | Ghép VK đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 136 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1318 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7106 | m3 |
| 138 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6288 | m3 |
| 139 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5305 | m3 |
| 140 | Trát rãnh thoát nước VXM 75# dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,68 | m2 |
| 141 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 142 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,88 | m2 |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1887 | m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7296 | m3 |
| 145 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3075 | m3 |
| 146 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3849 | m3 |
| 147 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,392 | m2 |
| 148 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,784 | m2 |
| 149 | SX thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | tấn |
| 150 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3583 | m3 |
| 151 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | m3 |
| 152 | Xây bậc tam cấp VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0435 | m3 |
| 153 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,353 | m2 |
| 154 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2561 | m3 |
| 155 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2561 | m3 |
| 156 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5614 | m2 |
| 157 | LĐ đèn FS 40/36x2 M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 158 | LĐ đèn FS 40/36x1 M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04/22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn tường bóng COM PACT T3-3U 11W + đui gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 161 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905 | m |
| 173 | LĐ ống ruột gà loại tự chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 174 | LĐ ống ruột gà loại tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 175 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 176 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 177 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 178 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 179 | Tiêu lệnh+ biển báo PC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Giá để 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Tủ điện tôn mạ kẽm 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Tủ điện tôn mạ kẽm 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 189 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 194 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 195 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 203 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 204 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 205 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 206 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 207 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,968 | m3 |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,968 | m3 |
| 209 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 211 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 213 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt giá treo xà bông Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 217 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 222 | LĐ măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 223 | LĐ măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 226 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | LĐ cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê PPR D50x25x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê PPR D25x20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 236 | LĐ đầu ren trong bằng nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | LĐ đầu ren ngoài bằng nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 239 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 240 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 241 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 242 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 243 | LĐ côn thu D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 244 | LĐ côn thu D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 245 | LĐ tê chéo nhánh D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 246 | LĐ tê chéo nhánh D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 247 | LĐ cút 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 248 | LĐ cút 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 249 | LĐ cút 90 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 250 | LĐ cút 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 251 | LĐ cút 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 252 | LĐ cút 45 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 253 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 254 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 255 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 257 | LĐ cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 258 | LĐ măng xông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 259 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 260 | Quả cầu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 261 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 262 | Vít treo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 263 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3427 | m3 |
| 264 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 265 | Đổ BT đáy bể tại chỗ 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5834 | m3 |
| 266 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 267 | SXLD thép đan đáy bể D<= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 268 | BT đan bể M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3888 | m3 |
| 269 | Ván khuôn đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 270 | SXLD thép tấm đan D<=10: Nắp bể Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 271 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 272 | Xây tường bể d220 VXM50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3557 | m3 |
| 273 | Xây tường bể d110 VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4891 | m3 |
| 274 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7786 | m2 |
| 275 | Đánh màu =XM nguyên chất tường trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7786 | m2 |
| 276 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8206 | m2 |
| 277 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2536 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7714 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3574 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3574 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi