Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình: Hoàn thiện xuất tuyến trung áp sau trạm 110kV Bảo Lâm cấp điện Bảo Lạc ( Cao Bằng ) và Mèo Vạc ( Hà Giang )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200556752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị công trình: Hoàn thiện xuất tuyến trung áp sau trạm 110kV Bảo Lâm cấp điện Bảo Lạc ( Cao Bằng ) và Mèo Vạc ( Hà Giang ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200556636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-23 15:48:00 đến ngày 2020-06-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,265,008,431 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3A | Theo E-HSMT | 14 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-5 | Theo E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông MT-6 | Theo E-HSMT | 3 | móng |
| 4 | Móng néo MN15-5 | Theo E-HSMT | 32 | móng |
| 5 | Xà néo góc cột đúp XNGK35-2L | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo góc cột đơn XNGS35-1L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo góc cột đơn XNG35-1L | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt XĐV35-1LN | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ vượt XĐV35-1LD | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Xà néo rẽ cột đơn XNR35-1L | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Xà đỡ lèo cột đơn pha XĐL-3T | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Dây nối đất DNĐ | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo cầu dao cột đơn XND35-1L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tay dao GĐTD-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cổ dề bắt ống truyền động CD-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Giá đỡ ghế cách điện | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Ghế cách điện | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thang sắt TS-3.3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Dây néo DN.C50-15 | Theo E-HSMT | 32 | bộ |
| 20 | Cổ dề góc CDG-105 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Cổ dề néo dây CND-2 | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 22 | Cổ dề néo dây CND-3 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Cổ dề néo dây dẫn trên cột đúp CND-4 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Cổ dề néo dây CND-3T | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Cổ dề giằng cột GC-1 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Cổ dề giằng cột GC-2 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Cổ dề giằng cột GC-3 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Cổ dề giằng cột GC-4 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-150; 3 bu lông | Theo E-HSMT | 73 | cái |
| 30 | Giáp níu dây trần 50mm2 | Theo E-HSMT | 3 | sợi |
| 31 | Giáp níu dây bọc 120mm2 | Theo E-HSMT | 7 | sợi |
| 32 | Yếm U giáp níu cáp INOX 120mm2 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Yếm U giáp níu cáp INOX 50mm2 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Khánh kép | Theo E-HSMT | 186 | bộ |
| 35 | Mắt nối kép chuỗi - khánh | Theo E-HSMT | 372 | bộ |
| 36 | Giáp buộc cố sứ cho dây tiết diện 185-240mm2 | Theo E-HSMT | 84 | sợi |
| 37 | Ống xoắn cách điện 50-120mm2 | Theo E-HSMT | 118 | m |
| 38 | Đầu cốt lưỡng kim M-120 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M-50 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lèo tăng cường cầu dao dây đồng M50 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Đầu chụp Polyme đầu sứ chống sét van ( 3 cái/bộ) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Biển tên dao sơn phản quang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Biển số cột, sơn phản quang | Theo E-HSMT | 79 | cái |
| 44 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Theo E-HSMT | 79 | cái |
| 45 | Đai thép mạ kẽm 2000x19x1mm | Theo E-HSMT | 320 | m |
| 46 | Khóa đai thép | Theo E-HSMT | 320 | sợi |
| 47 | Kim thu sét L2 | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 48 | Tiếp địa cột R-4 | Theo E-HSMT. Nhà thầu cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm | 17 | bộ |
| 49 | Cột bê tông ly tâm NPC-20-14,0kN (N10-G8) | Vật tư A cấp tại thành phố Cao Bằng, Nhà thầu vận chuyển tới chân công trình và lắp đặt | 2 | Cột |
| 50 | Cột bê tông ly tâm NPC-18-13,0kN (N10-G8) | Vật tư A cấp tại thành phố Cao Bằng, Nhà thầu vận chuyển tới chân công trình và lắp đặt | 6 | cột |
| 51 | Cột bê tông ly tâm NPC-16-11,0kN (N10-G6) | Vật tư A cấp tại thành phố Cao Bằng, Nhà thầu vận chuyển tới chân công trình và lắp đặt | 14 | cột |
| 52 | Cáp nhôm trần lõi thép có mỡ trung tính 120/19 | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 24.578 | mét |
| 53 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV XLPE/PVC loại AsVX-120/19 | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 135 | mét |
| 54 | Phụ kiện chuỗi néo 7 chi tiết | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 423 | bộ |
| 55 | Phụ kiện chuỗi đỡ 5 chi tiết | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 18 | bộ |
| 56 | Chuỗi néo cách điện 35kV, polyme, lực kéo >=120kN chiều dài dòng dò > 962mm | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt và thí nghiệm | 237 | bộ |
| 57 | Cách điện đứng gốm 45kV + ty (F26) chiều dài dòng rò >875mm | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt và thí nghiệm | 90 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 2: TRẠM CẮT | |||
| 1 | Cổ dề máy cắt | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Xà đón dây | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Giá đỡ ghế cách điện | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Ghế cách điện | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tiếp địa trạm cắt | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ biến điện áp 35kV(1BU) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ điều khiển | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thang sắt TS-4.0 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Theo E-HSMT | 30 | mét |
| 10 | Cáp u/XLPE/PVC 1x95 mm2 PVC | Theo E-HSMT | 24 | mét |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 PVC | Theo E-HSMT | 30 | mét |
| 12 | Kẹp quai AC-120 | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-120; 3 bu lông | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Đầu cốt lưỡng kim AM-120 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M-50 | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M-95 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Biển tên trạm cắt | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Chống sét van 42kV | Theo E-HSMT .Nhà thầu cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm | 4 | bộ |
| 19 | Máy cắt tải N38kV | Thiết bị A cấp Nhà thầu lắp đặt và thí nghiệm | 2 | Cái |
| 20 | Tủ điều khiển máy cắt N 38kV | Thiết bị A cấp Nhà thầu lắp đặt và thí nghiệm | 2 | Cái |
| 21 | Máy biến điện áp 1 pha 35kV | Thiết bị A cấp Nhà thầu lắp đặt và thí nghiệm | 2 | Cái |
| 22 | Modem F2403 - Four Fai | Thiết bị A cấp Nhà thầu lắp đặt và thí nghiệm | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC 3: THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m | Tháo dỡ, thu hồi | 5 | cột |
| 2 | Xà đỡ dao cách ly XĐDCL-2 | Tháo dỡ, thu hồi | 5 | bộ |
| 3 | Xà néo rẽ XNR-1L | Tháo dỡ, thu hồi | 3 | bộ |
| 4 | Xà đỡ trung gian XĐTG-2 | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng XĐT-1L | Tháo dỡ, thu hồi | 8 | bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt XĐV-1L | Tháo dỡ, thu hồi | 5 | bộ |
| 7 | Xà néo hình cổng XN2-6L | Tháo dỡ, thu hồi | 5 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tay thao tác GĐ TTT-2 | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-3.0 | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện GĐ-3.0 | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | bộ |
| 11 | Thang sắt TS-3.3 | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | bộ |
| 12 | Chụp đầu cột CH-1 | Tháo dỡ, thu hồi | 8 | bộ |
| 13 | Chụp đầu cột CH-2 | Tháo dỡ, thu hồi | 4 | bộ |
| 14 | Cổ dề néo CND-2 | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | bộ |
| 15 | Dây néo DN18-12 | Tháo dỡ, thu hồi | 8 | bộ |
| 16 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Tháo dỡ, thu hồi | 23.089 | m |
| 17 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 tháo dỡ | Tháo dỡ, thu hồi | 277 | m |
| 18 | Sứ đứng cách điện 35kV | Tháo dỡ, thu hồi | 74 | quả |
| 19 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV (4 bát) | Tháo dỡ, thu hồi | 6 | chuỗi |
| 20 | Chuỗi đỡ thủy tinh cách điện 35kV (4 bát) | Tháo dỡ, thu hồi | 5 | chuỗi |
| 21 | Chuỗi đỡ cách điện thủy tinh 4 bát | Nhà thầu tháo dỡ, lắp lại | 18 | chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 4 bát | Nhà thầu tháo dỡ, lắp lại | 178 | chuỗi |
| 23 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 70/11 | Nhà thầu tháo dỡ, lắp lại | 413 | m |
| 24 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50/8 | Nhà thầu tháo dỡ, lắp lại | 398 | m |
| 25 | Tháo cầu dao cách ly 35kV rồi lắp lại | Nhà thầu tháo dỡ, lắp lại và thí nghiệm | 1 | bộ |
| E | Phần tháo dỡ thu hồi Nhà thầu vận chuyển nhập về kho Công ty Điện lực Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | |||
| F | Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí phát hành lang tuyến thi công, đạt yêu cầu theo qui phạm kỹ thuật điện, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| G | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng, chi phí thi công đấu nối đường dây trung áp không cần cắt điện. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi