Gói thầu: Gói thầu số 10XL-2020: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200558176-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 10XL-2020: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200556801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-23 16:33:00 đến ngày 2020-06-03 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,393,535,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠ ÁP ĐƯỜNG DÂY LỘ 373E1.41 VÀ 374E1.41
B PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
C Thiết bị - Đường dây không
1 Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời 3 bộ
D PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
E Thiết bị - Đường dây không
1 Chống sét van 24kV - ZnO-24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ 3 pha
2 Tụ bù 23kV 100kVAr Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
3 Biến điện áp BU-24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
F Vật liệu - Đường dây không
1 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70/11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,5 m
2 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 m
3 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
4 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 (G4+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
5 Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,7 kg
6 Colie ôm cáp lên cột (COLIE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6 kg
7 Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,79 kg
8 Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,34 kg
9 Xà trung gian 1 pha (XTG1P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,37 kg
10 Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,2 kg
11 Ghế thao tác cầu dao GTT-CD-2 (GTT-CD-2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,2 kg
12 Thang sắt TS-1 (TS-1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,28 kg
13 Tiếp địa RC-1a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 930,95 kg
14 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 quả
15 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Chuỗi
16 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
17 Ghíp đấu nối dây bọc 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
18 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Khoá đai + Đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620 cái
20 Hộp đầu Cáp 35kV M3x240mm2 ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
21 Hộp đầu Cáp 35kV M3x95mm2 ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
22 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352 cái
23 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178 cái
24 Đầu cốt xử lý AM70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
25 Đầu cốt xử lý AM150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
26 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 cái
27 Biển tên cột (220x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223 cái
28 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
29 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-14 2 móng
30 Gia cố móng cột bị trơ móng 4 móng
31 Công tác đào lấp tiếp địa RC-1a 43 bộ
G Công tác tháo lắp tận dụng
H Thiết bị - Đường dây không
1 Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A 1 bộ
2 Tháo ra, lắp lại biến điện áp BU-22kV 1 bộ
I Vật liệu - Đường dây không
1 Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 12 m
2 Tháo ra, căng lại dây AC-95 3.795 m
3 Tháo ra, căng lại dây AC-150 285 m
J Công tác tháo hạ thu hồi
K Thiết bị - Đường dây không
1 Thu hồi Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời 3 bộ
2 Thu hồi Chống sét van 35kV 43 bộ
3 Thu hồi biến điện áp 3 pha 3 phần tử 35kV 3 bộ
L Vật liệu - Đường dây không
1 Thu hồi cột bê tông ly tâm, chiều cao cột <=14m 1 cột
2 Thu hồi xà X1 1 bộ
3 Thu hồi xà X2 1 bộ
4 Thu hồi xà XSI, CSV 1 bộ
5 Thu hồi sứ đứng 35kV 93 sứ
M PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
N Thiết bị - Đường dây không
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị thu hồi 1 ca
O Vật liệu - Đường dây không
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 2 ca
P HẠNG MỤC 2: TỪ CỘT 11B ĐẾN CỘT 8 MẠCH VÒNG LỘ 373E1.41
Q PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
R Thiết bị - Tuyến cáp ngầm
1 Lắp đặt Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời 2 bộ
S Vật liệu - Tuyến cáp ngầm
1 Lắp Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 trên cột, giá đỡ 24 m
2 Lắp Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 trong ống nhựa 230 m
T Vật liệu - Đường dây không
1 Kéo rải căng Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 1.062 m
U PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
V Thiết bị - Tuyến cáp ngầm
1 Chống sét van 35kV- ZnO-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
W Thiết bị - Đường dây không
1 Chống sét van 35kV- ZnO-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
X Vât liệu - Tuyến cáp ngầm
1 Dây bọc 35kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
2 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
3 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
4 Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,4 kg
5 Colie ôm cáp lên cột (COLIE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,2 kg
6 Xà hãm xuyên tâm đơn bắt sứ chuỗi 35kV (X2C-XT-35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,44 kg
7 Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,68 kg
8 Ghế thao tác cầu dao GTT-CD-2 (GTT-CD-2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,4 kg
9 Thang sắt TS-2 (TS-2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,8 kg
10 Tiếp địa RC-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,22 kg
11 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,98 kg
12 Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 quả
13 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 35kV-120N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Chuỗi
14 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
15 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Hộp đầu Cáp 35kV M3x240mm2 ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
18 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
19 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Đầu cốt xử lý AM150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
22 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Biển báo tên dao (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Biển cầu dao (20x30) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Biển tên cột (220x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Cát đen hào cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,03 m3
28 Băng báo hiệu cáp nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226 m
29 Sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
30 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 m
31 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
32 Ống thép mạ kẽm D219,1x4,78 5 m
33 Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông xi măng 226 m
34 Tấm đan bê tông bảo vệ cáp 452 tấm
35 Xây bệ giữ cáp chân cột 2 bệ
36 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 4 móng
37 Công tác đào lấp tiếp địa RC2 2 bộ
Y Vật liệu - Đường dây không
1 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70/11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
2 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
3 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11.0 (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
5 Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,21 kg
6 Xà hãm xuyên tâm đơn bắt sứ đứng 35kV (X2-XT-35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 387,04 kg
7 Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 35kV (X2C-KD-35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,92 kg
8 Xà hãm cột kép ngang bắt sứ chuỗi 35kV (X2C-KN-35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,8 kg
9 Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 35kV (XNC-KN-35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,82 kg
10 Xà trung gian 1 pha (XTG1P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,58 kg
11 Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,66 kg
12 Tiếp địa RC-1a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,9 kg
13 Tiếp địa RC-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,11 kg
14 Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 quả
15 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 35kV-120N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Chuỗi
16 Chuỗi sứ néo kép Polyme 35kV-120N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Chuỗi
17 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
18 Phụ kiện chuỗi néo kép 7 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
19 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Đầu cốt xử lý AM70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
23 Biển tên cột (220x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
25 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 1 móng
26 Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-16 2 móng
27 Móng cột bê tông ly tâm đơn kè một bên MĐ-16-K1B 4 móng
28 Công tác đào, lấp tiếp địa RC-1a 6 bộ
29 Công tác đào, lấp tiếp địa RC-2 1 bộ
Z PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
1 Hoàn trả đường bê tông xi măng 90,4 m2
AA PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
AB Thiết bị - Tuyến cáp ngầm
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt 1 ca
AC Vât liệu - Tuyến cáp ngầm
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
AD Vật liệu - Đường dây không
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 2 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
AE HẠNG MỤC 3: TỪ CỘT 8 ĐẾN CỘT 13 MẠCH VÒNG LỘ 373E1.41
AF PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
AG Thiết bị - TBA
1 Lắp đặt MBA-630kVA-35/0,4kV 1 máy
2 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời; trên cột 1 tủ
AH Vât liệu - Đường dây không
1 Kéo rải căng Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 3.615 m
AI Vật liệu - TBA
1 Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV 56 m
AJ Vật liệu - ĐDK 0,4kV
1 Kéo rải Cáp vặn xoắn ABC 4x120 mm2 208 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 32 cái
AK PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
AL Thiết bị - Đường dây không
1 Chống sét van 35kV - ZnO-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
AM Thiết bị - TBA
1 Tụ bù hạ thế 10kVAr Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 tủ
2 Chống sét van 35kV - ZnO-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Modem GPRS/3G công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
AN Vât liệu - Đường dây không
1 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70/11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
2 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
3 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11.0 (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cột
5 Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,84 kg
6 Xà hãm xuyên tâm đơn bắt sứ đứng 35kV (X2-XT-35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.257,88 kg
7 Xà hãm xuyên tâm đơn bắt sứ chuỗi 35kV (X2C-XT-35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,16 kg
8 Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 35kV (X2C-KD-35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 462,56 kg
9 Xà hãm cột kép ngang bắt sứ chuỗi 35kV (X2C-KN-35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,8 kg
10 Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,34 kg
11 Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,88 kg
12 Tiếp địa RC-1a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368,05 kg
13 Tiếp địa RC-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,33 kg
14 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,96 kg
15 Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 quả
16 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 35kV-120N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Chuỗi
17 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 bộ
18 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
19 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
20 Đầu cốt xử lý AM70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
21 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 cái
22 Biển tên cột (220x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
23 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
24 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 14 móng
25 Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-16 4 móng
26 Móng cột bê tông ly tâm đơn kè một bên MĐ-16-K1B 4 móng
27 Công tác đào, lấp tiếp địa RC -1a 17 bộ
28 Công tác đào, lấp tiếp địa RC -2 3 bộ
AO Công tác phát quang hành lang tuyến
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm 25 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm 20 cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm 12 cây
AP Vật liệu - TBA
1 Cầu chì tự rơi 35kV-100A-10kA/s Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ 3 pha
2 Dây bọc 35kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
3 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
4 Dây trung tính MBA M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
5 Xà đỡ sứ trung gian phía trên cột xuyên tâm 2.6m (XTG-T-XT-2.6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,18 kg
6 Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,86 kg
7 Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV cột tâm xuyên 2.6m (XSI+CSV-XT-2.6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,85 kg
8 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,63 kg
9 Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,42 kg
10 Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.6m (GĐ-MBA12-2.6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,85 kg
11 Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GTT-TBA14-2.6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,89 kg
12 Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,69 kg
13 Tiếp địa trạm biến áp loại RC8 (TĐ-RC8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,86 kg
14 Chi tiết tiếp địa trạm biến ápCTTĐ-TBA-T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,49 kg
15 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 quả
16 Kẹp Hotline Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
17 Kẹp quai Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
18 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
22 Khoá đai + Đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Tủ bảo vệ tụ bù 6 bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
24 Áp tô mát - MCCB 3 cực 25A - 36kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
26 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
27 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
28 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
30 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
32 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Biển báo tên dao (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Biển cầu dao (20x30) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Biển tên cột (220x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Công tác đào, lấp hệ thống tiếp địa trạm biến áp 1 hệ thống
AQ Vật liệu - ĐDK 0,4kV
1 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,95 kg
2 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC2-LL (TĐ-RC2-LL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,94 kg
3 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
6 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
7 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
8 Khoá đai + Đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
9 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Sơn lại số cột 14 cột
11 Công tác đào, lấp tiếp địa lặp lại hạ thế RC2-LL 1 bộ
AR PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
AS Thiết bị - TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt 1 ca
AT Vật liệu - Đường dây không
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 5 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 3 ca
AU Vật liệu - TBA
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
AV Vật liệu - ĐDK 0,4kV
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
AW HẠNG MỤC 4: TỪ TBA TTH YÊN THƯỜNG ĐẾN CỘT 2B NHÁNH LÃ CÔI 7.
AX PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
AY Thiết bị - Tuyến cáp ngầm
1 Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời 1 bộ
AZ Vật liệu - Tuyến cáp ngầm
1 Lắp Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 trên cột, giá đỡ 24 m
2 Lắp Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 trong ống nhựa 102 m
BA Vật liệu - Đường dây không
1 Kéo rải căng Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 bằng thủ công 1.368 m
BB PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
BC Thiết bị - Tuyến cáp ngầm
1 Chống sét van 24kV - ZnO-24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
BD Vật liệu - Tuyến cáp ngầm
1 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
2 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
3 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
4 Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,7 kg
5 Colie ôm cáp lên cột (COLIE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6 kg
6 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,16 kg
7 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-XT-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,32 kg
8 Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,34 kg
9 Xà trung gian 3 pha (XTG3P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,18 kg
10 Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,2 kg
11 Thang sắt TS-1 (TS-1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,76 kg
12 Tiếp địa RC-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,11 kg
13 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,49 kg
14 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 quả
15 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Chuỗi
16 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
17 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
20 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Đầu cốt xử lý AM150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Biển báo tên dao (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Biển cầu dao (20x30) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Biển tên cột (220x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Cát đen hào cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,95 m3
30 Băng báo hiệu cáp nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
31 Gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 972 viên
32 Sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
33 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
34 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
35 Ống thép mạ kẽm D219,1x4,78 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
36 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 2 móng
37 Xây bệ giữ cáp chân cột 1 bệ
38 Công tác đào ,lấp tiếp địa RC-2 1 bộ
39 Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block 6 m
40 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng 92 m
41 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn 10 m
BE Vật liệu - Đường dây không
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7.2 cột liền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11.0 (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G8+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
5 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,32 kg
6 Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,79 kg
7 Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,72 kg
8 Gông cột kép LT18m (GC-18) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,05 kg
9 Tiếp địa RC-1a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,25 kg
10 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 quả
11 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Chuỗi
12 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
13 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
14 Biển tên cột (220x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
16 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-12 1 móng
17 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 1 móng
18 Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-16 2 móng
19 Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-18 1 móng
20 Công tác đào, lấp tiếp địa RC - 1a 5 bộ
BF Công tác tháo hạ thu hồi
1 Thu hồi dây AC-70 474 m
2 Thu hồi xà X1 1 bộ
3 Thu hồi sứ đứng 35kV 6 sứ
BG PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
1 Hoàn trả mặt hè gạch Block 2,88 m2
2 Hoàn trả đường bê tông xi măng 36,8 m2
3 Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal 4 m2
BH PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
BI Thiết bị - Tuyến cáp ngầm
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt 1 ca
BJ Vật liệu - Tuyến cáp ngầm
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
BK Vật liệu - Đường dây không
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 3 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
BL HẠNG MỤC 5: TỪ CỘT 10 NHÁNH DỐC VÂN ĐẾN CỘT 19 LỘ 476E1.47
BM PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
BN Vật liệu - Đường dây không
1 Kéo rải căng Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 1.872 m
BO PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
BP Thiết bị - Đường dây không
1 Chống sét van 24kV - ZnO-24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
BQ Vật liệu - Đường dây không
1 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70/11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
2 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
3 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7.2 cột liền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
4 Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,4 kg
5 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,64 kg
6 Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,95 kg
7 Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,2 kg
8 Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,24 kg
9 Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,65 kg
10 Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,95 kg
11 Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,82 kg
12 Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,45 kg
13 Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,68 kg
14 Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,88 kg
15 Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,4 kg
16 Thang sắt TS-1 (TS-1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,52 kg
17 Tiếp địa RC-1a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,15 kg
18 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,49 kg
19 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 quả
20 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Chuỗi
21 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
22 Khoá đai + Đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
23 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Đầu cốt xử lý AM150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
25 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 cái
26 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Biển báo tên dao (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Biển cầu dao (20x30) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Biển tên cột (220x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
31 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
32 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-12 1 móng
33 Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-12 1 móng
34 Móng cột đơn 12m dưới ruộng 4 móng
35 Công tác đào, lấp tiếp địa RC-1a 11 bộ
BR Công tác tháo lắp tận dụng
BS Thiết bị - Đường dây không
1 Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A 3 bộ
2 Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV 1 bộ (3 pha)
BT Vật liệu - Đường dây không
1 Tháo ra, căng lại dây AC-150 240 m
2 Tháo ra, lắp lại ghế thao tác, thang trèo 1 bộ
3 Tháo ra, lắp lại sứ chuỗi 35kV 6 Chuỗi
BU Công tác tháo hạ thu hồi
BV Thiết bị - Đường dây không
1 Thu hồi Chống sét van 35kV 3 bộ
BW Vật liệu - Đường dây không
1 Thu hồi SI-35kV 1 bộ
2 Thu hồi dây AC-70 1.476 m
3 Thu hồi xà X1 8 bộ
4 Thu hồi xà X2 2 bộ
5 Thu hồi xà XN 1 bộ
6 Thu hồi xà XCD1 3 bộ
7 Thu hồi xà XHĐC 1 bộ
8 Thu hồi xà XSI, CSV 1 bộ
9 Thu hồi xà XTG 4 bộ
10 Thu hồi xà GTT,TS 3 bộ
11 Thu hồi sứ đứng 35kV 54 sứ
BX PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
BY Vật liệu - Đường dây không
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 2 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
BZ HẠNG MỤC 6: TỪ TBA THÔN YÊN VIÊN ĐẾN CỘT 6 NHÁNH LÃ CÔI 7
CA PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
CB Thiết bị - Tuyến cáp ngầm
1 Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời 1 bộ
CC Vât liệu - Đường dây không
1 Kéo rải căng Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 1.839 m
CD PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
CE Thiết bị - Tuyến cáp ngầm
1 Chống sét van 24kV - ZnO-24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
CF Thiết bị - Đường dây không
1 Chống sét van 24kV - ZnO-24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
CG Vật liệu - Tuyến cáp ngầm
1 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
2 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
3 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
4 Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,7 kg
5 Colie ôm cáp lên cột (COLIE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6 kg
6 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,16 kg
7 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-XT-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,32 kg
8 Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,34 kg
9 Xà trung gian 3 pha (XTG3P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,18 kg
10 Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,2 kg
11 Thang sắt TS-1 (TS-1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,76 kg
12 Tiếp địa RC-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,11 kg
13 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,49 kg
14 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 quả
15 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Chuỗi
16 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
17 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
21 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Đầu cốt xử lý AM150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Biển báo tên dao (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Biển cầu dao (20x30) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Biển tên cột (220x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Cát đen hào cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,855 m3
31 Băng báo hiệu cáp nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 m
32 Gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.269 viên
33 Sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
34 Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 153 m
35 Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất (thu hồi cáp) 43 m
36 Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất (lắp lại) 121 m
37 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn (lắp lại) 20 m
38 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 m
39 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
40 Ống thép mạ kẽm D219,1x4,78 9 m
41 Xây bệ giữ cáp chân cột 1 bệ
42 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 2 móng
43 Công tác đào lấp tiếp địa RC-2 1 bộ
CH Vật liệu - Đường dây không
1 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70/11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
2 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
3 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11.0 (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
5 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430,8 kg
6 Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,2 kg
7 Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,96 kg
8 Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,95 kg
9 Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,42 kg
10 Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,88 kg
11 Tiếp địa RC-1a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,5 kg
12 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 quả
13 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Chuỗi
14 Chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV-120N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Chuỗi
15 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
16 Phụ kiện chuỗi néo kép 7 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
17 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Khoá đai + Đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
19 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
20 Đầu cốt xử lý AM70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
22 Biển tên cột (220x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
23 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
24 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 6 móng
25 Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-16 4 móng
26 Công tác đào, lấp tiếp địa RC-1a 10 bộ
CI PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
1 Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal 8 m2
CJ PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
CK Thiết bị - Tuyến cáp ngầm
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt 1 ca
CL Vật liệu - Tuyến cáp ngầm
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
CM Vật liệu - Đường dây không
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 3 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
CN HẠNG MỤC 7: TỪ CỘT 17 ĐẾN CỘT 8A LỘ 476E1.47
CO PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
CP Thiết bị - Tuyến cáp ngầm
1 Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời 1 bộ
CQ Vât liệu - Tuyến cáp ngầm
1 Lắp đặt Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 9 m
CR Vât liệu - Đường dây không
1 Kéo rải căng Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 750 m
CS PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
CT Thiết bị - Tuyến cáp ngầm
1 Chống sét van 24kV - ZnO-24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
CU Vật liệu - Tuyến cáp ngầm
1 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
2 Dây bọc 24kV XLPE M1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m
3 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
4 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7.2 cột liền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
5 Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,59 kg
6 Colie ôm cáp lên cột (COLIE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6 kg
7 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,16 kg
8 Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,34 kg
9 Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,2 kg
10 Thang sắt TS-1 (TS-1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,76 kg
11 Tiếp địa RC-1a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,65 kg
12 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,49 kg
13 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 quả
14 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 35kV-120N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Chuỗi
15 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
16 Kẹp Hotline Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
17 Kẹp quai Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
18 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Hộp đầu Cáp 24kV M3x240mm2 ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Đầu cốt xử lý AM150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Biển báo tên dao (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Biển cầu dao (20x30) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Biển tên cột (220x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
30 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-12 2 móng
31 Xây bệ giữ cáp chân cột 1 bệ
32 Công tác đào, lấp tiếp địa RC-1a 1 bộ
33 Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất thu hồi cáp 12 m
34 Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 12 m
CV Vật liệu - Đường dây không
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7.2 cột liền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11.0 (G4+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
3 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,32 kg
4 Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,79 kg
5 Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,48 kg
6 Xà hãm cột kép ngang xuyên tâm 24kV (X2C-KN-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,35 kg
7 Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,95 kg
8 Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,96 kg
9 Chụp đầu cột kép CCK-2,5 (CCK-2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,6 kg
10 Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,22 kg
11 Tiếp địa RC-1a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,9 kg
12 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 quả
13 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Chuỗi
14 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
15 Khoá đai + Đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
16 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
17 Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Biển tên cột (220x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
20 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-14 1 móng
21 Móng cột đơn 12m dưới ruộng 2 móng
22 Công tác đào, lấp tiếp địa RC-1a 6 bộ
CW Công tác tháo lắp tận dụng
1 Tháo ra, lắp lại dây AC-120 255 m
CX Công tác tháo hạ thu hồi
1 Thu hồi dây AC-70 570 m
2 Thu hồi xà X1 3 bộ
3 Thu hồi xà X2 3 bộ
4 Thu hồi sứ đứng 35kV 27 sứ
CY PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
CZ Thiết bị - Tuyến cáp ngầm
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt 1 ca
DA Vật liệu - Tuyến cáp ngầm
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
DB Vật liệu - Đường dây không
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
DC HẠNG MỤC 8: TỪ TBA XUÂN DỤC 1 QUA TBA YÊN THƯỜNG 21 ĐẾN TBA YÊN VIÊN 37
DD PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
DE Vật liệu - Tuyến cáp ngầm
1 Lắp Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 trong ống nhựa 79 m
2 Lắp Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 trong ống nhựa 73 m
DF PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
DG Vật liệu - Tuyến cáp ngầm
1 Hộp nối Cáp ngầm 35kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Cát đen hào cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3 m3
3 Băng báo hiệu cáp nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
4 Gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540 viên
5 Sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
7 Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng 60 m
8 Làm Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) ( tủ RMU Yên Thường 21) 1 đầu
9 Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 147 m
DH PHẦN HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
1 Hoàn trả đường bê tông xi măng 24 m2
DI PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
DJ Vật liệu - Tuyến cáp ngầm
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
DK HẠNG MỤC 9: TỪ CỘT 12 NHÁNH LÃ CÔI 3 ĐẾN CỘT ĐIỂM ĐẤU TBA LÃ CÔI 1
DL PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
DM Thiết bị - Đường dây không
1 Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời 1 bộ
DN Vật liệu - Đường dây không
1 Kéo rải căng Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 504 m
DO PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
DP Vật liệu - Đường dây không
1 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
2 Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,6 kg
3 Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,34 kg
4 Xà trung gian 3 pha (XTG3P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,18 kg
5 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 quả
6 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Chuỗi
7 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
8 Đầu cốt xử lý AM150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
10 Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Biển tên cột (220x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 1 móng
DQ Công tác tháo lắp tận dụng
1 Tháo ra, căng lại dây AC-150 240 m
DR Công tác tháo hạ thu hồi
1 Thu hồi xà X2 1 bộ
2 Thu hồi sứ chuỗi 35kV 6 chuỗi
DS PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
DT Vật liệu - Tuyến cáp ngầm
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
DU HẠNG MỤC 10: TỪ CỘT 24 NHÁNH CÁP QUANG ĐẾN CỘT 21 NHÁNH DỐC VÂN
DV PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
DW Vật liệu - Đường dây không
1 Dây nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 bọc cách điện 24kV - ACSR/XLPE/HDPE-24kV-150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
2 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
3 Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,79 kg
4 Xà hãm 3 tầng cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-3T-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,99 kg
5 Xà hãm 3 tầng cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-3T-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,83 kg
6 Xà hãm 3 tầng cột kép ngang bắt sứ đứng 24kV (X2-3T-KN-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,83 kg
7 Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,96 kg
8 Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,22 kg
9 Tiếp địa RC-1a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,3 kg
10 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 quả
11 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Chuỗi
12 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
13 Dây buộc cổ sứ Composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 sợi
14 Giáp níu dây AC/XLPE/HDPE-24KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
15 Ghíp đấu nối dây bọc 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
16 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Biển tên cột (220x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 8 m
19 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 2 móng
20 Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-16 1 móng
21 Công tác đào, lấp tiếp địa RC-1a 2 bộ
DX Công tác tháo lắp tận dụng
1 Tháo ra, căng lại dây AC-150 660 m
DY Công tác tháo hạ thu hồi
1 Thu hồi cột LT10m 1 cột
2 Thu hồi cột LT14m 2 cột
3 Thu hồi xà X1 2 bộ
4 Thu hồi xà X2 1 bộ
5 Thu hồi xà X2-3T 1 bộ
6 Thu hồi sứ đứng 35kV 11 sứ
7 Thu hồi sứ chuỗi 35kV 6 Chuỗi
DZ PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
EA Vật liệu - Đường dây không
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
EB HẠNG MỤC 11: TỪ TBA YÊN THƯỜNG 11 ĐẾN YÊN THƯỜNG 12
EC PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
ED Vật liệu - Đường dây không
1 Kéo rải căng Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 963 m
EE PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
EF Vật liệu - Đường dây không
1 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11.0 (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
3 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,48 kg
4 Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,48 kg
5 Xà hãm cột kép ngang xuyên tâm 24kV (X2C-KN-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,35 kg
6 Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,15 kg
7 Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,4 kg
8 Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,92 kg
9 Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,22 kg
10 Tiếp địa RC-1a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,9 kg
11 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 quả
12 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Chuỗi
13 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
14 Khoá đai + Đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
15 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
16 Biển tên cột (220x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 24 m
18 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 3 móng
19 Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-16 3 móng
20 Công tác đào, lấp tiếp địa RC-1a 6 bộ
EG Công tác tháo lắp tận dụng
1 Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 12 m
2 Tháo ra, căng lại dây AC-120 9 m
3 Tháo ra, lắp lại xà X2 1 bộ
4 Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian 1 bộ
5 Tháo ra, lắp lại sứ đứng 35kV 6 sứ
EH Công tác tháo hạ thu hồi
1 Thu hồi dây AC-70 1.380 m
2 Thu hồi cột LT10m 7 cột
3 Thu hồi xà X1 4 bộ
4 Thu hồi xà X2 5 bộ
5 Thu hồi xà XN 1 bộ
6 Thu hồi xà GTT,TS 1 bộ
7 Thu hồi sứ đứng 35kV 22 sứ
8 Thu hồi sứ chuỗi 35kV 24 Chuỗi
EI PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
EJ Vật liệu - Đường dây không
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 2 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 2 ca
EK HẠNG MỤC 12: XỬ LÝ ĐOẠN GIAO CHÉO LỘ 472E1,47 VÀ 473E1.47
EL PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
EM Vật liệu - Đường dây không
1 Kéo rải căng Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 270 m
EN PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
EO Vật liệu - Đường dây không
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7.2 cột liền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 (G4+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G8+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
4 Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,16 kg
5 Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,72 kg
6 Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,22 kg
7 Gông cột kép LT18m (GC-18) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,7 kg
8 Tiếp địa RC-1a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,65 kg
9 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 quả
10 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Chuỗi
11 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
12 Khoá đai + Đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
15 Biển tên cột (220x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
17 Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-12 1 móng
18 Móng cột đơn 14m dưới ruộng 1 móng
19 Móng cột đơn 18m dưới ruộng 2 móng
20 Công tác đào, lấp tiếp địa RC-1a 1 bộ
EP Công tác tháo lắp tận dụng
1 Tháo ra, căng lại dây AC-150 1.047 m
EQ Công tác tháo hạ thu hồi
1 Thu hồi dây AC-150 456 m
2 Thu hồi xà X1 1 bộ
3 Thu hồi xà X2 3 bộ
4 Thu hồi xà XN 1 bộ
5 Thu hồi xà XCD1 1 bộ
6 Thu hồi xà XTG 1 bộ
7 Thu hồi xà GTT,TS 2 bộ
8 Thu hồi sứ đứng 35kV 25 sứ
9 Thu hồi sứ chuỗi 35kV 9 Chuỗi
ER PHẦN VẬN CHUYỂN - B THỰC HIỆN
ES Vật liệu - Đường dây không
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->