Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200543613-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200431347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG Vốn Chương trình 30a+ Chương trình 135 + Cộng đồng đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 08:46:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,106,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9991 100m3
2 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9991 100m3
3 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9991 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2146 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6558 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,344 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2176 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2726 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4608 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9992 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9018 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2235 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2162 tấn
15 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2951 100m3
16 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2951 100m3
17 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2951 100m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8505 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6376 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4381 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2452 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7067 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9655 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,587 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6976 tấn
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6689 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,998 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,916 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,916 m2
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4185 100m3
31 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3988 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3988 100m3
C PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8128 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0686 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9205 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6547 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,2698 m3
6 Ghép VK sàn (lấy theo DT đổ BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0546 100m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,9116 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,9116 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,859 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4637 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1893 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4781 100m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,736 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,736 m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7933 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8045 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8662 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5706 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0978 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9265 100m2
21 Trát lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,124 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,124 m2
23 Đổ BT cầu thang tại chỗ 200# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0283 m3
24 Ghép VK cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m2
25 Trát dầm cốn thang VXM 50# d15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,695 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,695 m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1593 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1446 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1341 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3959 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3343 tấn
32 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5543 m3
33 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9928 m3
34 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8775 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,626 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 870,632 m2
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7049 m3
38 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,168 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.021,8 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,626 m2
41 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3263 m3
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,064 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,064 m2
44 Trát đắp phào kép sê nô VXM50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
45 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0939 m3
46 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1575 m3
47 Trát tường đỡ mái tôn VXM75# d15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9888 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9888 m2
49 Xây cuốn vòm trang trí VXM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1451 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2331 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1121 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1183 tấn
53 SX xà gồ tôn cuốn [100x50x20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1364 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,52 m2
55 Lắp dựng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1364 tấn
56 SX thanh kèo thép U120x52x4,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5954 tấn
57 Lắp dựng bán kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5954 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6462 m2
59 Lợp mái tôn LD dày 0,4 ly màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6166 100m2
60 Tôn úp nóc R600 dày 0,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3157 md
61 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,4636 m2
62 Láng mái sê nô VXM 75# d30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,4636 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,2478 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,9538 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3156 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,54 m2
67 Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2563 m3
68 Sản xuất cửa thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 m2
70 Lắp dựng cửa thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 tấn
71 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Khóa Việt Tiệp + ống chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 m3
74 Sản xuất thang thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 tấn
75 Trát gờ cửa thăm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5396 m2
76 Xây bậc thang VXM 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7762 m3
77 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4648 m2
78 SX sắt vuông 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2715 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9364 m2
80 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4832 m2
81 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1265 100m
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5743 m2
83 SX sắt hộp rỗng trang trí lan can T1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5472 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0872 m2
85 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,272 m2
86 Sản xuất khung Inox chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1925 tấn
87 Lắp dựng giằng liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1925 tấn
88 Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0475 m2
89 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,5464 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,5464 m2
91 Vách ngăn phòng WC bằng tấm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,202 m2
92 Sắt hộp 40x80x1.5 làm khung cửa đi Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3164 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5616 m2
94 Sắt hộp 30x60x1,2 làm khung cửa đi Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4918 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2976 m2
96 Sắt hộp 30x30x1,2 làm khung cửa đi Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1282 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1782 m2
98 Sản xuất tôn dày 2 ly làm cánh cửa Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1824 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,732 m2
100 Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn (ốp 2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2521 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8448 m2
102 SX + lắp ô kính vào cánh cửa đi Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5286 m2
103 SXLD gioăng cao su vào ô kính cửa cửa đi Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,344 md
104 Nẹp nhôm U15x10x2mm cửa đi Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,222 kg
105 Vít bắt nẹp nhôm (vít tự khoan) cửa đi Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.304 cái
106 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
107 Chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
108 Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
109 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
110 Sắt hộp 40x80x1.5 làm khung cửa đi Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2916 tấn
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4016 m2
112 Sắt hộp 30x60x1,2 làm khung cửa đi Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3612 tấn
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3808 m2
114 Sắt hộp 30x30x1,2 làm khung cửa đi Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1055 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6683 m2
116 SX + lắp ô kính vào cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8211 m2
117 SXLD gioăng cao su vào ô kính cửa cửa đi Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,792 md
118 Nẹp nhôm U15x10x2mm cửa đi Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,0867 kg
119 Vít bắt nẹp nhôm (vít tự khoan) cửa đi Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.400 cái
120 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,904 m2
121 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
122 Móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
123 Tay kéo cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
124 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
125 Sản xuất khung thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,192 m2
127 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4775 tấn
128 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2752 m2
129 Lắp dựng cửa hoa sắt 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,512 m2
130 Trát hèm má cửa VXM 75# d15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4392 m2
131 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4392 m2
132 SX thép cho BT đan rãnh đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 tấn
133 Đổ BT đan đúc sẵn 200# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
134 Ghép VK đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 100m2
135 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
136 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1318 m3
137 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7106 m3
138 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6288 m3
139 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5305 m3
140 Trát rãnh thoát nước VXM 75# dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,68 m2
141 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,44 m2
142 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,88 m2
143 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1887 m3
144 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7296 m3
145 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3075 m3
146 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3849 m3
147 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,392 m2
148 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,784 m2
149 SX thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
150 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3583 m3
151 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,415 m3
152 Xây bậc tam cấp VXM 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0435 m3
153 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,353 m2
154 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2561 m3
155 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2561 m3
156 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5614 m2
157 LĐ đèn FS 40/36x2 M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
158 LĐ đèn FS 40/36x1 M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
159 Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04/22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
160 Lắp đặt đèn tường bóng COM PACT T3-3U 11W + đui gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
161 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
162 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
163 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
164 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
165 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
166 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
167 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
168 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
170 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
171 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295 m
172 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 905 m
173 LĐ ống ruột gà loại tự chống cháy D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
174 LĐ ống ruột gà loại tự chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
175 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
176 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
177 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
178 Bình cứu hỏa MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
179 Tiêu lệnh+ biển báo PC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Giá để 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Tủ điện tôn mạ kẽm 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
184 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Tủ điện tôn mạ kẽm 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
187 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
189 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 m3
191 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
192 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
193 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
194 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m3
195 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 m3
196 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 100m2
197 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 tấn
198 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 tấn
199 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
201 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
202 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
203 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
204 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
205 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
206 Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 tấn
207 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,968 m3
208 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,968 m3
209 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
210 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
211 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
212 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
213 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
214 Lắp đặt giá treo xà bông Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
215 Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
216 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
217 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
218 Lắp đặt ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
219 Lắp đặt ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
220 Lắp đặt ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m
221 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
222 LĐ măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
223 LĐ măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
224 Lắp đặt cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
225 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
226 Lắp đặt van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
227 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
228 Lắp đặt van phao D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
229 LĐ cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
230 Lắp đặt côn PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
231 Lắp đặt côn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
232 Lắp đặt tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
233 Lắp đặt tê PPR D50x25x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
234 Lắp đặt tê PPR D25x20x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
235 Lắp đặt tê ren ngoài PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
236 LĐ đầu ren trong bằng nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
237 LĐ đầu ren ngoài bằng nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
238 Lắp đặt kép nối D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
239 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
240 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
241 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
242 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
243 LĐ côn thu D110x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
244 LĐ côn thu D90x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
245 LĐ tê chéo nhánh D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
246 LĐ tê chéo nhánh D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
247 LĐ cút 90 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
248 LĐ cút 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
249 LĐ cút 90 D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
250 LĐ cút 45 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
251 LĐ cút 45 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
252 LĐ cút 45 D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
253 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
254 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
255 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
256 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
257 LĐ cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
258 LĐ măng xông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
259 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
260 Quả cầu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 quả
261 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
262 Vít treo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
263 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3427 m3
264 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 100m3
265 Đổ BT đáy bể tại chỗ 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5834 m3
266 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m2
267 SXLD thép đan đáy bể D<= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0631 tấn
268 BT đan bể M200 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3888 m3
269 Ván khuôn đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m2
270 SXLD thép tấm đan D<=10: Nắp bể Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 tấn
271 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
272 Xây tường bể d220 VXM50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3557 m3
273 Xây tường bể d110 VXM 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4891 m3
274 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7786 m2
275 Đánh màu =XM nguyên chất tường trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7786 m2
276 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8206 m2
277 LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1818 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2536 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7714 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3574 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3574 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->