Gói thầu: Gói 4C: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt. Các hạng mục SCL: 1. Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gò Đầm; 2. Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá; 3. Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Phú Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200561041-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 4C: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt. Các hạng mục SCL: 1. Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gò Đầm; 2. Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá; 3. Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Phú Lương
Số hiệu KHLCNT 20200561039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-24 12:30:00 đến ngày 2020-06-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,591,533,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gò Đầm (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
B Hạng mục 2: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gò Đầm (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Dao cách ly 3 pha, ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/3s, 2 lưỡi tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện đồng bộ) Chương V 4 bộ
2 Dao cách ly 3 pha, ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/3s, 1 lưỡi tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện đồng bộ) Chương V 4 bộ
3 Tủ hợp bộ máy cắt 24kV trong nhà 1250A 25kA/3s Chương V 2 bộ
4 Trụ đỡ DCL thép hình loại 1 Chương V 4 Bộ
5 Trụ đỡ DCL thép hình loại 2 Chương V 4 Bộ
6 Móng trụ DCL 110kV Chương V 8 Móng
7 Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm Chương V 120 Tấm
8 Đúc mới tấm đan KT:800x500x60mm Chương V 15 Tấm
9 Ống nhựa HDPE D65/50 Chương V 80 m
10 Cáp Cu/PVC-1x95mm2. Chương V 144 m
11 Đầu cos đồng M95 Chương V 192 cái
12 Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 2x4mm2 0.6/1kV Chương V 500 m
13 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 19x1.5mm2, 0.6/1kV Chương V 550 m
14 Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 Chương V 100 m
15 Băng dính cách điện Chương V 20 Cuộn
16 Bình xịt keo bọt chống chim chuột Chương V 5 bình
17 Silicone chống cháy PC606, chai 310ml Chương V 5 hộp
18 Dây thít bó dây L=300 Chương V 10 túi
19 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 Chương V 500 Cái
20 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 Chương V 1.500 Cái
21 Hàng kẹp tín hiệu Phonix Chương V 100 Cái
C Hạng mục 3: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gò Đầm - Thí nghiệm các bộ DCL (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Thí nghiệm DCL 3 pha 110kV thao tác bằng điện 1 lưỡi tiếp địa Chương V 4 Bộ
2 Thí nghiệm DCL 3 pha 110kV thao tác bằng điện 2 lưỡi tiếp địa Chương V 4 Bộ
3 Thí nghiệm mạch điều khiển DCL Chương V 8 ht
4 Thí nghiệm mạch tín hiệu DCL Chương V 8 ht
5 Thí nghiệm mạch logic điều khiển Chương V 8 ht
6 Thí nghiệm mạch sấy, chiếu sáng tủ Chương V 20 ht
7 Thí ngiệm hệ thống mạch nguồn AC-DC Chương V 8 ht
8 Thí nghiệm động cơ điện, công suất < 10kW Chương V 20 máy
D Hạng mục 4: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gò Đầm - Thí nghiệm tủ máy cắt hợp bộ 24kV 477, 479 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Máy cắt hợp bộ 24kV Chương V 2 Máy
2 Biến dòng điện 24kV, 1 pha: 200-400-600/5/5A (Bao gồm cả hạng mục kiểm định) Chương V 6  Quả
3 Rơ le trung gian kiểu điện từ Chương V 12 Cái
4 Rơ le thời gian kiểu điện từ Chương V 2 Cái
5 áp tô mát 1, 2 pha xoay chiều < 10A Chương V 4 Cái
6 Ap tô mát 2 cực một chiều < 10A Chương V 4 Cái
7 Hệ thống mạch dòng điện Chương V 4 HT
8 Hệ thống mạch điện áp 3 pha Chương V 2 HT
9 Hệ thống mạch bảo vệ Chương V 2 HT
10 Hệ thống mạch tín hiệu Chương V 2 HT
11 Mạch sơ đồ logic Chương V 2 HT
12 Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại Chương V 2 HT
13 Mạch điều khiển máy cắt 22kV Chương V 2 HT
14 Mạch cung cấp nguồn AC/DC Chương V 2 HT
E Hạng mục 5: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gò Đầm - Thí nghiệm tủ máy cắt hợp bộ 24kV 477, 479 - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Bảo vệ quá dòng có hướng (67) Chương V 2 Chức năng
2 Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) Chương V 2 Chức năng
3 Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng độ nhạy cao (67NS) Chương V 2 Chức năng
4 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) Chương V 2 Chức năng
5 Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) Chương V 2 Chức năng
6 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) Chương V 2 Chức năng
7 Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch(46BC) Chương V 2 Chức năng
8 Tự động đóng lặp lại (79) Chương V 2 Chức năng
9 Rơ le giám sát mạch cắt (74) Chương V 2 Chức năng
10 Rơ le giám sát mạch dòng Chương V 2 Chức năng
11 Ghi sự cố (FR) Chương V 3 Chức năng
12 Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) Chương V 2 Chức năng
F Hạng mục 6: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gò Đầm - Tín hiệu mới (Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA nhà thầu thực hiện)
1 KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Analog Input Chương V 12 Tín hiệu
2 KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Single Input Chương V 34 Tín hiệu
3 KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Double Input Chương V 6 Tín hiệu
4 KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Double Output Chương V 2 Tín hiệu
5 KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End) các tín hiệu Analog Input Chương V 12 Tín hiệu
6 KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End) các tín hiệu Single Input Chương V 34 Tín hiệu
7 KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End các tín hiệu Double Input Chương V 6 Tín hiệu
8 KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End các tín hiệu Double Output Chương V 2 Tín hiệu
G Hạng mục 7: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gò Đầm - Tín hiệu kiểm tra lại (Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA nhà thầu thực hiện)
1 KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Single Input Chương V 22 Tín hiệu
2 KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Double Input Chương V 30 Tín hiệu
3 KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Double Output Chương V 8 Tín hiệu
4 KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End) các tín hiệu Single Input Chương V 22 Tín hiệu
5 KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End các tín hiệu Double Input Chương V 30 Tín hiệu
6 KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End các tín hiệu Double Output Chương V 8 Tín hiệu
7 KTTN tín hiệu từ Gateway đến A1 (End-to-End) các tín hiệu Single Input Chương V 22 Tín hiệu
8 KTTN tín hiệu từ Gateway đến A1 (End-to-End các tín hiệu Double Input Chương V 18 Tín hiệu
9 KTTN tín hiệu từ Gateway đến A1 (End-to-End các tín hiệu Double Output Chương V 8 Tín hiệu
H Hạng mục 8: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gò Đầm (Phần khối lượng công việc thu hồi)
1 Dao cách ly 110kV 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện) Chương V 4 Bộ
2 Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện) Chương V 4 Bộ
3 Tủ máy cắt hợp bộ trong nhà 24kV, 1250A, 25kA/3s Chương V 2 Tủ
4 Cáp điều khiển CVV 12x2,5mm2 0.6/1kV Chương V 123 m
5 Cáp điều khiển CVV 14x2,5mm2 0.6/1kV Chương V 32 m
6 Cáp điều khiển CVV 37x2,5mm2 0.6/1kV Chương V 74 m
7 Cáp điều khiển CVV 19x2,5mm2 0.6/1kV Chương V 34 m
8 Cáp điều khiển CVV 2x4mm2 0.6/1kV Chương V 271 m
9 Cáp điều khiển CVV 4x2,5mm2 0.6/1kV Chương V 64 m
10 Cáp điều khiển CVV 7x1,5mm2 0.6/1kV Chương V 32 m
11 Cáp điều khiển CVV 7x2,5mm20.6/1kV Chương V 16 m
12 Trụ thép đỡ DCL Chương V 8 Trụ
13 Trụ đỡ DCL bê tông cốt thép (KT:300x300x2500mm) Chương V 12 Trụ
I Hạng mục 9: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
J Hạng mục 10: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Dao cách ly 3 pha, ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/3s, 2 lưỡi tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện đồng bộ) Chương V 2 bộ
2 Dao cách ly 3 pha, ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/3s, 1 lưỡi tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện đồng bộ) Chương V 2 bộ
3 Tủ đấu dây trung gian ngoài trời MK Chương V 2 bộ
4 Trụ đỡ DCL thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V 4 Bộ
5 Bệ đỡ tủ đấu dây trung gian ngoài trời MK Chương V 2 Bệ
6 Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm Chương V 120 Tấm
7 Đúc mới tấm đan 800x500x60mm Chương V 12 Tấm
8 Ống nhựa HDPE D65/50 Chương V 80 m
9 Cáp Cu/PVC-1x95mm2. Chương V 72 m
10 Đầu cos đồng M95 Chương V 96 cái
11 Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 2x4mm2 0.6/1kV Chương V 470 m
12 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 4x4mm2 0.6/1kV Chương V 590 m
13 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 4x2,5mm2 0.6/1kV Chương V 360 m
14 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 19x1.5mm2 0.6/1kV Chương V 870 m
15 Băng dính cách điện Chương V 10 Cuộn
16 Bình xịt keo bọt chống chim chuột Chương V 5 bình
17 Silicone chống cháy PC606 Chương V 5 hộp
18 Dây thít bó dây L=300 Chương V 10 túi
19 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 Chương V 300 Cái
20 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 Chương V 2.000 Cái
21 Hàng kẹp tín hiệu Phonix Chương V 200 Cái
22 Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 Chương V 150 m
23 Gen chỉ danh cáp Chương V 200 m
K Hạng mục 11: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá - Thí nghiệm các bộ DCL (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Thí nghiệm DCL 3 pha 110kV thao tác bằng điện 1 lưỡi tiếp địa Chương V 2 Bộ
2 Thí nghiệm DCL 3 pha 110kV thao tác bằng điện 2 lưỡi tiếp địa Chương V 2 Bộ
3 Thí nghiệm động cơ điện, công suất < 10kW Chương V 10 máy
L Hạng mục 12: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 171 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK 1 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Rơ le cắt đầu ra (F86) Chương V 2 cái
2 Rơ le giám sát mạch cắt (F74) Chương V 2 cái
M Hạng mục 13: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 171 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK 1 - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Chức năng bảo vệ so lệch đường dây F87L Chương V 1 Chức năng
2 Chức năng bảo vệ khoảng cách 21/21N Chương V 1 Chức năng
3 Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N Chương V 1 Chức năng
4 Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 Chương V 1 Chức năng
5 Chức năng bảo vệ chống chạm đất 50/51N Chương V 1 Chức năng
6 Chức năng bảo vệ kém áp, quá áp 27/59 Chương V 1 Chức năng
7 Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF Chương V 1 Chức năng
8 Chức năng xác định thời điểm sự cố FL Chương V 1 Chức năng
9 Chức năng đo lường Chương V 1 Chức năng
10 Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp Chương V 1 Chức năng
11 Chức năng ghi sự cố FR Chương V 1 Chức năng
N Hạng mục 14: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 171 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK 1 - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N Chương V 1 Chức năng
2 Chức năng rơ le bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 Chương V 1 Chức năng
3 Chức năng rơ le bảo vệ chống chạm đất 50/51N Chương V 1 Chức năng
4 Chức năng tự động đóng lặp lại F79 Chương V 1 Chức năng
5 Chức năng kiểm tra đồng bộ F25 Chương V 1 Chức năng
6 Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF Chương V 1 Chức năng
7 Chức năng ghi sự cố FL Chương V 1 Chức năng
8 Chức năng đo lường Chương V 3 Chức năng
9 Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp Chương V 3 Chức năng
O Hạng mục 15: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 171 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK 1 - Hệ thống mạch ngăn lộ 171 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Hệ thống mạch nguồn AC-DC Chương V 2 HT
2 Hệ thống mạch dòng điện Chương V 5 HT
3 Hệ thống mạch điện áp 3 pha Chương V 2 HT
4 Hệ thống mạch điện áp 1 pha Chương V 2 HT
5 Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị Chương V 1 HT
6 Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV Chương V 1 HT
7 Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly Chương V 2 HT
8 Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng Chương V 4 HT
9 Hệ thống mạch bảo vệ Chương V 1 HT
10 Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt Chương V 1 HT
11 Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất Chương V 1 HT
12 Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị Chương V 1 HT
13 Hệ thống mạch điêu khiển tích hợp mức ngăn Chương V 1 HT
14 Rơ le trung gian, thời gian Chương V 9 cái
15 Aptomat Chương V 5 cái
P Hạng mục 16: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 112 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK 2 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Rơ le cắt đầu ra (F86) Chương V 2 cái
2 Rơ le giám sát mạch cắt (F74) Chương V 2 cái
Q Hạng mục 17: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 112 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK 2 - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch thanh cái (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Chức năng bảo vệ so lệch thanh cái F87B Chương V 1 Chức năng
2 Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF Chương V 1 Chức năng
R Hạng mục 18: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 112 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK 2 - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le khoảng cách (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Chức năng bảo vệ khoảng cách F21 Chương V 1 Chức năng
2 Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 Chương V 1 Chức năng
3 Chức năng bảo vệ chống chạm đất 50/51N Chương V 1 Chức năng
4 Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF Chương V 1 Chức năng
5 Chức năng xác định thời điểm sự cố FL Chương V 1 Chức năng
6 Chức năng ghi sự cố FR Chương V 1 Chức năng
7 Chức năng đo lường Chương V 1 Chức năng
S Hạng mục 19: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 112 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK 2 - Hệ thống mạch ngăn lộ 112 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Hệ thống mạch nguồn AC-DC Chương V 2 HT
2 Hệ thống mạch dòng điện Chương V 4 HT
3 Hệ thống mạch điện áp 3 pha Chương V 2 HT
4 Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị Chương V 1 HT
5 Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV Chương V 1 HT
6 Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly Chương V 2 HT
7 Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng Chương V 3 HT
8 Hệ thống mạch bảo vệ Chương V 1 HT
9 Hệ thống mạch cắt từ bảo vệ SLTC Chương V 1 HT
10 Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất Chương V 1 HT
11 Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn Chương V 1 HT
12 Aptomat Chương V 5 cái
T Hạng mục 20: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá - Tín hiệu kiểm tra lại (Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA nhà thầu thực hiện)
1 KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Analog Input Chương V 10 Tín hiệu
2 KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Single Input Chương V 77 Tín hiệu
3 KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Double Input Chương V 11 Tín hiệu
4 KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Double Output Chương V 7 Tín hiệu
5 KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End) các tín hiệu Analog Input Chương V 10 Tín hiệu
6 KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End) các tín hiệu Single Input Chương V 77 Tín hiệu
7 KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End các tín hiệu Double Input Chương V 11 Tín hiệu
8 KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End các tín hiệu Double Output Chương V 7 Tín hiệu
9 KTTN tín hiệu từ Gateway đến A1 (End-to-End) các tín hiệu Analog Input Chương V 10 Tín hiệu
10 KTTN tín hiệu từ Gateway đến A1 (End-to-End) các tín hiệu Single Input Chương V 77 Tín hiệu
11 KTTN tín hiệu từ Gateway đến A1 (End-to-End các tín hiệu Double Input Chương V 11 Tín hiệu
12 KTTN tín hiệu từ Gateway đến A1 (End-to-End các tín hiệu Double Output Chương V 7 Tín hiệu
U Hạng mục 21: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng công việc thu hồi)
1 Dao cách ly 110kV 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất Chương V 2 Bộ
2 Dao cách ly 110kV 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất Chương V 2 Bộ
3 Tủ đấu dây trung gian ngoài trời MK Chương V 2 Tủ
4 Cáp điều khiển CVV 12x2.5mm2 Chương V 548 m
5 Cáp điều khiển CVV 17x2.5mm2 Chương V 12 m
6 Cáp điều khiển CVV 19x2.5mm2 Chương V 310 m
7 Cáp điều khiển CVV 4x2.5mm2 Chương V 1.020 m
8 Cáp điều khiển CVV 7x2.5mm2 Chương V 38 m
9 Bộ trụ đỡ DCL thép Chương V 4 Bộ
10 Thu hồi tấm đan 800x500x60mm Chương V 12 Tấm
V Hạng mục 22: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Phú Lương (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
W Hạng mục 23: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Phú Lương (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Dao cách ly 3 pha, ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/3s, 2 lưỡi tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện đồng bộ) Chương V 1 bộ
2 Dao cách ly 3 pha, ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/3s, 1 lưỡi tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện đồng bộ) Chương V 1 bộ
3 Tủ đấu dây ngoài trời MK Chương V 1 bộ
4 Trụ đỡ DCL thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V 2 Bộ
5 Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm Chương V 100 Tấm
6 Đúc mới tấm đan 800x500x60mm Chương V 10 Tấm
7 Bệ đỡ tủ đấu dây MK Chương V 1 Bệ
8 Ống nhựa HDPE D65/50 Chương V 50 m
9 Cáp Cu/PVC-1x95mm2. Chương V 36 m
10 Đầu cos đồng M95 Chương V 48 cái
11 Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 2x4mm2 0.6/1kV Chương V 250 m
12 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 4x4mm2 0.6/1kV Chương V 220 m
13 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 19x1.5mm2 0.6/1kV Chương V 400 m
14 Băng dính cách điện Chương V 10 Cuộn
15 Bình xịt keo bọt chống chim chuột Chương V 5 bình
16 Silicone chống cháy PC606 Chương V 5 hộp
17 Dây thít bó dây L=300 Chương V 10 túi
18 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 Chương V 300 Cái
19 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 Chương V 2.000 Cái
20 Hàng kẹp tín hiệu Phonix Chương V 200 Cái
21 Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 Chương V 300 m
22 Gen chỉ danh cáp Chương V 200 m
X Hạng mục 24: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Phú Lương - Thí nghiệm các bộ DCL (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Thí nghiệm DCL 3 pha 110kV thao tác bằng điện 1 lưỡi tiếp địa Chương V 1 Bộ
2 Thí nghiệm DCL 3 pha 110kV thao tác bằng điện 2 lưỡi tiếp địa Chương V 1 Bộ
3 Thí nghiệm động cơ điện, công suất < 10kW Chương V 5 máy
Y Hạng mục 25: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Phú Lương - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 131 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK 131 - Các chức năng của Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA (F87T) (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Bảo vệ so lệch MBA (87T) Chương V 1 Chức năng
2 Bảo vệ so lệch dòng điện thứ tự không (87N) Chương V 1 Chức năng
3 Bảo vệ chống chống quá tải (49) Chương V 1 Chức năng
4 Bảo vệ quá dòng chạm đất và bảo vệ quá dòng chạm đất phối hợp thời gian (50/51G) Chương V 1 Chức năng
5 Chức năng đo lường Chương V 1 Chức năng
6 Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp Chương V 1 Chức năng
7 Ghi sự cố (FR) Chương V 1 Chức năng
Z Hạng mục 26: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Phú Lương - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 131 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK 131 - Các chức năng của Hợp bộ bảo vệ quá dòng MBA (F67) (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Bảo vệ quá dòng có hướng (67) Chương V 1 Chức năng
2 Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) Chương V 1 Chức năng
3 Bảo vệ quá dòng có thời gian (50/51) Chương V 1 Chức năng
4 Bảo vệ chống chạm đất (50/51N) Chương V 1 Chức năng
5 Chức năng bảo vệ kém áp, quá áp 27/59 Chương V 1 Chức năng
6 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF Chương V 1 Chức năng
7 Chức năng đo lường Chương V 1 Chức năng
8 Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp Chương V 1 Chức năng
9 Ghi sự cố (FR) Chương V 1 Chức năng
AA Hạng mục 27: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Phú Lương - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 131 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK 131 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Rơ le cắt đầu ra (F86) Chương V 2 cái
2 Giám sát mạch cắt (74) Chương V 2 Bộ
AB Hạng mục 28: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Phú Lương - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 131 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK 131 - Hệ thống mạch (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Hệ thống mạch nguồn AC-DC Chương V 2 HT
2 Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị Chương V 1 HT
3 Hệ thống mạch điều khiển máy cắt Chương V 1 HT
4 Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly, dao tiếp đất Chương V 2 HT
5 Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng Chương V 3 HT
6 Hệ thống mạch bảo vệ Chương V 1 HT
7 Hệ thống mạch cắt từ bảo vệ SLTC Chương V 1 HT
8 Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất Chương V 1 HT
9 Hệ thống mạch dòng điện Chương V 4 HT
10 Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị Chương V 1 HT
11 Hệ thống mạch điện áp Chương V 2 HT
12 Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn Chương V 1 HT
AC Hạng mục 29: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Phú Lương - Tín hiệu kiểm tra lại (Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA nhà thầu thực hiện)
1 KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Analog Input Chương V 9 Tín hiệu
2 KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Single Input Chương V 70 Tín hiệu
3 KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Double Input Chương V 10 Tín hiệu
4 KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Double Output Chương V 7 Tín hiệu
5 KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End) các tín hiệu Analog Input Chương V 9 Tín hiệu
6 KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End) các tín hiệu Single Input Chương V 70 Tín hiệu
7 KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End các tín hiệu Double Input Chương V 10 Tín hiệu
8 KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End các tín hiệu Double Output Chương V 7 Tín hiệu
9 KTTN tín hiệu từ Gateway đến A1 (End-to-End) các tín hiệu Analog Input Chương V 9 Tín hiệu
10 KTTN tín hiệu từ Gateway đến A1 (End-to-End) các tín hiệu Single Input Chương V 70 Tín hiệu
11 KTTN tín hiệu từ Gateway đến A1 (End-to-End các tín hiệu Double Input Chương V 10 Tín hiệu
12 KTTN tín hiệu từ Gateway đến A1 (End-to-End các tín hiệu Double Output Chương V 7 Tín hiệu
AD Hạng mục 30: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Phú Lương (Phần khối lượng công việc thu hồi)
1 Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1 lưỡi tiếp đất Chương V 1 Bộ
2 Dao cách ly 3 cực, 123kV, 2 lưỡi tiếp đất Chương V 1 Bộ
3 Tủ đấu dây trung gian ngoài trời MK Chương V 1 Tủ
4 Cáp điều khiển CVV 4x2,5mm2 Chương V 374 m
5 Cáp điều khiển CVV 12x2,5mm2 Chương V 342 m
6 Cáp điều khiển CVV 7x2,5mm2 Chương V 122 m
7 Bộ trụ đỡ DCL thép mạ kẽm Chương V 2 Bộ
8 Thu hồi tấm đan 800x500x60mm Chương V 10 Tấm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->