Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200562728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200515150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 15:38:00 đến ngày 2020-06-04 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,786,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1: ĐOẠN TỪ TL419 ĐẾN CỔNG LÀNG THÔN MINH NGHĨA | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | 7,28 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9891 | 100m3 | |
| 3 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) | 111,7683 | m3 | |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,18 | 100m3 | |
| 5 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98) | 20,88 | m3 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 13,3534 | 100m2 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 13,3534 | 100m2 | |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III | 0,45 | 100m3 | |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II (0/37,5mm) | 0,18 | 100m3 | |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I (0/25mm) | 0,09 | 100m3 | |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,6 | 100m2 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 0,6 | 100m2 | |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 2,8092 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 2,8092 | 100m2 | |
| 15 | Vuốt lối rẽ cấp phối đá dăm loại I (0/25mm) | 0,0413 | 100m3 | |
| 16 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | 1 | cái | |
| 17 | Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3,5m | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 1 | cái | |
| 19 | Sơn kẻ đường,(công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | 12,1 | m2 | |
| 20 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 8,0mm | 12 | m2 | |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 0,0728 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,45 | 100m3 | |
| 23 | Đào đất, hố móng rãnh đất cấp III | 1,779 | 100m3 | |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 22,07 | m3 | |
| 25 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | 44,14 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh | 0,4556 | 100m2 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 85,25 | m3 | |
| 28 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 312,08 | m2 | |
| 29 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | 11,8 | m3 | |
| 30 | Cốt thép mũ rãnh, đường kính <= 10mm | 0,4929 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn mũ rãnh | 1,0266 | 100m2 | |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 15,11 | m3 | |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản rãnh, đường kính > 10 mm | 1,1014 | tấn | |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản rãnh, đường kính <= 10 mm | 0,7631 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn bản rãnh | 0,5593 | 100m2 | |
| 36 | Lắp đặt đặt tấm đan bằng cần cẩu | 107 | cấu kiện | |
| 37 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 1,214 | 100m3 | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D100mm | 0,2675 | 100m | |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,025 | 100m3 | |
| 41 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | 9,75 | m2 | |
| 42 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 30,74 | m3 | |
| 43 | Xây kè đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | 122,97 | m3 | |
| 44 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 158,66 | m3 | |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | 25,16 | m2 | |
| 46 | Đào móng kè đất cấp II | 4,5495 | 100m3 | |
| 47 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2226 | 100m3 | |
| 48 | Đất đồi đầm chặt đạt K95 | 138,1538 | m3 | |
| 49 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9762 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 3,4757 | 100m3 | |
| B | TUYẾN 1: ĐOẠN TỪ CỔNG LÀNG MINH NGHĨA ĐẾN AO GỐC GIA | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 12,317 | 100m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 12,317 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 12,317 | 100m2 | |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 12,317 | 100m2 | |
| 5 | Bù vênh bằng BTN hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 12,4589 | 100m2 | |
| 6 | Bù vênh bằng BTN hạt thô, (khối lượng riêng: 2.32T/m3) | 37,352 | Tấn | |
| 7 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0733 | 100m3 | |
| 8 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) | 8,2829 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | 18,32 | m3 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 9,6855 | 100m2 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 9,6855 | 100m2 | |
| 12 | Phá dỡ mũ mố rãnh hiện trạng | 12,59 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ rãnh gạch hiện trạng | 25,19 | m3 | |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan cũ | 286 | cái | |
| 15 | Nạo vét lòng rãnh, đất cấp I - TC | 11,45 | m3 | |
| 16 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 20,15 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | 2,5186 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép mũ mố | 0,6237 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | 297 | cái | |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 300 | 0,748 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản rãnh, đường kính <= 10 mm | 0,1724 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn bản rãnh | 0,0769 | 100m2 | |
| 23 | Song chắn rác bằng gang, tải trọng 125kN | 11 | cái | |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,3778 | 100m3 | |
| 25 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 22,55 | m2 | |
| 26 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 8,0mm | 35 | m2 | |
| C | TUYẾN 1: KÈ NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ QL32 ĐẾN AO GỐC GIA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D100mm | 0,3653 | 100m | |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0294 | 100m3 | |
| 3 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | 11,5 | m2 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 38,33 | m3 | |
| 5 | Xây kè đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | 153,32 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 256,13 | m3 | |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | 237,03 | m2 | |
| 8 | Đào móng kè, đất cấp II | 6,9035 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,6837 | 100m3 | |
| 10 | Đất đồi đầm chặt đạt K95 | 303,2581 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1778 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 5,608 | 100m3 | |
| D | TUYẾN I: THẢM MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ QL32 ĐẾN AO GỐC GIA | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 15,7305 | 100m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 15,7305 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 0,2847 | 100m2 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 0,2847 | 100m2 | |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II (0/37,5mm) | 0,0854 | 100m3 | |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I (0/25mm) | 0,0427 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,452 | 100m3 | |
| 8 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) | 51,076 | m3 | |
| 9 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | 1 | cái | |
| 10 | Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3,5m | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 1 | cái | |
| 12 | Sơn kẻ đường,(công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | 13,5 | m2 | |
| 13 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 8,0mm | 12,24 | m2 | |
| E | TUYẾN II: NỀN MẶT ĐƯỜNG, ATGT | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | 24,18 | m3 | |
| 2 | Đào cấp, đất hữu cơ cấp II | 1,4135 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất hữu cơ , đất cấp I | 10,4892 | 100m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 9,7261 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 25,8232 | 100m3 | |
| 6 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) | 2.918,0216 | m3 | |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,5871 | 100m3 | |
| 8 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98) | 68,092 | m3 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 5,0038 | 100m2 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 5,0038 | 100m2 | |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II (0/37,5mm) | 0,5871 | 100m3 | |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I (0/25mm) | 0,2936 | 100m3 | |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 1,9571 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 1,9571 | 100m2 | |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I (0/25mm) | 5,0499 | 100m3 | |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 33,6661 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 673,32 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 1,187 | 100m2 | |
| 19 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | 1 | cái | |
| 20 | Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3,5m | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 1 | cái | |
| 22 | Sơn kẻ đường,(công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | 5,35 | m2 | |
| 23 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 8,0mm | 19,76 | m2 | |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 10,4892 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 1,6554 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 9,7261 | 100m3 | |
| F | TUYẾN II: VUỐT MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 0,7718 | 100m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 0,7718 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 28,2 | m3 | |
| G | TUYẾN II: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất, hố móng rãnh đất cấp III | 8,209 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 12,8 | m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 54,52 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | 159,9 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh | 3,2682 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 | 281,18 | m3 | |
| 7 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.486,34 | m2 | |
| 8 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | 76,7 | m3 | |
| 9 | Cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm | 2,3481 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | 9,6597 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 84,39 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản rãnh, đường kính > 10 mm | 4,5867 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản rãnh, đường kính <= 10 mm | 5,0445 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn bản rãnh | 4,3511 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt bản rãnh Lo40 | 1.096 | cái | |
| 16 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,588 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 4,1546 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,128 | 100m3 | |
| H | TUYẾN II: MƯƠNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D110mm | 0,116 | 100m | |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0186 | 100m3 | |
| 3 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | 7,25 | m2 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 51,29 | m3 | |
| 5 | Xây kè đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | 205,17 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 340,45 | m3 | |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 40,39 | m2 | |
| 8 | Cốt thép thanh chống | 0,1138 | tấn | |
| 9 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | 1 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thanh chống | 0,1 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt thanh chống, trọng lượng <= 50 kg | 25 | cái | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản | 3,5475 | tấn | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 19,66 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn bản rãnh | 1,0886 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt bản | 189 | cái | |
| 16 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | 27,25 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | 1,5893 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép mũ mố | 0,6593 | tấn | |
| 19 | Đào móng mương, đất cấp II | 4,1963 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5122 | 100m3 | |
| 21 | Đất đồi đầm chặt đạt K95 | 57,8786 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2978 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 2,7687 | 100m3 | |
| I | TUYẾN II: KÈ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D100mm | 0,2981 | 100m | |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,025 | 100m3 | |
| 3 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | 9,75 | m2 | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 33,4 | m3 | |
| 5 | Xây kè đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | 133,62 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 242,31 | m3 | |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | 27,87 | m2 | |
| 8 | Đào móng kè | 10,7989 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,1321 | 100m3 | |
| 10 | Đất đồi đầm chặt đạt K95 | 240,9273 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,3153 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 8,2521 | 100m3 | |
| J | TUYẾN II: CỐNG NGANG 1.0x1.0M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 37,74 | m3 | |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 4,09 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | 3,64 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | 0,0505 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 9,57 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | 15,58 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | 0,1543 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép mũ mố | 0,0297 | tấn | |
| 9 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | 2,2 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn bản cống, hố ga | 0,0361 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản cống, hố ga | 0,1262 | tấn | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản cống, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,85 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt bản cống | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | 13 | 1 đoạn cống | |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | 8 | mối nối | |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,3774 | 100m3 | |
| K | TUYẾN II: BẬC LÊN XUỐNG AO | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 6,904 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 26,341 | m2 | |
| 3 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,052 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 79,87 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,7987 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi