Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200548851-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200544661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 09:23:00 đến ngày 2020-06-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,265,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Vét bùn thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,404 m3
2 Vét bùn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6562 100m3
3 Vét bùn hữu cơ thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,472 m3
4 Vét bùn hữu cơ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6589 100m3
5 Đào khuôn thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2327 100m3
6 Đào khuôn thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,818 m3
7 Đào khuôn đường, đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4538 100m3
8 Phá dỡ tường đá hộc, tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,63 m3
9 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt YC K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,549 100m3
10 Mua đất đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,566 m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt YC K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8945 100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6436 100m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6831 100m3
3 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt YC K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8914 100m3
4 Mua đất đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.073,2304 m3
5 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt YC K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4489 100m3
6 Mua đất đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 998,1526 m3
7 Rải thảm mặt BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7308 100m2
8 Rải thảm mặt BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3071 100m2
9 Sản xuất BTNC C19 bằng máy trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8613 100tấn
10 Vận chuyển BTNC từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8613 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 27,5km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8613 100tấn
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7308 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3071 100m2
C HẠNG MỤC: HÈ PHỐ, BLOCK, RÃNH TAM GIÁC
1 Lát gạch tự chèn men bóng dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 912,47 m2
2 Đệm cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4562 100m3
3 Xây bó mép gạch BT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, VXMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m3
4 Trát bó mép, dày 1,5cm, VXMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,06 m2
5 Lắp đặt viên block vát Mô tả kỹ thuật theo chương V 924 m
6 Đệm vữa dày 2cm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,24 m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,02 m3
8 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 100m2
9 Lắp đặt viên block cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
10 Sản xuất bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1776 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 tấn
13 Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 231 m2
14 Sản xuất bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 100m2
16 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6468 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0608 100m3
18 Vận chuyển đất 100m tiếp theo, ô tô 10T tự đổ cự ly ≤2000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0608 100m3
D HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển tam giác (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 biển
2 Biển phụ 30x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m2
3 Biển vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
4 Biển báo chữ nhật 70x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
5 Cột đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
6 Nhân công lắp dựng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
8 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quan, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,35 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quan, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,95 m2
E HẠNG MỤC: CÂY XANH, HÈ PHỐ
1 Đệm đá dăm bó mép ô trồng cây dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
2 BTXM M150 đổ tại chỗ bó mép ô trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
3 Ván khuôn đổ bó mép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
4 Cây sao đen đường kính gốc 13-15cm, cao ≥3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cây
5 Cây tre đứng, chống gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4 m
6 Thanh tre chống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m
7 Vải bọc thân cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1 m2
8 Dây thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 kg
9 Mua đất màu trồng cây (đã làm sạch rác, trộn phân bón) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m3
10 Nhân công san gạt mặt bằng bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
11 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt YC K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
12 Đệm móng đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
13 Láng vữa dày 2cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
14 Đào xúc đất bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
F HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ
1 Đào móng, máy đào ≤0,8m3, rộng ≤6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt YC K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,68 100m
4 Đệm móng đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,07 m3
6 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày ≤45cm, cao≤4m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,62 m3
8 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9672 100m2
9 Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
10 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1302 100m2
11 Sơn gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,23 m2
12 Ống nhựa D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m
13 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m2
14 Quét lớp nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 m2
15 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m
16 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
17 Chắn phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m2
18 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m3
19 Ca máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
20 Đào thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m3
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào móng, máy đào ≤0,8m3, rộng ≤6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8909 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt YC K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5154 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt YC K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 100m3
4 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,875 m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,41 100m
6 Đệm móng đá dắm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,03 m3
7 Lắp đặt khối đế móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 cái
8 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 400mm trên hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 400mm dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng pp xảm, ĐK = 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 mối nối
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
12 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 600mm (dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng pp xảm, ĐK = 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mối nối
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 cái
15 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 800mm (trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 800mm (dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 1đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng pp xảm, ĐK = 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 mối nối
18 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
19 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 1000mm (trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 1000mm (dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng pp xảm, ĐK = 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mối nối
22 Đắp cát móng đường ống, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,83 m3
23 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m3
24 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5154 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
26 Cốt thép bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 tấn
27 Ống HDPE D25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m
28 Lắp đặt ga thu nước, tấm đan, móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1cấu kiện
29 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Sản xuất bê tông khối móng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
31 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3451 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1157 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 100m2
35 Thép hình tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1483 tấn
36 Lắp đặt tấm gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Mua tấm gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Phá dỡ tường gạch thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
2 Đào móng, máy đào ≤0,8m3, rộng ≤6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,053 100m3
3 Đào móng, máy đào ≤0,8m3, rộng ≤6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt YC K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6723 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt YC K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2835 100m3
6 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,989 m3
7 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, thủ công, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,57 100m
8 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m3
9 Lắp đặt khối đế móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
10 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=400mm dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng pp xảm, ĐK = 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mối nối
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 600mm (dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng pp xảm, ĐK = 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 800mm (dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng pp xảm, ĐK = 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
18 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 1000mm (dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1đoạn ống
20 Nối ống bê tông bằng pp xảm, ĐK = 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
21 Đắp cát móng đường ống, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
23 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 100m2
24 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,94 m3
25 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3631 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 tấn
27 Cốt thép bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 tấn
28 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
29 Ống HDPE D25cm, L=96cm/ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m
30 Lắp đặt ga thu nước, tấm đan, móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 1 cấu kiện
31 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Sản xuất bê tông khối móng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m3
33 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,97 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6919 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7354 100m2
37 Thép hình tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9744 tấn
38 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
39 Mua tấm gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
40 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3683 100m3
41 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt YC K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3942 100m3
42 Mua đất đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6112 m3
43 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt YC K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2142 100m3
44 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4993 100m3
I HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m
2 Dán màn phả quang màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,31 m2
3 Bê tông M200 đế cọc tiê đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->