Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình bao gồm cả chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200557746-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình bao gồm cả chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200371661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 08:32:00 đến ngày 2020-06-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,058,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học 1 tầng
1 Đào móng, rộng <= 6 m, đất C2 Mục II Chương V 2,0895 100m3
2 Đào móng cột, trụ, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Mục II Chương V 6,0707 m3
3 Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mục II Chương V 0,6169 m3
4 Đào móng băng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Mục II Chương V 4,0541 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mục II Chương V 19,3433 m3
6 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V 1,5369 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mục II Chương V 0,0832 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mục II Chương V 1,1617 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm Mục II Chương V 0,7976 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 31,5649 m3
11 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Mục II Chương V 55,6639 m3
12 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Mục II Chương V 32,76 m3
13 Xây bao giằng móng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm - Vữa XM M50 Mục II Chương V 11,5161 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,1385 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm Mục II Chương V 0,2131 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm Mục II Chương V 1,2792 tấn
17 Bê tông giằng móng, SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 12,5387 m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 3,8615 100m3
19 Mua đất đắp Mục II Chương V 141,301 m3
20 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V 1,1519 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mục II Chương V 0,201 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mục II Chương V 0,406 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Mục II Chương V 1,53 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 7,2407 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 2,1102 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mục II Chương V 0,453 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Mục II Chương V 1,9628 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Mục II Chương V 1,6941 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 23,2131 m3
30 Ván khuôn sàn mái Mục II Chương V 3,5164 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mục II Chương V 2,6276 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 34,026 m3
33 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mục II Chương V 0,3304 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mục II Chương V 0,0946 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Mục II Chương V 0,1349 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 1,1774 m3
37 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,0992 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mục II Chương V 0,0149 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Mục II Chương V 0,0923 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 0,8177 m3
41 Ván khuôn cầu thang thường Mục II Chương V 0,2664 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mục II Chương V 0,2698 tấn
43 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 2,7176 m3
44 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,2028 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mục II Chương V 0,2154 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 1,1152 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Mục II Chương V 118,1374 m3
48 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Mục II Chương V 41,2 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mục II Chương V 314,016 m2
50 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mục II Chương V 645,682 m2
51 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mục II Chương V 59,3538 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1 cm, VXM M75, PC40 Mục II Chương V 61,776 m2
53 Trát trần, VXM M75, PC40 Mục II Chương V 310,67 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mục II Chương V 290,3 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mục II Chương V 20,6 m2
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Mục II Chương V 38,396 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mục II Chương V 111,2945 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mục II Chương V 1.042,9258 m2
59 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mục II Chương V 314,016 m2
60 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Mục II Chương V 12,5967 m3
61 Lát đá bậc tam cấp Mục II Chương V 39,702 m2
62 Lát đá bậc cầu thang Mục II Chương V 27,0592 m2
63 Lan can cầu thang Mục II Chương V 7,38 m2
64 Quột Flinkote chống thấm mỏi, sờ nụ, ụ văng … Mục II Chương V 31,1435 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mục II Chương V 131,9828 m2
66 Mua cửa đi 2 cánh, mở quay, nhôm kính Mục II Chương V 12,96 m2
67 Mua cửa đi 1 cánh, mở quay, nhôm kính Mục II Chương V 3,96 m2
68 Mua cửa đi 1 cánh, mở quay, HPL Mục II Chương V 5,2 m2
69 Mua cửa sổ 2 cánh, mở quay, nhôm kính Mục II Chương V 54,72 m2
70 Mua cửa sổ 1 cánh, mở hất, nhôm kính Mục II Chương V 1,08 m2
71 SX, LD cửa sắt bịt tôn, 1 cánh Mục II Chương V 0,96 m2
72 Cửa thoáng Mục II Chương V 1,52 m2
73 Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14 Mục II Chương V 54,72 m2
74 Vách ngăn vệ sinh compact HPL Mục II Chương V 1,32 m2
75 Lan can sắt hộp, sơn tĩnh điện Mục II Chương V 17,1 m2
76 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Mục II Chương V 0,418 m3
77 Sản xuất xà gồ thép Mục II Chương V 3,1323 tấn
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Mục II Chương V 4,1964 100m2
79 Gạch thông gió hoa mai, bê tông đúc, KT 200x200x60mm Mục II Chương V 544 viên
80 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Mục II Chương V 0,8666 m3
81 Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ Mục II Chương V 10,7666 m2
82 Nilon tái sinh Mục II Chương V 507,4 m2
83 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mục II Chương V 0,21 100m2
84 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 76,11 m3
85 Đào xúc đất, đất C2 Mục II Chương V 12,0042 m3
86 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mục II Chương V 0,5265 m3
87 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mục II Chương V 0,0085 100m2
88 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mục II Chương V 0,0271 tấn
89 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 0,4375 m3
90 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,0438 100m2
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mục II Chương V 0,011 tấn
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mục II Chương V 0,0589 tấn
93 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 0,4818 m3
94 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Mục II Chương V 2,4375 m3
95 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V 0,018 100m2
96 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V 0,0279 tấn
97 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mục II Chương V 0,35 m3
98 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mục II Chương V 16,5904 m2
99 Trát tường ngoài, dày 1 cm, VXM M75, PC40 Mục II Chương V 16,5904 m2
100 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Mục II Chương V 4,375 m2
101 Quét nước xi măng 2 nước Mục II Chương V 8,75 m2
102 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 Mục II Chương V 13,5432 m3
103 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mục II Chương V 0,594 m3
104 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mục II Chương V 0,009 100m2
105 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mục II Chương V 0,0904 tấn
106 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 0,5 m3
107 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Mục II Chương V 2,574 m3
108 Ván khuôn sàn mái Mục II Chương V 0,009 100m2
109 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mục II Chương V 0,0904 tấn
110 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 0,451 m3
111 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V 0,0014 100m2
112 Lắp dựng cốt théptấm đan, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mục II Chương V 0,0031 tấn
113 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mục II Chương V 0,0245 m3
114 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mục II Chương V 11,7 m2
115 Trát tường ngoài, dày 1 cm, VXM M75, PC40 Mục II Chương V 11,7 m2
116 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Mục II Chương V 9,51 m2
117 Quét nước xi măng 2 nước Mục II Chương V 10 m2
118 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Mục II Chương V 0,56 100m
119 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 90 mm Mục II Chương V 22 cái
120 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=90 mm Mục II Chương V 22 cái
121 Phễu thoát nước mái inox D110 Mục II Chương V 5 cái
122 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Mục II Chương V 0,44 100m
123 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Mục II Chương V 0,36 100m
124 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Mục II Chương V 0,48 100m
125 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Mục II Chương V 0,36 100m
126 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mục II Chương V 0,08 100m
127 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 20 mm Mục II Chương V 8 cái
128 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 25 mm Mục II Chương V 12 cái
129 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 32 mm Mục II Chương V 3 cái
130 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 40 mm Mục II Chương V 5 cái
131 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 50 mm Mục II Chương V 1 cái
132 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 20 mm Mục II Chương V 38 cái
133 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm Mục II Chương V 15 cái
134 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32 mm Mục II Chương V 6 cái
135 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 40 mm Mục II Chương V 6 cái
136 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 50 mm Mục II Chương V 2 cái
137 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 20mm Mục II Chương V 10 cái
138 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 25mm Mục II Chương V 5 cái
139 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 32mm Mục II Chương V 12 cái
140 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 40mm Mục II Chương V 10 cái
141 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 50mm Mục II Chương V 3 cái
142 Lắp rắc co, đường kính rắc co D=20 mm Mục II Chương V 4 cái
143 Lắp rắc co nhựa, đường kính rắc co D=25 mm Mục II Chương V 2 cái
144 Lắp rắc co nhựa, đường kính rắc co D=40 mm Mục II Chương V 1 cái
145 Lắp rắc co nhựa, đường kính rắc co D=50 mm Mục II Chương V 1 cái
146 Nút bịt Mục II Chương V 16 cái
147 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm Mục II Chương V 0,12 100m
148 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm Mục II Chương V 0,28 100m
149 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Mục II Chương V 0,56 100m
150 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mục II Chương V 0,48 100m
151 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 67 mm Mục II Chương V 4 cái
152 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 89 mm Mục II Chương V 18 cái
153 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 100 mm Mục II Chương V 6 cái
154 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=67 mm Mục II Chương V 9 cái
155 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89 mm Mục II Chương V 6 cái
156 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=100 mm Mục II Chương V 8 cái
157 Keo gắn ống Mục II Chương V 15 tuýp
158 Phụ kiện khác Mục II Chương V 1 bộ
159 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cáchđồng hồ ≤ 50 mm Mục II Chương V 1 cái
160 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van D= 350 mm Mục II Chương V 1 cái
161 Lắp đặt van điện, đường kính van D= 500 mm Mục II Chương V 1 cái
162 Lắp đặt van ren, đường kính van D= ≤ 25 mm Mục II Chương V 10 cái
163 Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm Mục II Chương V 1 cái
164 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm Mục II Chương V 1 cái
165 Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mm Mục II Chương V 1 cái
166 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II Chương V 4 bộ
167 Lắp đặt chậu xí bệt Mục II Chương V 4 bộ
168 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục II Chương V 4 bộ
169 Lắp đặt gương soi Mục II Chương V 4 cái
170 Lắp đặt kệ kính Mục II Chương V 4 cái
171 Lắp đặt giá treo Mục II Chương V 4 cái
172 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mục II Chương V 4 cái
173 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=3 m3 Mục II Chương V 1 bể
174 Phễu thu sàn inox d110 Mục II Chương V 4 cái
175 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mục II Chương V 4 cái
176 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mục II Chương V 10 bộ
177 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục II Chương V 16 bộ
178 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục II Chương V 360 m
179 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mục II Chương V 40 m
180 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II Chương V 180 m
181 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II Chương V 200 m
182 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Mục II Chương V 40 m
183 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mục II Chương V 9 cái
184 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mục II Chương V 4 cái
185 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục II Chương V 14 cái
186 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục II Chương V 4 cái
187 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục II Chương V 2 cái
188 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mục II Chương V 1 cái
189 Tủ điện sắt 600x450x150 Mục II Chương V 1 cái
190 Tủ điện RABO4 (220x144x90) Mục II Chương V 4 cái
191 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II Chương V 9 cọc
192 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mục II Chương V 90 m
193 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mục II Chương V 5 cái
194 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mục II Chương V 5 cái
195 Dây tiếp địa lập là 40x4 Mục II Chương V 60 m
196 Hộp kiểm tra Mục II Chương V 2 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->