Gói thầu: Xây lắp sau thuế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200551265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy |
| Tên gói thầu | Xây lắp sau thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200470739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung Ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 20:20:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,252,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7339 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất <=2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 31,104 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,528 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,528 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,776 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2773 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1758 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1342 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,473 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0656 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,148 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,22 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5944 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1316 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,825 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,534 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 58,995 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,605 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1349 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7407 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,53 | m3 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,5 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0424 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 27 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 30 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 31 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, tạo độ dốc về hướng thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,6 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2344 | 100m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,44 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1599 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,212 | m3 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,47 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8863 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8863 | tấn |
| 42 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế | 136,8 | m2 |
| 43 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,6322 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,98 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 435,216 | m2 |
| 46 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 448,746 | m2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 48 | Sản xuất khung thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,747 | tấn |
| 49 | Lắp dựng khung thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,747 | tấn |
| 50 | SXLD, tấm sàn bê tông xi măng nhẹ | Theo hồ sơ thiết kế | 57,6 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,6 | m2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 894,602 | m2 |
| 53 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 137,72 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 435,216 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 597,106 | m2 |
| 56 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 194,4 | m2 |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 22,21 | m2 |
| 59 | SXLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, kính dày 4,8mm (kể cả khung bảo vệ Inox hộp 14x14x1.2mm, khung bao, khóa và phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,84 | m2 |
| 60 | SXLD cửa sổ 4 cánh lùa, khung nhôm, kính dày 4,8mm (kể cả khung bao, khung bảo vệ Inox hộp 14x14x1.2mm và phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm, kính dày 4,8mm (kể cả khung bao, khung bảo vệ Inox hộp 14x14x1.2mm và phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,988 | m2 |
| 62 | XSLD cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 33,14 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa nhựa nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2,66 | m2 |
| 64 | SXLD, vách ngăn kính, khung nhôm hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,24 | m2 |
| 65 | SXLD, vách ngăn lambri nhôm, khung nhôm hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 66 | SXLD, cửa kính cường lực mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 23,52 | m2 |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa vuông Đài Loan 15x30mm | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 72 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 73 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu loại 3 mặt lỗ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 78 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0655 | 100m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0039 | 100m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0666 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nắp, lọc, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0189 | 100m2 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3939 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,585 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,7 | m2 |
| 86 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 87 | Làm tầng lọc cát | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0006 | 100m3 |
| 88 | Làm tầng lọc dá cấp phối Dmax <=6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0006 | 100m3 |
| 89 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0006 | 100m3 |
| 90 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0006 | 100m3 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: XƯỞNG SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN NÔNG SẢN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 219,424 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất <=2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 146,832 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 12,236 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,236 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6118 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2098 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2345 | tấn |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,702 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bulon M24 | Theo hồ sơ thiết kế | 244 | cái |
| 10 | Lắp đặt bulon Neo móng M30, L=1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 11 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,504 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,896 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3376 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7015 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,88 | m3 |
| 16 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,44 | 100m3 |
| 17 | Cao su lót chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m3 |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7293 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7293 | tấn |
| 21 | Sản xuất giằng vách thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8863 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng vách, liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8863 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,313 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép C | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2563 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép hình, khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,313 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2438 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5001 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,53 | 100m2 |
| 29 | SX, lắp đặt cáp neo giằng mái | Theo hồ sơ thiết kế | 288 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 31 | Lắp đặt đai treo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn Led nhà xưởng 100W (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 2 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN VẬT LIỆU) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | trụ |
| 2 | Bộ đà 24K | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Bộ đà 24Đ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Bảng tên nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT LIỆU) | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Đo đếm trung áp trạm 400kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 3 | Phụ kiện trạm 400kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ MBA 3 pha trạm giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đà 28K đỡ TU, TI trạm giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Bộ đà 28K lắp FCO, LA trạm giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Bộ đà 28K thùng điện kế trạm giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điện kế 2 ngăn 1x1x0,42m (STĐ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Bộ dây trung áp trạm giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Bộ dây hạ áp trạm 400kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi