Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200563507-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200523167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 15:52:00 đến ngày 2020-06-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,895,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất C2 thủ công Mục II, Chương V 16,38 m3
2 Đào nền đường đất C2 máy đào 1.25m3, máy ủi 110CV Mục II, Chương V 16,22 100m3
3 Đào nền đường đất C3 thủ công Mục II, Chương V 121,25 m3
4 Đào nền đường đất C3 máy đào 1.25m3, máy ủi 110CV Mục II, Chương V 120,04 100m3
5 Đào nền đường đất C4 thủ công Mục II, Chương V 120,33 m3
6 Đào nền đường đất C4 máy đào 1.25m3, máy ủi 110CV Mục II, Chương V 119,12 100m3
7 Phá đá nền đường đá C3 bằng búa căn Mục II, Chương V 10,03 m3
8 Phá đá nền đường đá C3 máy khoan D42 Mục II, Chương V 9,928 100m3
9 Phá đá nền đường đá C4 bằng búa căn Mục II, Chương V 54,23 m3
10 Phá đá nền đường đá C4 máy khoan D42 Mục II, Chương V 53,69 100m3
11 Đào rãnh đất C3 thủ công Mục II, Chương V 3,51 m3
12 Đào rãnh đất C3 máy đào 1,25m3, máy ủi 110CV Mục II, Chương V 3,47 100m3
13 Đào cấp đất C2 bằng thủ công Mục II, Chương V 0,29 m3
14 Đào cấp đất C2 bằng máy đào 1,25m3 Mục II, Chương V 0,28 100m3
15 Vét hữu cơ bằng thủ công Mục II, Chương V 0,59 m3
16 Vét hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV Mục II, Chương V 0,58 100m3
17 Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô 7T,CL<=300m Mục II, Chương V 10,35 100m3
18 Vận chuyển đất C3 đổ thải và tận dụng để đắp bằng ô tô 7T,CL<=300m Mục II, Chương V 72,753 100m3
19 Vận chuyển đất C4 đổ đi bằng ô tô 7T,CL<=300m Mục II, Chương V 72,2 100m3
20 Xúc đá lên phương tiện VC, máy đào 1.25m3 Mục II, Chương V 38,555 100m3
21 Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô 7T,CL<=300m Mục II, Chương V 38,555 100m3
22 Đắp nền đường đất C3 đầm K95 bằng đầm cóc Mục II, Chương V 0,11 100m3
23 Đắp nền đường đất C3 đầm K95 máy đầm 9T Mục II, Chương V 10,62 100m3
24 Trồng cọc tiêu Mục II, Chương V 116 cọc
B Kè bê tông + rọ đá
1 Phá dỡ bê tông Mục II, Chương V 15,11 m3
2 Đào móng kè + móng rọ đá bằng thủ công, đất C3 Mục II, Chương V 10,41 m3
3 Đào móng kè + rọ đá, bằng máy đào <=0,8 m3, đất C3 Mục II, Chương V 10,31 100m3
4 Đắp đất móng kè bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mục II, Chương V 1,13 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng kè, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 102,43 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kè, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 150 Mục II, Chương V 158,22 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ kè, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 11,14 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn bánh, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 150 Mục II, Chương V 17,6 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại mũ + tường + móng kè + gờ chắn bánh Mục II, Chương V 6,34 100m2
10 Ván khuôn gờ chắn bánh bằng gỗ Mục II, Chương V 1,23 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm Mục II, Chương V 2,2 100m
12 Thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mục II, Chương V 135 rọ
13 Thả rọ đá, loại rọ 1,5x1x1 m trên cạn Mục II, Chương V 90 rọ
14 Rọ 2x1x1 Mục II, Chương V 135 rọ
15 Rọ 1,5x1x1 Mục II, Chương V 90 rọ
16 Thép D2,2mm liên kết các tấm lưới Mục II, Chương V 53,69 kg
17 Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê, đập Mục II, Chương V 2,7 100m2
18 Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 Mục II, Chương V 24,8 m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất C3 Mục II, Chương V 3,29 m3
2 Đào móng cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất C3 Mục II, Chương V 3,26 100m3
3 Đào móng cống bằng búa căn, đá C4 Mục II, Chương V 1,73 m3
4 Đào móng cống đá C4 bằng máy khoan D42 Mục II, Chương V 1,71 100m3
5 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mục II, Chương V 1,02 100m3
6 Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75 Mục II, Chương V 136,49 m3
7 Xây tường thân cống, tường đầu, tường cánh + hố tụ đá hộc VXM mác 100 Mục II, Chương V 70,91 m3
8 Trát tường cống dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 Mục II, Chương V 179,84 m2
9 Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 Mục II, Chương V 10,09 m3
10 Bê tông bản đá 1x2 mác 250 Mục II, Chương V 11 m3
11 Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 300 Mục II, Chương V 2,66 m3
12 Bê tông ống cống đá 1x2 mác 200 Mục II, Chương V 21,93 m3
13 Cốt thép mũ mố D <=10mm Mục II, Chương V 0,13 tấn
14 Cốt thép bản D <=18mm Mục II, Chương V 0,64 tấn
15 Cốt thép bản + khớp nối D <=10mm Mục II, Chương V 0,24 tấn
16 Cốt thép ống cống D <=10 Mục II, Chương V 2,14 tấn
17 Ván khuôn mũ mố bằng gỗ Mục II, Chương V 0,46 100m2
18 Ván khuôn bản bằng gỗ Mục II, Chương V 0,41 100m2
19 Ván khuôn ống cống bằng thép Mục II, Chương V 2,6 100m2
20 Phòng nước+mối nối ống cống D100 Mục II, Chương V 38 ống cống
21 Lắp đặt bản cống Mục II, Chương V 25 cấu kiện
22 Lắp đặt ống cống D100-:-D150 Mục II, Chương V 42 ống cống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->