Gói thầu: Xây lắp sau thuế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200557499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy |
| Tên gói thầu | Xây lắp sau thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200415797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung Ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 21:02:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,036,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH GIAO THÔNG NỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương, máy đào gầu dây <=1,2m3, chiều cao đổ đất <=3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2996 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề đường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2996 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6046 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4379 | 100m3 |
| 5 | Trải cao su chống thấm: | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9575 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 403,0875 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4788 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), vào đất bùn, chiều dài cọc <=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 226,895 | 100m |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), vào đất bùn, chiều dài cọc <=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 119,721 | 100m |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), đường kính 8-10cm vào đất bùn, chiều dài cọc <=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 22,804 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2668 | tấn |
| 12 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5515 | 100m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rộng <=10m, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4558 | 100m3 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,915 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), đường kính >6cm vào đất bùn, chiều dài cọc >2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,42 | 100m |
| 2 | Lắp dựng cốt thép buộc cao <=4m, (khối lượng 1m pi8=0,4kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2845 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0382 | tấn |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,344 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,661 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 80 kg có cự ly vận chuyển <= 500m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,661 | c. kiện |
| 11 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 59,6232 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3975 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), đường kính >6cm vào đất bùn, chiều dài cọc >2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | 100m |
| 14 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,616 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,028 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3168 | 100m2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0691 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0632 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2074 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,295 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8674 | tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,86 | m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4127 | tấn |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,92 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m2 |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,38 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 144,9 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 144,9 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0102 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | m3 |
| 38 | Bả matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 289,8 | m2 |
| 39 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 144,9 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 144,9 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt xếp | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7 | m2 |
| 42 | Sản xuất lam gió bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | cái |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1708 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1708 | tấn |
| 45 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4558 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4558 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2216 | 100m2 |
| 49 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0675 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,675 | m2 |
| 51 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5625 | m3 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn led Bulb trụ 40W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn tròn, đường kính <=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,76 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,6 | m2 |
| 62 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2 | m3 |
| 63 | Lót cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 182 | m2 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,56 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẦU SÁU NHỊN | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 2 | Tháo lắp dầm củ: | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,2T, chiều dài cọc <=24m, KT 20x20cm, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0392 | 100m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7128 | 100m2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép cọc, Đk <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7551 | tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép cọc, Đk <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2569 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,692 | m3 |
| 9 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc <=10m, chiều cao >100mm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc <=10m, chiều cao >100mm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, chiều cao >100mm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8864 | tấn |
| 16 | Hao phí vật liệu cọc ở công trình: | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2137 | tấn |
| 17 | Đóng cọc BTcốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <= 2,5T chiều dài cọc <= 24m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,708 | 100m |
| 18 | Đóng cọc mố cầu , đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn liên kết ngang các trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0399 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt liên kết ngang các trụ, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0417 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép liên kết ngang các trụ, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0071 | tấn |
| 23 | Bê tông liên kết ngang các trụ, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,414 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đoạn cọc nối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0768 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đoạn cọc nối, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1111 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đoạn cọc nối kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0186 | tấn |
| 27 | Bê tông đoạn cọc nối, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1589 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0774 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0602 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu , đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0655 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu , đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0227 | tấn |
| 33 | Bê tông mũ mố cầu, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2393 | m3 |
| 34 | Bê tông mũ trụ cầu, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện dầm thép, dầm chủ I 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2902 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1021 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 38 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4012 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 74,9472 | m2 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ san mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5472 | 100m2 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu, đường kính<=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,969 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mặt cầu đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,048 | m3 |
| 44 | Bê tông, gờ chắn, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1008 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0726 | tấn |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3024 | m3 |
| 48 | Sơn trụ lan can 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 49 | Sản xuất tay vịn lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,206 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng ống thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0089 | tấn |
| 52 | Sơn lan can 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5648 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0538 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0387 | tấn |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1613 | m3 |
| 56 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1613 | 1m2 |
| 57 | Đào móng tường chắn đường vào cầu và đáy mố | Theo hồ sơ thiết kế | 2,915 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng tường chắn đường vào cầu và đáy mố, đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đà dưới chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2332 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà dưới chân tường, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2443 | tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà dưới chân tường, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0688 | tấn |
| 62 | Bê tông đà dưới chân tường, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,915 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0648 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0341 | tấn |
| 65 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 66 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7652 | m3 |
| 67 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6072 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót nền đường vào cầu, đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,924 | m3 |
| 69 | Bê tông mặt đường vào cầu, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,2176 | m3 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,12 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẦU BẢY KHÁNH | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cấu kiện |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng <=1T bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7234 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7234 | tấn |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ san mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5928 | 100m2 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu, đường kính<=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0602 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mặt cầu đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,552 | m3 |
| 9 | Bê tông, gờ chắn, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,17 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1008 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0726 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3024 | m3 |
| 13 | Sơn trụ lan can 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 14 | Sản xuất tay vịn lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2231 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 27,3 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng ống thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0177 | tấn |
| 17 | Sơn lan can 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 32,4048 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5376 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0387 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1613 | m3 |
| 21 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1613 | 1m2 |
| 22 | Đào móng tường chắn đường vào cầu và đáy mố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,89 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng tường chắn đường vào cầu và đáy mố, đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,356 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đà dưới chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0712 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà dưới chân tường, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0745 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà dưới chân tường, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 27 | Bê tông đà dưới chân tường, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,89 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1151 | tấn |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3375 | m3 |
| 31 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 32 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1025 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót nền đường vào cầu, đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 34 | Bê tông mặt đường vào cầu, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi