Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200544960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200508868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 10:01:00 đến ngày 2020-06-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,474,003,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ xà gồ sắt thép cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 4 | Băm lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòng để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 471,408 | m2 |
| 5 | Băm lớp vữa trát tường, cột, trụ hành lang để ốp gạch (mặt ngoài phòng) | Theo hồ sơ thiết kế | 294,558 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách sắt ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 23,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 14,715 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 110,5 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa sắt + cửa nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 187,85 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 326,98 | m |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Tháo dỡ mái poly lấy sáng cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 16 | Phá dỡ Nền gạch để lát gạch lại | Theo hồ sơ thiết kế | 293,11 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, lớp vữa lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 9,091 | m3 |
| 18 | Băm lớp vữa bậc thang để lát đá granite | Theo hồ sơ thiết kế | 13,603 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 40,5 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường (lớp trát gạch ốp tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 40,5 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên cửa đi lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 49,29 | m2 |
| 22 | Phá dỡ lớp đá granite cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 23 | Phá dỡ lớp gạch bậc thang để chia lại bậc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 24 | Phá dỡ vữa xi măng ô văng, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 3,67 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,666 | m3 |
| 26 | Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 311,17 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,263 | m3 |
| 28 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,918 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 800,968 | m2 |
| 30 | Bả bằng matít vào tường, trần trong và ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 300,788 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 300,788 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 49,29 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 có pha phụ gia sikalatex chống thấm định mức 1l/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 412,753 | m2 |
| 34 | Quét sikamembrance chống thấm sân thượng định mức 0.8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 412,753 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 412,753 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75(để lát gạch) | Theo hồ sơ thiết kế | 114,463 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,103 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 164,46 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 114,463 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,146 | 100m2 |
| 41 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6 | m3 |
| 42 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 95,645 | 10m2 |
| 43 | Bốc xếp, tập kết phế liệu để đi dổ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,924 | m3 |
| 44 | Bốc xếp, tập kết cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,879 | 10m2 |
| 45 | Bốc xếp, tập kết tấm lợp, trần thạch cao để đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,651 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 50m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,205 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m3 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m2 |
| 52 | Sịt keo silicon chống thấm giáp mí mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tb |
| 53 | Lợp Mái polycarbonate đặc dày 5mm có phủ lớp uv chống tia cực tím + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 54 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 110,5 | m2 |
| 55 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,453 | m2 |
| 56 | CCLD Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính dán 8.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 67,955 | m2 |
| 57 | CCLD Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính dán 8.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 121,595 | m2 |
| 58 | CCLD khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 59 | Khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 119,795 | m2 |
| 60 | CCLĐ tay vịn sắt cầu thang (Nối thêm, bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 61 | CCLĐ Cửa đi sắt kéo (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 62 | CCLĐ nắp hố ga KT:0.6x0.6m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 63 | CCLĐ chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 64 | Phụ kiện ống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 65 | CCLD kệ giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 66 | CCLĐ gương soi tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 67 | CCLĐ chậu rửa 1 vòi + vòi + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 68 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 69 | CCLĐ chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 70 | CCLĐ phễu thu đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 71 | CCLD máng xối tôn 25x25cm dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1 | m |
| 72 | CCLD Ống nhựa PVC D60, dày 2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m |
| 73 | CCLD Đèn Led âm trần 1x12W D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 74 | Cung cấp sikadur 732 để thi công nối phần Bt mới và cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,348 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | m3 |
| 79 | Cốt thép đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 80 | Cốt thép đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi