Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200555154-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200555107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-23 11:34:00 đến ngày 2020-06-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,398,166,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 San đầm đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng) Chương V của E-HSMT 904,77 1 m3
2 San đầm đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) Chương V của E-HSMT 10.230,23 1 m3
3 Mua đất từ mỏ để đắp ( bao gồm vận chuyển đất) Chương V của E-HSMT 10.946,346 1 m3
B Cắm mốc phân lô:
1 Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,729 1 m3
2 Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn Chương V của E-HSMT 16,2 1 m2
3 Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,045 1 tấn
4 Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc Chương V của E-HSMT 2 1 cọc
5 Cắm cọc phân lô Chương V của E-HSMT 79 Cái
6 Đào móng cọc phân lô Chương V của E-HSMT 10,125 1 m3
7 Đắp đất móng cọc Chương V của E-HSMT 9,639 1 m3
C Nền đường:
1 Đào đất KPH bằng máy đào Chương V của E-HSMT 489,51 1 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 6,359 1 m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 1.962,652 1 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.98 Chương V của E-HSMT 327,269 1 m3
5 Mua đất từ mỏ để đắp, Đất đắp K=0.95 ( bao gồm vận chuyển đất ) Chương V của E-HSMT 2.597,429 1 m3
D Mặt đường :
1 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 218,179 1 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 74,662 1 m2
3 Lót bạt nilong Chương V của E-HSMT 1.090,895 1 m2
4 Đệm cát dày 5cm Chương V của E-HSMT 54,545 1 m3
E An toàn giao thông:
1 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 9 1 Cái
2 Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M100 Chương V của E-HSMT 0,333 1 m3
3 Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu Chương V của E-HSMT 0,001 1 tấn
4 Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu Chương V của E-HSMT 0,001 Tấn
5 Dán móng phản quang đầu cọc tiêu Chương V của E-HSMT 0,18 1 m2
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 1 1 Cái
7 Sơn gờ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng Chương V của E-HSMT 11 m2
F Thoát nước mưa :
1 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 695,086 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng) Chương V của E-HSMT 439,36 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 25,998 1 m3
4 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 88,998 1 m3
5 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 191,47 1 m2
6 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 75,6 1 đoạn
7 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm Chương V của E-HSMT 62 1mối nố
8 Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 2,4 1 đoạn
9 Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 34,4 1 đoạn
10 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 800mm Chương V của E-HSMT 33 1mối nối
11 Đào móng công trình, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 71,662 1 m3
12 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng) Chương V của E-HSMT 31,124 1 m3
13 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 5,804 1 m3
14 Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 27,537 1 m3
15 Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 3,4 1 m3
16 Gia công c.thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d<= 10mm Chương V của E-HSMT 0,312 Tấn
17 Sản xuất thép hình giằng hố thu Chương V của E-HSMT 1,458 1 tấn
18 Lắp dựng thép hình giằng hố thu Chương V của E-HSMT 1,458 Tấn
19 Ván khuôn hố thu Chương V của E-HSMT 300,809 1 m2
20 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 3,4 1 m3
21 Cốt thép đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,242 1 tấn
22 Cốt thép đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 0,953 1 tấn
23 Sản xuất thép hình viền tấm đan Chương V của E-HSMT 2,117 1 tấn
24 Lắp dựng thép hình viền tấm đan Chương V của E-HSMT 2,117 Tấn
25 Lắp đặt tấm đan, TL<=250Kg Chương V của E-HSMT 40 1 c/kiện
26 Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 3,001 1 m3
27 Ván khuôn họng thu nước Chương V của E-HSMT 31,749 1 m2
28 Bê tống tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,589 1 m3
29 Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 0,105 1 tấn
30 Ván khuôn tấm chắn rác Chương V của E-HSMT 11,97 1 m2
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dày 3mm Chương V của E-HSMT 22,8 1 m
32 Lắp đặt tấm chắn rác, TL<=100Kg Chương V của E-HSMT 19 1 c/kiện
33 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 18,224 1 m3
34 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng) Chương V của E-HSMT 4,609 1 m3
35 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 1,738 1 m3
36 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 19,45 1 m2
37 Bê tông móng, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 5,887 1 m3
38 Ván khuôn móng, chân khay Chương V của E-HSMT 12,703 1 m2
G Thoát nước thải :
1 Đào mương thoát nước, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 447,292 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85(tận dụng) Chương V của E-HSMT 272,566 1 m3
3 Đá dăm 2x4 lót móng Chương V của E-HSMT 17,82 1 m3
4 Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 79,74 1 m3
5 Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 10,886 1 m3
6 Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,532 Tấn
7 Ván khuôn mương thoát nước Chương V của E-HSMT 700,798 1 m2
8 LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 3mm Chương V của E-HSMT 16 1 m
9 LĐ co nhựa PVC D110mm Chương V của E-HSMT 20 Cái
10 LĐ nút bít nhựa PVC D110mm Chương V của E-HSMT 20 Cái
11 Đào móng công trình, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 8,058 1 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85(tận dụng) Chương V của E-HSMT 2,73 1 m3
13 Đá dăm 2x4 lót móng Chương V của E-HSMT 0,588 1 m3
14 Bê tông hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 2,228 1 m3
15 Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,394 1 m3
16 Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,031 Tấn
17 Ván khuôn hố ga Chương V của E-HSMT 25,124 1 m2
18 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 8,34 1 m3
19 Cốt thép đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 1,008 1 tấn
20 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 45,18 1 m2
21 Lắp đặt tấm đan Đ2, TL<=100Kg Chương V của E-HSMT 6 1 c/kiện
22 Lắp đặt tấm đan mương, TL<=250Kg Chương V của E-HSMT 162 1 c/kiện
H Hạng mục : Kè gia cố
1 Bê tông giằng dọc, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 9,52 1 m3
2 Gia công c.thép giằng dọc, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,774 Tấn
3 Ván khuôn giằng dọc Chương V của E-HSMT 95,76 1 m2
4 Đá dăm 1x2 đệm móng dày 5cm Chương V của E-HSMT 2,38 1 m3
5 Bê tông giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 3,416 1 m3
6 Gia công c.thép giằng ngang, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,283 Tấn
7 Ván khuôn giằng ngang Chương V của E-HSMT 35,28 1 m2
8 Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún Chương V của E-HSMT 3 1 m2
9 Bê tông tấm ốp mái đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT 28,57 1 m3
10 Cốt thép tấm ốp mái đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,489 1 tấn
11 Ván khuôn tấm ốp mái đúc sẵn Chương V của E-HSMT 167,45 1 m2
12 Lắp đặt tấm ốp máI, TL<=100Kg Chương V của E-HSMT 992 1 c/kiện
13 Chèn bê tông khe nối M150 Chương V của E-HSMT 3,069 1 m3
14 lót vải địa kỹ thuật ART-15 Chương V của E-HSMT 364,735 1 m2
15 Đá dăm 1x2 đệm móng dày 5cm Chương V của E-HSMT 17,835 1 m3
16 Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 Chương V của E-HSMT 35,7 1 m3
17 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 2,202 1 m3
18 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 30,94 1 m3
19 Mua đất từ mỏ để đắp ( bao gồm vận chuyển đất) Chương V của E-HSMT 34,034 1 m3
20 Đóng cọc tre móng công trình, L<=2.5m Chương V của E-HSMT 1.192 1 m
21 Đắp đất đê quai K=0.85(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 45 1 m3
22 Đào đất thanh thải đê quai sau thi công Chương V của E-HSMT 45 1 m3
I Hạng mục : Điện chiếu sáng
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 21,73 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M50 Chương V của E-HSMT 1,06 1 m3
3 Bê tông móng cột, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 5,62 1 m3
4 Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,48 1 m3
5 Lắp dựng cột đèn bằng cột BT, Lắp bằng máy, cột BTLT 10.5mA Chương V của E-HSMT 5 1 Cột
6 Lắp dựng cột đèn bằng cột BT, Lắp bằng máy, cột BTLT 10.5mC Chương V của E-HSMT 2 1 Cột
7 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 14,18 1 m3
8 Đào đất hệ thống nối đất, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 4,992 1 m3
9 Đắp đất rãnh tiếp địa, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 3,744 1 m3
10 Lắp đặt tiếp địa cột, tủ điện ĐKCS (RC-4) Chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
11 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d10mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 10,365 m
12 Lắp đặt cần đèn chữ S D49x3m, Chiều dài cần đèn <=3.2m Chương V của E-HSMT 5 1 Cần
13 Kéo dây, cáp trên lưới đèn Chiếu sáng, tiết diện dây cáp vặn xoắn A(4x25)-XLPE Chương V của E-HSMT 191,23 1 m
14 Làm đầu cáp vặn xoắn Chương V của E-HSMT 9 1 Đầu
15 Luồn dây từ cáp treo lên đèn A(2x16)-XLPE Chương V của E-HSMT 30 1 m
16 Lắp đặt chóa đèn ( bộ đèn Led 70W ), Đèn ở độ cao <=12m Chương V của E-HSMT 5 1 Bộ
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Độ cao của tủ điện <2m Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
18 Đánh số cột, tên tủ ĐKCS Chương V của E-HSMT 6 Cột
19 Giá móc treo cáp vặn xoắn ( gồm chiếu sáng ) Chương V của E-HSMT 11 Cái
20 Bulong móc treo cáp vặn xoắn D16 ( gồm chiếu sáng Chương V của E-HSMT 5 Cái
21 Đai thép và khóa đai ( gồm chiếu sáng ) Chương V của E-HSMT 21 1 Bộ
22 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây cáp vặn xoắn A(4x35)-XLPE Chương V của E-HSMT 10 1 m
23 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây cáp vặn xoắn A(4x95)-XLPE Chương V của E-HSMT 175,23 1 m
24 Lđặt hộp phân giây hạ thế Chương V của E-HSMT 5 Hộp
25 Lắp đặt khóa néo cuối cáp vặn xoắn A95 Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
26 Lắp đặt khóa đỡ cáp vặn xoắn A95 Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
J Cấp nước sinh hoạt
1 Đào mương đường ống bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 139,26 1 m3
2 Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 31,56 1 m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95( Đất tận dụng ) Chương V của E-HSMT 105,77 1 m3
4 Đào móng hố van, Hố van Họng cứu hỏa Chương V của E-HSMT 15,1 1 m3
5 Đắp đất Hố van, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 12,73 1 m3
6 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,2 1 m3
7 Bê tông giằng Hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,12 1 m3
8 Sản xuất cấu kiện tấm đan đúc sẵn vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,09 1 m3
9 Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 1,19 1 m3
10 Ván khuôn hố ga, Hố van Họng cứu hỏa Chương V của E-HSMT 12,7 1 m2
11 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 0,1 1 m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Chương V của E-HSMT 4 Cái
13 Gia công cốt thép, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,075 Tấn
14 Sản xuất thép hình viền tấm đan Chương V của E-HSMT 0,091 1 tấn
15 Lắp dựng thép hình viền tấm đan Chương V của E-HSMT 0,091 Tấn
16 LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 8.1mm Chương V của E-HSMT 125,5 1 m
17 Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 63mm dày 4.7mm-PN12.5 Chương V của E-HSMT 243 1 m
18 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán Kéo, Đkính ống 160mm dày 4.7mm-PN6 Chương V của E-HSMT 4,2 1 m
19 Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đkính trụ cứu hoả 100mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
20 Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 100mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
21 Lắp đặt van gai, Đkính van 65mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
22 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính tê D110x110x110mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
23 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính D160x110x160mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
24 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính D110x63x110mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
25 Lắp đặt co nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính co 110mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
26 Lắp đặt côn, cút, cút nhựa HDPE, Đường kính cút 63mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
27 Lắp đặt nối giảm, Đkính ống 110/63mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
28 Lắp đặt khớp mềm D160 có ngàm Chương V của E-HSMT 1 Cái
29 Lắp đặt MS van ren, Đkính van 63mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
30 Lđặt móng sông nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính nút bít 63mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
31 Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước Chương V của E-HSMT 366 m
32 Lắp đặt BU, Đkính BU 110mm Chương V của E-HSMT 9 Cái
33 Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 110mm Chương V của E-HSMT 125,5 1 m
34 Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 63mm Chương V của E-HSMT 243 1 m
35 Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 110mm Chương V của E-HSMT 125,5 1 m
36 Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 63mm Chương V của E-HSMT 243 1 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->