Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200556527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200539341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 16:07:00 đến ngày 2020-06-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,029,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 3,856 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 42,843 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 183,091 | 100m | |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 183,091 | m3 | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | 26,521 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 36,619 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,136 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 98,267 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 4,839 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,928 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,013 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,572 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 250 | 5,163 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,24 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 1,473 | tấn | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 20,834 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 61,9 | m3 | |
| 18 | Trát láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 27,85 | m2 | |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,066 | m3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,108 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,044 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 10 | cái | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm | 0,366 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 6,039 | m3 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,087 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,419 | tấn | |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,946 | m3 | |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | 144,981 | m3 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 27,615 | m3 | |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 142,814 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II | 3,121 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 3,121 | 100m3 | |
| B | KHUNG CỨNG + XÂY THÔ | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột | 2,493 | 100m2 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,328 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 2,328 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,328 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | 0,461 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ tầng 2,3,mái đường kính >18 mm | 1,139 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 10,69 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 15,341 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 4,582 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,715 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,727 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 3,535 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,699 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,454 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 2,436 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | 47,751 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 5,8 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 9,079 | tấn | |
| 19 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | 55,323 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng dầm chân thang, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,203 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang | 0,456 | 100m2 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,334 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,313 | tấn | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 3,818 | m3 | |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | 0,953 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,768 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 5,849 | m3 | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,196 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 1,22 | tấn | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 58,077 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 56,5 | m3 | |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 12,728 | m3 | |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,547 | m3 | |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 14,438 | m3 | |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 6,013 | m3 | |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 6,013 | m3 | |
| 37 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | 5,087 | m3 | |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 0,889 | m3 | |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 861,833 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 729,218 | m2 | |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 580 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 493,644 | m2 | |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 260,556 | m2 | |
| 6 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 445,96 | m | |
| 7 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 86,3 | m | |
| 8 | Đắp đấu đầu cột | 26 | trụ | |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 82,43 | m2 | |
| 10 | Láng granitô | 41,072 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 428,362 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 38,262 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | 472,672 | m2 | |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | 1,069 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,069 | tấn | |
| 16 | Sơn xà gồ thép | 113,098 | m2 | |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,341 | 100m2 | |
| 18 | Tôn úp nóc | 39,8 | m | |
| 19 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | 38,262 | m2 | |
| 20 | Bả bằng ventônit vào tường | 861,833 | m2 | |
| 21 | Bả bằng ventônit vào tường | 256,546 | m2 | |
| 22 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | 1.295,938 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | 861,833 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | 1.552,484 | m2 | |
| 25 | Sản xuất lan can inox | 47,521 | md | |
| 26 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox | 60 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | 47,953 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 60 | m2 | |
| 29 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép (cửa đi), phụ kiện đi kèm | 44,88 | m2 | |
| 30 | Cửa đi Inox 20x20x1,4mm | 26,4 | m2 | |
| 31 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép (cửa sổ), phụ kiện đi kèm | 60 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 101,28 | m2 | |
| 33 | Vách Compax nhà vệ sinh, phụ kiện đi kèm | 14,16 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 9,714 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 5,8 | 100m2 | |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 28 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + Hộp điều tốc | 16 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 24 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 16 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 4 | cái | |
| 9 | tủ điện tổng vỏ kim loại 300x400mm | 3 | tủ | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 12 | cái | |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 70 | m | |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 200 | m | |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 220 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 320 | m | |
| 16 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | 4 | hộp | |
| 17 | Phụ kiện keo, dây cuốn các loại... | 1 | bộ | |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | 2 | cái | |
| 2 | cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2,5m | 103,031 | kg | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 50 | m | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | 25 | m | |
| 5 | kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | 2 | bộ | |
| 6 | bu lông đai ốc M8 dài 45 | 4 | bộ | |
| 7 | Nậm chân kim thu sét | 2 | cái | |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 2 | Phễu thu sàn | 8 | cái | |
| 3 | Van khóa D32 | 2 | cái | |
| 4 | Vòi inox đơn | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | 2 | bể | |
| 6 | Van 1 chiều D25 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | 0,5 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | 0,25 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC cấp nước nóng, đường kính ống d=20mm | 0,2 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | 0,2 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,35 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 8 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 16 | Phụ kiện nối ống | 1 | bô | |
| 17 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| G | PHÁ DỠ + PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | 171,651 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 37,83 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 131,262 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | 7,778 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 66,724 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 9,866 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 111,69 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 1,784 | 100m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 4,608 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, đào bằng máy 90% khối lượng | 0,081 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III, thủ công đào sửa móng 10% khối lượng | 0,892 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,04 | m3 | |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 2,52 | m3 | |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,109 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,059 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,064 | 100m2 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,013 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,057 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | 0,704 | m3 | |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 2,688 | m3 | |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,549 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 66,987 | m2 | |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | 66,987 | m2 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 11,6 | m3 | |
| 25 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | 116 | m2 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,161 | m3 | |
| 27 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | 15,2 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi