Gói thầu: Gói 4A: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt. Các hạng mục SCL: 1. Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm (E6.3); 2. Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Lưu Xá (E6.5); 3. Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Phú Lương (E6.6); 4. Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Sông Công (E6.7); 5. Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Xi măng Thái Nguyên (E6.8)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200560604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 4A: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt. Các hạng mục SCL: 1. Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm (E6.3); 2. Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Lưu Xá (E6.5); 3. Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Phú Lương (E6.6); 4. Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Sông Công (E6.7); 5. Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Xi măng Thái Nguyên (E6.8) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200560593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-24 09:44:00 đến ngày 2020-06-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,104,232,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm (E6.3) - Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tủ nạp ắc quy (Trọn bộ gồm: 3Pha - 400VAC-50Hz; 220 - 240VDC-100A; Có bộ giáng áp và điều chỉnh dòng nạp tự động; chế độ nạp Boost, Float, Auto;…) | Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ phân phối một chiều DC trọn bộ 2 phân đoạn thanh cái. (Gồm: BCU điều khiển, giám sát; các ATM tổng và nhánh theo tiêu chuẩn, có hệ thống tự động chuyển đổi nguồn) | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ phân phối xoay chiều AC trọn bộ 2 phân đoạn thanh cái. (Gồm: BCU điều khiển, giám sát; Các ATM tổng và nhánh theo tiêu chuẩn, có hệ thống tự động chuyển đổi nguồn) | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ chuyển đổi mạch nạp linh hoạt ắc quy (gồm vỏ tủ 350x450x180; 04 Aptomat DC 2P- 100A, 3 cực, có tiếp điểm phụ; phụ kiện đấu nối) | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 1x35mm2 0.6/1kV | Chương V | 184 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 2x4mm2 0.6/1kV | Chương V | 1.890 | m |
| 7 | Cáp CVV/Fr-S 4x4mm2 ,0.6/1kV | Chương V | 180 | m |
| 8 | Cáp CVV/Fr-S 19x1.5mm2 ,0.6/1kV | Chương V | 180 | m |
| 9 | Cáp tiếp địa Cu/PVC-1x35mm2 | Chương V | 10 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M-35 | Chương V | 20 | đầu |
| 11 | Bảng sơ đồ AC,DC nhựa Mica (KT: 0,8x1,2m) | Chương V | 2 | bảng |
| 12 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D50/40 | Chương V | 100 | m |
| 13 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 | Chương V | 1.500 | cái |
| 14 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 | Chương V | 500 | cái |
| 15 | Hàng kẹp tín hiệu Phonix | Chương V | 300 | cái |
| 16 | Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x1,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 17 | Băng dính cách điện | Chương V | 20 | cuộn |
| 18 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Chương V | 10 | bình |
| 19 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Chương V | 10 | chai |
| 20 | Thanh cài ATM | Chương V | 1 | m |
| 21 | Dây thít bó dây L=100 | Chương V | 100 | cái |
| 22 | Dây thít bó dây L=350 | Chương V | 100 | cái |
| 23 | Dây mạng cat6 | Chương V | 200 | m |
| 24 | Hạt mạng RJ45 | Chương V | 1 | túi |
| 25 | Máng + nắp máng 500x100x1.2 | Chương V | 1 | m |
| 26 | Máng + nắp máng 150x100x1.2 | Chương V | 51,55 | m |
| 27 | Máng + nắp máng 300x100x1.2 | Chương V | 160 | m |
| 28 | Máng chuyển hướng | Chương V | 12 | cái |
| 29 | Máng 3 hướng | Chương V | 8 | cái |
| 30 | Giá đỡ máng cáp | Chương V | 148 | cái |
| 31 | Giá đỡ cáp lực | Chương V | 70 | bộ |
| 32 | Tháo rút và lắp đặt lại cáp trung áp 35kV Cu/XLPE/PVC 1x400mm2 | Chương V | 300 | m |
| 33 | Khoan lỗ D20 đi cáp cấp nguồn DC từ đỉnh tủ xuống (2 lỗ/ 01tủ) | Chương V | 200 | Lỗ |
| 34 | Nâng/ hạ tại chỗ cáp nhị thứ và cáp lực trong mương, cao độ nâng hạ 0.5m | Chương V | 2 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ đầu cáp nhị thứ | Chương V | 1.500 | đầu |
| 36 | Đấu nối đầu cáp nhị thứ | Chương V | 2.000 | đầu |
| 37 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp | Chương V | 170 | tấm |
| 38 | Đục tường dày 220 kích thước 400x200mm đi thang máng cáp | Chương V | 9 | lỗ |
| 39 | Xử lý giao chéo ngoài trời bằng biện pháp bổ sung tấm đan bê tông đúc sẵn kê kích bằng biện pháp đổ bù bê tông | Chương V | 2 | tấm |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi tủ phân phối 1 chiều 220V-DC cũ | Chương V | 1 | tủ |
| 41 | Tháo dỡ, thu hồi tủ nạp ắc quy cũ | Chương V | 2 | tủ |
| 42 | Tháo dỡ, thu hồi tủ xoay chiều 380V-AC cũ | Chương V | 1 | tủ |
| 43 | Tháo dỡ, thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 2x4mm2 | Chương V | 200 | m |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 2x2,5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 4x2,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 46 | Tháo dỡ, thu hồi các sợi cáp mạch dòng, mạch áp,.. loại CVV 4x4mm2 | Chương V | 150 | m |
| 47 | Tháo dỡ, thu hồi các sợi cáp điều khiển, tín hiệu loại CVV 12x1.5mm2 | Chương V | 90 | m |
| 48 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn DC loại CV 1x35mm2 | Chương V | 150 | m |
| 49 | Tháo dỡ, thu hồi giá đỡ cáp lực | Chương V | 40 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 – Thí nghiệm hệ thống tự dùng AC ( khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đồng hồ đo lường đa chức năng | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Rơle điện áp điện từ, điện tử | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤300A | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤100A | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤50A | Chương V | 36 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤50A | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Mạch dòng điện | Chương V | 2 | HT |
| 10 | Mạch điện áp | Chương V | 2 | HT |
| 11 | Mạch tín hiệu | Chương V | 1 | HT |
| 12 | Mạch đo lường | Chương V | 2 | HT |
| 13 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Chương V | 1 | HT |
| 14 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V | 1 | HT |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 – Thí nghiệm hệ thống tự dùng AC ( khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đồng hồ đo lường đa chức năng | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤100A | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤50A | Chương V | 60 | cái |
| 6 | Rơle cảnh báo chạm đất | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Mạch dòng điện | Chương V | 2 | HT |
| 8 | Mạch điện áp | Chương V | 2 | HT |
| 9 | Mạch tín hiệu | Chương V | 2 | HT |
| 10 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Chương V | 2 | HT |
| 11 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V | 2 | HT |
| 12 | Thí nghiệm tổng hợp mạch điều khiển sau khi thay cáp cấp nguồn mới | Chương V | 1 | HT |
| 13 | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ sau khi thay cáp cấp nguồn mới | Chương V | 1 | HT |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3- Thí nghiệm tủ nạp ắc quy ( khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Rơle tự động nạp ắc qui kỹ thuật số | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Aptomat DC 2P ≤100A | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Aptomat AC 3P ≤100A | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Hệ thống mạch dòng cho đo lường | Chương V | 2 | HT |
| 5 | Hệ thống mạch áp cho đo lường | Chương V | 2 | HT |
| 6 | Hệ thống mạch tín hiệu (cảnh báo) | Chương V | 2 | HT |
| 7 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V | 2 | HT |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 - Sau khi thay thế cáp nhị thứ các ngăn lộ C41, C42; Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số ngăn lộ tổng và liên lạc trung áp 22kV ( khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 3 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 3 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 3 | Chức năng |
| 4 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 3 | Chức năng |
| 5 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 3 | Chức năng |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 - Sau khi thay thế cáp nhị thứ các ngăn lộ C41, C42; Thí nghiệm ngăn lộ tổng và liên lạc trung áp 22kV ( khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | Chương V | 6 | HT |
| 2 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V | 3 | HT |
| 3 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V | 3 | HT |
| 4 | Hệ thống mạch logic | Chương V | 3 | HT |
| 5 | Mạch điều khiển máy cắt 22kV | Chương V | 3 | HT |
| 6 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Chương V | 3 | HT |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 - Sau khi thay thế cáp nhị thứ các ngăn lộ C41, C42 – Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số ngăn lộ xuất tuyến 22kV ( khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 7 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 7 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 7 | Chức năng |
| 4 | Tự động đóng lại (79) | Chương V | 7 | Chức năng |
| 5 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 7 | Chức năng |
| 6 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 7 | Chức năng |
| I | Hạng mục 9: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 - Sau khi thay thế cáp nhị thứ các ngăn lộ C41, C42 – Thí nghiệm ngăn lộ xuất tuyến 22kV ( khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | Chương V | 14 | HT |
| 2 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Chương V | 7 | HT |
| 3 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V | 7 | HT |
| 4 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V | 7 | HT |
| 5 | Hệ thống mạch logic | Chương V | 7 | HT |
| 6 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Chương V | 7 | HT |
| 7 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Chương V | 7 | HT |
| J | Hạng mục 10: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 - Sau khi thay thế cáp nhị thứ các ngăn lộ C41, C42 - Ngăn lộ biến điện áp 22kV ( khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá điện áp (27/59/BCU) | Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Hệ thống mạch điện áp | Chương V | 2 | HT |
| 3 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V | 2 | HT |
| 4 | Hệ thống mạch logic | Chương V | 2 | HT |
| 5 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Chương V | 2 | HT |
| K | Hạng mục 11: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 - Thí nghiệm cáp lực trung áp ( khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 35kV Cu/XLPE/PVC-1x400mm2 sau khi kéo dải lại | Chương V | 6 | sợi |
| L | Hạng mục 12: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 - Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu AC, DC về trung tâm điều khiển xa - khai báo cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX ( khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt dữ liệu hệ thống tự dùng AC, DC tại TTĐKX | Chương V | 1 | HT |
| M | Hạng mục 13: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 - Tín hiệu mới - KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end)- ( khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo 01 bit Single input | Chương V | 173 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu điều khiển 02 bit Double output | Chương V | 6 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu đo lường 01 bit Analog input | Chương V | 8 | tín hiệu |
| N | Hạng mục 14: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 - Tín hiệu kiểm tra lại - KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end)- ( khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường 01 bit Analog input | Chương V | 68 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo 01 bit Single input | Chương V | 259 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu trạng thái 02 bit Double input | Chương V | 30 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu điều khiển 02 bit Double output | Chương V | 10 | tín hiệu |
| O | Hạng mục 15: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Gò Đầm E6.3 - Tín hiệu kiểm tra lại - KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa A1 | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường 01 bit Analog input | Chương V | 18 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo 01 bit Single input | Chương V | 33 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu trạng thái 02 bit Double input | Chương V | 9 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu điều khiển 02 bit Double output | Chương V | 3 | tín hiệu |
| P | Hạng mục 16: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Lưu Xá (E6.5) - Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| Q | Hạng mục 17: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Lưu Xá (E6.5) - Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp | |||
| 1 | Tủ nạp ắc quy (Trọn bộ gồm: 3Pha - 400VAC-50Hz; 220 - 240VDC-100A; Có bộ giáng áp và điều chỉnh dòng nạp tự động; chế độ nạp Boost, Float, Auto;…) | Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ phân phối một chiều DC trọn bộ 2 phân đoạn thanh cái. (Gồm: BCU điều khiển, giám sát; các ATM tổng và nhánh theo tiêu chuẩn, có hệ thống tự động chuyển đổi nguồn) | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ phân phối xoay chiều AC trọn bộ 2 phân đoạn thanh cái. (Gồm: BCU điều khiển, giám sát; các ATM tổng và nhánh theo tiêu chuẩn, có hệ thống tự động chuyển đổi nguồn) | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ chuyển đổi mạch nạp linh hoạt ắc quy (gồm vỏ tủ 350x450x180; 04 Aptomat DC 2P- 100A, 3 cực, có tiếp điểm phụ; phụ kiện đấu nối) | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 1x35mm2 0.6/1kV | Chương V | 132 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 2x4mm2 0.6/1kV | Chương V | 1.301 | m |
| 7 | Cáp CVV/Fr-S 19x1.5mm2 0.6/1kV | Chương V | 35 | m |
| 8 | Cáp tiếp địa Cu/PVC-1x35mm2 | Chương V | 10 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M-35 | Chương V | 20 | đầu |
| 10 | Bảng sơ đồ AC, DC nhựa Mica (KT: 0,8x1,2m) | Chương V | 2 | Bảng |
| 11 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D50/40 | Chương V | 100 | m |
| 12 | Đấu nối đầu cáp nhị thứ vào tủ AC, DC | Chương V | 230 | đầu |
| 13 | Băng dính cách điện | Chương V | 20 | cuộn |
| 14 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Chương V | 10 | bình |
| 15 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Chương V | 15 | chai |
| 16 | Vải sợi thủy tinh chống cháy | Chương V | 100 | m |
| 17 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 | Chương V | 200 | cái |
| 18 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1.5mm2 | Chương V | 20 | cái |
| 19 | Hàng kẹp tín hiệu Phonix | Chương V | 100 | cái |
| 20 | Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x1.5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 21 | Thanh cài ATM | Chương V | 1 | m |
| 22 | Dây thít bó dây L=100 | Chương V | 100 | cái |
| 23 | Dây thít bó dây L=350 | Chương V | 100 | cái |
| 24 | Dây mạng cat6 | Chương V | 200 | m |
| 25 | Hạt mạng RJ45 | Chương V | 1 | túi |
| 26 | Máng + nắp máng 500x100x1.2 | Chương V | 1 | m |
| 27 | Máng + nắp máng 150x100x1.2 | Chương V | 50,8 | m |
| 28 | Máng + nắp máng 300x100x1.2 | Chương V | 27,7 | m |
| 29 | Máng chuyển hướng | Chương V | 8 | Cái |
| 30 | Máng 3 hướng | Chương V | 9 | Cái |
| 31 | Giá đỡ máng cáp | Chương V | 103 | Cái |
| 32 | Máng U200x200x50 đúc sẵn và giá đỡ kèm phụ kiện để xử lý cáp giao chéo trong nhà | Chương V | 1,5 | m |
| 33 | Tấm Panel ALC và phụ kiện để xử lý cáp đi chung mương cáp trong nhà | Chương V | 17,29 | m2 |
| 34 | Mương cáp mới U400x500x50 bê tông đúc sẵn, tấm đan thép gân dày 5mm | Chương V | 8 | m |
| 35 | Tháo ra và kéo dải lại cáp lực 35kV Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 kèm đầu cáp 1 phía | Chương V | 282 | m |
| 36 | Tháo ra và kéo dải lại cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-1x400mm2 kèm đầu cáp 1 phía | Chương V | 300 | m |
| 37 | Khoan lỗ D20 đi cáp cấp nguồn DC từ đỉnh tủ xuống (2 lỗ/ 01tủ) | Chương V | 92 | Lỗ |
| 38 | Tháo dỡ đầu cáp nhị thứ vào tủ AC, DC | Chương V | 200 | đầu |
| 39 | Đấu nối đầu cáp nhị thứ vào tủ AC, DC | Chương V | 220 | đầu |
| 40 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp | Chương V | 200 | tấm |
| 41 | Đục tường dày 220 kích thước 400x200mm đi thang máng cáp | Chương V | 5 | Lỗ |
| 42 | Tháo dỡ thu hồi tủ phân phối 1 chiều 220V-DC cũ | Chương V | 1 | tủ |
| 43 | Tháo dỡ thu hồi tủ nạp ắc quy cũ | Chương V | 2 | tủ |
| 44 | Tháo dỡ thu hồi tủ xoay chiều 380V-AC cũ | Chương V | 1 | tủ |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 2x4mm2 | Chương V | 150 | m |
| 46 | Tháo dỡ thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 4x2,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 47 | Tháo dỡ thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 2x2,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 48 | Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn DC loại CV 1x35mm2 | Chương V | 90 | m |
| R | Hạng mục 18: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Lưu Xá (E6.5) – Thí nghiệm hệ thống tự dùng AC (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện_ | |||
| 1 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đồng hồ đo lường đa chức năng | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Rơle điện áp điện từ, điện tử | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤300A | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤100A | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤50A | Chương V | 36 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤50A | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Mạch dòng điện | Chương V | 2 | HT |
| 10 | Mạch điện áp | Chương V | 2 | HT |
| 11 | Mạch tín hiệu | Chương V | 1 | HT |
| 12 | Mạch đo lường | Chương V | 2 | HT |
| 13 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Chương V | 1 | HT |
| 14 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V | 1 | HT |
| S | Hạng mục 19: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Lưu Xá (E6.5) – Thí nghiệm hệ thống tự dùng DC (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện_ | |||
| 1 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đồng hồ đo lường đa chức năng | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤100A | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤50A | Chương V | 60 | cái |
| 6 | Rơle cảnh báo chạm đất | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Mạch dòng điện | Chương V | 2 | HT |
| 8 | Mạch điện áp | Chương V | 2 | HT |
| 9 | Mạch tín hiệu | Chương V | 2 | HT |
| 10 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Chương V | 2 | HT |
| 11 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V | 2 | HT |
| 12 | Thí nghiệm tổng hợp mạch điều khiển sau khi thay cáp cấp nguồn mới | Chương V | 1 | HT |
| 13 | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ sau khi thay cáp cấp nguồn mới | Chương V | 1 | HT |
| T | Hạng mục 20: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Lưu Xá (E6.5) – Thí nghiệm tủ nạp ắc quy (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Rơle tự động nạp ắc qui kỹ thuật số | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Aptomat DC 2P ≤100A | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Aptomat AC 3P ≤100A | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Hệ thống mạch dòng cho đo lường | Chương V | 2 | HT |
| 5 | Hệ thống mạch áp cho đo lường | Chương V | 2 | HT |
| 6 | Hệ thống mạch tín hiệu (cảnh báo) | Chương V | 2 | HT |
| 7 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V | 2 | HT |
| U | Hạng mục 21: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Lưu Xá (E6.5) – Thí nghiệm cáp lực trung áp (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực trung áp sau khi rút và kéo dải lại | Chương V | 12 | sợi |
| V | Hạng mục 22: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Lưu Xá (E6.5) - Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu AC, DC về trung tâm điều khiển xa - Khai báo cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt dữ liệu hệ thống tự dùng AC, DC tại TTĐKX | Chương V | 1 | HT |
| W | Hạng mục 23: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Lưu Xá (E6.5) - Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu AC, DC về trung tâm điều khiển xa - KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end) - (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo 01 bit Single input | Chương V | 173 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu điều khiển 02 bit Double output | Chương V | 6 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu đo lường 1 bit Analog input | Chương V | 8 | tín hiệu |
| X | Hạng mục 24: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Phú Lương (E6.6) - Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| Y | Hạng mục 25: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Phú Lương (E6.6) - Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp | |||
| 1 | Tủ nạp ắc quy (Trọn bộ gồm: 3Pha - 400VAC-50Hz; 220 - 240VDC-100A; Có bộ giáng áp và điều chỉnh dòng nạp tự động; chế độ nạp Boost, Float, Auto;…) | Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ phân phối một chiều DC trọn bộ 2 phân đoạn thanh cái. (Gồm: BCU điều khiển, giám sát; các ATM tổng và nhánh theo tiêu chuẩn, có hệ thống tự động chuyển đổi nguồn) | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ phân phối xoay chiều AC trọn bộ 2 phân đoạn thanh cái. (Gồm: BCU điều khiển, giám sát; các ATM tổng và nhánh theo tiêu chuẩn, có hệ thống tự động chuyển đổi nguồn) | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ chuyển đổi mạch nạp linh hoạt ắc quy (gồm vỏ tủ 350x450x180; 04 Aptomat DC 2P- 100A, 3 cực, có tiếp điểm phụ; phụ kiện đấu nối) | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 1x35mm2 0.6/1kV | Chương V | 202 | m |
| 6 | Cáp CVV/Fr-S 19x1.5mm2 0.6/1kV | Chương V | 35 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 2x4mm2 0.6/1kV | Chương V | 1.435 | m |
| 8 | Cáp tiếp địa Cu/PVC-1x35mm2 | Chương V | 10 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M-35 | Chương V | 20 | đầu |
| 10 | Bảng sơ đồ AC,DC nhựa Mica (KT: 0,8x1,2m) | Chương V | 2 | bảng |
| 11 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D50/40 | Chương V | 80 | m |
| 12 | Băng dính cách điện | Chương V | 20 | cuộn |
| 13 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Chương V | 5 | bình |
| 14 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Chương V | 6 | chai |
| 15 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 | Chương V | 200 | cái |
| 16 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 | Chương V | 20 | cái |
| 17 | Hàng kẹp tín hiệu Phonix | Chương V | 100 | cái |
| 18 | Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x1,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 19 | Thanh cài ATM | Chương V | 1 | m |
| 20 | Dây thít bó dây L=100 | Chương V | 100 | cái |
| 21 | Dây thít bó dây L=350 | Chương V | 100 | cái |
| 22 | Dây mạng cat6 | Chương V | 200 | m |
| 23 | Hạt mạng RJ45 | Chương V | 1 | túi |
| 24 | Máng + nắp máng cáp 500x100x1.2mm | Chương V | 1 | m |
| 25 | Máng + nắp máng 150x100x1.2 mm | Chương V | 44,8 | m |
| 26 | Máng + nắp máng 300x100x1.2 mm | Chương V | 61,4 | m |
| 27 | Máng chuyển hướng | Chương V | 8 | cái |
| 28 | Máng 3 hướng | Chương V | 5 | cái |
| 29 | Giá đỡ máng cáp | Chương V | 96 | cái |
| 30 | Máng U200x200x50 đúc sẵn và giá đỡ kèm phụ kiện để xử lý cáp giao chéo trong nhà | Chương V | 1,5 | m |
| 31 | Tấm đan bê tông đúc sẵn kê kích bằng biện pháp đổ bù bê tông Xử lý cáp giao chéo ngoài trời. | Chương V | 2 | tấm |
| 32 | Tấm Panel ALC và phụ kiện để xử lý cáp đi chung mương cáp trong nhà | Chương V | 3,64 | m2 |
| 33 | Mương cáp bê tông kích thước 250x300mm | Chương V | 8,25 | m |
| 34 | Tháo ra và đấu nối lại cáp lực 35kV Cu/XLPE/PVC 1x400mm2 | Chương V | 102 | m |
| 35 | Tháo ra và đấu nối lại cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC 1x500mm2 | Chương V | 126 | m |
| 36 | Tháo dỡ đầu cáp nhị thứ vào tủ AC, DC | Chương V | 200 | đầu |
| 37 | Đấu nối đầu cáp nhị thứ vào tủ AC, DC | Chương V | 220 | đầu |
| 38 | Khoan lỗ D20 đi cáp cấp nguồn DC từ đỉnh tủ xuống (2 lỗ/ 01tủ) | Chương V | 80 | lỗ |
| 39 | Nâng/ hạ tại chỗ cáp nhị thứ và cáp lực trong mương, cao độ nâng hạ 0.5m | Chương V | 1,5 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp | Chương V | 50 | tấm |
| 41 | Đục tường dày 220 kích thước 400x200 đi thang máng cáp | Chương V | 7 | lỗ |
| 42 | Tháo dỡ thu hồi tủ phân phối 1 chiều 220V-DC cũ | Chương V | 1 | tủ |
| 43 | Tháo dỡ thu hồi tủ nạp ắc quy cũ | Chương V | 2 | tủ |
| 44 | Tháo dỡ thu hồi tủ xoay chiều 380V-AC cũ | Chương V | 1 | tủ |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 2x4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 46 | Tháo dỡ thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 4x2,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 47 | Tháo dỡ thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 2x2,5mm2 | Chương V | 350 | m |
| 48 | Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn DC loại CV 1x35mm2 | Chương V | 140 | m |
| Z | Hạng mục 26: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Phú Lương (E6.6) – Thí nghiệm Hệ thống tự dùng AC (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đồng hồ đo lường đa chức năng | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Rơle điện áp điện từ, điện tử | Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤300A | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤100A | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤50A | Chương V | 36 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤50A | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Mạch dòng điện | Chương V | 2 | HT |
| 10 | Mạch điện áp | Chương V | 2 | HT |
| 11 | Mạch tín hiệu | Chương V | 1 | HT |
| 12 | Mạch đo lường | Chương V | 2 | HT |
| 13 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Chương V | 1 | HT |
| 14 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V | 1 | HT |
| AA | Hạng mục 27: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Phú Lương (E6.6) – Thí nghiệm Hệ thống tự dùng DC (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đồng hồ đo lường đa chức năng | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤100A | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤50A | Chương V | 60 | cái |
| 6 | Rơle cảnh báo chạm đất | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Mạch dòng điện | Chương V | 2 | HT |
| 8 | Mạch điện áp | Chương V | 2 | HT |
| 9 | Mạch tín hiệu | Chương V | 2 | HT |
| 10 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Chương V | 2 | HT |
| 11 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V | 2 | HT |
| 12 | Thí nghiệm tổng hợp mạch điều khiển sau khi thay cáp cấp nguồn mới | Chương V | 1 | HT |
| 13 | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ sau khi thay cáp cấp nguồn mới | Chương V | 1 | HT |
| AB | Hạng mục 28: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Phú Lương (E6.6) – Thí nghiệm tủ nạp ắc quy (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Rơle tự động nạp ắc qui kỹ thuật số | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Aptomat DC 2P ≤100A | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Aptomat AC 3P ≤100A | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Hệ thống mạch dòng cho đo lường | Chương V | 2 | HT |
| 5 | Hệ thống mạch áp cho đo lường | Chương V | 2 | HT |
| 6 | Hệ thống mạch tín hiệu (cảnh báo) | Chương V | 2 | HT |
| 7 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V | 2 | HT |
| AC | Hạng mục 29: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Phú Lương (E6.6) - Thí nghiệm cáp lực trung áp (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cáp lực trung áp | Chương V | 6 | Sợi |
| AD | Hạng mục 30: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Phú Lương (E6.6) - Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu AC, DC về trung tâm điều khiển xa - Khai báo cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt dữ liệu hệ thống tự dùng AC, DC tại TTĐKX | Chương V | 1 | HT |
| AE | Hạng mục 31:Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Phú Lương (E6.6) - Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu AC, DC về trung tâm điều khiển xa - KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end) | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo 01 bit Single input | Chương V | 173 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu điều khiển 02 bit Double output | Chương V | 6 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu đo lường 1 bit Analog input | Chương V | 8 | tín hiệu |
| AF | Hạng mục 32: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Sông Công (E6.7) - Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| AG | Hạng mục 33: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Sông Công (E6.7) - Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp | |||
| 1 | Tủ nạp ắc quy (Trọn bộ gồm: 3Pha - 400VAC-50Hz; 220 - 240VDC-100A; Có bộ giáng áp và điều chỉnh dòng nạp tự động; chế độ nạp Boost, Float, Auto;…) | Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ phân phối một chiều DC trọn bộ 2 phân đoạn thanh cái. (Gồm: BCU điều khiển, giám sát; các ATM tổng và nhánh theo tiêu chuẩn, có hệ thống tự động chuyển đổi nguồn) | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ phân phối xoay chiều AC trọn bộ 2 phân đoạn thanh cái. (Gồm: BCU điều khiển, giám sát; Các ATM tổng và nhánh theo tiêu chuẩn, có hệ thống tự động chuyển đổi nguồn) | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ chuyển đổi mạch nạp linh hoạt ắc quy (gồm vỏ tủ 350x450x180; 04 Aptomat DC 2P- 100A, 3 cực, có tiếp điểm phụ; phụ kiện đấu nối) | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 1x35mm2 0.6/1kV | Chương V | 160 | m |
| 6 | Cáp CVV/Fr-S 19x1.5mm2 0.6/1kV | Chương V | 35 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 2x4mm2 0.6/1kV | Chương V | 1.431 | m |
| 8 | Cáp tiếp địa Cu/PVC-1x35mm2 | Chương V | 10 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M-35 | Chương V | 20 | đầu |
| 10 | Bảng sơ đồ AC,DC nhựa Mica (KT: 0,8x1,2m) | Chương V | 2 | Bảng |
| 11 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D50/40 | Chương V | 60 | m |
| 12 | Băng dính cách điện | Chương V | 20 | Cuộn |
| 13 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Chương V | 5 | bình |
| 14 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Chương V | 6 | chai |
| 15 | Vải sợi thủy tinh chống cháy | Chương V | 150 | m |
| 16 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 | Chương V | 200 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 | Chương V | 20 | Cái |
| 18 | Hàng kẹp tín hiệu Phonix | Chương V | 100 | Cái |
| 19 | Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x1,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 20 | Thanh cài ATM | Chương V | 1 | m |
| 21 | Dây thít bó dây L=100 | Chương V | 100 | cái |
| 22 | Dây thít bó dây L=350 | Chương V | 100 | cái |
| 23 | Dây mạng cat6 | Chương V | 200 | m |
| 24 | Hạt mạng RJ45 | Chương V | 1 | túi |
| 25 | Máng + nắp máng 500x100x1.2mm | Chương V | 1 | m |
| 26 | Máng + nắp máng 150x100x1.2mm | Chương V | 39,6 | m |
| 27 | Máng + nắp máng 300x100x1.2mm | Chương V | 80,4 | m |
| 28 | Máng chuyển hướng | Chương V | 10 | Cái |
| 29 | Máng 3 hướng | Chương V | 4 | Cái |
| 30 | Giá đỡ máng cáp | Chương V | 98 | Cái |
| 31 | Máng U200x200x50 bê tông đúc sẵn và giá đỡ kèm phụ kiện để xử lý cáp giao chéo trong nhà | Chương V | 1,5 | m |
| 32 | Tấm Panel ALC và phụ kiện để xử lý cáp đi chung mương cáp trong nhà | Chương V | 26,39 | m2 |
| 33 | Tấm đan bê tông đúc sẵn kê kích bằng biện pháp đổ bù bê tông xử lý cáp giao chéo ngoài trời. | Chương V | 2 | Tấm |
| 34 | Tấm Panel ALC và phụ kiện để xử lý cáp đi chung mương cáp ngoài trời | Chương V | 11,34 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ đầu cáp nhị thứ vào tủ AC, DC | Chương V | 200 | đầu |
| 36 | Đấu nối đầu cáp nhị thứ vào tủ AC, DC | Chương V | 220 | đầu |
| 37 | Khoan lỗ D20 đi cáp cấp nguồn DC từ đỉnh tủ xuống (2 lỗ/ 01tủ) | Chương V | 84 | Lỗ |
| 38 | Nâng/ hạ tại chỗ cáp nhị thứ và cáp lực trong mương, cao độ nâng hạ 0.5m | Chương V | 1,5 | Tấn |
| 39 | Tháo dỡ/ lắp lại các tấm đan mương cáp phục vụ thi công | Chương V | 100 | Tấm |
| 40 | Đục tường dày 220 kích thước 400x200 đi thang máng cáp | Chương V | 6 | Lỗ |
| 41 | Tháo dỡ thu hồi tủ phân phối 1 chiều 220V-DC cũ | Chương V | 1 | tủ |
| 42 | Tháo dỡ thu hồi tủ nạp ắc quy cũ | Chương V | 2 | tủ |
| 43 | Tháo dỡ thu hồi tủ xoay chiều 380V-AC cũ | Chương V | 1 | tủ |
| 44 | Tháo dỡ thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 2x4mm2 | Chương V | 150 | m |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 4x2,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 46 | Tháo dỡ thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 2x2,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 47 | Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn DC loại CV 1x35mm2 | Chương V | 90 | m |
| AH | Hạng mục 34: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Sông Công (E6.7) – Thí nghiệm hệ thống tự dùng AC (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) | Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Đồng hồ đo lường đa chức năng | Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Rơle điện áp điện từ, điện tử | Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤300A | Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤100A | Chương V | 8 | Cái |
| 7 | Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤50A | Chương V | 36 | Cái |
| 8 | Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤50A | Chương V | 12 | Cái |
| 9 | Mạch dòng điện | Chương V | 2 | HT |
| 10 | Mạch điện áp | Chương V | 2 | HT |
| 11 | Mạch tín hiệu | Chương V | 1 | HT |
| 12 | Mạch đo lường | Chương V | 2 | HT |
| 13 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Chương V | 1 | HT |
| 14 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V | 1 | HT |
| AI | Hạng mục 35: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Sông Công (E6.7) – Thí nghiệm hệ thống tự dùng DC (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) | Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Đồng hồ đo lường đa chức năng | Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤100A | Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤50A | Chương V | 60 | Cái |
| 6 | Rơle cảnh báo chạm đất | Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Mạch dòng điện | Chương V | 2 | HT |
| 8 | Mạch điện áp | Chương V | 2 | HT |
| 9 | Mạch tín hiệu | Chương V | 2 | HT |
| 10 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Chương V | 2 | HT |
| 11 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V | 2 | HT |
| 12 | Thí nghiệm tổng hợp mạch điều khiển sau khi thay cáp cấp nguồn mới | Chương V | 1 | HT |
| 13 | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ sau khi thay cáp cấp nguồn mới | Chương V | 1 | HT |
| AJ | Hạng mục 36: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Sông Công (E6.7) - Tủ nạp ắc quy (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Rơle tự động nạp ắc qui kỹ thuật số | Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Aptomat DC 2P ≤100A | Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Aptomat AC 3P ≤100A | Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Hệ thống mạch dòng cho đo lường | Chương V | 2 | HT |
| 5 | Hệ thống mạch áp cho đo lường | Chương V | 2 | HT |
| 6 | Hệ thống mạch tín hiệu (cảnh báo) | Chương V | 2 | HT |
| 7 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V | 2 | HT |
| AK | Hạng mục 37: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Sông Công (E6.7) - Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu AC, DC về trung tâm điều khiển xa - Khai báo cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt dữ liệu hệ thống tự dùng AC, DC tại TTĐKX | Chương V | 1 | HT |
| AL | Hạng mục 38: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Sông Công (E6.7) - Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu AC, DC về trung tâm điều khiển xa - KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end): | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo 01 bit Single input | Chương V | 173 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu điều khiển 02 bit Double output | Chương V | 6 | Tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu đo lường 1 bit Analog input | Chương V | 8 | Tín hiệu |
| AM | Hạng mục 39: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Xi măng Thái Nguyên (E6.8) - Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| AN | Hạng mục 40: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Xi măng Thái Nguyên (E6.8) - Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp | |||
| 1 | Tủ nạp ắc quy (Trọn bộ gồm: 3Pha - 400VAC-50Hz; 220 - 240VDC-100A; Có bộ giáng áp và điều chỉnh dòng nạp tự động; chế độ nạp Boost, Float, Auto;…) | Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ phân phối một chiều DC trọn bộ 2 phân đoạn thanh cái. (Gồm: BCU điều khiển, giám sát; các ATM tổng và nhánh theo tiêu chuẩn, có hệ thống tự động chuyển đổi nguồn) | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ phân phối xoay chiều AC trọn bộ 2 phân đoạn thanh cái. (Gồm: BCU điều khiển, giám sát; Các ATM tổng và nhánh theo tiêu chuẩn, có hệ thống tự động chuyển đổi nguồn) | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ chuyển đổi mạch nạp linh hoạt ắc quy (gồm vỏ tủ 350x450x180; 04 Aptomat DC 2P- 100A, 3 cực, có tiếp điểm phụ; phụ kiện đấu nối) | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 1x35mm2 0.6/1kV | Chương V | 128 | m |
| 6 | Cáp CVV/Fr-S 19x1.5mm2 0.6/1kV | Chương V | 35 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 2x4mm2 0.6/1kV | Chương V | 1.349 | m |
| 8 | Cáp tiếp địa Cu/PVC-1x35mm2 | Chương V | 10 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M-35 | Chương V | 20 | đầu |
| 10 | Bảng sơ đồ AC, DC nhựa Mica (KT: 0,8x1,2m) | Chương V | 2 | bảng |
| 11 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D50/40 | Chương V | 40 | m |
| 12 | Băng dính cách điện | Chương V | 20 | cuộn |
| 13 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Chương V | 5 | bình |
| 14 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Chương V | 6 | chai |
| 15 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 | Chương V | 200 | cái |
| 16 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1.5mm2 | Chương V | 20 | cái |
| 17 | Hàng kẹp tín hiệu Phonix | Chương V | 100 | cái |
| 18 | Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x1.5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 19 | Thanh dim cài ATM | Chương V | 1 | m |
| 20 | Dây thít bó dây L=100 | Chương V | 100 | cái |
| 21 | Dây thít bó dây L=350 | Chương V | 100 | cái |
| 22 | Dây mạng cat6 | Chương V | 200 | m |
| 23 | Hạt mạng RJ45 | Chương V | 1 | túi |
| 24 | Máng + nắp máng cáp 500x100x1.2 | Chương V | 1 | m |
| 25 | Máng + nắp máng cáp 300x100x1.2 | Chương V | 41,7 | m |
| 26 | Máng + nắp máng cáp 150x100x1.2 | Chương V | 50,2 | m |
| 27 | Tấm nối máng cáp | Chương V | 32 | cái |
| 28 | Máng chuyển hướng | Chương V | 8 | máng |
| 29 | Máng rẽ 3 hướng | Chương V | 5 | máng |
| 30 | Giá đỡ máng cáp | Chương V | 52 | cái |
| 31 | Máng U200x200x50 đúc sẵn và giá đỡ kèm phụ kiện để xử lý cáp giao chéo trong nhà | Chương V | 1,5 | m |
| 32 | Tấm đan bê tông đúc sẵn kê kích bằng biện pháp đổ bù bê tông để xử lý cáp giao chéo ngoài trời. | Chương V | 2 | tấm |
| 33 | Tấm Panel ALC và phụ kiện để xử lý cáp đi chung mương cáp trong nhà | Chương V | 4,095 | m2 |
| 34 | Tấm Panel ALC và phụ kiện để xử lý cáp đi chung mương cáp ngoài trời | Chương V | 11,7 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ đầu cáp nhị thứ vào tủ AC, DC | Chương V | 200 | đầu |
| 36 | Đấu nối đầu cáp nhị thứ vào tủ AC, DC | Chương V | 220 | đầu |
| 37 | Nâng/ hạ tại chỗ cáp nhị thứ và cáp lực trong mương, cao độ nâng hạ 0.5m | Chương V | 2 | tấn |
| 38 | Tháo rút và lắp đặt lại cáp trung áp 35kV Cu/XLPE/PVC 1x500mm2 | Chương V | 342 | m |
| 39 | Tháo rút và lắp đặt lại cáp trung áp 6kV Cu/XLPE/PVC 1x400mm2 | Chương V | 408 | m |
| 40 | Khoan lỗ D20 đi cáp cấp nguồn DC từ đỉnh tủ xuống (2 lỗ/ 01tủ) | Chương V | 64 | lỗ |
| 41 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp | Chương V | 100 | tấm |
| 42 | Đục tường gạch dày 220 kích thước 400x200 đi thang máng cáp | Chương V | 3 | lỗ |
| 43 | Tháo dỡ thu hồi tủ phân phối 1 chiều 220V-DC cũ | Chương V | 1 | |
| 44 | Tháo dỡ thu hồi tủ nạp ắc quy cũ | Chương V | 2 | tủ |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi tủ xoay chiều 380V-AC cũ | Chương V | 1 | tủ |
| 46 | Tháo dỡ thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 2x4mm2 | Chương V | 150 | tủ |
| 47 | Tháo dỡ thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 4x2,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 48 | Tháo dỡ thu hồi các sợi cáp cấp nguồn DC loại CVV 2x2,5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 49 | Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn DC loại CV 1x35mm2 | Chương V | 70 | m |
| AO | Hạng mục 41: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Xi măng Thái Nguyên (E6.8) – Thí nghiệm hệ thống tự dùng AC (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) | Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Đồng hồ đo lường đa chức năng | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Rơle điện áp điện từ, điện tử | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤300A | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤100A | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Aptomat 3 pha, dòng điện định mức ≤50A | Chương V | 36 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤50A | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Mạch dòng điện | Chương V | 2 | HT |
| 10 | Mạch điện áp | Chương V | 2 | HT |
| 11 | Mạch tín hiệu | Chương V | 1 | HT |
| 12 | Mạch đo lường | Chương V | 2 | HT |
| 13 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Chương V | 1 | HT |
| 14 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V | 1 | HT |
| AP | Hạng mục 42: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Xi măng Thái Nguyên (E6.8) – Thí nghiệm hệ thống tự dùng DC (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đồng hồ đo lường đa chức năng | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤100A | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha, dòng điện định mức ≤50A | Chương V | 60 | cái |
| 6 | Rơle cảnh báo chạm đất | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Mạch dòng điện | Chương V | 2 | HT |
| 8 | Mạch điện áp | Chương V | 2 | HT |
| 9 | Mạch tín hiệu | Chương V | 2 | HT |
| 10 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Chương V | 2 | HT |
| 11 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V | 2 | HT |
| 12 | Thí nghiệm tổng hợp mạch điều khiển sau khi thay cáp cấp nguồn mới | Chương V | 1 | HT |
| 13 | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ sau khi thay cáp cấp nguồn mới | Chương V | 1 | HT |
| AQ | Hạng mục 43: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Xi măng Thái Nguyên (E6.8) – Thí nghiệm tủ nạp ắc quy (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Rơle tự động nạp ắc qui kỹ thuật số | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Aptomat DC 2P ≤100A | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Aptomat AC 3P ≤100A | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Hệ thống mạch dòng cho đo lường | Chương V | 2 | HT |
| 5 | Hệ thống mạch áp cho đo lường | Chương V | 2 | HT |
| 6 | Hệ thống mạch tín hiệu (cảnh báo) | Chương V | 2 | HT |
| 7 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V | 2 | HT |
| AR | Hạng mục 44: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Xi măng Thái Nguyên (E6.8) - Thí nghiệm cáp lực trung áp (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực trung áp | Chương V | 15 | Sợi |
| AS | Hạng mục 45: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Xi măng Thái Nguyên (E6.8) - Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu AC, DC về trung tâm điều khiển xa - Khai báo cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt dữ liệu hệ thống tự dùng AC, DC tại TTĐKX | Chương V | 1 | HT |
| AT | Hạng mục 46: Hệ thống điện một chiều trạm biến áp Xi măng Thái Nguyên (E6.8) - Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu AC, DC về trung tâm điều khiển xa - KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end) - (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo 01 bit Single input | Chương V | 173 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu điều khiển 02 bit Double output | Chương V | 6 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu đo lường 1 bit Analog input | Chương V | 8 | tín hiệu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi