Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình: Xây dựng xuất tuyến trung áp từ trạm 110kV Bảo Lâm cấp điện cho nhà máy CKC và Bắc Mê – Hà Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200551169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị công trình: Xây dựng xuất tuyến trung áp từ trạm 110kV Bảo Lâm cấp điện cho nhà máy CKC và Bắc Mê – Hà Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200551038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và vốn KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-23 15:46:00 đến ngày 2020-06-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,734,068,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | cột |
| 2 | Xà néo góc XNG-1L | Tháo dỡ, thu hồi | 3 | bộ |
| 3 | Xà néo thẳng XNT-1LN | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng XĐT-1L | Tháo dỡ, thu hồi | 3 | bộ |
| 5 | Xà néo hình cổng XN2-6L | Tháo dỡ, thu hồi | 3 | bộ |
| 6 | Chụp đầu cột CH-1 | Tháo dỡ, thu hồi | 3 | bộ |
| 7 | Cổ dề néo CND-2 | Tháo dỡ, thu hồi | 4 | bộ |
| 8 | Dây néo DN18-11 | Tháo dỡ, thu hồi | 4 | bộ |
| 9 | Dây néo DN18-12 | Tháo dỡ, thu hồi | 4 | bộ |
| 10 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Tháo dỡ, thu hồi | 446 | m |
| 11 | Sứ đứng cách điện 35kV | Tháo dỡ, thu hồi | 23 | quả |
| 12 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV | Tháo dỡ, thu hồi | 39 | bát |
| 13 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 8.311 | m |
| 14 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV (4 bát) | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 90 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh (1 bát ) | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 33 | chuỗi |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép có mỡ trung tính 120/19 | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 1.108 | mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép có mỡ trung tính 95/16 | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 16.686 | mét |
| 3 | Dây cáp thép mạ kẽm C50 | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 1.957 | mét |
| 4 | Cáp ruột đồng 3 lõi bọc cách điện 35kV, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn băng đồng cho từng lõi chiều dày > 0,127mm, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC- loại CXV/SE-DSTA-3x120-40,5kV | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 150 | mét |
| 5 | Đầu cáp co nguội 3 pha 36kV ngoài trời 3x120 QTII-6S-33-120 | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 2 | bộ |
| 6 | Phụ kiện chuỗi néo 7 chi tiết | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 494 | bộ |
| 7 | Phụ kiện chuỗi đỡ 5 chi tiết | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 9 | bộ |
| 8 | Cột bê tông ly tâm NPC-20-14,0kN (N10-G10) | Vật tư A cấp tại thành phố Cao Bằng, Nhà thầu vận chuyển tới chân công trình và lắp đặt | 11 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm NPC-18-13,0kN (N10-G8) | Vật tư A cấp tại thành phố Cao Bằng, Nhà thầu vận chuyển tới chân công trình và lắp đặt | 5 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm NPC-16-13,0kN (N10-G6) | Vật tư A cấp tại thành phố Cao Bằng, Nhà thầu vận chuyển tới chân công trình và lắp đặt | 17 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm NPC-16-11,0kN (N10-G6) | Vật tư A cấp tại thành phố Cao Bằng, Nhà thầu vận chuyển tới chân công trình và lắp đặt | 22 | cột |
| 12 | Chuỗi néo cách điện 35kV, polyme, lực kéo >=120kN chiều dài dòng dò > 962mm | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt và thí nghiệm | 383 | chuỗi |
| 13 | Cách điện đứng gốm 45kV + ty (F26) chiều dài dòng rò >875mm | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt và thí nghiệm | 101 | quả |
| 14 | Cầu dao cách ly 3 pha 630A- 35kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, đế có vòng bi, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện) | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt và thí nghiệm | 2 | bộ |
| 15 | Móng cột bê tông MT-3A | Theo E-HSMT | 28 | móng |
| 16 | Móng cột bê tông MT-4 | Theo E-HSMT | 12 | móng |
| 17 | Móng cột bê tông MT-5 | Theo E-HSMT | 5 | móng |
| 18 | Móng cột bê tông MT-6 | Theo E-HSMT | 5 | móng |
| 19 | Móng néo MN15-5 | Theo E-HSMT | 54 | móng |
| 20 | Rãnh cáp ngầm | Theo E-HSMT | 105 | m |
| 21 | Xà néo góc cột đơn XNG35-1LS | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Xà néo XNS-2L.1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Xà néo XNS-2L.2 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Xà néo XNS-2L.3 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Xà néo lệch XNL-2L.1a | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Xà néo lệch XNL-2L.2a | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Xà néo lệch XNL-2L.3a | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Xà néo cột hình cổng XN2-6L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Xà néo lệch XNL-1L.1 | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 30 | Xà néo lệch XNL-1L.2 | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 31 | Xà néo lệch XNL-1L.3 | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 32 | Xà néo rẽ cột đơn XNR35-1L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Xà néo góc cột đúp XNGK35-2L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Xà néo cầu dao cột đơn XND35-1L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Xà đỡ đầu cáp, chống sét van và cầu dao cách ly | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Xà néo góc cột đơn XNG35-1L | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 37 | Xà néo dây chống sét cột đúp XNS-2 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Xà đỡ vượt XĐV35-1LD | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Dây nối đất DNĐ | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Giá đỡ tay dao GĐTD-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Cổ dề bắt ống truyền động CD-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Xà đỡ lèo XĐL-1T | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Xà đỡ lèo XĐL-1 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Xà đỡ lèo XĐL2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-1 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-2 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Ghế cách điện | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 48 | Thang sắt TS-3.1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Thang sắt TS-3.2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Dây néo DN.C50-13 | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 51 | Dây néo DN.C50-15 | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 52 | Dây néo DN.C50-16 | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Dây néo DN.C50-20 | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 54 | Chụp đầu cột CĐC -3,5m | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 55 | Cổ dề góc CDG-100 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Cổ dề góc CDG-105 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Cổ dề góc CDG-112 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Cổ dề góc CDG-132 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Cổ dề néo dây CND-2 | Theo E-HSMT | 31 | bộ |
| 60 | Cổ dề néo dây CND-3 | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 61 | Cổ dề néo dây dẫn trên cột đúp CND-4 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Cổ dề giằng cột GC-1 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 63 | Cổ dề giằng cột GC-2 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 64 | Cổ dề giằng cột GC-3 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 65 | Cổ dề giằng cột GC-4 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 66 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | Theo E-HSMT | 150 | m |
| 67 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-150; 3 bu lông | Theo E-HSMT | 38 | bộ |
| 68 | Khánh kép | Theo E-HSMT | 174 | cái |
| 69 | Mắt nối kép chuỗi - khánh | Theo E-HSMT | 348 | cái |
| 70 | Giáp buộc cố sứ cho dây tiết diện 95-120mm2 | Theo E-HSMT | 97 | sợi |
| 71 | Ống xoắn cách điện 50-120mm2 | Theo E-HSMT | 132 | m |
| 72 | Ống nối lèo 120 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 73 | Ống nối lèo 95 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Ống nối lèo 70 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Ống nối dây 70 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Đầu cốt lưỡng kim M-120 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Đầu cốt đồng M-50 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Lèo tăng cường cầu dao | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Cáp đồng bọc PVC-0,6/1KV CV 50(mềm) | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 80 | Đầu chụp Polyme đầu sứ chống sét van ( 3 cái/bộ) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Biển tên dao sơn phản quang | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Biển số cột, sơn phản quang | Theo E-HSMT | 68 | cái |
| 83 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Theo E-HSMT | 66 | cái |
| 84 | Đai thép mạ kẽm 2000x19x1mm | Theo E-HSMT | 274 | sợi |
| 85 | Khóa đai thép | Theo E-HSMT | 274 | cái |
| 86 | Kim thu sét L1 | Theo E-HSMT | 19 | bộ |
| 87 | Kim thu sét L2 | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 88 | Chống sét van 42kV | Theo E-HSMT (1 bộ = 3 cái) Vật tư do Nhà thầu cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm | 1 | bộ |
| 89 | Tiếp địa cột R-4 | Theo E-HSMT, Vật tư do Nhà thầu cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm | 49 | bộ |
| C | Phần tháo dỡ thu hồi Nhà thầu vận chuyển nhập về kho Công ty Điện lực Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | |||
| D | Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí phát hành lang tuyến thi công, đạt yêu cầu theo qui phạm kỹ thuật điện, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| E | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng, chi phí thi công đấu nối đường dây trung áp không cần cắt điện. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi