Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200562728-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200515150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 230 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 15:38:00 đến ngày 2020-06-04 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,786,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1: ĐOẠN TỪ TL419 ĐẾN CỔNG LÀNG THÔN MINH NGHĨA
1 Đào hữu cơ, đất cấp I 7,28 m3
2 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95 0,9891 100m3
3 Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) 111,7683 m3
4 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,18 100m3
5 Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98) 20,88 m3
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 13,3534 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 13,3534 100m2
8 Đào xúc đất, đất cấp III 0,45 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm loại II (0/37,5mm) 0,18 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại I (0/25mm) 0,09 100m3
11 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 0,6 100m2
12 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm 0,6 100m2
13 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 2,8092 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 2,8092 100m2
15 Vuốt lối rẽ cấp phối đá dăm loại I (0/25mm) 0,0413 100m3
16 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm 1 cái
17 Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3,5m 1 cái
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 1 cái
19 Sơn kẻ đường,(công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm 12,1 m2
20 Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 8,0mm 12 m2
21 Vận chuyển đất, đất cấp I 0,0728 100m3
22 Vận chuyển đất, đất cấp III 0,45 100m3
23 Đào đất, hố móng rãnh đất cấp III 1,779 100m3
24 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 22,07 m3
25 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 44,14 m3
26 Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh 0,4556 100m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 85,25 m3
28 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 312,08 m2
29 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 11,8 m3
30 Cốt thép mũ rãnh, đường kính <= 10mm 0,4929 tấn
31 Ván khuôn mũ rãnh 1,0266 100m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 15,11 m3
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản rãnh, đường kính > 10 mm 1,1014 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản rãnh, đường kính <= 10 mm 0,7631 tấn
35 Ván khuôn kim loại,ván khuôn bản rãnh 0,5593 100m2
36 Lắp đặt đặt tấm đan bằng cần cẩu 107 cấu kiện
37 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95 0,5 100m3
38 Vận chuyển đất, đất cấp III 1,214 100m3
39 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D100mm 0,2675 100m
40 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,025 100m3
41 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống 9,75 m2
42 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 30,74 m3
43 Xây kè đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 122,97 m3
44 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 158,66 m3
45 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa 25,16 m2
46 Đào móng kè đất cấp II 4,5495 100m3
47 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95 1,2226 100m3
48 Đất đồi đầm chặt đạt K95 138,1538 m3
49 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 0,9762 100m3
50 Vận chuyển đất, đất cấp II 3,4757 100m3
B TUYẾN 1: ĐOẠN TỪ CỔNG LÀNG MINH NGHĨA ĐẾN AO GỐC GIA
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm 12,317 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 12,317 100m2
3 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm 12,317 100m2
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 12,317 100m2
5 Bù vênh bằng BTN hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm 12,4589 100m2
6 Bù vênh bằng BTN hạt thô, (khối lượng riêng: 2.32T/m3) 37,352 Tấn
7 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0733 100m3
8 Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) 8,2829 m3
9 Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 18,32 m3
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 9,6855 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 9,6855 100m2
12 Phá dỡ mũ mố rãnh hiện trạng 12,59 m3
13 Phá dỡ rãnh gạch hiện trạng 25,19 m3
14 Tháo dỡ tấm đan cũ 286 cái
15 Nạo vét lòng rãnh, đất cấp I - TC 11,45 m3
16 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 20,15 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố rãnh 2,5186 100m2
18 Cốt thép mũ mố 0,6237 tấn
19 Lắp đặt tấm đan 297 cái
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 300 0,748 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản rãnh, đường kính <= 10 mm 0,1724 tấn
22 Ván khuôn kim loại,ván khuôn bản rãnh 0,0769 100m2
23 Song chắn rác bằng gang, tải trọng 125kN 11 cái
24 Vận chuyển đất, đất cấp IV 0,3778 100m3
25 Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0mm 22,55 m2
26 Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 8,0mm 35 m2
C TUYẾN 1: KÈ NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ QL32 ĐẾN AO GỐC GIA
1 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D100mm 0,3653 100m
2 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0294 100m3
3 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống 11,5 m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 38,33 m3
5 Xây kè đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 153,32 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 256,13 m3
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa 237,03 m2
8 Đào móng kè, đất cấp II 6,9035 100m3
9 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95 2,6837 100m3
10 Đất đồi đầm chặt đạt K95 303,2581 m3
11 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 1,1778 100m3
12 Vận chuyển đất, đất cấp II 5,608 100m3
D TUYẾN I: THẢM MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ QL32 ĐẾN AO GỐC GIA
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 15,7305 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 15,7305 100m2
3 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm 0,2847 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 0,2847 100m2
5 Làm móng cấp phối đá dăm loại II (0/37,5mm) 0,0854 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại I (0/25mm) 0,0427 100m3
7 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95 0,452 100m3
8 Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) 51,076 m3
9 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm 1 cái
10 Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3,5m 1 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 1 cái
12 Sơn kẻ đường,(công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm 13,5 m2
13 Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 8,0mm 12,24 m2
E TUYẾN II: NỀN MẶT ĐƯỜNG, ATGT
1 Đào nền đường, đất cấp II 24,18 m3
2 Đào cấp, đất hữu cơ cấp II 1,4135 100m3
3 Đào đất hữu cơ , đất cấp I 10,4892 100m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp III 9,7261 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 25,8232 100m3
6 Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) 2.918,0216 m3
7 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,5871 100m3
8 Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98) 68,092 m3
9 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm 5,0038 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 5,0038 100m2
11 Làm móng cấp phối đá dăm loại II (0/37,5mm) 0,5871 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm loại I (0/25mm) 0,2936 100m3
13 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 1,9571 100m2
14 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm 1,9571 100m2
15 Làm móng cấp phối đá dăm loại I (0/25mm) 5,0499 100m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly 33,6661 100m2
17 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 673,32 m3
18 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 1,187 100m2
19 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm 1 cái
20 Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3,5m 1 cái
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 1 cái
22 Sơn kẻ đường,(công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm 5,35 m2
23 Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 8,0mm 19,76 m2
24 Vận chuyển đất, đất cấp I 10,4892 100m3
25 Vận chuyển đất, đất cấp II 1,6554 100m3
26 Vận chuyển đất, đất cấp III 9,7261 100m3
F TUYẾN II: VUỐT MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm 0,7718 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 0,7718 100m2
3 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 28,2 m3
G TUYẾN II: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất, hố móng rãnh đất cấp III 8,209 100m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 12,8 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 54,52 m3
4 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 159,9 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh 3,2682 100m2
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 281,18 m3
7 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1.486,34 m2
8 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 76,7 m3
9 Cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm 2,3481 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố rãnh 9,6597 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 84,39 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản rãnh, đường kính > 10 mm 4,5867 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản rãnh, đường kính <= 10 mm 5,0445 tấn
14 Ván khuôn kim loại,ván khuôn bản rãnh 4,3511 100m2
15 Lắp đặt bản rãnh Lo40 1.096 cái
16 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95 3,588 100m3
17 Vận chuyển đất, đất cấp III 4,1546 100m3
18 Vận chuyển đất, đất cấp IV 0,128 100m3
H TUYẾN II: MƯƠNG
1 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D110mm 0,116 100m
2 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,0186 100m3
3 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống 7,25 m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 51,29 m3
5 Xây kè đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 205,17 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 340,45 m3
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 40,39 m2
8 Cốt thép thanh chống 0,1138 tấn
9 Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 1 m3
10 Ván khuôn thanh chống 0,1 100m2
11 Lắp đặt thanh chống, trọng lượng <= 50 kg 25 cái
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản 3,5475 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 19,66 m3
14 Ván khuôn kim loại,ván khuôn bản rãnh 1,0886 100m2
15 Lắp đặt bản 189 cái
16 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 27,25 m3
17 Ván khuôn mũ mố 1,5893 100m2
18 Cốt thép mũ mố 0,6593 tấn
19 Đào móng mương, đất cấp II 4,1963 100m3
20 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95 0,5122 100m3
21 Đất đồi đầm chặt đạt K95 57,8786 m3
22 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 1,2978 100m3
23 Vận chuyển đất, đất cấp II 2,7687 100m3
I TUYẾN II: KÈ NỀN ĐƯỜNG
1 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D100mm 0,2981 100m
2 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,025 100m3
3 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống 9,75 m2
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 33,4 m3
5 Xây kè đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 133,62 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 242,31 m3
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa 27,87 m2
8 Đào móng kè 10,7989 100m3
9 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95 2,1321 100m3
10 Đất đồi đầm chặt đạt K95 240,9273 m3
11 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 2,3153 100m3
12 Vận chuyển đất, đất cấp II 8,2521 100m3
J TUYẾN II: CỐNG NGANG 1.0x1.0M
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 37,74 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 4,09 m3
3 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 3,64 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông móng cống 0,0505 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 9,57 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 15,58 m3
7 Ván khuôn mũ mố 0,1543 100m2
8 Cốt thép mũ mố 0,0297 tấn
9 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 2,2 m3
10 Ván khuôn kim loại,ván khuôn bản cống, hố ga 0,0361 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản cống, hố ga 0,1262 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản cống, hố ga, đá 1x2, mác 200 0,85 m3
13 Lắp đặt bản cống 6 cái
14 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm 13 1 đoạn cống
15 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm 8 mối nối
16 Vận chuyển đất, đất cấp IV 0,3774 100m3
K TUYẾN II: BẬC LÊN XUỐNG AO
1 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 6,904 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 26,341 m2
3 Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 0,052 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông 79,87 m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp IV 0,7987 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->