Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200561744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200561609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa hệ thống giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 11:20:00 đến ngày 2020-06-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,345,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I.NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 2,1049 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, gọt vỗ mái taluy. Hoàn thiện nền đường theo yêu cầu kỹ thuật. | 3,0117 | 100 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m. | 0,9457 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Vận chuyển đất, phế thải do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1km | 0,9457 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3km) | Vận chuyển tiếp đất, phế thải do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 3km đến bãi thải | 0,9457 | 100 m3/1km |
| B | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa<br/> | Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m<br/> | 14,7954 | 100 m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng (nếu có), tưới nước, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 2,8967 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Chuẩn bị, thi công vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 18,1046 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-160oC, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định. | 3,009 | 100 tấn |
| 5 | Bê tông nhựa C19 | Cấp phối BTN C19 | 3,009 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Vận chuyển bê tông nhựa lên từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km | 3,009 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*39km) | Vận chuyển tiếp bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 39m | 3,009 | 100 tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 18,1046 | 100 m2 |
| C | III. MƯƠNG DỌC |
|||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D=4x6<br/> | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.<br/> | 29,67 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m. | 9,5756 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông tấm đan M200 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 119,57 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tấm đan | 6,2957 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m. | 2,0724 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tôngt heo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Tách, dọn và xếp cấu kiện vào vị trí quy định tại bãi sản xuất cấu kiện. | 27,48 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (lắp đặt đan mương) | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan vào vị trí, hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m. | 785 | cái |
| D | IV. TƯỜNG CHẮN |
|||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II<br/> | Đào đất bằng máy đào đổ đúng nợi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.<br/> | 0,725 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D=4x6 | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 6,24 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng (tường chắn) | Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m. | 0,965 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 16,72 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 21,3 | m3 |
| 6 | Ống nhựa | Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo và lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lắp chỉnh ống. | 8,51 | md |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 (BT tầng lọc) | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 2,66 | m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, cấy bấc thấm bằng máy đến cao độ thiết kế hoặc rải vải địa kỹ thậut lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm) theo thiết kế đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 0,329 | 100 m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện đúng yêu cầu kỹ thuật. | 0,3296 | 100 m3 |
| E | V. AN TOÀN GIAO THÔNG |
|||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4<br/> | Bốc dỡ, lắp đặt cột và biển báo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 10km.<br/> | 7 | cái |
| 2 | Sản xuất trụ và biển báo | Sản xuất trụ và biển báo. | 7 | trụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi