Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200555154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200555107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-23 11:34:00 đến ngày 2020-06-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,398,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 904,77 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 10.230,23 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất từ mỏ để đắp ( bao gồm vận chuyển đất) | Chương V của E-HSMT | 10.946,346 | 1 m3 |
| B | Cắm mốc phân lô: | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,729 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 16,2 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 1 tấn |
| 4 | Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cọc |
| 5 | Cắm cọc phân lô | Chương V của E-HSMT | 79 | Cái |
| 6 | Đào móng cọc phân lô | Chương V của E-HSMT | 10,125 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất móng cọc | Chương V của E-HSMT | 9,639 | 1 m3 |
| C | Nền đường: | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 489,51 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,359 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1.962,652 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 327,269 | 1 m3 |
| 5 | Mua đất từ mỏ để đắp, Đất đắp K=0.95 ( bao gồm vận chuyển đất ) | Chương V của E-HSMT | 2.597,429 | 1 m3 |
| D | Mặt đường : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 218,179 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 74,662 | 1 m2 |
| 3 | Lót bạt nilong | Chương V của E-HSMT | 1.090,895 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 54,545 | 1 m3 |
| E | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,333 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 1 tấn |
| 4 | Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,001 | Tấn |
| 5 | Dán móng phản quang đầu cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cái |
| 7 | Sơn gờ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng | Chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| F | Thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 695,086 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 439,36 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 25,998 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 88,998 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 191,47 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 75,6 | 1 đoạn |
| 7 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 62 | 1mối nố |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 34,4 | 1 đoạn |
| 10 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 800mm | Chương V của E-HSMT | 33 | 1mối nối |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 71,662 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 31,124 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,804 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 27,537 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,4 | 1 m3 |
| 16 | Gia công c.thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,312 | Tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 1,458 | 1 tấn |
| 18 | Lắp dựng thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 1,458 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 300,809 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,4 | 1 m3 |
| 21 | Cốt thép đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,242 | 1 tấn |
| 22 | Cốt thép đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,953 | 1 tấn |
| 23 | Sản xuất thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,117 | 1 tấn |
| 24 | Lắp dựng thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,117 | Tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan, TL<=250Kg | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 c/kiện |
| 26 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,001 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn họng thu nước | Chương V của E-HSMT | 31,749 | 1 m2 |
| 28 | Bê tống tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,589 | 1 m3 |
| 29 | Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 1 tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm chắn rác | Chương V của E-HSMT | 11,97 | 1 m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 22,8 | 1 m |
| 32 | Lắp đặt tấm chắn rác, TL<=100Kg | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 c/kiện |
| 33 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 18,224 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 4,609 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,738 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 19,45 | 1 m2 |
| 37 | Bê tông móng, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 5,887 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn móng, chân khay | Chương V của E-HSMT | 12,703 | 1 m2 |
| G | Thoát nước thải : | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 447,292 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85(tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 272,566 | 1 m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 lót móng | Chương V của E-HSMT | 17,82 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 79,74 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 10,886 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,532 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 700,798 | 1 m2 |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 9 | LĐ co nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | LĐ nút bít nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 8,058 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85(tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 2,73 | 1 m3 |
| 13 | Đá dăm 2x4 lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,588 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,228 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,394 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,031 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 25,124 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 8,34 | 1 m3 |
| 19 | Cốt thép đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,008 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 45,18 | 1 m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan Đ2, TL<=100Kg | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 c/kiện |
| 22 | Lắp đặt tấm đan mương, TL<=250Kg | Chương V của E-HSMT | 162 | 1 c/kiện |
| H | Hạng mục : Kè gia cố | |||
| 1 | Bê tông giằng dọc, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 9,52 | 1 m3 |
| 2 | Gia công c.thép giằng dọc, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,774 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn giằng dọc | Chương V của E-HSMT | 95,76 | 1 m2 |
| 4 | Đá dăm 1x2 đệm móng dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 2,38 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,416 | 1 m3 |
| 6 | Gia công c.thép giằng ngang, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,283 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng ngang | Chương V của E-HSMT | 35,28 | 1 m2 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tấm ốp mái đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 28,57 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm ốp mái đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,489 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm ốp mái đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 167,45 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp máI, TL<=100Kg | Chương V của E-HSMT | 992 | 1 c/kiện |
| 13 | Chèn bê tông khe nối M150 | Chương V của E-HSMT | 3,069 | 1 m3 |
| 14 | lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Chương V của E-HSMT | 364,735 | 1 m2 |
| 15 | Đá dăm 1x2 đệm móng dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 17,835 | 1 m3 |
| 16 | Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 | Chương V của E-HSMT | 35,7 | 1 m3 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 2,202 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 30,94 | 1 m3 |
| 19 | Mua đất từ mỏ để đắp ( bao gồm vận chuyển đất) | Chương V của E-HSMT | 34,034 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre móng công trình, L<=2.5m | Chương V của E-HSMT | 1.192 | 1 m |
| 21 | Đắp đất đê quai K=0.85(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m3 |
| 22 | Đào đất thanh thải đê quai sau thi công | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m3 |
| I | Hạng mục : Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 21,73 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M50 | Chương V của E-HSMT | 1,06 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng cột, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 5,62 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng cột BT, Lắp bằng máy, cột BTLT 10.5mA | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Cột |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng cột BT, Lắp bằng máy, cột BTLT 10.5mC | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cột |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 14,18 | 1 m3 |
| 8 | Đào đất hệ thống nối đất, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,992 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 3,744 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cột, tủ điện ĐKCS (RC-4) | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 11 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d10mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 10,365 | m |
| 12 | Lắp đặt cần đèn chữ S D49x3m, Chiều dài cần đèn <=3.2m | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Cần |
| 13 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn Chiếu sáng, tiết diện dây cáp vặn xoắn A(4x25)-XLPE | Chương V của E-HSMT | 191,23 | 1 m |
| 14 | Làm đầu cáp vặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Đầu |
| 15 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn A(2x16)-XLPE | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt chóa đèn ( bộ đèn Led 70W ), Đèn ở độ cao <=12m | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Độ cao của tủ điện <2m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 18 | Đánh số cột, tên tủ ĐKCS | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 19 | Giá móc treo cáp vặn xoắn ( gồm chiếu sáng ) | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 20 | Bulong móc treo cáp vặn xoắn D16 ( gồm chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 21 | Đai thép và khóa đai ( gồm chiếu sáng ) | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 Bộ |
| 22 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây cáp vặn xoắn A(4x35)-XLPE | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 23 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây cáp vặn xoắn A(4x95)-XLPE | Chương V của E-HSMT | 175,23 | 1 m |
| 24 | Lđặt hộp phân giây hạ thế | Chương V của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt khóa néo cuối cáp vặn xoắn A95 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 26 | Lắp đặt khóa đỡ cáp vặn xoắn A95 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| J | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào mương đường ống bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 139,26 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 31,56 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95( Đất tận dụng ) | Chương V của E-HSMT | 105,77 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng hố van, Hố van Họng cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 15,1 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất Hố van, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 12,73 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng Hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện tấm đan đúc sẵn vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,19 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn hố ga, Hố van Họng cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 12,7 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Gia công cốt thép, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,075 | Tấn |
| 14 | Sản xuất thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,091 | 1 tấn |
| 15 | Lắp dựng thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,091 | Tấn |
| 16 | LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 8.1mm | Chương V của E-HSMT | 125,5 | 1 m |
| 17 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 63mm dày 4.7mm-PN12.5 | Chương V của E-HSMT | 243 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán Kéo, Đkính ống 160mm dày 4.7mm-PN6 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đkính trụ cứu hoả 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van gai, Đkính van 65mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính tê D110x110x110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính D160x110x160mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính D110x63x110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối = PP hàn, Đkính co 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút, cút nhựa HDPE, Đường kính cút 63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt nối giảm, Đkính ống 110/63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt khớp mềm D160 có ngàm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt MS van ren, Đkính van 63mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 30 | Lđặt móng sông nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính nút bít 63mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước | Chương V của E-HSMT | 366 | m |
| 32 | Lắp đặt BU, Đkính BU 110mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 33 | Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 125,5 | 1 m |
| 34 | Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 243 | 1 m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 125,5 | 1 m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 243 | 1 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi