Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200557390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200557371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 18:15:00 đến ngày 2020-05-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,719,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Căng bạt che chắn vật liệu thi công cao 2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 169,55 | m2 |
| 2 | Dọn dẹp đồ dùng ra khỏi công trình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,9574 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện, cáp thoát nước trong nhà, chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 247,6143 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 638,34 | m |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 82,176 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 63,8175 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 10 | Phá dỡ lớp láng Granito bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 167,1878 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.219,1265 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 336,495 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64,592 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 536,8123 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 536,8123 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.439,2617 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.439,2617 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55,216 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ thành sê nô | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55,216 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 941,1583 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 941,1583 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,5361 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,809 | tấn |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 132,15 | m3 |
| B | CẢI TAO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,4706 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng thu hồi, mác 100, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,696 | m3 |
| 3 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤ 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2768 | tấn |
| 4 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt xà gồ thép bổ sung | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8225 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,04 | m2 |
| 7 | Lợp mái bằng tôn múi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,0242 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc, xối thu nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 115,72 | m |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 656,6203 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.439,2617 | m2 |
| 11 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 941,1583 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.485,53 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4.760,84 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.248,6486 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 175,7978 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.079,045 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 149,2566 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột gạch 300x450mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 420,192 | m2 |
| 19 | Thi công trần thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 152,1636 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 106,1775 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,76 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 111,1968 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,48 | m2 |
| 24 | Sản xuất vách kính cố định, vách khung nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 62,975 | m2 |
| 25 | Giá chênh lệch chiều dày kính 5 ly so với 6,38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 310,5293 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 310,5893 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2829 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 111,1968 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 111,1968 | m2 |
| 30 | Thanh trụ cầu thang bằng inox D110 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | trụ |
| 31 | Sản xuất lan can cầu thang inox | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 601,0033 | kg |
| 32 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,832 | m2 |
| C | ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 132 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn cổ cò | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 51 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 85 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha ≤ 50A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 3 pha ≤ 50A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 3 pha ≤ 100A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Hộp automat 1P-1C | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.750 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 850 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 340 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 + 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 + 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.600 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 340 | m |
| 24 | Tủ điện tổng KT: 450x300x150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 25 | Tủ điện tầng KT: 380x250x150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | tủ |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 90 | m |
| 27 | Chân bật fi 10 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Kẹp tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | quả |
| 31 | Sơn các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | kg |
| 32 | Tôn chống dột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | m2 |
| 33 | Đo điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | điểm |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa hàn, ĐK20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa hàn, ĐK25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa hàn, ĐK32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa hàn, ĐK40mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa hàn, ĐK50mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa hàn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 75 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 72 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa hàn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa hàn, ĐK 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa hàn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa hàn, ĐK 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Van 2 chiều D20 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D32 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D50 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Van phao D25 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Rắc co D20 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27 | cái |
| 21 | Rắc co D25 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 22 | Rắc co D32 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 23 | Rắc co D50 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước inox 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bể |
| 33 | Khoan giếng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy bơm 750W | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,25 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,45 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,72 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 104 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 85 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê 45 D42 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê 45 D60 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu D65mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi