Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200561796-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn
Tên gói thầu Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20200548246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 15:59:00 đến ngày 2020-06-04 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,606,688,152 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,100,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TỔNG HỢP VTTB
1 Theo QĐ số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/20116 của Bộ Tài Chính: 2,4%o x (gXL+gTB) = 2,4000%o x 4.386.920.977đ Không yêu cầu 1 TP
B VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN ĐIỆN
1 Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 24 Cái
2 Chống sét van 18kV 10kA Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 24 Cái
3 Cầu chì ống 100A Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 3 Cái
4 Bảng tên đầu cáp 2 Tấm
5 Gía đỡ hộp đầu cáp đơn 2 Bộ
6 Dây rút buộc bảng tên 2 Dây
7 Nước ngọt 1.936 Lít
8 ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 12 Mét
9 Trụ BTLT 14m 16 Trụ
10 Xàthép L75*75*8 dài 2,4m 31 Đà
11 Xàthép L75*75*8 dài 2,0m 2 Đà
12 Thanh chống thép l50 2,1m 2 Thanh
13 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m 62 Thanh
14 COLLIER 114 (mạ nhúng) 6 Bộ
15 Gía đỡ hộp đầu cáp đơn 9 Bộ
16 Sứ đứng 24kV + ty Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 72 Bộ
17 Cáp đồng trần 50mm2 16 Kg
18 Cáp M25 bọc 22kV Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 219 Mét
19 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) 16 Cái
20 Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-50mm2 72 cái
21 Khóa đai 24 Bộ
22 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m 16 Cọc
23 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm 80 Mét
24 Đai thép không rỉ 20*0,7mm 24 Mét
25 Fuse link 20K Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 24 Cái
26 Băng keo cách điện TT Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 9 Cuộn
27 Đá 1x2 8,72 m3
28 Cát 4,72 m3
29 Xi măng PC400 2.944 Kg
30 Thép tròn d12 206,4 Kg
31 Kẽm buộc 1 ly 2,8 Kg
32 Que hàn 4 ly 0,96 Kg
33 Gỗ ván coffa 0,08 m3
34 Đinh 3-5cm 16 kg
35 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 64 Cái
36 Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 46 Cái
37 Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 4 Cái
38 Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 18 Cái
39 Bolt VRS 16*400 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 8 cái
40 Bolt VRS 16*600 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 16 cái
41 Bolt VRS 16*800 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 16 cái
42 Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 32 Mét
43 NẮP CHỤP FCO + LBFCO 24 Cái
44 NẮP CHỤP LA 24 CÁI
45 Mối hàn Cadwell 8 Mối
46 Khớp nối cọc tiếp địa 8 Cái
47 Bulong hướng cọc 8 Cái
48 Bulong đóng cọc Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 8 Cái
49 APTOMATE 300A 3P Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 40 Cái
50 ABTOMATE 800A 3P Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 8 Cái
51 Cáp đồng trần 50mm2 120 Kg
52 Cáp đồng trần 95mm2 32 Kg
53 Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 576 Mét
54 Cáp đồng bọc 4x3,5mm2 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 80 Mét
55 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m 64 Cọc
56 Cosse ép cu 4,5mm2 128 Cái
57 Cosse ép cu 50mm2 24 Cái
58 cosse cu 300mm2 128 Cái
59 NẮP CHE SỨ CAO MBT 24 Cái
60 Thùng máy cắt tổng 618*350*1420mm + phụ kiện (không gồm máy cắt) 8 Tủ
61 Cây thép mạkẽmV 50*50*3.5mm 16 Cái
62 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 16 Cái
63 Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 32 Cái
64 Vis mạ zn 3x30 32 Cái
65 Ống nhựa PVC đk 42mm Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 24 Mét
66 khâu nối PVC đk 42 16 Cái
67 Keo bọt nở 16 Chai
68 Bảng tên trạm 8 Cái
69 Mối hàn Cadwell 16 Mối
70 Nắp chụp máy biến áp (B.P.E) 24 Bộ
71 Khóa đai 72 Bộ
72 Đai thép không rỉ 20*0,7mm 72 Mét
73 Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 96 Mét
74 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) 32 Cái
75 Khớp nối cọc tiếp địa 48 Cái
76 Bulong hướng cọc 16 Cái
77 Bulong đóng cọc Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 16 Cái
78 Đà U160 dài 0,7m-9,94kg 16 Đà
79 Đà U160 dài 1,457m-20,689kg 8 Đà
80 Đà U160 dài 2,1m-29,82kg 16 Đà
81 Đà U160 dài 1,7m-24,14kg 16 Đà
82 Đà U100 dài 1,1m-9,449kg 16 Đà
83 Đà U100 dài 0,5m-4,295kg 16 Đà
84 Đà U100 dài 0.7m-6,013kg 16 Đà
85 Bù lon 16x50 176 Cái
86 Bù lon 16x100 32 Cái
87 Bù lon 16x700 48 Cái
88 Bù lon 16x400 32 Cái
89 Aptomat hạ thế 250A 3P 2 cái
90 Ống sắt tráng ZN D90 4 Mét
91 Collier d90 (mạ nhúng) 3 Bộ
92 Cáp đồng trần 25mm2 1 Kg
93 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m 2 Cọc
94 COSSE ép Cu 25mm2 1 Cái
95 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm 6 Mét
96 Khóa đai 3 Bộ
97 Đai thép không rỉ 20*0,7mm 3 Mét
98 Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 4 Mét
99 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) 4 Cái
100 Cái nối IPC 95-35 2 Cái
101 Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95 8 Cái
102 Nối bọc cách điện (IPC) 95-95mm2 cho cáp xoắn treo hạ thế Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 8 Cái
103 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 8 Cái
104 Bảng tên đầu cáp 10 Tấm
105 Bảng tên tủ hạ thế 2 Cái
106 Keo bọt nở 2 Chai
107 Dây rút buộc bảng tên 20 Dây
108 Bảng tên mã lộ cáp 10 Tấm
109 Mối hàn Cadwell 1 Mối
110 Khớp nối cọc tiếp địa 1 Cái
111 Bulong hướng cọc 1 Cái
112 Bulong đóng cọc Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 1 Cái
113 Hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 9 Bộ
114 Hộp nối cáp 3*240+1*120mm2 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 1 Cái
C TỔNG HỢP NHÂN CÔNG ĐIỆN
1 1. Làm đầu cáp 3x50mm2 OD 2 Bộ
2 2. Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mới 73 Mét
3 4. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) 2 Bộ
4 6. Phần VC bốc dỡ vật liệu 1 Th.phần
5 1. Lắp LA 18kV 24 Cái
6 2. Lắp FCO 24kV - 100A 24 Cái
7 4. Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công 8 Trụ
8 5. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA 15 Bộ
9 6. Lắp sứ đứng đơn 72 Cái
10 7. Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV 219 Vtrí
11 9. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn gắn sứ, FCO, LA 8 Bộ
12 10. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn gắn sứ, FCO, LA 1 Bộ
13 11. Đổ bêtông chân trụ ghép trung thế 14m 8 Vtrí
14 12. Lắp nối đất cho LA 8 Bộ
15 13. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) 9 Bộ
16 14. Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d114) 2 Bộ
17 16. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu 1 Th.phần
18 17. Phần VC bốc dỡ vật liệu 1 Th.phần
19 1. Lắp máy biến thế 3P 560kVA 8 Bộ
20 2. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị 1 Th.phần
21 3. Lắp Aptomat hạ thế 300A 3P 40 Bộ
22 4. Lắp Aptomat hạ thế 800A 3P 8 Bộ
23 7. Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2 8 Trạm
24 8. Lắp tủ điện tổng hạ thế cho trạm trụ ghép 8 Bộ
25 9. Lắp nối đất cho trụ trạm 12m, 14m 8 Bộ
26 10. Lắp dây cáp xuất M300 bọc 576 Mét
27 11. Lắp đầu cosse 300mm2 128 Cái
28 13. Lắp bộ đà đỡ trạm trụ ghép 8 Bộ
29 14. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu 1 Th.phần
30 15. Phần VC bốc dỡ vật liệu 1 Th.phần
31 1. Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P tủ hạ thế 2 Bộ
32 2. Lắp hộp phụ kiện nối cáp ngầm lên lưới nổi 2 Bộ
33 3. Nối đất trụ hạ thế có thiết bị, cáp ngầm 1 Bộ
34 4. Lắp cáp ngầm hạ thế nhôm 3*240+1*120mm2 352 Mét
35 5. Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 9 Bộ
36 6. Lắp hộp nối cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 1 Bộ
37 10. Lắp ống cáp ngầm lên trụ d90 1 Bộ
38 11. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu 1 Th.phần
39 12. Phần VC bốc dỡ vật liệu 1 Th.phần
D TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG ĐIỆN
1 1. Làm đầu cáp 3x50mm2 OD 2 Bộ
2 6. Phần VC bốc dỡ vật liệu 1 Th.phần
3 4. Phần VC bốc dỡ thiết bị 1 Th.phần
4 4. Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công 8 Trụ
5 11. Đổ bêtông chân trụ ghép trung thế 14m 8 Vtrí
6 12. Lắp nối đất cho LA 8 Bộ
7 16. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu 1 Th.phần
8 17. Phần VC bốc dỡ vật liệu 1 Th.phần
9 1. Lắp máy biến thế 3P 560kVA 8 Bộ
10 2. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị 1 Th.phần
11 3. Phần VC bốc dỡ thiết bị 1 Th.phần
12 8. Lắp tủ điện tổng hạ thế cho trạm trụ ghép 8 Bộ
13 9. Lắp nối đất cho trụ trạm 12m, 14m 8 Bộ
14 11. Lắp đầu cosse 300mm2 128 Cái
15 14. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu 1 Th.phần
16 15. Phần VC bốc dỡ vật liệu 1 Th.phần
17 2. Lắp hộp phụ kiện nối cáp ngầm lên lưới nổi 2 Bộ
18 3. Nối đất trụ hạ thế có thiết bị, cáp ngầm 1 Bộ
19 5. Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 9 Bộ
20 11. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu 1 Th.phần
21 12. Phần VC bốc dỡ vật liệu 1 Th.phần
E HẠNG MỤC MÁY PHÁT 560KVA
1 Chi phí thuê và vận hành máy phát điện 400KVA (nhà thầu chào trọn gói) 8 Máy
F HẠNG MỤC CẢNH GIỚI PHÂN LUỒNG ĐIỀU TIẾT GIAO THÔNG
1 Ngày thường 6 4 Vị trí
G HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT TƯ THIẾT BỊ
1 Cáp ngầm trung thế 22kV-3x50mm2 1 Sợi
2 Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A 24 Cái
3 Chống sét van 18kV 10kA 24 Cái
4 MBT 3P 560KVA (15-22/0,44KV) 8 Máy
5 APTOMATE 300A 3P 40 Cái
6 ABTOMATE 800A 3P 8 Cái
7 TI HẠ THẾ 800/5A O.D 24 Cái
8 Điện kế 3P 5-20A - 220/380V 8 Cái
9 Đo điện trở tiếp địa trạm biến áp 8 Hệ thống
10 TN thông tuyến cáp ngầm hạ thế 5 Sợi
11 Aptomat hạ thế 250A 3P 2 cái
H VẬT LIỆU PHẦN KHÔNG ĐIỆN
1 Xi măng PC.40 323,8763 kg
2 Cát bê tông 0,6273 m3
3 Đá 1x2cm 1,033 m3
4 Nước 228,7602 lít
5 Gỗ ván 0,0366 m3
6 Đinh 4,764 kg
7 Thép tròn đk Ø 8mm 152,6634 Kg
8 Kẽm buộc 1,0 mm 2,4052 kg
9 Cát bê tông 0,0793 m3
10 Đá 1x2cm 0,1306 m3
11 Đinh 0,144 kg
12 Gỗ ván 0,0011 m3
13 Kẽm buộc 1,0 mm 0,2854 kg
14 Nước 28,9275 lít
15 Thép tròn đk Ø 8mm 18,1152 Kg
16 Xi măng PC.40 40,9552 kg
17 Lưỡi cưa D350 3,8808 Cái
18 Nước 2.440,2 lít
19 Răng cào 0,3778 Bộ
20 Băng báo hiệu 193 m
21 Keo Bituminuos 1,3 Kg
22 Bê tông nhựa hạt mịn 44,7107 Tấn
23 Bê tông nhựa hạt trung 13,0135 Tấn
24 Cát hạt trung 60,8158 m3
25 Cát bê tông 0,2052 m3
26 Cọc mốc sứ 13 Cọc
27 Cọc mốc sứ 1 Cọc
28 Cấp phối đá dăm 26,2305 m3
29 Cấp phối đá dăm 31,959 m3
30 Đá 1x2cm 0,1613 m3
31 Dầu diesel 0,001 Lít
32 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) 1.563,3 viên
33 Gạch Terrazzo 3,636 m2
34 Gas 0,004 kg
35 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 49,245 m
36 Ống xoắn HDPE Ø 160/125 Tiêu chuẩn kỹ thuật theo file đính kèm 290,445 m
37 Keo Megapoxy 0,1 kg
38 Nhũ Tương gốc Axit 60% 269,3188 Kg
39 Nước 59,715 lít
40 Vải địa kỹ thuật 230,055 m2
41 Xi măng PC.40 63,675 kg
I NHÂN CÔNG KHÔNG ĐIỆN
1 Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 1,1862 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ 0,2977 100m2
3 Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ 0,1497 tấn
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công >50kg 87 cái
5 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 0,15 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan 0,009 100m2
7 SXLD cốt thép tấm đan 0,0178 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg 6 cái
9 Cắt 2 mép phui đào 29,4 10m
10 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm 2,906 100m2
11 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN 9,396 m3
12 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè 0,36 m3
13 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m, Đất cấp III) 4,21 m3
14 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m, Đất cấp III) 39,215 m3
15 Đào lớp cấp III (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) 5,01 m3
16 Đào lớp cấp III (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) 52,684 m3
17 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125 2,89 100m
18 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 0,49 100m
19 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) 34,74 m2
20 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) 0,4787 100m3
21 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) 0,0198 100m3
22 Trải vải địa kỹ thuật 2,191 100m2
23 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I 0,1957 100m3
24 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II 0,2385 100m3
25 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m 0,783 100m2
26 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 0,783 100m2
27 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m 3,689 100m2
28 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 3,689 100m2
29 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 0,18 m3
30 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 3,6 m2
31 Gắn cọc mốc sứ 1 cọc
32 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN 13 cọc
J MÁY THI CÔNG KHÔNG ĐIỆN
1 Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 1,1862 m3
2 Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ 0,1497 tấn
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công >50kg 87 cái
4 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 0,15 m3
5 SXLD cốt thép tấm đan 0,0178 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg 6 cái
7 Cắt 2 mép phui đào 29,4 10m
8 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm 2,906 100m2
9 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN 9,396 m3
10 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè 0,36 m3
11 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m 1,2541 100m3
12 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 5km tiếp theo) 6,2702 100m3
13 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) 0,4787 100m3
14 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) 0,0198 100m3
15 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I 0,1957 100m3
16 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II 0,2385 100m3
17 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m 0,783 100m2
18 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 0,783 100m2
19 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m 3,689 100m2
20 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 3,689 100m2
21 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 0,18 m3
22 Gắn cọc mốc sứ 1 cọc
23 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN 13 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->