Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200557335-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200520417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 15:30:00 đến ngày 2020-06-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,936,712,937 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TA-PHẦN TRỤ
1 Trụ BTCTLT 14m ứng lực trước (lực đầu trụ 650kgf) Bảng 2 6 trụ
2 Trụ BTCTLT 14m không ứng lực trước(lực đầu trụ 6,5kN) Bảng 2 2 trụ
B TA-PHẦN MÓNG TRỤ, ĐÀ, NÉO
1 Móng M14a Bảng 2 3 bộ
2 Móng M14-BT1 Bảng 2 3 bộ
3 Móng M14-BT2 Bảng 2 1 bộ
4 Xà đỡ thẳng I-2000 (trụ đơn mạch trên) Bảng 2 4 bộ
5 Xà đỡ thẳng I-2000 (trụ đơn mạch dưới) Bảng 2 10 bộ
6 Xà đỡ thẳng I-2400 (trụ đơn mạch trên) Bảng 2 2 bộ
7 Xà đở thẳng I-2800 (trụ đơn mạch trên) Bảng 2 1 bộ
8 Xà đở thẳng I-2800 (trụ đơn mạch dưới) Bảng 2 2 bộ
9 Xà dừng néo T-2000 (trụ đơn mạch dưới) Bảng 2 1 bộ
10 Xà dừng DT-2000 (trụ đơn mạch dưới) Bảng 2 1 bộ
11 Xà dừng DT-2000 (trụ ghép mạch trên) Bảng 2 1 bộ
12 Xà dừng DT-2000 (trụ ghép mạch dưới) Bảng 2 1 bộ
13 Xà dừng néo T-2800 (trụ đơn mạch dưới) Bảng 2 2 bộ
14 Xà dừng néo T-2800 (trụ ghép mạch dưới ) Bảng 2 1 bộ
15 Đà tháp đầu trụ ĐT-2800 (trụ đơn) Bảng 2 6 bộ
16 Xà dừng Pi-T-3000 (tim trụ 1400 trụ đơn mạch dưới ) Bảng 2 1 bộ
17 Xà DS-2400 Composit lắp DS-24kV-1P-600A (trụ đơn mạch dưới) Bảng 2 4 bộ
18 Tiếp địa thiết bị đường dây trung thế, trạm biến áp - khoan giếng 40m Bảng 2 2 bộ
C TA-PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1 - Cáp nhôm lõi thép AC-240/32mm2 (Sử dụng lại cáp thu hồi trong kho của PCBD) 380,05 kg
2 - Rải căng dây As-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao < 10m) 0,405 km
3 - Cáp nhôm bọc 24kV ACX-240mm2 2.099,16 m
4 - Rải căng dây ACX-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao ≥ 10m) 2,058 km
5 - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 15 m
6 - Cáp đồng bọc 24kV CX-240mm2 18 m
7 - Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 1 móc treo chữ U 16 (maní) 51 bộ
8 - Sứ đứng Pintype 24kV + ty CDĐR ≥460mm 72 bộ
9 - Sứ đứng Linepost 24kV + ty CDĐR ≥600mm 12 bộ
10 - Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ cỡ dây ACX-240mm2 79 sợi
11 - Kẹp căng dây As-150-240 (5U-4mm) 14 cái
12 - Khung U + Sứ ống chỉ 80mm 6 bộ
13 Bulon 16x350 VRS + 4 Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 (bắt đà hiện hữu lên đà tháp) 12 cây
14 - Bulon 16x350 bắt khung U+Sứ ống chỉ (trụ đơn)+2 Long del vuông F18 6 cây
15 - Bulon mắt 16x650 + 01 long đền vuông 18 (bắt kẹp dừng dây trung hòa) 2 cây
16 - Giáp níu căng dây ACX 50-70 3 sợi
17 - Giáp níu căng dây ACX 185-240 45 sợi
18 - Nối ép WR 929 (240-120/240-120) 42 cái
19 - Nối ép WR 815 (240-120/240-95) 12 cái
20 - Ống nối ép dây A240 6 ống
21 - Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 lỗ) 12 cái
22 - Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 lỗ) 9 cái
23 - Kẹp quai (cỡ dây 240mm2) 3 cái
24 - Kẹp dây nóng 2/0 3 cái
25 - Bọc kẹp quai 12 cái
26 - Chụp đầu cực LA 3 cái
27 - Băng quấn Silicon 24kV 11 cuộn
28 - Bảng nguy hiểm + số trụ 20 cái
29 - Bộ bulon VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ 14m) 1 bộ
30 - Dây nhôm vụn buộc sứ (Sử dụng lại cáp thu hồi trong kho của PCBD) 4 kg
D TA-THIẾT BỊ XDM
1 - DS 3P-24kV-600A cách điện polymer 2 bộ
2 - LA 18kV-10kA 3 bộ
E TA-THÁO THU HỒI
1 - Tháo gỡ bộ đà đở I-2000 2 bộ
2 - Tháo gỡ bộ đà đở I-2400 1 bộ
3 - Tháo gỡ bộ đà đở GL1-2000 1 bộ
4 - Tháo gỡ bộ đà néo DT-2400 1 bộ
5 - Tháo gỡ bộ đà néo II-T-2400 1 bộ
6 - Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-120mm2 bằng thủ công + cơ giới (H <10m) 0,405 km
7 - Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-240mm2 bằng thủ công + cơ giới (H ≥10m) 0,537 km
8 - Tháo dây C (CXV)-185mm2 (H ≥10m) 0,009 km
9 - Tháo sứ đứng 24kV 9 bộ
10 - Tháo gỡ kẹp căng dây, đở dây 10 cái
F TA-THÁO GỠ + LẮP LẠI
1 - Tháo gỡ bộ đà đở I-2000 6 bộ
2 - Lắp lại bộ đà đở I-2000 6 bộ
3 - Tháo gỡ bộ đà đở GL2-2000 1 bộ
4 - Lắp lại bộ đà đở GL2-2000 1 bộ
5 - Tháo gỡ bộ đà đở FCO-2400 Composite 2 bộ
6 - Lắp lại bộ đà đở FCO-2400 Composite 2 bộ
7 - Tháo gỡ bộ đà DS-2400 Composite 1 bộ
8 - Lắp lại bộ đà DS-2400 Composite 1 bộ
9 - Tháo gỡ bộ đà néo DT-2400 4 bộ
10 - Lắp lại bộ đà néo DT-2400 4 bộ
11 - Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-240mm2 bằng thủ công + cơ giới (H ≥10m) 1,122 km
12 - Căng lại dây nhôm lỏi thép As(AsV)-240mm2 bằng thủ công + cơ giới (H ≥10m) 1,122 km
13 - Tháo dây CX-24KV -25mm2 0,009 km
14 - Căng lại dây CX-24KV -25mm2 0,009 km
15 - Tháo dây C (CXV)-185mm2 0,003 km
16 - Căng lại dây C (CXV)-185mm2 0,003 km
17 - Tháo gỡ sứ đứng 24kV 32 bộ
18 - Lắp lại sứ đứng 24kV 32 bộ
19 - Tháo gỡ sứ treo Polymer 24KV 24 bộ
20 - Lắp lại sứ treo Polymer 24KV 24 bộ
21 - Tháo gỡ kẹp căng dây 9 cái
22 - Lắp lại kẹp căng dây 9 cái
23 - Tháo gỡ khung U + sứ ống chỉ 10 cái
24 - Lắp lại khung U + sứ ống chỉ 10 cái
25 - Tháo gỡ kẹp quai U+hotline 18 cái
26 - Lắp lại kẹp quai U+hotline 18 cái
27 - Tháo gỡ FCO/LBFCO 24kV-100A 3 bộ
28 - Lắp lại FCO/LBFCO 24kV-100A 3 bộ
29 - Tháo gỡ LA-18KV-10KA 6 bộ
30 - Lắp lại LA-18KV-10KA 6 bộ
31 - Tháo Recloser, LBS 1 bộ
32 - Lắp Recloser, LBS 1 bộ
33 - Tháo gỡ DS 1P-24KV-600A 9 bộ
34 - Lắp lại DS 1P-24KV-600A 9 bộ
35 - Tháo gỡ tụ bù TT 3P 24kV 1 MVAr
36 - Lắp lại tụ bù TT 3P 24kV 1 MVAr
G DA-PHẦN TRỤ
1 Trụ BTCTLT-16m đơn ứng lực trước (lực đầu trụ 1000kgf) Bảng 2 8 trụ
2 Trụ BTCTLT 14m ứng lực trước (lực đầu trụ 650kgf) Bảng 2 8 trụ
3 Trụ BTCTLT 14m không ứng lực trước(lực đầu trụ 6,5kN) Bảng 2 11 trụ
H DA-PHẦN MÓNG TRỤ, ĐÀ, BỘ NÉO ...
1 Móng M14a Bảng 2 4 bộ
2 Móng M14-BT1 Bảng 2 5 bộ
3 Móng M14-BT2 Bảng 2 5 bộ
4 Móng M16-BT1 Bảng 2 4 bộ
5 Móng M16-BT2 Bảng 2 2 bộ
6 Xà đỡ thẳng IL2-2000 (trụ đơn mạch trên) Bảng 2 3 bộ
7 Xà đỡ thẳng I-2400 (trụ đơn mạch trên) Bảng 2 4 bộ
8 Xà đỡ thẳng I-2400 (trụ đơn mạch dưới) Bảng 2 13 bộ
9 Xà đỡ góc G-2400 (trụ đơn mạch dưới) Bảng 2 1 bộ
10 Xà dừng néo T-2400 (trụ ghép mạch trên) Bảng 2 1 bộ
11 Xà dừng néo T-2400 (trụ ghép mạch dưới) Bảng 2 1 bộ
12 Xà dừng néo DT-2800 (trụ ghép mạch dưới) Bảng 2 1 bộ
13 Xà dừng DT-2400 (trụ đơn mạch dưới) Bảng 2 3 bộ
14 Xà dừng DT-2400 (trụ ghép mạch trên) Bảng 2 1 bộ
15 Xà dừng DT-2400 (trụ ghép mạch dưới) Bảng 2 1 bộ
16 Xà dừng DT-2000 (trụ đơn mạch trên) Bảng 2 1 bộ
17 Xà dừng DT-2000 (trụ đơn mạch dưới) Bảng 2 1 bộ
18 Xà dừng DT-2000 (trụ ghép mạch trên) Bảng 2 1 bộ
19 Xà FCO Composit 3P-2400 (trụ đơn) Bảng 2 2 bộ
20 Xà dừng Pi-T-2400 (tim trụ 1400 trụ đơn mạch dưới) Bảng 2 1 bộ
21 Xà dừng Pi-T-2400 (tim trụ 1400 trụ ghép mạch trên) Bảng 2 1 bộ
22 Xà dừng Pi-T-3000 (tim trụ 1400 trụ đơn mạch trên) Bảng 2 3 bộ
23 Xà dừng Pi-T-3000 (tim trụ 1400 trụ ghép) Bảng 2 2 bộ
24 Code nẹp trụ Pi và thanh chằng trụ ghép (16m) Bảng 2 1 bộ
25 Code nẹp trụ Pi và thanh chằng trụ ghép (14m) Bảng 2 1 bộ
26 Code nẹp trụ Pi và thanh chằng trụ đơn (16m) Bảng 2 2 bộ
27 Xà DS-2400 Composit lắp DS-24kV-1P-600A (trụ đơn mạch dưới) Bảng 2 1 bộ
28 Chằng xuống trung thế neo BT 1,2x0,2 Bảng 2 2 bộ
29 Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng 30m Bảng 2 1 bộ
30 Tiếp địa thiết bị đường dây trung thế, trạm biến áp - khoan giếng 40m Bảng 2 3 bộ
I DA-PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1 - Cáp nhôm lõi thép AC-240/32mm2 (Sử dụng lại cáp thu hồi trong kho của PCBD) 695,35 kg
2 - Rải căng dây As-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao < 10m) 0,741 km
3 - Cáp nhôm bọc 24kV ACX-240mm2 2.561,22 m
4 - Rải căng dây ACX-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao ≥ 10m) 2,511 km
5 - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 3 m
6 - Cáp đồng bọc 24kV CX-240mm2 3 m
7 - Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 1 móc treo chữ U 16 (maní) 60 bộ
8 - Sứ đứng Pintype 24kV + ty CDĐR ≥460mm 86 bộ
9 - Sứ đứng Linepost 24kV + ty CDĐR ≥600mm 15 bộ
10 - Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ cỡ dây ACX-50mm2 4 sợi
11 - Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ cỡ dây ACX-240mm2 92 sợi
12 - Dây buộc sứ không từ tính buộc cổ sứ cỡ dây ACX-240mm2 6 sợi
13 - Kẹp căng dây As-150-240 (5U-4mm) 25 cái
14 - Khung U + Sứ ống chỉ 80mm 7 bộ
15 - Bulon 16x350 bắt khung U+Sứ ống chỉ (trụ đơn)+2 Long del vuông F18 4 cây
16 - Bulon mắt 16x350 + 01 long đền vuông 18 (bắt kẹp dừng dây trung hòa) 10 cây
17 - Bulon mắt 16x650 + 01 long đền vuông 18 (bắt kẹp dừng dây trung hòa) 6 cây
18 - Giáp níu căng dây ACX 185-240 66 sợi
19 - Nối ép WR 929 (240-120/240-120) 28 cái
20 - Nối ép WR 815 (240-120/240-95) 18 cái
21 - Ống nối ép dây A240 16 ống
22 - Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 lỗ) 3 cái
23 - Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 lỗ) 12 cái
24 - Kẹp quai (cỡ dây 240mm2) 3 cái
25 - Kẹp dây nóng 2/0 3 cái
26 - Bọc kẹp quai 24 cái
27 - Chụp đầu cực LA 3 cái
28 - Băng quấn Silicon 24kV 9 cuộn
29 - Bảng nguy hiểm + số trụ 25 cái
30 - Bộ bulon VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ 14m) 5 bộ
31 - Bộ code ghép trụ 16m 2 bộ
32 - Dây nhôm vụn buộc sứ (Sử dụng lại cáp thu hồi trong kho của PCBD) 4 kg
J DA-THIẾT BỊ
1 - LA 18kV-10kA 3 bộ
K DA-THÁO THU HỒI
1 - Thu hồi trụ BTLT-12m bằng thủ công+cơ giới 3 trụ
2 - Thu hồi trụ BTLT-14m bằng thủ công+cơ giới 6 trụ
3 - Tháo gỡ bộ đà đở I-2400 1 bộ
4 - Tháo gỡ bộ đà néo T, DT-2000 2 bộ
5 - Tháo gỡ bộ đà néo Pi-T-2400 3 bộ
6 - Tháo thanh giằng trụ Pi trụ 14m 3 bộ
7 - Tháo gỡ bộ dây néo chằng xuống trung thế (CX-TT) 2 bộ
8 - Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-120mm2 bằng thủ công + cơ giới (H <10m) 0,522 km
9 - Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-240mm2 bằng thủ công + cơ giới (H ≥10m) 0,294 km
10 - Tháo dây C (CXV)-185mm2 (H ≥10m) 0,006 km
11 - Tháo gỡ bộ đở dây trung hòa 1 bộ
12 - Tháo gỡ kẹp căng dây, đở dây 20 cái
L DA-THÁO GỠ + LẮP LẠI
1 - Tháo gỡ bộ đà đở FCO-2400 Composite 1 bộ
2 - Lắp lại bộ đà đở FCO-2400 Composite 1 bộ
3 - Tháo gỡ bộ đà DS-2400 Composite 1 bộ
4 - Lắp lại bộ đà DS-2400 Composite 1 bộ
5 - Tháo gỡ bộ đà néo DT-2000 4 bộ
6 - Lắp lại bộ đà néo DT-2000 4 bộ
7 - Tháo gỡ bộ đà đở I-2400 2 bộ
8 - Lắp lại bộ đà đở I-2400 2 bộ
9 - Tháo gỡ bộ đà néo DT-2400 5 bộ
10 - Lắp lại bộ đà néo DT-2400 5 bộ
11 - Tháo gỡ bộ đà néo Pi-T-2400 1 bộ
12 - Lắp lại bộ đà néo Pi-T-2400 1 bộ
13 - Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-240mm2 bằng thủ công + cơ giới (H ≥10m) 0,348 km
14 - Căng lại dây nhôm lỏi thép As(AsV)-240mm2 bằng thủ công + cơ giới (H ≥10m) 0,348 km
15 - Tháo dây CX-24KV -25mm2 0,032 km
16 - Căng lại dây CX-24KV -25mm2 0,032 km
17 - Tháo gỡ sứ đứng 24kV 26 bộ
18 - Lắp lại sứ đứng 24kV 26 bộ
19 - Tháo gỡ sứ treo Polymer 24KV 45 bộ
20 - Lắp lại sứ treo Polymer 24KV 45 bộ
21 - Tháo gỡ kẹp căng dây 33 cái
22 - Lắp lại kẹp căng dây 33 cái
23 - Tháo gỡ khung U + sứ ống chỉ 15 cái
24 - Lắp lại khung U + sứ ống chỉ 15 cái
25 - Tháo gỡ kẹp quai U+hotline 28 cái
26 - Lắp lại kẹp quai U+hotline 28 cái
27 - Tháo gỡ FCO/LBFCO 24kV-100A 10 bộ
28 - Lắp lại FCO/LBFCO 24kV-100A 10 bộ
29 - Tháo gỡ LA-18KV-10KA 9 bộ
30 - Lắp lại LA-18KV-10KA 9 bộ
31 - Tháo Recloser, LBS 1 bộ
32 - Lắp Recloser, LBS 1 bộ
33 - Tháo gỡ DS 1P-24KV-600A 6 bộ
34 - Lắp lại DS 1P-24KV-600A 6 bộ
35 - Tháo gỡ tụ bù TT 3P 24kV 1 MVAr
36 - Lắp lại tụ bù TT 3P 24kV 1 MVAr
M BC-PHẦN TRỤ
1 Cột BTCTLT 14m ứng lực trước (lực đầu trụ 650kgf) Bảng 2 11 trụ
2 Cột BTCTLT 14m không ứng lực trước(lực đầu trụ 6,5kN) Bảng 2 24 trụ
N BC-PHẦN MÓNG TRỤ, ĐÀ, BỘ NÉO ...
1 Móng M14a Bảng 2 11 bộ
2 Móng M14-BT1 Bảng 2 2 bộ
3 Móng M14-BT2 Bảng 2 12 bộ
4 Xà đỡ thẳng I-2400 (trụ đơn mạch trên) Bảng 2 6 bộ
5 Xà đỡ thẳng I-2400 (trụ đơn mạch dưới) Bảng 2 23 bộ
6 Xà đỡ thẳng I-2400 (trụ ghép mạch trên) Bảng 2 5 bộ
7 Xà đở thẳng I-2800 (trụ đơn mạch trên) Bảng 2 1 bộ
8 Xà dừng néo T-2400 (trụ ghép mạch trên) Bảng 2 1 bộ
9 Xà dừng néo T-2400 (trụ ghép mạch dưới) Bảng 2 10 bộ
10 Xà dừng DT-2400 (trụ đơn mạch trên) Bảng 2 1 bộ
11 Xà dừng DT-2400 (trụ đơn mạch dưới) Bảng 2 2 bộ
12 Xà dừng DT-2400 (trụ ghép mạch trên) Bảng 2 2 bộ
13 Xà dừng DT-2400 (trụ ghép mạch dưới) Bảng 2 3 bộ
14 Xà dừng néo DT-2800 (trụ đơn mạch dưới) Bảng 2 2 bộ
15 Xà dừng néo DT-2800 (trụ ghép mạch dưới) Bảng 2 1 bộ
16 Đà tháp đầu trụ U-2800 Bảng 2 16 bộ
17 Xà đỡ thẳng IL1-2000 (trụ đơn mạch dưới) Bảng 2 6 bộ
18 Xà đỡ thẳng IL2-2000 (trụ đơn mạch trên) Bảng 2 5 bộ
19 Xà dừng néo T-2000 (trụ đơn mạch dưới) Bảng 2 1 bộ
20 Xà dừng néo T-2000 (trụ ghép mạch trên) Bảng 2 1 bộ
21 Xà dừng DT-2000 (trụ đơn mạch dưới) Bảng 2 2 bộ
22 Xà dừng DT-2000 (trụ ghép mạch dưới) Bảng 2 1 bộ
23 Xà dừng Pi-DT-2000 (tim trụ 1200 mạch dưới) Bảng 2 4 bộ
24 Xà DS-2400 Composit lắp DS-24kV-1P-600A (trụ ghép) Bảng 2 1 bộ
25 Chằng xuống trung thế neo BT 1,2x0,2 Bảng 2 2 bộ
26 Bộ dây néo chằng xuống trung thế (sử dụng neo hiện hữu) Bảng 2 4 bộ
27 Chằng cách khoảng trung thế ( Bổ sung cáp chằng) Bảng 2 1 bộ
28 Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng 30m Bảng 2 1 bộ
29 Tiếp địa thiết bị đường dây trung thế, trạm biến áp - khoan giếng 40m Bảng 2 4 bộ
O BC-PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN ĐDTK
1 - Cáp nhôm lõi thép AC-240/32mm2 (Sử dụng lại cáp thu hồi trong kho của PCBD) 1.172,06 kg
2 - Rải căng dây As-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao < 10m) 1,249 km
3 - Cáp nhôm bọc 24kV ACX-240mm2 5.318,28 m
4 - Rải căng dây ACX-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao ≥ 10m) 5,214 km
5 - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 24 m
6 - Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 1 móc treo chữ U 16 (maní) 129 bộ
7 - Sứ đứng Pintype 24kV + ty CDĐR ≥ 460mm 159 bộ
8 - Sứ đứng Linepost 24kV + ty CDĐR ≥ 600mm 40 bộ
9 - Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ cỡ dây ACX-50mm2 7 sợi
10 - Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ cỡ dây ACX-240mm2 164 sợi
11 - Kẹp căng dây As-150-240 (5U-4mm) 30 cái
12 - Khung U + Sứ ống chỉ 80mm 17 bộ
13 Bulon 16x350 VRS + 4 Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 (bắt đà hiện hữu lên đà tháp) 32 cây
14 - Bulon 16x350 bắt khung U+Sứ ống chỉ (trụ đơn)+2 Long del vuông F18 17 cây
15 - Bulon 16x650 bắt khung U+Sứ ống chỉ (trụ ghép)+2 Long del vuông F18 2 cây
16 - Bulon mắt 16x350 + 01 long đền vuông 18 (bắt kẹp dừng dây trung hòa) 7 cây
17 - Bulon mắt 16x650 + 01 long đền vuông 18 (bắt kẹp dừng dây trung hòa) 14 cây
18 - Giáp níu căng dây ACX 185-240 132 sợi
19 - Nối ép WR 929 (240-120/240-120) 30 cái
20 - Nối ép WR 875 (240-120/240-95) 6 cái
21 - Nối ép WR 815 (240-120/240-95) 22 cái
22 - Nối ép WR-189 (25-50/50-25) 24 cái
23 - Ống nối ép dây A240 24 ống
24 - Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 lỗ) 21 cái
25 - Kẹp dây nóng 2/0 21 cái
26 - Kẹp quai (cỡ dây 240mm2) 21 cái
27 - Bọc kẹp quai 28 cái
28 - Chụp đầu cực LA 12 cái
29 - Băng quấn Silicon 24kV 16 cuộn
30 - Bảng nguy hiểm + số trụ 55 cái
31 - Bộ bulon VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ 14m) 12 bộ
32 - Dây nhôm vụn buộc sứ (Sử dụng lại cáp thu hồi trong kho của PCBD) 20 kg
P BC-PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM
1 - Cáp đồng bọc cách điện 24kV- CXV/DSTA- 1x300mm2 297 m
2 - Kéo rãi Cáp đồng bọc cách điện 24kV- CXV/DSTA- 1x300mm2 (đặt trong ống HDPE Ø160) 294 m
3 - Cáp đồng bọc cách điện CV-1kV-150mm2 99 m
4 - Kéo rãi Cáp đồng bọc cách điện CV-1kV-150mm2 (đặt trong ống HDPE Ø160) 98 m
5 - Khoan robot băng đường (khoan ngầm đặt ống nhựa HDPE ) 82 m
6 - Đầu cáp ngầm 1P- 24KV-300mm2 (co nguội lắp ngoài trời) 6 đầu
7 - Bộ giá đỡ cáp ngầm (T) 2 bộ
8 - Ống HDPE gân Ø160/125 dày 2,4mm 82 m
9 - Ống HDPE trơn chịu lực Ø160mm dày 7,7mm 16 m
10 - Code nẹp ống HDPE Ø160 lên trụ (8x100) 4 cái
11 - Cột mốc báo hiệu cáp ngầm 4 cột
12 - Dấu hiệu cáp ngầm 4 cái
Q BC-THIẾT BỊ
1 DS-3P-24KV-600A cách điện polymer 1 bộ
2 - LA 18kV-10kA 12 bộ
R BC-THÁO THU HỒI
1 - Thu hồi trụ BTLT-12m bằng thủ công+cơ giới 4 trụ
2 - Tháo gỡ bộ đà đở I-2000 1 bộ
3 - Tháo gỡ bộ đà đở I-2400 2 bộ
4 - Tháo gỡ bộ đà néo T-2000 5 bộ
5 - Tháo gỡ bộ dây néo chằng xuống trung thế (CX-TT) 8 bộ
6 - Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-120mm2 bằng thủ công + cơ giới (H<10m) 0,936 km
7 - Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-185mm2 bằng thủ công + cơ giới(H ≥10m) 0,105 km
8 - Tháo dây C (CXV)-185mm2 (H ≥10m) 0,003 km
9 - Tháo sứ đứng 24kV 3 bộ
10 - Tháo gỡ kẹp căng dây, đở dây 17 cái
S BC-THÁO GỠ + LẮP LẠI
1 - Tháo gỡ bộ đà néo DT-2000 2 bộ
2 - Lắp lại bộ đà néo DT-2000 2 bộ
3 - Tháo gỡ bộ đà đở I-2400 16 bộ
4 - Lắp lại bộ đà đở I-2400 16 bộ
5 - Tháo gỡ bộ đà néo DT-2400 6 bộ
6 - Lắp lại bộ đà néo DT-2400 6 bộ
7 - Tháo đà FCO-2400 composite 1 bộ
8 - Lắp đà FCO-2400 composite 1 bộ
9 - Tháo đà DS-2400 composite 1 bộ
10 - Lắp đà DS-2400 composite 1 bộ
11 - Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-185mm2 bằng thủ công + cơ giới (H ≥10m) 2,787 km
12 - Căng lại dây nhôm lỏi thép As(AsV)-185mm2 bằng thủ công + cơ giới (H ≥10m) 2,787 km
13 - Tháo dây CX-24KV -25mm2 0,006 km
14 - Căng lại dây CX-24KV -25mm2 0,006 km
15 - Tháo gỡ sứ đứng 24kV 70 bộ
16 - Lắp lại sứ đứng 24kV 70 bộ
17 - Tháo gỡ sứ treo Polymer 24KV 55 bộ
18 - Lắp lại sứ treo Polymer 24KV 55 bộ
19 - Tháo gỡ kẹp căng dây 49 cái
20 - Lắp lại kẹp căng dây 49 cái
21 - Tháo gỡ giáp níu căng dây ACX 185-240 3 cái
22 - Lắp lại giáp níu căng dây ACX 185-240 3 cái
23 - Tháo gỡ khung U + sứ ống chỉ 6 cái
24 - Lắp lại khung U + sứ ống chỉ 6 cái
25 - Tháo gỡ kẹp quai U+hotline 10 cái
26 - Lắp lại kẹp quai U+hotline 10 cái
27 - Tháo gỡ FCO/LBFCO 24kV-100A 3 bộ
28 - Lắp lại FCO/LBFCO 24kV-100A 3 bộ
29 - Tháo gỡ LA-18KV-10KA 3 bộ
30 - Lắp lại LA-18KV-10KA 3 bộ
31 - Tháo gỡ DS 1P-24KV-600A 3 bộ
32 - Lắp lại DS 1P-24KV-600A 3 bộ
33 - Tháo gỡ tụ bù TT 3P 24kV 1 MVAr
34 - Lắp lại tụ bù TT 3P 24kV 1 MVAr
T BTU- PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ
1 Trụ BTLT-14m ứng lực trước đơn (không có tiếp địa thân trụ) Bảng 2 1 trụ
2 Trụ BTLT-14m không ứng lực trước đơn (không có tiếp địa thân trụ) Bảng 2 2 trụ
3 Trụ BTLT -14m không ứng lực trước ghép đôi (không có tiếp địa thân trụ) Bảng 2 22 trụ
4 Móng M14BT2 Bảng 2 22 bộ
5 Móng M14aa Bảng 2 2 bộ
6 Móng M14a Bảng 2 1 bộ
7 Móng M12a Bảng 2 11 bộ
8 Móng M12BT2 Bảng 2 4 bộ
U BTU-PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO, TIẾP ĐỊA ĐDTT
1 Xà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốp Bảng 2 8 bộ
2 Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch trên) Bảng 2 1 bộ
3 Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới) Bảng 2 12 bộ
4 Xà đở thẳng IL2-2000 + chống liên kết đà Bảng 2 47 bộ
5 Xà đỡ góc G-2000 - 4 ốp Bảng 2 5 bộ
6 Xà đỡ góc GL2-2000 (mạch trên) Bảng 2 1 bộ
7 Xà đỡ góc GL2-2000 (mạch dưới) Bảng 2 1 bộ
8 Xà đở góc GL2-2000 + chống liên kết đà Bảng 2 20 bộ
9 Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơn Bảng 2 9 bộ
10 Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép Bảng 2 10 bộ
11 Xà T-2400 (DT-2400) - trụ đơn Bảng 2 1 bộ
12 Xà T-2400 (DT-2400) - trụ ghép Bảng 2 1 bộ
13 Xà DS Composit 3P-2400 - trụ ghép Bảng 2 1 bộ
14 Xà DS Composit - 3P-2000 trụ Pi Bảng 2 1 bộ
15 Xà dừng Pi-T-2000 trụ ghép (tim trụ 1000) Bảng 2 2 bộ
16 Bộ chằng xuống - không code - không móng neo Bảng 2 2 bộ
17 Bộ chằng xuống - code - không móng neo Bảng 2 22 bộ
18 Bộ chằng xuống trụ đơn - code - Neo bêtông (CXTT-NBT) Bảng 2 3 bộ
19 Bộ chằng xuống - không code - Neo bê tông Bảng 2 1 bộ
20 Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa) Bảng 2 4 bộ
21 Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng Bảng 2 5 bộ
V BTU-PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN ĐDTK
1 - Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 0,99 kg
2 Cáp nhôm lõi thép AC-240/32mm2( sử dụng dây thu hồi trong kho của PCBD ) 1.928,77 kg
3 Rải căng dây AC-240mm2 1,986 km
4 - Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2 5,1 m
5 - Cáp nhôm bọc 24kV ACX-240mm2 15.251 m
6 Rải căng dây ACX-240mm2 14,952 km
7 - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 37 m
8 - Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní 144 bộ
9 - Sứ đứng 24kV CDĐR 460mm 416 cục
10 - Ty sứ đứng 422 cây
11 - Chân sứ đỉnh L6x60x60 dài 725mm 6 bộ
12 - Dây buộc đầu sứ không từ tính 240 540 sợi
13 - Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-70 6 sợi
14 - Dây buộc cổ sứ không từ tính 240 435 sợi
15 - Ống nối dây AC-50mm2 2 cái
16 - Đầu cosse đồng nhôm 2 lổ 300mm2 12 cái
17 - Khung U + bulon 16x250 1 bộ
18 - Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon 16 bộ
19 - Bulon mắt 16x300 4 cây
20 - Bulon mắt 16x450 8 cây
21 - Kẹp căng dây AC-150-240 (5U-4mm) 13 cái
22 - Giáp níu căng dây ACX 240 207 bộ
23 - Bộ code lắp đặt chằng + thanh nối (trụ đơn) 2 bộ
24 - Nối ép WR-289 (50-70) 2 cái
25 - Nối ép WR 875 (240-150) 64 cái
26 - Nối ép nhôm nhôm cỡ 240-50 (WR815) 18 cái
27 - Kẹp dây nóng 2/0 37 cái
28 - Kẹp quai U 4/0 37 cái
29 - Bọc kẹp quai 52 cái
30 - Băng quấn Silicon 11 cuộn
31 - Bulon VRS 16x550 (ghép trụ) 4 cây
32 - Bulon VRS 16x650 (ghép trụ) 8 cây
33 - Bảng nguy hiểm, số trụ 37 cái
W BTU-THIẾT BỊ ĐDTT
1 - DS 1P-24kV-600A 6 bộ
2 - LA 18kV-10kA 40 bộ
3 - Vật liệu phụ gắn LA 40 bộ
X BTU-THÁO GỠ PHẦN ĐDTT
1 Trụ BTLT 12m 24 trụ
2 Xà đỡ thẳng IL2-2000 40 bộ
3 Xà đỡ góc GL2-2000 36 bộ
4 Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) 11 bộ
5 Đà T-2400 (DT-2400) 3 bộ
6 Xà tháp đầu trụ 2500 6 bộ
7 Xà FCO Composit 1P-800 1 bộ
8 Xà DS Composit - 3P-2400 2 bộ
9 Chằng lệch trung thế 8 bộ
10 Chằng xuống trung thế 17 bộ
11 Dây AC_50mm2 1,985 km
12 Dây AC_70mm2 1,945 km
13 Dây AC_120mm2 6,534 km
14 Dây ACX_240mm2 8,46 km
15 Sứ đứng 24kV 357 bộ
16 Ty sứ đứng 357 cây
17 Cách điện treo Polymer 24kV 73 bộ
18 Khung U 89 cái
19 Sứ ống chỉ 89 cái
20 Kẹp căng dây As-(95-120) 63 cái
21 Kẹp căng dây As-(150-240) 7 cái
22 Giáp níu căng dây ACX 50-70 2 cái
23 Giáp níu căng dây ACX 240 48 cái
24 Kẹp quai U + hotline 22 bộ
25 Ốc siết cáp dừng dây trung hòa 40 bộ
Y BTU-LẮP LẠI PHẦN ĐDTT
1 Trụ BTLT 12m 18 trụ
2 Xà đỡ thẳng IL2-2000 40 bộ
3 Xà đỡ góc GL2-2000 28 bộ
4 Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) 10 bộ
5 Đà T-2400 (T-2400) 1 bộ
6 Xà FCO Composit 3P-2400 1 bộ
7 Chằng lệch trung thế 8 bộ
8 Chằng xuống trung thế 14 bộ
9 Dây ACX_240mm2 8,088 km
10 Sứ đứng 24kV 351 bộ
11 Ty sứ đứng 351 bộ
12 Cách điện treo Polymer 24kV 70 bộ
13 Khung U 75 bộ
14 Sứ ống chỉ 77 bộ
15 Kẹp căng dây As-(150-240) 7 cái
16 Giáp níu căng dây ACX 50-70 1 cái
17 Giáp níu căng dây ACX 240 48 cái
18 Kẹp quai U + hotline 18 bộ
19 Ốc siết cáp dừng dây trung hòa 6 bộ
Z BTU-THÁO GỠ PHẦN THIẾT BỊ
1 FCO_24kV 1 bộ
2 DS 01 pha 24kV 6 bộ
3 LA 18kV_10kA 3 bộ
4 Recloser 24kV-630A 1 bộ
AA BTU-LẮP LẠI PHẦN THIẾT BỊ
1 DS 01 pha 24kV 3 bộ
2 LA 18kV_10kA 3 bộ
AB BTU-PHẦN TIẾP ĐỊA ĐDHT
1 Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV Bảng 2 1 bộ
AC BTU-PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN ĐDHT
1 Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F18 21 cây
2 Bulon 16x450 + 2 Long del vuông F18 8 cây
3 Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ) 18 Bộ
4 Code trụ ghép 600x300 5 Bộ
AD BTU-THÁO GỠ TRỤ CHẰNG ĐDHT
1 Trụ BTLT-8,5m 13 trụ
2 Bộ chằng xuống hạ thế 1 bộ
AE BTU-THÁO GỠ PHỤ KIỆN ĐDHT
1 Rack 4 sứ + sứ ống chỉ 2 bộ
2 Rack 3 sứ + sứ ống chỉ 24 bộ
3 Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 30 cái
4 Hộp domino 6 CB 7 hộp
5 Điện kế khách hàng 36 cái
AF BTU-LẮP LẠI PHỤ KIỆN ĐDHT
1 Rack 4 sứ + sứ ống chỉ 2 bộ
2 Rack 3 sứ + sứ ống chỉ 24 bộ
3 Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 30 cái
4 Hộp domino 6 CB 7 hộp
5 Dây branchement khách hàng hoặc dây thông tin 5 vị trí
6 Điện kế khách hàng 36 cái
AG BTU-Di dời hệ thống chiếu sáng hiện hữu
1 Cần đèn chiếu sáng 4m 5 cần
2 Đèn Sodium 250W 5 bộ
AH TU-PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1 Móng M12-a Bảng 2 4 bộ
2 Móng trụ ghép M12-BT2 Bảng 2 2 bộ
3 Tiếp địa lặp lại trung thế khoan giếng (dây tiếp địa luồn trong thân trụ) Bảng 2 4 bộ
AI TU-PHẦN TRỤ
1 Trụ betong ly tâm 12m - 540kgF(không ứng lực trước) Bảng 2 4 trụ
2 Trụ betong ly tâm 12m - 540kgF (ứng lực trước) Bảng 2 4 trụ
AJ TU-PHẦN XÀ, NÉO
1 Xà I-2000 (X-2000Đ) Bảng 2 1 bộ
2 Xà néo trụ đơn T-2000 (X-20K(Đ)) Bảng 2 1 bộ
3 Xà néo trụ ghép T-2000 (X-20K(G)) Bảng 2 1 bộ
4 Xà đỡ lệch toàn phần IL2-2000 (XL2-20 Đ) Bảng 2 4 bộ
5 Xà đỡ lệch toàn phần TL2-2000 (XL2-20Đ) Bảng 2 2 bộ
6 Bộ chằng xuống trụ 12m (CXCD code) Bảng 2 3 bộ
AK TU-PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1 Cáp nhôm lõi thép AC95/16 (sử dụng lại dây thu hồi trong kho PCBD) 204 kg
2 Kéo cáp nhôm lõi thép AC 95/16 0,52 km
3 Cáp nhôm bọc ACXH-120/19 1.594 m
4 Kéo cáp nhôm bọc lõi thép ACXH-120/19 1,563 km
5 Cáp đồng bọc 24kV CX-120 18 m
6 Dây composite không từ tính buộc cáp ACX 24kV 120mm2 vào đầu sứ 57 sợi
7 Uclevis + sứ ống chỉ 80mm 4 bộ
8 Bulon M 16x300 4 cây
9 Rondell vuông 50x50x3mm lỗ Ø18 8 cái
10 Kẹp dừng dây cỡ AC 95mm2 15 cái
11 Cách điện đứng 24kV loại có CDĐR ³ 460mm + ty 26 bộ
12 Cách điện treo polymer 24kV + 01 U mani 48 bộ
13 Giáp níu dừng dây cỡ ACX 120 + yếm 48 Bộ
14 Ống nối dây cỡ dây AC-95 chịu lực 4 cái
15 Nối ép WR 929 cỡ dây 120- 240/120-240 6 cái
16 Nối ép Cu-Al WR 419 cỡ dây 70-120/70-120 50 cái
17 Nối ép WR 379 cỡ 70-95/25-50 18 cái
18 Nối ép WR 815 cỡ dây 120-240/25-50 6 cái
19 Nối ép WR 835 cỡ dây 70-95/120-240 8 cái
20 Kẹp quai U4/0 3 Bộ
21 Bảng số trụ-Bảng nguy hiểm 20 Cái
22 Băng quấn silicon 24kV 20 cuộn
23 Bulon mắc M16x300 + 01 rondel vuông D18 12 cái
24 Bulon mắc M16x500 + 01 rondel vuông D18 3 cái
25 Bolt VRS16x500 + 2Rondel Ø18 vuông 2 bộ
26 Bolt VRS16x650 + 2Rondel Ø18 vuông 2 bộ
27 Bolt VRS16x800 + 2Rondel Ø18 vuông 4 bộ
AL TU- PHẦN NGẦM TRUNG THẾ 2 MẠCH
1 Mương cáp ngầm 2 lộ trung thế dưới lòng đất Bảng 2 23 m
2 Cáp ngầm 3 pha 24kV CXV/DSTA-3x120mm2 (8,31kg/m) 82 m
3 Cáp CV-70mm2 (1,01kg/m) 41 m
4 Đầu cáp ngầm 3 pha cỡ dây 3x120 (lắp ngoài trời) 4 cái
5 Giá dỡ đầu cáp ngầm 4 cái
6 Ống HDPE D160 loại thẳng - dày 9,5mm 28 m
7 Ống HDPE D160/125 loại xoắn 50 m
8 Code F280 kẹp ống HDPE F160 vào trụ đơn (kẹp 2 ống) 6 bộ
9 Đầu cosse ép Cu cỡ dây 120mm2 (loại 2 lỗ) 18 cái
10 Bulon M16x300 + 2 Rondell vuông 50x50x3 lỗ f 18 4 bộ
11 Silicone bịt ống 4 tuýp
12 Dấu báo hiệu cáp ngầm 2 cái
AM TU-THÁO GỠ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1 Tháo Dây AC-50mm2 2,084 km
2 Tháo Sứ đứng 24kV + ty sứ 9 bộ
3 Tháo Chuỗi treo polymer 24kV 30 bộ
4 Tháo Khung U + sứ ống chỉ 10 bộ
5 Tháo Kẹp dừng dây 50mm2 30 bộ
6 Tháo Kẹp quai U + hotline clamp 4 bộ
7 Tháo Bộ xà IL2-2000 trụ đơn 1 bộ
8 Tháo Bộ xà I-2400 trụ đơn 2 bộ
9 Tháo Chằng xuống trụ 12m 3 bộ
AN TU-LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1 Lắp Sứ đứng 24kV + ty sứ 3 bộ
AO TU- THÁO GỠ PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
1 Tháo Dây CXV/DSTA-_3x50mm2 (2,1kg/m) 35 m
2 Tháo Dây CV-50mm2 35 m
3 Tháo Bát T đỡ đầu cáp ngầm 24kV 2 bộ
4 Ống sắt tráng kẽm 8 m
5 Tháo code kẹp ống 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->