Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200557542-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200557535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Đầu tư công năm 2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-23 11:25:00 đến ngày 2020-06-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,553,135,497 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Phát hoang dọn dẹp mặt bằng Chương V của E-HSMT 33,5805 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 14,4629 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 14,4629 100m3
4 Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, máy cạp 9m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,1253 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 21,5888 100m3
6 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Chương V của E-HSMT 83,124 100m2
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 14,4515 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 15,0028 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 5,0375 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Chương V của E-HSMT 5,8303 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 24,6248 100m2
12 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 24,6248 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 8,8559 tấn
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,7971 100m2
15 Cung cấp cao su đổ bê tông mặt đường Chương V của E-HSMT 1.498,25 m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 211,5668 m3
17 Cắt khe co giãn mặt đường Chương V của E-HSMT 5,7 10m
B Gia cố taluy nền đường
1 Cung cấp cừ tràm neo gia cố Chương V của E-HSMT 8.798,4 m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 69,264 100m
3 Cung cấp cừ dừa L<=8m, đường kính >=25cm Chương V của E-HSMT 408 m
4 Đóng cừ dừa L<=8m, đường kính >=25cm bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,57 100m
5 Cung cấp cừ tràm neo gia cố Chương V của E-HSMT 770,8 m
6 Cung cấp cừ tràm ngang gia cố Chương V của E-HSMT 545,2 m
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,11 tấn
8 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Chương V của E-HSMT 6,5139 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,252 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,634 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 184,28 m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,607 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,1084 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,084 m3
C Biển báo
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,6 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,6 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,48 tấn
4 Cung cấp bu long D16, L=60cm Chương V của E-HSMT 8 Cái
5 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m Chương V của E-HSMT 4 trụ
6 Cung cấp biển báo phản quang tam giác Chương V của E-HSMT 3 cái
7 Cung cấp biển báo phản quang tròn Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Chương V của E-HSMT 1 cái
D Cống ngang đường Km0+554
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 22,278 100m
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,9 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,9 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,2629 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3167 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0291 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,504 m3
8 Lắp đặt ống BTLT H30-XB80 đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m Chương V của E-HSMT 2 1 đoạn ống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->