Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200548851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200544661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 09:23:00 đến ngày 2020-06-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,265,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,404 | m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6562 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn hữu cơ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,472 | m3 |
| 4 | Vét bùn hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6589 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2327 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,818 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4538 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ tường đá hộc, tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,63 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt YC K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,549 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,566 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt YC K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8945 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6436 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6831 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt YC K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8914 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,2304 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt YC K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4489 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998,1526 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7308 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3071 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất BTNC C19 bằng máy trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8613 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển BTNC từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8613 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 27,5km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8613 | 100tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7308 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3071 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: HÈ PHỐ, BLOCK, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Lát gạch tự chèn men bóng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,47 | m2 |
| 2 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4562 | 100m3 |
| 3 | Xây bó mép gạch BT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, VXMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 4 | Trát bó mép, dày 1,5cm, VXMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | m2 |
| 5 | Lắp đặt viên block vát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924 | m |
| 6 | Đệm vữa dày 2cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,24 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt viên block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Sản xuất bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 13 | Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m2 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6468 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0608 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo, ô tô 10T tự đổ cự ly ≤2000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0608 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển tam giác (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | biển |
| 2 | Biển phụ 30x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 3 | Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 4 | Biển báo chữ nhật 70x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 5 | Cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 6 | Nhân công lắp dựng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 8 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quan, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,35 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quan, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,95 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CÂY XANH, HÈ PHỐ | |||
| 1 | Đệm đá dăm bó mép ô trồng cây dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | BTXM M150 đổ tại chỗ bó mép ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bó mép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 4 | Cây sao đen đường kính gốc 13-15cm, cao ≥3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 5 | Cây tre đứng, chống gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m |
| 6 | Thanh tre chống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 7 | Vải bọc thân cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m2 |
| 8 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | kg |
| 9 | Mua đất màu trồng cây (đã làm sạch rác, trộn phân bón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m3 |
| 10 | Nhân công san gạt mặt bằng bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 11 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt YC K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 12 | Đệm móng đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 13 | Láng vữa dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào ≤0,8m3, rộng ≤6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt YC K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | 100m |
| 4 | Đệm móng đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày ≤45cm, cao≤4m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9672 | 100m2 |
| 9 | Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 11 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,23 | m2 |
| 12 | Ống nhựa D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 14 | Quét lớp nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m2 |
| 15 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 17 | Chắn phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 18 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 19 | Ca máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 20 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào ≤0,8m3, rộng ≤6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8909 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt YC K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5154 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt YC K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,41 | 100m |
| 6 | Đệm móng đá dắm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,03 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khối đế móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 400mm trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 400mm dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng pp xảm, ĐK = 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 600mm (dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng pp xảm, ĐK = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 800mm (trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 800mm (dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng pp xảm, ĐK = 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 1000mm (trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 1000mm (dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng pp xảm, ĐK = 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mối nối |
| 22 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,83 | m3 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5154 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 26 | Cốt thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 27 | Ống HDPE D25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m |
| 28 | Lắp đặt ga thu nước, tấm đan, móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Sản xuất bê tông khối móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 31 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3451 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1157 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | 100m2 |
| 35 | Thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Mua tấm gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào ≤0,8m3, rộng ≤6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,053 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào ≤0,8m3, rộng ≤6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt YC K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6723 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt YC K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,989 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,57 | 100m |
| 8 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m3 |
| 9 | Lắp đặt khối đế móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=400mm dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng pp xảm, ĐK = 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 600mm (dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng pp xảm, ĐK = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 800mm (dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng pp xảm, ĐK = 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 1000mm (dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng pp xảm, ĐK = 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 21 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,94 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3631 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | tấn |
| 27 | Cốt thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 29 | Ống HDPE D25cm, L=96cm/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m |
| 30 | Lắp đặt ga thu nước, tấm đan, móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Sản xuất bê tông khối móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m3 |
| 33 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6919 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7354 | 100m2 |
| 37 | Thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9744 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 39 | Mua tấm gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 40 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3683 | 100m3 |
| 41 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt YC K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3942 | 100m3 |
| 42 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6112 | m3 |
| 43 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt YC K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4993 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 2 | Dán màn phả quang màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đế cọc tiê đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi