Gói thầu: Xây lắp sau thuế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200551265-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
Tên gói thầu Xây lắp sau thuế
Số hiệu KHLCNT 20200470739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung Ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 20:20:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,252,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,7339 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất <=2,5m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 31,104 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 3,528 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 3,528 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,216 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,776 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2773 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1758 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,1342 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,473 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,0656 100m2
12 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,148 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 77,22 m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,5944 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,1316 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,825 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,534 m3
18 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 58,995 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,605 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,1349 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,7407 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,53 m3
23 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 60,5 m2
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,104 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,0424 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,768 m3
27 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9 m2
28 Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
29 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
30 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 9 m2
31 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 9 m2
32 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, tạo độ dốc về hướng thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 9 m2
33 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 38,6 m2
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,2344 100m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 23,44 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 57 m
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,1599 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,212 m3
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 1,47 100m2
40 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,8863 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,8863 tấn
42 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn Theo hồ sơ thiết kế 136,8 m2
43 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 28,6322 m3
44 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,98 m3
45 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 435,216 m2
46 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 448,746 m2
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m3
48 Sản xuất khung thép Theo hồ sơ thiết kế 0,747 tấn
49 Lắp dựng khung thép Theo hồ sơ thiết kế 0,747 tấn
50 SXLD, tấm sàn bê tông xi măng nhẹ Theo hồ sơ thiết kế 57,6 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 57,6 m2
52 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 894,602 m2
53 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 137,72 m2
54 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 435,216 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 597,106 m2
56 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm Theo hồ sơ thiết kế 22,8 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế 194,4 m2
58 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo hồ sơ thiết kế 22,21 m2
59 SXLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, kính dày 4,8mm (kể cả khung bảo vệ Inox hộp 14x14x1.2mm, khung bao, khóa và phụ kiện đi kèm) Theo hồ sơ thiết kế 8,84 m2
60 SXLD cửa sổ 4 cánh lùa, khung nhôm, kính dày 4,8mm (kể cả khung bao, khung bảo vệ Inox hộp 14x14x1.2mm và phụ kiện đi kèm) Theo hồ sơ thiết kế 25,92 m2
61 SXLD cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm, kính dày 4,8mm (kể cả khung bao, khung bảo vệ Inox hộp 14x14x1.2mm và phụ kiện đi kèm) Theo hồ sơ thiết kế 2,988 m2
62 XSLD cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế 33,14 m2
63 Lắp dựng cửa nhựa nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2,66 m2
64 SXLD, vách ngăn kính, khung nhôm hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 24,24 m2
65 SXLD, vách ngăn lambri nhôm, khung nhôm hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 37,8 m2
66 SXLD, cửa kính cường lực mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế 23,52 m2
67 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 26 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 300 m
71 Lắp đặt ống nhựa vuông Đài Loan 15x30mm Theo hồ sơ thiết kế 300 m
72 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
73 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
74 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
75 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu loại 3 mặt lỗ âm tường Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
77 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 2 máy
78 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0655 100m3
79 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0039 100m2
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m3
81 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0666 tấn
82 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nắp, lọc, Theo hồ sơ thiết kế 0,0189 100m2
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,3939 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,585 m3
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 51,7 m2
86 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
87 Làm tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế 0,0006 100m3
88 Làm tầng lọc dá cấp phối Dmax <=6 Theo hồ sơ thiết kế 0,0006 100m3
89 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,0006 100m3
90 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,0006 100m3
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
92 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,55 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
97 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
98 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
99 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
B HẠNG MỤC: XƯỞNG SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN NÔNG SẢN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 219,424 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất <=2,5m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 146,832 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 12,236 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 12,236 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,6118 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2098 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 5,2345 tấn
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 44,702 m3
9 Lắp đặt bulon M24 Theo hồ sơ thiết kế 244 cái
10 Lắp đặt bulon Neo móng M30, L=1000 Theo hồ sơ thiết kế 168 cái
11 Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 21,504 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,896 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3376 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 2,7015 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 26,88 m3
16 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế 7,44 100m3
17 Cao su lót chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế 12 100m2
18 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 72 m3
19 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 6,7293 tấn
20 Lắp dựng cột thép hình Theo hồ sơ thiết kế 6,7293 tấn
21 Sản xuất giằng vách thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,8863 tấn
22 Lắp dựng giằng vách, liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế 0,8863 tấn
23 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m Theo hồ sơ thiết kế 5,313 tấn
24 Sản xuất xà gồ thép C Theo hồ sơ thiết kế 5,2563 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép hình, khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế 5,313 tấn
26 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80 Theo hồ sơ thiết kế 0,2438 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 5,5001 tấn
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 14,53 100m2
29 SX, lắp đặt cáp neo giằng mái Theo hồ sơ thiết kế 288 m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,76 100m
31 Lắp đặt đai treo ống Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
33 Lắp đặt đèn Led nhà xưởng 100W (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
34 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế 2 bảng
35 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Theo hồ sơ thiết kế 70 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 350 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế 350 m
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3 Theo hồ sơ thiết kế 2 móng
2 Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 Theo hồ sơ thiết kế 2 móng
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN VẬT LIỆU)
1 Trụ BTLT 14m Theo hồ sơ thiết kế 6 trụ
2 Bộ đà 24K Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
3 Bộ đà 24Đ Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 Bảng tên nhánh Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Phần dây, sứ và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 Trọn bộ
E HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào, đắp rãnh tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
F HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT LIỆU)
1 Bộ tiếp địa trạm giàn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Đo đếm trung áp trạm 400kVA Theo hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
3 Phụ kiện trạm 400kVA Theo hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
4 Bộ đà đỡ MBA 3 pha trạm giàn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Bộ đà 28K đỡ TU, TI trạm giàn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Bộ đà 28K lắp FCO, LA trạm giàn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Bộ đà 28K thùng điện kế trạm giàn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Tủ điện kế 2 ngăn 1x1x0,42m (STĐ) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
9 Bộ dây trung áp trạm giàn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 Bộ dây hạ áp trạm 400kVA Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->