Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200556527-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200539341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 16:07:00 đến ngày 2020-06-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,029,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 3,856 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 42,843 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 183,091 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 183,091 m3
5 Cát đen phủ đầu cọc 26,521 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 36,619 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,136 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 98,267 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 4,839 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,928 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 4,013 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,572 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 250 5,163 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,24 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 1,473 tấn
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 20,834 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 61,9 m3
18 Trát láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 27,85 m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,066 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,108 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,044 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 10 cái
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm 0,366 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 6,039 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,087 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,419 tấn
27 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,946 m3
28 Đắp cát nền móng công trình 144,981 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 27,615 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 142,814 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II 3,121 100m3
32 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 3,121 100m3
B KHUNG CỨNG + XÂY THÔ
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột 2,493 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,328 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 2,328 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,328 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m 0,461 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ tầng 2,3,mái đường kính >18 mm 1,139 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 10,69 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 15,341 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 4,582 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,715 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,727 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 3,535 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,699 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 1,454 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 2,436 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 47,751 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 5,8 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 9,079 tấn
19 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 55,323 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng dầm chân thang, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,203 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang 0,456 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,334 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,313 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 3,818 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 0,953 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,768 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 5,849 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,196 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 1,22 tấn
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 58,077 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 56,5 m3
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 12,728 m3
33 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,547 m3
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 14,438 m3
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 6,013 m3
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 6,013 m3
37 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 5,087 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 0,889 m3
C HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 861,833 m2
2 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 729,218 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 580 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 493,644 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 260,556 m2
6 Trát phào kép, vữa XM mác 75 445,96 m
7 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 86,3 m
8 Đắp đấu đầu cột 26 trụ
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 82,43 m2
10 Láng granitô 41,072 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 428,362 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 38,262 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 472,672 m2
14 Sản xuất xà gồ thép 1,069 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 1,069 tấn
16 Sơn xà gồ thép 113,098 m2
17 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,341 100m2
18 Tôn úp nóc 39,8 m
19 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm 38,262 m2
20 Bả bằng ventônit vào tường 861,833 m2
21 Bả bằng ventônit vào tường 256,546 m2
22 Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần 1.295,938 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) 861,833 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) 1.552,484 m2
25 Sản xuất lan can inox 47,521 md
26 Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 60 m2
27 Lắp dựng lan can sắt 47,953 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa 60 m2
29 Sản xuất cửa nhựa lõi thép (cửa đi), phụ kiện đi kèm 44,88 m2
30 Cửa đi Inox 20x20x1,4mm 26,4 m2
31 Sản xuất cửa nhựa lõi thép (cửa sổ), phụ kiện đi kèm 60 m2
32 Lắp dựng cửa không có khuôn 101,28 m2
33 Vách Compax nhà vệ sinh, phụ kiện đi kèm 14,16 m2
34 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 9,714 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 5,8 100m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 28 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 16 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 12 bộ
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + Hộp điều tốc 16 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 24 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 16 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 4 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 4 cái
9 tủ điện tổng vỏ kim loại 300x400mm 3 tủ
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A 2 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 12 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 70 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 200 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 220 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 320 m
16 Hộp nối, phân dây kt 100x100mm 4 hộp
17 Phụ kiện keo, dây cuốn các loại... 1 bộ
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m 2 cái
2 cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2,5m 103,031 kg
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 50 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm 25 m
5 kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 2 bộ
6 bu lông đai ốc M8 dài 45 4 bộ
7 Nậm chân kim thu sét 2 cái
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
2 Phễu thu sàn 8 cái
3 Van khóa D32 2 cái
4 Vòi inox đơn 4 bộ
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 2 bể
6 Van 1 chiều D25 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm 0,5 100m
8 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm 0,25 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC cấp nước nóng, đường kính ống d=20mm 0,2 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm 0,2 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,35 100m
12 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nữ 8 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
16 Phụ kiện nối ống 1
17 Cầu chắn rác 4 cái
G PHÁ DỠ + PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m 171,651 m2
2 Tháo dỡ cửa 37,83 m2
3 Tháo dỡ trần 131,262 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m 7,778 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 66,724 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 9,866 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 111,69 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 1,784 100m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 4,608 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, đào bằng máy 90% khối lượng 0,081 100m3
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III, thủ công đào sửa móng 10% khối lượng 0,892 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,04 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 2,52 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 1,109 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,059 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,064 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,013 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,057 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 0,704 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 2,688 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,549 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 66,987 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu 66,987 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 11,6 m3
25 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 116 m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,161 m3
27 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 15,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->