Gói thầu: Xây lắp sau thuế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200557499-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
Tên gói thầu Xây lắp sau thuế
Số hiệu KHLCNT 20200415797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung Ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 21:02:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,036,612,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH GIAO THÔNG NỘI ĐỒNG
1 Nạo vét kênh mương, máy đào gầu dây <=1,2m3, chiều cao đổ đất <=3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm Theo hồ sơ thiết kế 4,2996 100m3
2 Đắp lề đường Theo hồ sơ thiết kế 4,2996 1m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,6046 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,4379 100m3
5 Trải cao su chống thấm: Theo hồ sơ thiết kế 8,9575 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 403,0875 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 4,4788 100m2
8 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), vào đất bùn, chiều dài cọc <=2,5m Theo hồ sơ thiết kế 226,895 100m
9 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), vào đất bùn, chiều dài cọc <=2,5m Theo hồ sơ thiết kế 119,721 100m
10 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), đường kính 8-10cm vào đất bùn, chiều dài cọc <=2,5m Theo hồ sơ thiết kế 22,804 100m
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2668 tấn
12 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 8,5515 100m2
13 Đào kênh mương, rộng <=10m, máy đào <=0,8m3, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 4,4558 100m3
14 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo hồ sơ thiết kế 17,915 100m
B HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), đường kính >6cm vào đất bùn, chiều dài cọc >2,5m Theo hồ sơ thiết kế 7,42 100m
2 Lắp dựng cốt thép buộc cao <=4m, (khối lượng 1m pi8=0,4kg) Theo hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m2
4 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo hồ sơ thiết kế 32 m3
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,2845 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0382 tấn
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,344 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Theo hồ sơ thiết kế 3,661 m3
10 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 80 kg có cự ly vận chuyển <= 500m Theo hồ sơ thiết kế 3,661 c. kiện
11 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Theo hồ sơ thiết kế 59,6232 m3
12 Đắp đất công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,3975 100m3
13 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), đường kính >6cm vào đất bùn, chiều dài cọc >2,5m Theo hồ sơ thiết kế 23,4 100m
14 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 1,872 m3
15 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 1,872 m3
16 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,872 m3
17 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,616 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,028 m3
19 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,584 m3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,3168 100m2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,224 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0691 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0632 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,2074 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,295 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,8674 tấn
27 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,86 m3
28 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo hồ sơ thiết kế 24 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 9,6 m3
30 Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4127 tấn
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 10,92 m3
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 96 m2
33 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 27,38 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 144,9 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 144,9 m2
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0102 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,068 m3
38 Bả matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 289,8 m2
39 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 144,9 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 144,9 m2
41 Sản xuất, lắp dựng cửa sắt xếp Theo hồ sơ thiết kế 8,7 m2
42 Sản xuất lam gió bê tông Theo hồ sơ thiết kế 6,4 cái
43 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Theo hồ sơ thiết kế 0,1708 tấn
44 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế 0,1708 tấn
45 Bu lông M16 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
46 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,4558 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,4558 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 1,2216 100m2
49 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,0675 m3
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,675 m2
51 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,5625 m3
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,45 m3
53 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
54 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
55 Lắp đặt đèn led Bulb trụ 40W Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế 15 m
59 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn tròn, đường kính <=21mm Theo hồ sơ thiết kế 30 m
60 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,76 m3
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 27,6 m2
62 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo hồ sơ thiết kế 18,2 m3
63 Lót cao su Theo hồ sơ thiết kế 182 m2
64 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 14,56 m3
C HẠNG MỤC: CẦU SÁU NHỊN
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
2 Tháo lắp dầm củ: Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
3 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,2T, chiều dài cọc <=24m, KT 20x20cm, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 1,04 100m
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,0392 100m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,7128 100m2
6 SXLĐ cốt thép cọc, Đk <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,7551 tấn
7 SXLĐ cốt thép cọc, Đk <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2569 tấn
8 Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 10,692 m3
9 Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc <=10m, chiều cao >100mm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
10 Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc <=10m, chiều cao >100mm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
11 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 0,64 100m
12 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, chiều cao >100mm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
13 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
14 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 0,64 100m
15 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 1,8864 tấn
16 Hao phí vật liệu cọc ở công trình: Theo hồ sơ thiết kế 0,2137 tấn
17 Đóng cọc BTcốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <= 2,5T chiều dài cọc <= 24m Theo hồ sơ thiết kế 0,708 100m
18 Đóng cọc mố cầu , đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m
19 Đập đầu cọc bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,54 m3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn liên kết ngang các trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,0399 100m2
21 Sản xuất lắp dựng cốt liên kết ngang các trụ, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0417 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép liên kết ngang các trụ, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0071 tấn
23 Bê tông liên kết ngang các trụ, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,414 m3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đoạn cọc nối Theo hồ sơ thiết kế 0,0768 100m2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép đoạn cọc nối, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1111 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép đoạn cọc nối kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0186 tấn
27 Bê tông đoạn cọc nối, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,576 m3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 0,1589 100m2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0774 tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0602 tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu , đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0655 tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu , đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0227 tấn
33 Bê tông mũ mố cầu, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,2393 m3
34 Bê tông mũ trụ cầu, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,81 m3
35 Sản xuất cấu kiện dầm thép, dầm chủ I 300 Theo hồ sơ thiết kế 2,2902 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,1021 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
38 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 2,4012 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 74,9472 m2
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ san mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 0,5472 100m2
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gờ chắn bánh Theo hồ sơ thiết kế 0,144 100m2
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu, đường kính<=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,969 tấn
43 Bê tông sàn mặt cầu đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,048 m3
44 Bê tông, gờ chắn, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,96 m3
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,1008 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0726 tấn
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,3024 m3
48 Sơn trụ lan can 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 10,08 m2
49 Sản xuất tay vịn lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,206 tấn
50 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 23,4 m2
51 Sản xuất lắp dựng ống thoát nước mưa Theo hồ sơ thiết kế 0,0089 tấn
52 Sơn lan can 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 13,5648 m2
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0538 100m2
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0387 tấn
55 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,1613 m3
56 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,1613 1m2
57 Đào móng tường chắn đường vào cầu và đáy mố Theo hồ sơ thiết kế 2,915 m3
58 Bê tông lót móng tường chắn đường vào cầu và đáy mố, đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,536 m3
59 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đà dưới chân tường Theo hồ sơ thiết kế 0,2332 100m2
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà dưới chân tường, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2443 tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà dưới chân tường, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0688 tấn
62 Bê tông đà dưới chân tường, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,915 m3
63 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế 0,0648 100m2
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0341 tấn
65 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,648 m3
66 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 5,7652 m3
67 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,6072 100m3
68 Bê tông lót nền đường vào cầu, đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 5,924 m3
69 Bê tông mặt đường vào cầu, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 14,2176 m3
70 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 24,12 m2
71 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
72 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
73 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
D HẠNG MỤC: CẦU BẢY KHÁNH
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo hồ sơ thiết kế 14 cấu kiện
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng <=1T bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
3 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 1,7234 tấn
4 Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 1,7234 tấn
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ san mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 0,5928 100m2
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gờ chắn bánh Theo hồ sơ thiết kế 0,078 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu, đường kính<=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,0602 tấn
8 Bê tông sàn mặt cầu đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,552 m3
9 Bê tông, gờ chắn, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,17 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,1008 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0726 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,3024 m3
13 Sơn trụ lan can 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 10,08 m2
14 Sản xuất tay vịn lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,2231 tấn
15 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 27,3 m2
16 Sản xuất lắp dựng ống thoát nước mưa Theo hồ sơ thiết kế 0,0177 tấn
17 Sơn lan can 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 32,4048 m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,5376 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0387 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,1613 m3
21 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,1613 1m2
22 Đào móng tường chắn đường vào cầu và đáy mố Theo hồ sơ thiết kế 0,89 m3
23 Bê tông lót móng tường chắn đường vào cầu và đáy mố, đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,356 m3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đà dưới chân tường Theo hồ sơ thiết kế 0,0712 100m2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà dưới chân tường, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0745 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà dưới chân tường, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
27 Bê tông đà dưới chân tường, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,89 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế 0,045 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Theo hồ sơ thiết kế 0,1151 tấn
30 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,3375 m3
31 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,32 m3
32 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,1025 100m3
33 Bê tông lót nền đường vào cầu, đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2 m3
34 Bê tông mặt đường vào cầu, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,4 m3
35 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
37 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->