Gói thầu: Gói 4B: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt. Các hạng mục SCL: 1. Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương; 2. Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200560849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 4B: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt. Các hạng mục SCL: 1. Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương; 2. Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200560838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-24 11:00:00 đến ngày 2020-06-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,637,788,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Gò Đầm (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Rơ le quá dòng có hướng (67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 46BC, 27/59, 74, 79, 81, FR, BCU) cho các ngăn lộ xuất tuyến 22kV | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Rơ le quá dòng (50/51, 50/51N, 50BF, 27/59, 74, FR, BCU) cho các ngăn lộ tổng trung thế | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Rơ le quá dòng có hướng (67/67N, 67NS, 50/51, 50/51N, 50BF, 46BC, 74, 79, 81, FR, 27/59, BCU) cho ngăn lộ xuất tuyến 35kV | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Khóa chuyển đổi group chỉnh định rơ le tại ngăn tủ tổng trung thế. | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Switch IEC 618550, 16 Port RJ45, 04 port FO | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Aptomat 220V DC – 6A | Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Hàng kẹp mạch tín hiệu | Chương V | 150 | Cái |
| 8 | Cáp đấu nối nội tủ CV -1x1,5mm2 | Chương V | 360 | m |
| 9 | Dây mạng LAN (CAT6) | Chương V | 300 | m |
| 10 | Băng dính cách điện | Chương V | 20 | Cuộn |
| 11 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 | Chương V | 300 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 | Chương V | 2.000 | Cái |
| 13 | Dây thít L=200 | Chương V | 10 | Bó |
| 14 | Keo xịt chống chuột | Chương V | 5 | Bình |
| 15 | Silicon chống cháy | Chương V | 5 | Bình |
| 16 | Gen chỉ danh cáp | Chương V | 150 | m |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Gò Đầm - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số - Ngăn lộ 431 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ điện áp cao (59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Gò Đầm - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 373 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng độ nhạy cao (67Ns) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Tự động đóng lặp lại (79) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 11 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 12 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 13 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Gò Đầm - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 375 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng độ nhạy cao (67Ns) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Tự động đóng lặp lại (79) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 11 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 12 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 13 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Gò Đầm - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 376 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng độ nhạy cao (67Ns) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Tự động đóng lặp lại (79) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 11 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 12 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 13 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| G | Hạng mục 7: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Gò Đầm - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 478 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ điện áp cao (59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Tự động đóng lặp lại (79) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 11 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 12 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 13 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| H | Hạng mục 8: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Gò Đầm (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V | 5 | HT |
| 2 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Chương V | 5 | HT |
| 3 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V | 5 | HT |
| 4 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Chương V | 4 | HT |
| 5 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V | 5 | HT |
| 6 | Mạch điều khiển máy cắt 35kV | Chương V | 5 | HT |
| I | Hạng mục 9: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Gò Đầm (Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog Input | Chương V | 30 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input | Chương V | 130 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input | Chương V | 15 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output | Chương V | 5 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Analog Input | Chương V | 6 | Tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Single Input | Chương V | 11 | Tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Double Input | Chương V | 3 | Tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Double Output | Chương V | 1 | Tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Analog Input | Chương V | 30 | Tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Single Input | Chương V | 130 | Tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Double Input | Chương V | 15 | Tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Double Output | Chương V | 5 | Tín hiệu |
| J | Hạng mục 10: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Gò Đầm (Phần khối lượng công việc thu hồi) | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ quá dòng | Chương V | 5 | Bộ |
| K | Hạng mục 11: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Thịnh Đán (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Bộ rơ le so lệch MBA (87T, 87N, 50/51, 50/51N, 46, 49, 24, FR) | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Rơ le quá dòng có hướng (67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 27/59, 74, FR) dùng cho ngăn lộ tổng 110kV | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Rơ le quá dòng có hướng (67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 46BC, 27/59, 74, 79, 81, FR, BCU) cho các ngăn lộ xuất tuyến 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Rơ le quá dòng (50/51, 50/51N, SOTF, 50BF, 27/59, 74, FR, BCU) cho các ngăn lộ tổng trung thế | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Rơ le điện áp (F27/59, 59N, 81, FR) cho ngăn biến điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ cảnh báo tín hiệu 64 kênh | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Khóa chuyển đổi group chỉnh định rơ le tại ngăn tủ tổng trung thế | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Switch IEC 618550, 16 Port RJ45, 04 port FO | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Aptomat 220V DC – 6A | Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Hàng kẹp mạch tín hiệu | Chương V | 80 | Cái |
| 11 | Cáp đấu nối nội tủ CV -1x1,5mm2 | Chương V | 240 | m |
| 12 | Dây mạng LAN (CAT6) | Chương V | 240 | m |
| 13 | Băng dính cách điện | Chương V | 20 | Cuộn |
| 14 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 | Chương V | 300 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 | Chương V | 2.000 | Cái |
| 16 | Dây thít L=200 | Chương V | 10 | Bó |
| 17 | Keo xịt chống chuột | Chương V | 5 | Bình |
| 18 | Silicon chống cháy | Chương V | 5 | Bình |
| 19 | Gen chỉ danh cáp | Chương V | 200 | m |
| L | Hạng mục 12: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Thịnh Đán - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số - MBA T1 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch MBA (87T) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ chống chống quá tải (49) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| M | Hạng mục 13: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Thịnh Đán - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số - Ngăn lộ 431 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ điện áp cao (59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| N | Hạng mục 14: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Thịnh Đán - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 131 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| O | Hạng mục 15: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Thịnh Đán - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 478 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ điện áp cao (59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Tự động đóng lặp lại (79) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 11 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 12 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 13 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| P | Hạng mục 16: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Thịnh Đán - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp 22kV - TU C41 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ sa thải tần số (F81) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| Q | Hạng mục 17: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Thịnh Đán (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V | 5 | HT |
| 2 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Chương V | 4 | HT |
| 3 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V | 5 | HT |
| 4 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Chương V | 1 | HT |
| 5 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V | 5 | HT |
| 6 | Mạch điều khiển máy cắt 35kV | Chương V | 2 | HT |
| 7 | Thí nghiệm bộ cảnh báo tín hiệu 64 kênh | Chương V | 1 | Bộ |
| R | Hạng mục 18: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Thịnh Đán (Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog Input | Chương V | 16 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input | Chương V | 86 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input | Chương V | 6 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output | Chương V | 2 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Analog Input | Chương V | 6 | Tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Single Input | Chương V | 24 | Tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Double Input | Chương V | 3 | Tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Double Output | Chương V | 1 | Tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Analog Input | Chương V | 16 | Tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Single Input | Chương V | 86 | Tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Double Input | Chương V | 6 | Tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Double Output | Chương V | 2 | Tín hiệu |
| S | Hạng mục 19: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Gò Đầm (Phần khối lượng công việc thu hồi) | |||
| 1 | Bộ rơ le bảo vệ So lệch MBA | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Rơ le bảo vệ quá dòng | Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Rơ le bảo vệ tần số, điện áp | Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ cảnh báo 64 kênh | Chương V | 1 | Bộ |
| T | Hạng mục 20: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Bộ rơ le so lệch MBA (87T, 87N, 50/51, 50/51N, 46, 49, 24, FR) | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Rơ le quá dòng có hướng (67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 46BC, 27/59, 74, 79, 81, FR, BCU) cho các ngăn lộ xuất tuyến 22kV | Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Switch IEC 618550, 16 Port RJ45, 04 port FO | Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Aptomat 220V DC – 6A | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Hàng kẹp mạch tín hiệu | Chương V | 100 | Cái |
| 6 | Cáp đấu nối nội tủ CV -1x1,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 7 | Dây mạng LAN (CAT6) | Chương V | 200 | m |
| 8 | Băng dính cách điện | Chương V | 10 | Cuộn |
| 9 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 | Chương V | 300 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 | Chương V | 1.500 | Cái |
| 11 | Dây thít L=200 | Chương V | 5 | Bó |
| 12 | Keo xịt chống chuột | Chương V | 3 | Bình |
| 13 | Silicon chống cháy | Chương V | 3 | Bình |
| 14 | Gen chỉ danh cáp | Chương V | 100 | m |
| U | Hạng mục 21: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Lưu Xá - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số - MBA T1 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch MBA (87T) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ chống chống quá tải (49) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| V | Hạng mục 22: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Lưu Xá - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 471 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ điện áp cao (59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Tự động đóng lặp lại (79) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 11 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 12 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 13 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| W | Hạng mục 23: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Lưu Xá - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 473 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ điện áp cao (59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Tự động đóng lặp lại (79) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 11 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 12 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 13 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| X | Hạng mục 24: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Lưu Xá - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 475 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ điện áp cao (59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Tự động đóng lặp lại (79) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 11 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 12 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 13 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| Y | Hạng mục 25: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V | 6 | HT |
| 2 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Chương V | 3 | HT |
| 3 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V | 4 | HT |
| 4 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Chương V | 3 | HT |
| 5 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V | 4 | HT |
| 6 | Mạch điều khiển máy cắt 35kV | Chương V | 3 | HT |
| Z | Hạng mục 26: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog Input | Chương V | 18 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input | Chương V | 85 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input | Chương V | 9 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output | Chương V | 3 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Single Input | Chương V | 8 | Tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Analog Input | Chương V | 18 | Tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Single Input | Chương V | 85 | Tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Double Input | Chương V | 9 | Tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Double Output | Chương V | 3 | Tín hiệu |
| AA | Hạng mục 27: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng công việc thu hồi) | |||
| 1 | Bộ rơ le bảo vệ So lệch MBA | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Rơ le bảo vệ quá dòng | Chương V | 3 | Bộ |
| AB | Hạng mục 28: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Phú Lương (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Bộ rơ le so lệch MBA (87T, 87N, 50/51, 50/51N, 46, 49, 24, FR) | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Rơ le Quá dòng có hướng (67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 27/59, 74, FR) dùng cho ngăn lộ tổng 110kV | Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Rơ le quá dòng (50/51, 50/51N, 50BF, 27/59, 74, FR, BCU) cho các ngăn lộ tổng trung thế | Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Rơ le quá dòng có hướng (67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 46BC, 27/59, 74, 79, 81, FR, BCU) cho các ngăn lộ xuất tuyến 22kV | Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Rơ le quá dòng có hướng (67/67N, 67NS, 50/51, 50/51N, 50BF, 46BC, 74, 79, 81, FR, 27/59, BCU) cho ngăn lộ xuất tuyến 35kV | Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Khóa chuyển đổi group chỉnh định rơ le tại ngăn tủ tổng trung thế | Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Switch IEC 618550, 16 Port RJ45, 04 port FO | Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Aptomat 220V DC – 6A | Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Hàng kẹp mạch tín hiệu | Chương V | 150 | Cái |
| 10 | Cáp đấu nối nội tủ CV -1x1,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 11 | Dây mạng LAN (CAT6) | Chương V | 300 | m |
| 12 | Băng dính cách điện | Chương V | 20 | Cuộn |
| 13 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 | Chương V | 300 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 | Chương V | 2.000 | Cái |
| 15 | Dây thít L=200 | Chương V | 10 | Bó |
| 16 | Keo xịt chống chuột | Chương V | 5 | Bình |
| 17 | Silicon chống cháy | Chương V | 5 | Bình |
| 18 | Gen chỉ danh cáp | Chương V | 200 | m |
| AC | Hạng mục 29: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Phú Lương - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số - MBA T1 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch MBA (87T) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ chống chống quá tải (49) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| AD | Hạng mục 30: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Phú Lương - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 471 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ điện áp cao (59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Tự động đóng lặp lại (79) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 11 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 12 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 13 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| AE | Hạng mục 31: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Phú Lương - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 473 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ điện áp cao (59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Tự động đóng lặp lại (79) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 11 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 12 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 13 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| AF | Hạng mục 32: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Phú Lương - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 371 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67Ns) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Tự động đóng lặp lại (79) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 11 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 12 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 13 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| 14 | Bảo vệ kém/quá áp (27/59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| AG | Hạng mục 33: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Phú Lương - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 373 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67Ns) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Tự động đóng lặp lại (79) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 11 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 12 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 13 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| 14 | Bảo vệ kém/quá áp (27/59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| AH | Hạng mục 34: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Phú Lương - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số - Ngăn lộ 431 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ điện áp cao (59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| AI | Hạng mục 35: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Phú Lương - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 131 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| AJ | Hạng mục 36: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Phú Lương (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V | 7 | HT |
| 2 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Chương V | 6 | HT |
| 3 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V | 7 | HT |
| 4 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Chương V | 4 | HT |
| 5 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V | 7 | HT |
| 6 | Mạch điều khiển máy cắt 35kV | Chương V | 5 | HT |
| AK | Hạng mục 37: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Phú Lương (Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog Input | Chương V | 30 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input | Chương V | 154 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input | Chương V | 15 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output | Chương V | 4 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Analog Input | Chương V | 6 | Tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Single Input | Chương V | 24 | Tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Double Input | Chương V | 3 | Tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Double Output | Chương V | 1 | Tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Analog Input | Chương V | 30 | Tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Single Input | Chương V | 154 | Tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Double Input | Chương V | 15 | Tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Double Output | Chương V | 4 | Tín hiệu |
| AL | Hạng mục 38: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Lưu Xá, Phú Lương - TBA 110kV Phú Lương (Phần khối lượng công việc thu hồi) | |||
| 1 | Bộ rơ le bảo vệ So lệch MBA | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Rơ le bảo vệ quá dòng | Chương V | 6 | bộ |
| AM | Hạng mục 39: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| AN | Hạng mục 40: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Sông Công (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Bộ rơ le so lệch MBA (87T, 87N, 50/51, 50/51N, 46, 49, 24, FR) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Rơ le quá dòng có hướng (67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, FR, 27/59) cho ngăn lộ tổng 110kV | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Rơ le quá dòng có hướng (67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 46BC, 27/59, 74, 79, 81, FR, BCU) cho các ngăn lộ xuất tuyến 22kV | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Rơ le quá dòng (50/51, 50/51N, 50BF, 27/59, 74, FR, BCU) cho các ngăn lộ tổng trung thế | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Rơ le điện áp (F27/59, 59N, 81, FR) cho ngăn biến điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Khóa chuyển đổi group chỉnh định rơ le tại ngăn tủ tổng trung thế. | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Switch IEC 618550, 16 Port RJ45, 04 port FO | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Aptomat 220V DC – 6A | Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Hàng kẹp mạch tín hiệu | Chương V | 60 | Cái |
| 10 | Cáp đấu nối nội tủ CV -1x1,5mm2 | Chương V | 180 | m |
| 11 | Dây mạng LAN (CAT6) | Chương V | 180 | m |
| 12 | Băng dính cách điện | Chương V | 20 | Cuộn |
| 13 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 | Chương V | 300 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 | Chương V | 2.000 | Cái |
| 15 | Dây thít L=200 | Chương V | 10 | Bó |
| 16 | Keo xịt chống chuột | Chương V | 3 | Bình |
| 17 | Silicon chống cháy | Chương V | 3 | Bình |
| 18 | Gen chỉ danh cáp | Chương V | 200 | m |
| AO | Hạng mục 41: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Sông Công - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số - MBA T1 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch MBA (87T) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ chống chống quá tải (49) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| AP | Hạng mục 42: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Sông Công - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 473 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ điện áp cao (59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Tự động đóng lặp lại (79) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 11 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 12 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 13 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 14 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| AQ | Hạng mục 43: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Sông Công - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 475 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ điện áp cao (59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Tự động đóng lặp lại (79) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 11 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 12 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 13 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 14 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| AR | Hạng mục 44: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Sông Công - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 131 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| AS | Hạng mục 45: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Sông Công - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số - Ngăn lộ 431 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ điện áp cao (59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| AT | Hạng mục 46: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Sông Công - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp 22kV - TUC41 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Hợp bộ rơ le kỹ thuật số F(27/59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ sa thải tần số (F81) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| AU | Hạng mục 47: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Sông Công (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V | 7 | HT |
| 2 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Chương V | 5 | HT |
| 3 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V | 6 | HT |
| 4 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Chương V | 2 | HT |
| 5 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V | 6 | HT |
| 6 | Mạch điều khiển máy cắt 35kV | Chương V | 3 | HT |
| 7 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 3 | HT |
| AV | Hạng mục 48: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Sông Công (Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog Input | Chương V | 28 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input | Chương V | 123 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input | Chương V | 12 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output | Chương V | 3 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Analog Input | Chương V | 6 | Tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Single Input | Chương V | 19 | Tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Double Input | Chương V | 3 | Tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Double Output | Chương V | 1 | Tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Analog Input | Chương V | 28 | Tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Single Input | Chương V | 123 | Tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Double Input | Chương V | 12 | Tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Double Output | Chương V | 3 | Tín hiệu |
| AW | Hạng mục 49: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Sông Công (Phần khối lượng công việc thu hồi) | |||
| 1 | Bộ rơ le bảo vệ So lệch MBA | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Rơ le bảo vệ quá dòng | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Rơ le bảo vệ tần số, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| AX | Hạng mục 50: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Xi Măng Thái Nguyên (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Bộ rơ le so lệch MBA (87T, 87N, 50/51, 50/51N, 46, 49, 24, FR) | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Rơ le quá dòng có hướng (67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 27/59, 74, FR) dùng cho ngăn lộ tổng 110kV | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Rơ le quá dòng (50/51, 50/51N, 25, 27/59, 74, 50BF, FR, BCU) dùng cho ngăn liên lạc | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Rơ le quá dòng có hướng (67/67N, 67Ns, 50/51, 50/51N, 50BF, 46BC, 74, 79, 81, FR, 27/59, BCU) cho ngăn lộ xuất tuyến 6kV | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Rơ le quá dòng (50/51, 50/51N, 50BF, 74, FR, 27/59, BCU) cho ngăn lộ tổng 6kV | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Khóa chuyển đổi group chỉnh định rơ le tại ngăn tủ tổng trung thế | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Switch IEC 618550, 16 Port RJ45, 04 port FO | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Aptomat 220V DC – 6A | Chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Hàng kẹp mạch tín hiệu | Chương V | 90 | Cái |
| 10 | Cáp đấu nối nội tủ CV-1x1,5mm2 | Chương V | 270 | 100m |
| 11 | Dây mạng LAN (CAT6) | Chương V | 270 | m |
| 12 | Băng dính cách điện | Chương V | 20 | Cuộn |
| 13 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 | Chương V | 300 | Cuộn |
| 14 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 | Chương V | 2.000 | Cuộn |
| 15 | Dây thít L=200 | Chương V | 10 | Bó |
| 16 | Keo xịt chống chuột | Chương V | 3 | Bình |
| 17 | Silicon chống cháy | Chương V | 3 | Bình |
| 18 | Gen chỉ danh cáp | Chương V | 100 | Gói |
| AY | Hạng mục 51: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Xi Măng Thái Nguyên - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số - MBA T1 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch MBA (87T) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ chống chống quá tải (49) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| AZ | Hạng mục 52: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Xi Măng Thái Nguyên - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số - MBA T2 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch MBA (87T) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ chống chống quá tải (49) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| BA | Hạng mục 53: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Xi Măng Thái Nguyên - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 131 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ điện áp cao (59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Tự động đóng lặp lại (79) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 11 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 12 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 13 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 14 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| BB | Hạng mục 54: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Xi Măng Thái Nguyên - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 132 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ điện áp cao (59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Tự động đóng lặp lại (79) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 11 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 12 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 13 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 14 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| BC | Hạng mục 55: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Xi Măng Thái Nguyên - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số - Ngăn lộ 631 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ điện áp cao (59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| BD | Hạng mục 56: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Xi Măng Thái Nguyên - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số - Ngăn lộ 632 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ điện áp cao (59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| BE | Hạng mục 57: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Xi Măng Thái Nguyên - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số - Ngăn lộ 612 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ điện áp cao (59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| BF | Hạng mục 58: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Xi Măng Thái Nguyên - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 671 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Tự động đóng lặp lại (79) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 11 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 12 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| 13 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng độ nhạy cao (67NS) | Chương V | 1 | Chức năng |
| BG | Hạng mục 59: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Xi Măng Thái Nguyên - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 672 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Tự động đóng lặp lại (79) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 11 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 12 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| 13 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng độ nhạy cao (67NS) | Chương V | 1 | Chức năng |
| BH | Hạng mục 60: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Xi Măng Thái Nguyên (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V | 13 | HT |
| 2 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Chương V | 7 | HT |
| 3 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V | 9 | HT |
| 4 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Chương V | 2 | HT |
| 5 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V | 9 | HT |
| 6 | Mạch điều khiển máy cắt 35kV | Chương V | 5 | HT |
| 7 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 5 | HT |
| BI | Hạng mục 61: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Xi Măng Thái Nguyên (Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog Input | Chương V | 30 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input | Chương V | 171 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input | Chương V | 15 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output | Chương V | 5 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Analog Input | Chương V | 18 | Tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Single Input | Chương V | 59 | Tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Double Input | Chương V | 9 | Tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Double Output | Chương V | 3 | Tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Analog Input | Chương V | 30 | Tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Single Input | Chương V | 171 | Tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Double Input | Chương V | 15 | Tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Double Output | Chương V | 5 | Tín hiệu |
| BJ | Hạng mục 62: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Xi Măng Thái Nguyên (Phần khối lượng công việc thu hồi) | |||
| 1 | Bộ rơ le bảo vệ So lệch MBA | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Rơ le bảo vệ Quá dòng | Chương V | 7 | bộ |
| BK | Hạng mục 63: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Gang Thép (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Bộ rơ le So lệch MBA (87T, 87N, 50/51, 50/51N, 46, 49, 24, FR) | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Rơ le Quá dòng có hướng (67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 27/59, 74, FR) dùng cho ngăn lộ tổng 110kV | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Hàng kẹp mạch tín hiệu | Chương V | 40 | Cái |
| 4 | Cáp đấu nối nội tủ CV-1x1,5mm2 | Chương V | 100 | 100m |
| 5 | Dây mạng LAN (CAT6) | Chương V | 100 | m |
| 6 | Băng dính cách điện | Chương V | 10 | Cuộn |
| 7 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 | Chương V | 300 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 | Chương V | 2.000 | Cái |
| 9 | Dây thít L=200 | Chương V | 3 | Bó |
| 10 | Keo xịt chống chuột | Chương V | 3 | Bình |
| 11 | Silicon chống cháy | Chương V | 3 | Bình |
| 12 | Gen chỉ danh cáp | Chương V | 100 | Bình |
| BL | Hạng mục 64: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Gang Thép - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số - MBA T1 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch MBA (87T) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ chống chống quá tải (49) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| BM | Hạng mục 65: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Gang Thép - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số - MBA T2 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch MBA (87T) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ chống chống quá tải (49) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| BN | Hạng mục 66: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Gang Thép - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 131 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ điện áp cao (59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| BO | Hạng mục 67: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Gang Thép - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 132 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ điện áp cao (59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| BP | Hạng mục 68: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Gang Thép (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V | 8 | HT |
| 2 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Chương V | 2 | HT |
| 3 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V | 4 | HT |
| 4 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V | 4 | HT |
| BQ | Hạng mục 69: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Gang Thép (Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input | Chương V | 56 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Single Input | Chương V | 26 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Single Input | Chương V | 56 | Tín hiệu |
| BR | Hạng mục 70: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Gang Thép (Phần khối lượng công việc thu hồi) | |||
| 1 | Bộ rơ le bảo vệ So lệch MBA | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Rơ le rơ le Quá dòng | Chương V | 2 | bộ |
| BS | Hạng mục 71: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Yên Bình (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Rơ le quá dòng có hướng (67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 46BC, 27/59, 74, 79, 81, FR, BCU) cho lộ tổng và xuất tuyến 22kV | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Switch IEC 618550, 16 Port RJ45, 04 port FO | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Aptomat 220V DC – 6A | Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Hàng kẹp mạch tín hiệu | Chương V | 20 | Cái |
| 5 | Cáp đấu nối nội tủ CV-1x1,5mm2 | Chương V | 60 | 100m |
| 6 | Dây mạng LAN (CAT6) | Chương V | 120 | m |
| 7 | Băng dính cách điện | Chương V | 5 | Cuộn |
| 8 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 | Chương V | 200 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 | Chương V | 1.000 | Cái |
| 10 | Dây thít L=200 | Chương V | 3 | Bó |
| 11 | Keo xịt chống chuột | Chương V | 3 | Bình |
| 12 | Silicon chống cháy | Chương V | 3 | Gói |
| 13 | Gen chỉ danh cáp | Chương V | 100 | Gói |
| BT | Hạng mục 72: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Yên Bình - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 487 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ điện áp cao (59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Tự động đóng lặp lại (79) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 11 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 12 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 13 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 14 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| BU | Hạng mục 73: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Yên Bình - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số - Ngăn lộ 488 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ điện áp cao (59) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Tự động đóng lặp lại (79) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 11 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 12 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 1 | Chức năng |
| 13 | Đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 14 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 1 | Chức năng |
| BV | Hạng mục 74: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Yên Bình (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V | 2 | HT |
| 2 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Chương V | 2 | HT |
| 3 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V | 2 | HT |
| 4 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Chương V | 2 | HT |
| 5 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V | 2 | HT |
| 6 | Mạch điều khiển máy cắt 35kV | Chương V | 2 | HT |
| 7 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Chương V | 2 | HT |
| BW | Hạng mục 75: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Yên Bình (Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog Input | Chương V | 30 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input | Chương V | 171 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input | Chương V | 15 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output | Chương V | 5 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Analog Input | Chương V | 18 | Tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Single Input | Chương V | 59 | Tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Double Input | Chương V | 9 | Tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 các tín hiệu Double Output | Chương V | 3 | Tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Analog Input | Chương V | 30 | Tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Single Input | Chương V | 171 | Tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Double Input | Chương V | 15 | Tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Double Output | Chương V | 5 | Tín hiệu |
| BX | Hạng mục 76: Sửa chữa - Thay thế các rơ le Trạm biến áp 110kV Sông Công, Xi măng Thái Nguyên, Gang Thép, Yên Bình - TBA 110kV Yên Bình (Phần khối lượng công việc thu hồi) | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ Quá dòng | Chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi