Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình bao gồm cả chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200557746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình bao gồm cả chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200371661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 08:32:00 đến ngày 2020-06-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,058,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học 1 tầng | |||
| 1 | Đào móng, rộng <= 6 m, đất C2 | Mục II Chương V | 2,0895 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Mục II Chương V | 6,0707 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mục II Chương V | 0,6169 | m3 |
| 4 | Đào móng băng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Mục II Chương V | 4,0541 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mục II Chương V | 19,3433 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 1,5369 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mục II Chương V | 0,0832 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mục II Chương V | 1,1617 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Mục II Chương V | 0,7976 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 31,5649 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mục II Chương V | 55,6639 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mục II Chương V | 32,76 | m3 |
| 13 | Xây bao giằng móng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm - Vữa XM M50 | Mục II Chương V | 11,5161 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,1385 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm | Mục II Chương V | 0,2131 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm | Mục II Chương V | 1,2792 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng, SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 12,5387 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 3,8615 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp | Mục II Chương V | 141,301 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 1,1519 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mục II Chương V | 0,201 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mục II Chương V | 0,406 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Mục II Chương V | 1,53 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 7,2407 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 2,1102 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mục II Chương V | 0,453 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mục II Chương V | 1,9628 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Mục II Chương V | 1,6941 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 23,2131 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 3,5164 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mục II Chương V | 2,6276 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 34,026 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mục II Chương V | 0,3304 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mục II Chương V | 0,0946 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | Mục II Chương V | 0,1349 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,1774 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mục II Chương V | 0,0149 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mục II Chương V | 0,0923 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,8177 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mục II Chương V | 0,2698 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 2,7176 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,2028 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mục II Chương V | 0,2154 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,1152 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Mục II Chương V | 118,1374 | m3 |
| 48 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mục II Chương V | 41,2 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 314,016 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 645,682 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 59,3538 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1 cm, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 61,776 | m2 |
| 53 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 310,67 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mục II Chương V | 290,3 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mục II Chương V | 20,6 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Mục II Chương V | 38,396 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mục II Chương V | 111,2945 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục II Chương V | 1.042,9258 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục II Chương V | 314,016 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Mục II Chương V | 12,5967 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Mục II Chương V | 39,702 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang | Mục II Chương V | 27,0592 | m2 |
| 63 | Lan can cầu thang | Mục II Chương V | 7,38 | m2 |
| 64 | Quột Flinkote chống thấm mỏi, sờ nụ, ụ văng … | Mục II Chương V | 31,1435 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 131,9828 | m2 |
| 66 | Mua cửa đi 2 cánh, mở quay, nhôm kính | Mục II Chương V | 12,96 | m2 |
| 67 | Mua cửa đi 1 cánh, mở quay, nhôm kính | Mục II Chương V | 3,96 | m2 |
| 68 | Mua cửa đi 1 cánh, mở quay, HPL | Mục II Chương V | 5,2 | m2 |
| 69 | Mua cửa sổ 2 cánh, mở quay, nhôm kính | Mục II Chương V | 54,72 | m2 |
| 70 | Mua cửa sổ 1 cánh, mở hất, nhôm kính | Mục II Chương V | 1,08 | m2 |
| 71 | SX, LD cửa sắt bịt tôn, 1 cánh | Mục II Chương V | 0,96 | m2 |
| 72 | Cửa thoáng | Mục II Chương V | 1,52 | m2 |
| 73 | Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14 | Mục II Chương V | 54,72 | m2 |
| 74 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL | Mục II Chương V | 1,32 | m2 |
| 75 | Lan can sắt hộp, sơn tĩnh điện | Mục II Chương V | 17,1 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Mục II Chương V | 0,418 | m3 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II Chương V | 3,1323 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mục II Chương V | 4,1964 | 100m2 |
| 79 | Gạch thông gió hoa mai, bê tông đúc, KT 200x200x60mm | Mục II Chương V | 544 | viên |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Mục II Chương V | 0,8666 | m3 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ | Mục II Chương V | 10,7666 | m2 |
| 82 | Nilon tái sinh | Mục II Chương V | 507,4 | m2 |
| 83 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mục II Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 76,11 | m3 |
| 85 | Đào xúc đất, đất C2 | Mục II Chương V | 12,0042 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mục II Chương V | 0,5265 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mục II Chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mục II Chương V | 0,0271 | tấn |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,4375 | m3 |
| 90 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mục II Chương V | 0,011 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mục II Chương V | 0,0589 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,4818 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Mục II Chương V | 2,4375 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V | 0,0279 | tấn |
| 97 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mục II Chương V | 0,35 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 16,5904 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1 cm, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 16,5904 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Mục II Chương V | 4,375 | m2 |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V | 8,75 | m2 |
| 102 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 | Mục II Chương V | 13,5432 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mục II Chương V | 0,594 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mục II Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mục II Chương V | 0,0904 | tấn |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,5 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Mục II Chương V | 2,574 | m3 |
| 108 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mục II Chương V | 0,0904 | tấn |
| 110 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,451 | m3 |
| 111 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt théptấm đan, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mục II Chương V | 0,0031 | tấn |
| 113 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mục II Chương V | 0,0245 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 11,7 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1 cm, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 11,7 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Mục II Chương V | 9,51 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V | 10 | m2 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Mục II Chương V | 0,56 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 90 mm | Mục II Chương V | 22 | cái |
| 120 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=90 mm | Mục II Chương V | 22 | cái |
| 121 | Phễu thoát nước mái inox D110 | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Mục II Chương V | 0,44 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Mục II Chương V | 0,36 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mục II Chương V | 0,48 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Mục II Chương V | 0,36 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 20 mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 25 mm | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 32 mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 40 mm | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 50 mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 20 mm | Mục II Chương V | 38 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32 mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 40 mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 50 mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 20mm | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 25mm | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 32mm | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 40mm | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 50mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp rắc co, đường kính rắc co D=20 mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp rắc co nhựa, đường kính rắc co D=25 mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp rắc co nhựa, đường kính rắc co D=40 mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp rắc co nhựa, đường kính rắc co D=50 mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 146 | Nút bịt | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm | Mục II Chương V | 0,28 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Mục II Chương V | 0,56 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mục II Chương V | 0,48 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 67 mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 89 mm | Mục II Chương V | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 100 mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=67 mm | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 155 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89 mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=100 mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 157 | Keo gắn ống | Mục II Chương V | 15 | tuýp |
| 158 | Phụ kiện khác | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cáchđồng hồ ≤ 50 mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van D= 350 mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt van điện, đường kính van D= 500 mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= ≤ 25 mm | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt kệ kính | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt giá treo | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=3 m3 | Mục II Chương V | 1 | bể |
| 174 | Phễu thu sàn inox d110 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 177 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V | 360 | m |
| 179 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mục II Chương V | 40 | m |
| 180 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V | 180 | m |
| 181 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V | 200 | m |
| 182 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mục II Chương V | 40 | m |
| 183 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 184 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II Chương V | 14 | cái |
| 186 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 189 | Tủ điện sắt 600x450x150 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 190 | Tủ điện RABO4 (220x144x90) | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 191 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II Chương V | 9 | cọc |
| 192 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mục II Chương V | 90 | m |
| 193 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 195 | Dây tiếp địa lập là 40x4 | Mục II Chương V | 60 | m |
| 196 | Hộp kiểm tra | Mục II Chương V | 2 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi