Gói thầu: Gói 4C: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt. Các hạng mục SCL: 1. Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gò Đầm; 2. Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá; 3. Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Phú Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200561041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 4C: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt. Các hạng mục SCL: 1. Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gò Đầm; 2. Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá; 3. Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Phú Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200561039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-24 12:30:00 đến ngày 2020-06-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,591,533,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gò Đầm (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gò Đầm (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha, ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/3s, 2 lưỡi tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha, ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/3s, 1 lưỡi tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tủ hợp bộ máy cắt 24kV trong nhà 1250A 25kA/3s | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Trụ đỡ DCL thép hình loại 1 | Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Trụ đỡ DCL thép hình loại 2 | Chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Móng trụ DCL 110kV | Chương V | 8 | Móng |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | Chương V | 120 | Tấm |
| 8 | Đúc mới tấm đan KT:800x500x60mm | Chương V | 15 | Tấm |
| 9 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V | 80 | m |
| 10 | Cáp Cu/PVC-1x95mm2. | Chương V | 144 | m |
| 11 | Đầu cos đồng M95 | Chương V | 192 | cái |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 2x4mm2 0.6/1kV | Chương V | 500 | m |
| 13 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 19x1.5mm2, 0.6/1kV | Chương V | 550 | m |
| 14 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 15 | Băng dính cách điện | Chương V | 20 | Cuộn |
| 16 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Chương V | 5 | bình |
| 17 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Chương V | 5 | hộp |
| 18 | Dây thít bó dây L=300 | Chương V | 10 | túi |
| 19 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 | Chương V | 500 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 | Chương V | 1.500 | Cái |
| 21 | Hàng kẹp tín hiệu Phonix | Chương V | 100 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gò Đầm - Thí nghiệm các bộ DCL (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm DCL 3 pha 110kV thao tác bằng điện 1 lưỡi tiếp địa | Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm DCL 3 pha 110kV thao tác bằng điện 2 lưỡi tiếp địa | Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm mạch điều khiển DCL | Chương V | 8 | ht |
| 4 | Thí nghiệm mạch tín hiệu DCL | Chương V | 8 | ht |
| 5 | Thí nghiệm mạch logic điều khiển | Chương V | 8 | ht |
| 6 | Thí nghiệm mạch sấy, chiếu sáng tủ | Chương V | 20 | ht |
| 7 | Thí ngiệm hệ thống mạch nguồn AC-DC | Chương V | 8 | ht |
| 8 | Thí nghiệm động cơ điện, công suất < 10kW | Chương V | 20 | máy |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gò Đầm - Thí nghiệm tủ máy cắt hợp bộ 24kV 477, 479 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Máy cắt hợp bộ 24kV | Chương V | 2 | Máy |
| 2 | Biến dòng điện 24kV, 1 pha: 200-400-600/5/5A (Bao gồm cả hạng mục kiểm định) | Chương V | 6 | Quả |
| 3 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | Chương V | 12 | Cái |
| 4 | Rơ le thời gian kiểu điện từ | Chương V | 2 | Cái |
| 5 | áp tô mát 1, 2 pha xoay chiều < 10A | Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Ap tô mát 2 cực một chiều < 10A | Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V | 4 | HT |
| 8 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Chương V | 2 | HT |
| 9 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V | 2 | HT |
| 10 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V | 2 | HT |
| 11 | Mạch sơ đồ logic | Chương V | 2 | HT |
| 12 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Chương V | 2 | HT |
| 13 | Mạch điều khiển máy cắt 22kV | Chương V | 2 | HT |
| 14 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Chương V | 2 | HT |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gò Đầm - Thí nghiệm tủ máy cắt hợp bộ 24kV 477, 479 - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 2 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 2 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng độ nhạy cao (67NS) | Chương V | 2 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 2 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 2 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Chương V | 2 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch(46BC) | Chương V | 2 | Chức năng |
| 8 | Tự động đóng lặp lại (79) | Chương V | 2 | Chức năng |
| 9 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 2 | Chức năng |
| 10 | Rơ le giám sát mạch dòng | Chương V | 2 | Chức năng |
| 11 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 3 | Chức năng |
| 12 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Chương V | 2 | Chức năng |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gò Đầm - Tín hiệu mới (Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Analog Input | Chương V | 12 | Tín hiệu |
| 2 | KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Single Input | Chương V | 34 | Tín hiệu |
| 3 | KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Double Input | Chương V | 6 | Tín hiệu |
| 4 | KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Double Output | Chương V | 2 | Tín hiệu |
| 5 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End) các tín hiệu Analog Input | Chương V | 12 | Tín hiệu |
| 6 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End) các tín hiệu Single Input | Chương V | 34 | Tín hiệu |
| 7 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End các tín hiệu Double Input | Chương V | 6 | Tín hiệu |
| 8 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End các tín hiệu Double Output | Chương V | 2 | Tín hiệu |
| G | Hạng mục 7: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gò Đầm - Tín hiệu kiểm tra lại (Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Single Input | Chương V | 22 | Tín hiệu |
| 2 | KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Double Input | Chương V | 30 | Tín hiệu |
| 3 | KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Double Output | Chương V | 8 | Tín hiệu |
| 4 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End) các tín hiệu Single Input | Chương V | 22 | Tín hiệu |
| 5 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End các tín hiệu Double Input | Chương V | 30 | Tín hiệu |
| 6 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End các tín hiệu Double Output | Chương V | 8 | Tín hiệu |
| 7 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến A1 (End-to-End) các tín hiệu Single Input | Chương V | 22 | Tín hiệu |
| 8 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến A1 (End-to-End các tín hiệu Double Input | Chương V | 18 | Tín hiệu |
| 9 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến A1 (End-to-End các tín hiệu Double Output | Chương V | 8 | Tín hiệu |
| H | Hạng mục 8: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gò Đầm (Phần khối lượng công việc thu hồi) | |||
| 1 | Dao cách ly 110kV 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện) | Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện) | Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Tủ máy cắt hợp bộ trong nhà 24kV, 1250A, 25kA/3s | Chương V | 2 | Tủ |
| 4 | Cáp điều khiển CVV 12x2,5mm2 0.6/1kV | Chương V | 123 | m |
| 5 | Cáp điều khiển CVV 14x2,5mm2 0.6/1kV | Chương V | 32 | m |
| 6 | Cáp điều khiển CVV 37x2,5mm2 0.6/1kV | Chương V | 74 | m |
| 7 | Cáp điều khiển CVV 19x2,5mm2 0.6/1kV | Chương V | 34 | m |
| 8 | Cáp điều khiển CVV 2x4mm2 0.6/1kV | Chương V | 271 | m |
| 9 | Cáp điều khiển CVV 4x2,5mm2 0.6/1kV | Chương V | 64 | m |
| 10 | Cáp điều khiển CVV 7x1,5mm2 0.6/1kV | Chương V | 32 | m |
| 11 | Cáp điều khiển CVV 7x2,5mm20.6/1kV | Chương V | 16 | m |
| 12 | Trụ thép đỡ DCL | Chương V | 8 | Trụ |
| 13 | Trụ đỡ DCL bê tông cốt thép (KT:300x300x2500mm) | Chương V | 12 | Trụ |
| I | Hạng mục 9: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| J | Hạng mục 10: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha, ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/3s, 2 lưỡi tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha, ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/3s, 1 lưỡi tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tủ đấu dây trung gian ngoài trời MK | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Trụ đỡ DCL thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Bệ đỡ tủ đấu dây trung gian ngoài trời MK | Chương V | 2 | Bệ |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | Chương V | 120 | Tấm |
| 7 | Đúc mới tấm đan 800x500x60mm | Chương V | 12 | Tấm |
| 8 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V | 80 | m |
| 9 | Cáp Cu/PVC-1x95mm2. | Chương V | 72 | m |
| 10 | Đầu cos đồng M95 | Chương V | 96 | cái |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 2x4mm2 0.6/1kV | Chương V | 470 | m |
| 12 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 4x4mm2 0.6/1kV | Chương V | 590 | m |
| 13 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 4x2,5mm2 0.6/1kV | Chương V | 360 | m |
| 14 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 19x1.5mm2 0.6/1kV | Chương V | 870 | m |
| 15 | Băng dính cách điện | Chương V | 10 | Cuộn |
| 16 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Chương V | 5 | bình |
| 17 | Silicone chống cháy PC606 | Chương V | 5 | hộp |
| 18 | Dây thít bó dây L=300 | Chương V | 10 | túi |
| 19 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 | Chương V | 300 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 | Chương V | 2.000 | Cái |
| 21 | Hàng kẹp tín hiệu Phonix | Chương V | 200 | Cái |
| 22 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 23 | Gen chỉ danh cáp | Chương V | 200 | m |
| K | Hạng mục 11: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá - Thí nghiệm các bộ DCL (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm DCL 3 pha 110kV thao tác bằng điện 1 lưỡi tiếp địa | Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm DCL 3 pha 110kV thao tác bằng điện 2 lưỡi tiếp địa | Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm động cơ điện, công suất < 10kW | Chương V | 10 | máy |
| L | Hạng mục 12: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 171 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK 1 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Rơ le cắt đầu ra (F86) | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Chương V | 2 | cái |
| M | Hạng mục 13: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 171 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK 1 - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ so lệch đường dây F87L | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ khoảng cách 21/21N | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Chức năng bảo vệ chống chạm đất 50/51N | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Chức năng bảo vệ kém áp, quá áp 27/59 | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Chức năng xác định thời điểm sự cố FL | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Chức năng đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Chương V | 1 | Chức năng |
| 11 | Chức năng ghi sự cố FR | Chương V | 1 | Chức năng |
| N | Hạng mục 14: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 171 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK 1 - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Chức năng rơ le bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Chức năng rơ le bảo vệ chống chạm đất 50/51N | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Chức năng tự động đóng lặp lại F79 | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Chức năng kiểm tra đồng bộ F25 | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Chức năng ghi sự cố FL | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Chức năng đo lường | Chương V | 3 | Chức năng |
| 9 | Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Chương V | 3 | Chức năng |
| O | Hạng mục 15: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 171 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK 1 - Hệ thống mạch ngăn lộ 171 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Hệ thống mạch nguồn AC-DC | Chương V | 2 | HT |
| 2 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V | 5 | HT |
| 3 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Chương V | 2 | HT |
| 4 | Hệ thống mạch điện áp 1 pha | Chương V | 2 | HT |
| 5 | Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị | Chương V | 1 | HT |
| 6 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV | Chương V | 1 | HT |
| 7 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly | Chương V | 2 | HT |
| 8 | Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Chương V | 4 | HT |
| 9 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V | 1 | HT |
| 10 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | Chương V | 1 | HT |
| 11 | Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất | Chương V | 1 | HT |
| 12 | Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Chương V | 1 | HT |
| 13 | Hệ thống mạch điêu khiển tích hợp mức ngăn | Chương V | 1 | HT |
| 14 | Rơ le trung gian, thời gian | Chương V | 9 | cái |
| 15 | Aptomat | Chương V | 5 | cái |
| P | Hạng mục 16: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 112 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK 2 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Rơ le cắt đầu ra (F86) | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Chương V | 2 | cái |
| Q | Hạng mục 17: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 112 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK 2 - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch thanh cái (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ so lệch thanh cái F87B | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| R | Hạng mục 18: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 112 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK 2 - Các chức năng chính của Hợp bộ rơ le khoảng cách (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ khoảng cách F21 | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Chức năng bảo vệ chống chạm đất 50/51N | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Chức năng xác định thời điểm sự cố FL | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Chức năng ghi sự cố FR | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Chức năng đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| S | Hạng mục 19: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 112 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK 2 - Hệ thống mạch ngăn lộ 112 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Hệ thống mạch nguồn AC-DC | Chương V | 2 | HT |
| 2 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V | 4 | HT |
| 3 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Chương V | 2 | HT |
| 4 | Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị | Chương V | 1 | HT |
| 5 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV | Chương V | 1 | HT |
| 6 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly | Chương V | 2 | HT |
| 7 | Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Chương V | 3 | HT |
| 8 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V | 1 | HT |
| 9 | Hệ thống mạch cắt từ bảo vệ SLTC | Chương V | 1 | HT |
| 10 | Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất | Chương V | 1 | HT |
| 11 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Chương V | 1 | HT |
| 12 | Aptomat | Chương V | 5 | cái |
| T | Hạng mục 20: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá - Tín hiệu kiểm tra lại (Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Analog Input | Chương V | 10 | Tín hiệu |
| 2 | KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Single Input | Chương V | 77 | Tín hiệu |
| 3 | KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Double Input | Chương V | 11 | Tín hiệu |
| 4 | KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Double Output | Chương V | 7 | Tín hiệu |
| 5 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End) các tín hiệu Analog Input | Chương V | 10 | Tín hiệu |
| 6 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End) các tín hiệu Single Input | Chương V | 77 | Tín hiệu |
| 7 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End các tín hiệu Double Input | Chương V | 11 | Tín hiệu |
| 8 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End các tín hiệu Double Output | Chương V | 7 | Tín hiệu |
| 9 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến A1 (End-to-End) các tín hiệu Analog Input | Chương V | 10 | Tín hiệu |
| 10 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến A1 (End-to-End) các tín hiệu Single Input | Chương V | 77 | Tín hiệu |
| 11 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến A1 (End-to-End các tín hiệu Double Input | Chương V | 11 | Tín hiệu |
| 12 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến A1 (End-to-End các tín hiệu Double Output | Chương V | 7 | Tín hiệu |
| U | Hạng mục 21: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng công việc thu hồi) | |||
| 1 | Dao cách ly 110kV 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất | Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 110kV 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất | Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Tủ đấu dây trung gian ngoài trời MK | Chương V | 2 | Tủ |
| 4 | Cáp điều khiển CVV 12x2.5mm2 | Chương V | 548 | m |
| 5 | Cáp điều khiển CVV 17x2.5mm2 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Cáp điều khiển CVV 19x2.5mm2 | Chương V | 310 | m |
| 7 | Cáp điều khiển CVV 4x2.5mm2 | Chương V | 1.020 | m |
| 8 | Cáp điều khiển CVV 7x2.5mm2 | Chương V | 38 | m |
| 9 | Bộ trụ đỡ DCL thép | Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Thu hồi tấm đan 800x500x60mm | Chương V | 12 | Tấm |
| V | Hạng mục 22: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Phú Lương (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| W | Hạng mục 23: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Phú Lương (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha, ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/3s, 2 lưỡi tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha, ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/3s, 1 lưỡi tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Trụ đỡ DCL thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | Chương V | 100 | Tấm |
| 6 | Đúc mới tấm đan 800x500x60mm | Chương V | 10 | Tấm |
| 7 | Bệ đỡ tủ đấu dây MK | Chương V | 1 | Bệ |
| 8 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V | 50 | m |
| 9 | Cáp Cu/PVC-1x95mm2. | Chương V | 36 | m |
| 10 | Đầu cos đồng M95 | Chương V | 48 | cái |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 2x4mm2 0.6/1kV | Chương V | 250 | m |
| 12 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 4x4mm2 0.6/1kV | Chương V | 220 | m |
| 13 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 19x1.5mm2 0.6/1kV | Chương V | 400 | m |
| 14 | Băng dính cách điện | Chương V | 10 | Cuộn |
| 15 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Chương V | 5 | bình |
| 16 | Silicone chống cháy PC606 | Chương V | 5 | hộp |
| 17 | Dây thít bó dây L=300 | Chương V | 10 | túi |
| 18 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 | Chương V | 300 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 | Chương V | 2.000 | Cái |
| 20 | Hàng kẹp tín hiệu Phonix | Chương V | 200 | Cái |
| 21 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 22 | Gen chỉ danh cáp | Chương V | 200 | m |
| X | Hạng mục 24: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Phú Lương - Thí nghiệm các bộ DCL (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm DCL 3 pha 110kV thao tác bằng điện 1 lưỡi tiếp địa | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm DCL 3 pha 110kV thao tác bằng điện 2 lưỡi tiếp địa | Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm động cơ điện, công suất < 10kW | Chương V | 5 | máy |
| Y | Hạng mục 25: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Phú Lương - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 131 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK 131 - Các chức năng của Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA (F87T) (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch MBA (87T) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ so lệch dòng điện thứ tự không (87N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ chống chống quá tải (49) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất và bảo vệ quá dòng chạm đất phối hợp thời gian (50/51G) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Chức năng đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| Z | Hạng mục 26: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Phú Lương - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 131 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK 131 - Các chức năng của Hợp bộ bảo vệ quá dòng MBA (F67) (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng có thời gian (50/51) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ chống chạm đất (50/51N) | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Chức năng bảo vệ kém áp, quá áp 27/59 | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Chức năng đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 1 | Chức năng |
| AA | Hạng mục 27: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Phú Lương - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 131 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK 131 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Rơ le cắt đầu ra (F86) | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 2 | Bộ |
| AB | Hạng mục 28: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Phú Lương - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 131 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK 131 - Hệ thống mạch (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Hệ thống mạch nguồn AC-DC | Chương V | 2 | HT |
| 2 | Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị | Chương V | 1 | HT |
| 3 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt | Chương V | 1 | HT |
| 4 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly, dao tiếp đất | Chương V | 2 | HT |
| 5 | Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Chương V | 3 | HT |
| 6 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V | 1 | HT |
| 7 | Hệ thống mạch cắt từ bảo vệ SLTC | Chương V | 1 | HT |
| 8 | Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất | Chương V | 1 | HT |
| 9 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V | 4 | HT |
| 10 | Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Chương V | 1 | HT |
| 11 | Hệ thống mạch điện áp | Chương V | 2 | HT |
| 12 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Chương V | 1 | HT |
| AC | Hạng mục 29: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Phú Lương - Tín hiệu kiểm tra lại (Phần khối lượng công việc thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Analog Input | Chương V | 9 | Tín hiệu |
| 2 | KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Single Input | Chương V | 70 | Tín hiệu |
| 3 | KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Double Input | Chương V | 10 | Tín hiệu |
| 4 | KTTN tín hiệu tại trạm (Point-to-Point) các tín hiệu Double Output | Chương V | 7 | Tín hiệu |
| 5 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End) các tín hiệu Analog Input | Chương V | 9 | Tín hiệu |
| 6 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End) các tín hiệu Single Input | Chương V | 70 | Tín hiệu |
| 7 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End các tín hiệu Double Input | Chương V | 10 | Tín hiệu |
| 8 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến TTĐKX (End-to-End các tín hiệu Double Output | Chương V | 7 | Tín hiệu |
| 9 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến A1 (End-to-End) các tín hiệu Analog Input | Chương V | 9 | Tín hiệu |
| 10 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến A1 (End-to-End) các tín hiệu Single Input | Chương V | 70 | Tín hiệu |
| 11 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến A1 (End-to-End các tín hiệu Double Input | Chương V | 10 | Tín hiệu |
| 12 | KTTN tín hiệu từ Gateway đến A1 (End-to-End các tín hiệu Double Output | Chương V | 7 | Tín hiệu |
| AD | Hạng mục 30: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Phú Lương (Phần khối lượng công việc thu hồi) | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1 lưỡi tiếp đất | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 2 lưỡi tiếp đất | Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ đấu dây trung gian ngoài trời MK | Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Cáp điều khiển CVV 4x2,5mm2 | Chương V | 374 | m |
| 5 | Cáp điều khiển CVV 12x2,5mm2 | Chương V | 342 | m |
| 6 | Cáp điều khiển CVV 7x2,5mm2 | Chương V | 122 | m |
| 7 | Bộ trụ đỡ DCL thép mạ kẽm | Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Thu hồi tấm đan 800x500x60mm | Chương V | 10 | Tấm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi