Gói thầu: Gói 4D: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt. Các hạng mục SCL: 1. Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên; 2. Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép; 3. Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép; 4. Sửa chữa đường dây 178 E6.16 Phú Bình - 171 E6.13 Yên Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200560338-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 4D: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt. Các hạng mục SCL: 1. Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên; 2. Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép; 3. Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép; 4. Sửa chữa đường dây 178 E6.16 Phú Bình - 171 E6.13 Yên Bình
Số hiệu KHLCNT 20200560334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-23 19:58:00 đến ngày 2020-06-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,998,367,802 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên (Hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
B Hạng mục 2: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp)
1 Dao cách ly 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/3s, 01 lưỡi tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện) Chương V 3 bộ
2 Dao cách ly 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/3s, 02 lưỡi tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện) Chương V 1 Bộ
3 Trụ đỡ DCL thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V 4 bộ
4 Dây đồng bọc tiếp địa M95 Chương V 72 m
5 Đầu cos đồng M95 Chương V 96 cái
6 Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 2x4mm2 ,0.6/1kV Chương V 204 m
7 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 19x1,5mm2, 0.6/1kV Chương V 203 m
8 Ống nhựa HDPE D65/50 Chương V 20 m
9 Băng dính cách điện Chương V 5 cuộn
10 Dây thít bó dây L=300 Chương V 10
11 Bình xịt keo bọt chống chim chuột Chương V 5 bình
12 Silicone chống cháy PC606, chai 310ml Chương V 5 bình
13 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 Chương V 300 cái
14 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 Chương V 1.200 cái
15 Hàng kẹp tín hiệu Phonix Chương V 200 cái
16 Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 Chương V 300 m
17 Gen chỉ danh cáp Chương V 200 m
18 Tấm đan 800x500x60mm Chương V 6 tấm
19 Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm Chương V 60 tấm
20 Tháo thu hồi dao cách ly 110kV 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất Chương V 3 bộ
21 Tháo thu hồi dao cách ly 110kV 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất Chương V 1 bộ
22 Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 4x2,5mm2 Chương V 18 m
23 Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 17x2,5mm2 Chương V 62 m
24 Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 10x2,5mm2 Chương V 138 m
25 Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 2x2,5mm2 Chương V 46 m
26 Tháo thu hồi trụ đỡ dao cách ly cũ Chương V 4 bộ
27 Tháo thu hồi tấm đan cũ, hỏng KT: 800x500x60mm Chương V 6 tấm
C Hạng mục 3: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên – Thí nghiệm các bộ dao cách ly 110kV (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Thí nghiệm DCL 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/3s, 01 lưỡi tiếp đất Chương V 3 bộ
2 Thí nghiệm DCL 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/3s, 02 lưỡi tiếp đất Chương V 1 bộ
3 Thí nghiệm động cơ điện DCL/DTĐ, công suất < 10kW Chương V 9 máy
4 Thí nghiệm mạch điều khiển DCL Chương V 4 HT
5 Thí nghiệm mạch tín hiệu DCL Chương V 4 HT
6 Thí nghiệm mạch logic điều khiển Chương V 4 HT
7 Thí nghiệm mạch sấy, chiếu sáng tủ Chương V 10 HT
8 Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn AC-DC Chương V 4 HT
D Hạng mục 4: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên (Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA)
1 KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point); Tín hiệu Digital Input loại 1 bit (DDI) Chương V 9 Tín hiệu
2 KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point); Tín hiệu Digital Input loại 2 bit (SDI) Chương V 18 Tín hiệu
3 KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point); Tín hiệu Digital Output 2 bit (DO) Chương V 4 Tín hiệu
4 KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end); Tín hiệu Digital Input loại 1 bit (DDI) Chương V 9 Tín hiệu
5 KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end); Tín hiệu Digital Input loại 2 bit (SDI) Chương V 18 Tín hiệu
6 KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end); Tín hiệu Digital Output 2 bit (DO) Chương V 4 Tín hiệu
7 KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end); Tín hiệu Digital Input loại 1 bit (DDI) Chương V 9 Tín hiệu
8 KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end); Tín hiệu Digital Input loại 2 bit (SDI) Chương V 18 Tín hiệu
9 KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end):; ín hiệu Digital Output 2 bit (DO) Chương V 4 Tín hiệu
E Hạng mục 5: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép (Hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
F Hạng mục 6: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp)
1 DCL loại 3 cực ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/3s, 2 lưỡi tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện) Chương V 2 bộ
2 DCL loại 3 cực ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/3s, 1 lưỡi tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện) Chương V 2 bộ
3 Bộ trụ đỡ DCL thép mạ kẽm nhúng nóng loại 1 Chương V 2 bộ
4 Bộ trụ đỡ DCL thép mạ kẽm nhúng nóng loại 2 Chương V 2 bộ
5 Tủ đấu dây trung gian ngoài trời MK Chương V 3 tủ
6 Dây đồng bọc tiếp địa M95 Chương V 72 m
7 Đầu cos đồng M95 Chương V 96 cái
8 Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 2x4mm2 0,6/1kV Chương V 646 m
9 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 4x4mm2 0,6/1kV Chương V 868 m
10 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 4x2,5mm2 0,6/1kV Chương V 294 m
11 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 19x1,5mm2 0,6/1kV Chương V 1.500 m
12 Ống nhựa HDPE 105/80 Chương V 30 m
13 Ống nhựa HDPE D65/50 Chương V 120 m
14 Băng dính cách điện Chương V 20 cuộn
15 Dây thít bó dây L=300 Chương V 10
16 Bình xịt keo bọt chống chim chuột Chương V 5 bình
17 Silicone chống cháy PC606, chai 310ml Chương V 5 bình
18 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 Chương V 400 cái
19 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 Chương V 2.000 cái
20 Hàng kẹp tín hiệu Phonix Chương V 400 cái
21 Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 Chương V 200 m
22 Gen chỉ danh cáp Chương V 200 m
23 Xây dựng bệ đỡ tủ đấu dây MK Chương V 3 bệ
24 Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp Chương V 150 tấm
25 Tháo thu hồi dao cách ly 110kV 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất Chương V 2 bộ
26 Tháo thu hồi Dao cách ly 110kV 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất Chương V 2 bộ
27 Tháo thu hồi tủ đấu dây trung gian ngoài trời MK Chương V 3 tủ
28 Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 12x2.5mm2 Chương V 1.265 m
29 Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 17x2.5mm2 Chương V 25 m
30 Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 19x2.5mm2 Chương V 378 m
31 Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 4x2.5mm2 Chương V 1.762 m
32 Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 8x1.5mm2 Chương V 25 m
33 Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 8x2.5mm2 Chương V 330 m
34 Tháo thu hồi bộ trụ đỡ DCL thép Chương V 4 bộ
G Hạng mục 7: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép – thí nghiệm các bộ cầu dao 110kV (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Thí nghiệm DCL loại 3 cực ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/3s, 2 lưỡi tiếp đất Chương V 2 bộ
2 Thí nghiệm DCL loại 3 cực ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/3s, 1 lưỡi tiếp đất Chương V 2 bộ
3 Thí nghiệm động cơ DCL và DTĐ, công suất < 10kW Chương V 10 máy
H Hạng mục 8: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép - phần thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 171 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK2 - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây bao gồm các chức năng (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Chức năng bảo vệ so lệch đường dây F87L Chương V 1 Chức năng
2 Chức năng bảo vệ khoảng cách 21/21N Chương V 1 Chức năng
3 Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N Chương V 1 Chức năng
4 Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 Chương V 1 Chức năng
5 Chức năng bảo vệ chống chạm đất 50/51N Chương V 1 Chức năng
6 Chức năng bảo vệ kém áp, quá áp 27/59 Chương V 1 Chức năng
7 Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF Chương V 1 Chức năng
8 Chức năng xác định thời điểm sự cố FL Chương V 1 Chức năng
9 Chức năng đo lường Chương V 1 Chức năng
10 Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp Chương V 1 Chức năng
11 Chức năng ghi sự cố FR Chương V 1 Chức năng
12 Rơ le cắt đầu ra (F86) Chương V 2 cái
13 Rơ le giám sát mạch cắt (F74) Chương V 2 cái
I Hạng mục 9: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép -phần thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 171 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK2 Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm các chức năng (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N Chương V 1 Chức năng
2 Chức năng rơ le bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 Chương V 1 Chức năng
3 Chức năng rơ le bảo vệ chống chạm đất 50/51N Chương V 1 Chức năng
4 Chức năng tự động đóng lặp lại F79 Chương V 1 Chức năng
5 Chức năng kiểm tra đồng bộ F25 Chương V 1 Chức năng
6 Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF Chương V 1 Chức năng
7 Chức năng ghi sự cố FL Chương V 1 Chức năng
8 Chức năng đo lường Chương V 3 Chức năng
9 Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp Chương V 3 Chức năng
J Hạng mục 10: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép - phần hệ thống mạch ngăn lộ 171- (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Hệ thống mạch nguồn AC-DC Chương V 2 Hệ thống
2 Hệ thống mạch dòng điện Chương V 5 Hệ thống
3 Hệ thống mạch điện áp 3 pha Chương V 2 Hệ thống
4 Hệ thống mạch điện áp 1 pha Chương V 2 Hệ thống
5 Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị Chương V 1 Hệ thống
6 Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV Chương V 1 Hệ thống
7 Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly Chương V 2 Hệ thống
8 Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng Chương V 4 Hệ thống
9 Hệ thống mạch bảo vệ Chương V 1 Hệ thống
10 Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt Chương V 1 Hệ thống
11 Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất Chương V 1 Hệ thống
12 Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị Chương V 1 Hệ thống
13 Hệ thống mạch điêu khiển tích hợp mức ngăn Chương V 1 Hệ thống
14 Rơ le trung gian, thời gian Chương V 9 cái
15 Aptomat Chương V 5 cái
K Hạng mục 11: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 172 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK3 - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây bao gồm các chức năng (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Chức năng bảo vệ so lệch đường dây F87L Chương V 1 Chức năng
2 Chức năng bảo vệ khoảng cách 21/21N Chương V 1 Chức năng
3 Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N Chương V 1 Chức năng
4 Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 Chương V 1 Chức năng
5 Chức năng bảo vệ chống chạm đất 50/51N Chương V 1 Chức năng
6 Chức năng bảo vệ kém áp, quá áp 27/59 Chương V 1 Chức năng
7 Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF Chương V 1 Chức năng
8 Chức năng xác định thời điểm sự cố FL Chương V 1 Chức năng
9 Chức năng đo lường Chương V 1 Chức năng
10 Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp Chương V 1 Chức năng
11 Chức năng ghi sự cố FR Chương V 1 Chức năng
12 Rơ le cắt đầu ra (F86) Chương V 2 cái
13 Rơ le giám sát mạch cắt (F74) Chương V 2 cái
L Hạng mục 12: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm các chức năng (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện):
1 Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N Chương V 1 Chức năng
2 Chức năng rơ le bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 Chương V 1 Chức năng
3 Chức năng rơ le bảo vệ chống chạm đất 50/51N Chương V 1 Chức năng
4 Chức năng tự động đóng lặp lại F79 Chương V 1 Chức năng
5 Chức năng kiểm tra đồng bộ F25 Chương V 1 Chức năng
6 Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF Chương V 1 Chức năng
7 Chức năng ghi sự cố FL Chương V 1 Chức năng
8 Chức năng đo lường Chương V 3 Chức năng
9 Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp Chương V 3 Chức năng
M Hạng mục 13: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép - Hệ thống mạch ngăn lộ 172 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Hệ thống mạch nguồn AC-DC Chương V 2 Hệ thống
2 Hệ thống mạch dòng điện Chương V 5 Hệ thống
3 Hệ thống mạch điện áp 3 pha Chương V 2 Hệ thống
4 Hệ thống mạch điện áp 1 pha Chương V 2 Hệ thống
5 Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị Chương V 1 Hệ thống
6 Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV Chương V 1 Hệ thống
7 Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly Chương V 2 Hệ thống
8 Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng Chương V 4 Hệ thống
9 Hệ thống mạch bảo vệ Chương V 1 Hệ thống
10 Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt Chương V 1 Hệ thống
11 Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất Chương V 1 Hệ thống
12 Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị Chương V 1 Hệ thống
13 Hệ thống mạch điêu khiển tích hợp mức ngăn Chương V 1 Hệ thống
14 Rơ le trung gian, thời gian Chương V 9 cái
15 Aptomat Chương V 5 cái
N Hạng mục 14: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 112 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK1- Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch thanh cái (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Chức năng bảo vệ so lệch thanh cái F87B Chương V 2 Chức năng
2 Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF Chương V 2 Chức năng
O Hạng mục 15: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 112 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK1 - Hợp bộ rơ le khoảng cách (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Chức năng bảo vệ khoảng cách F21 Chương V 1 Chức năng
2 Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 Chương V 1 Chức năng
3 Chức năng bảo vệ chống chạm đất 50/51N Chương V 1 Chức năng
4 Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF Chương V 1 Chức năng
5 Chức năng xác định thời điểm sự cố FL Chương V 1 Chức năng
6 Chức năng ghi sự cố FR Chương V 1 Chức năng
7 Chức năng đo lường Chương V 1 Chức năng
8 Rơ le cắt đầu ra (F86) Chương V 2 cái
9 Rơ le giám sát mạch cắt (F74) Chương V 2 cái
P Hạng mục 16: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 112 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK1 - Hệ thống mạch (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Hệ thống mạch nguồn AC-DC Chương V 2 Hệ thống
2 Hệ thống mạch dòng điện Chương V 4 Hệ thống
3 Hệ thống mạch điện áp 3 pha Chương V 2 Hệ thống
4 Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị Chương V 1 Hệ thống
5 Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV Chương V 1 Hệ thống
6 Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly Chương V 2 Hệ thống
7 Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng Chương V 3 Hệ thống
8 Hệ thống mạch bảo vệ Chương V 1 Hệ thống
9 Hệ thống mạch cắt từ bảo vệ SLTC Chương V 1 Hệ thống
10 Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất Chương V 1 Hệ thống
11 Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn Chương V 1 Hệ thống
12 Aptomat Chương V 5 cái
Q Hạng mục 17: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép - Thí nghiệm mạch nhị thứ của DCL 131-1, 132-2 mới (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly Chương V 2 Hệ thống
2 Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng Chương V 2 Hệ thống
3 Hệ thống mạch nguồn AC-DC Chương V 2 Hệ thống
4 Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị Chương V 2 Hệ thống
5 Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất Chương V 2 Hệ thống
R Hạng mục 18: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép - Thí nghiệm mạch nhị thứ của DCL 131-1, 132-2 mới - Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point) -Tín hiệu Analog Chương V 23 Tín hiệu
2 KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point) -Tín hiệu Single Input (SI) Chương V 148 Tín hiệu
3 KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point)- Tín hiệu Double Input (DI) Chương V 30 Tín hiệu
4 KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point)- Tín hiệu Double Output (DO) Chương V 22 Tín hiệu
5 KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end)- Tín hiệu Analog Chương V 23 Tín hiệu
6 KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end)- Tín hiệu Single Input (SI) Chương V 148 Tín hiệu
7 KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end)- Tín hiệu Double Input (DI) Chương V 30 Tín hiệu
8 KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end)- Tín hiệu Double Output (DO) Chương V 22 Tín hiệu
9 KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end)- Tín hiệu Analog Chương V 23 Tín hiệu
10 KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end)- Tín hiệu Single Input (SI) Chương V 148 Tín hiệu
11 KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end)Tín hiệu Double Input (DI) Chương V 30 Tín hiệu
12 KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end)Tín hiệu Double Output (DO) Chương V 22 Tín hiệu
S Hạng mục 19: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép - Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
T Hạng mục 20: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép – Phần trạm biến áp 110kV Thịnh Đán (khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp)
1 Đồng hồ đếm sét phía 110kV Chương V 6 bộ
2 Đồng hồ đếm sét phía 22kV Chương V 6 bộ
3 Băng dính cách điện Chương V 5 cuộn
4 Dây thít bó dây L=300 Chương V 10
5 Bình xịt keo bọt chống chim chuột Chương V 5 bình
6 Silicone chống cháy PC606, chai 310ml Chương V 5 bình
7 Tấm Calcium Silicate dày 20mm Chương V 5 m2
8 Vít thép 2,5cm Chương V 1 túi
9 Ke góc 90o,4 lỗ, 3.5x6cm Chương V 50 cái
10 Đồng hồ đếm sét phía 110kV Chương V 6 bộ
11 Đồng hồ đếm sét phía 22kV Chương V 6 bộ
12 Tháo và lắp đặt lại cáp lực 35kV Cu/XLPE/PVC 3x240mm2 Chương V 50 m
13 Nâng/ hạ tại chỗ cáp nhị thứ và cáp lực trong mương, cao độ nâng hạ 0,5m Chương V 2 tấn
14 Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan mương cáp 800x500x60mm Chương V 28 tấm
15 Lắp đặt tấm Calcium Silicate dày 20mm Chương V 5 m2
16 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn để xử lý giao chéo cáp ngoài trời Chương V 1 vị trí
17 Thi công hào cáp để xử lý bán kính cong cáp Chương V 5 m
18 Thu hồi đồng hồ đếm sét phía 110kV Chương V 6 bộ
19 Thu hồi đồng hồ đếm sét phía 22kV Chương V 6 bộ
U Hạng mục 21: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép – Phần trạm biến áp 110kV Thịnh Đán (khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Cáp lực trung áp 35kV 3 pha Cu/XLPE/PVC 3x240mm2 Chương V 1 sợi
2 Thí nghiệm đồng hồ đếm sét Chương V 12 bộ
V Hạng mục 22: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép – Phần trạm biến áp 110kV Yên Bình 1 (khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp)
1 Băng dính cách điện Chương V 5 cuộn
2 Dây thít bó dây L=300 Chương V 10
3 Bình xịt keo bọt chống chim chuột Chương V 5 bình
4 Silicone chống cháy PC606, chai 310ml Chương V 5 bình
5 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 2,5mm2 Chương V 220 cái
6 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 Chương V 30 cái
7 Gen chỉ danh cáp Chương V 100 m
8 Tấm Calcium Silicate dày 20mm Chương V 7 m2
9 Vít thép 2,5cm Chương V 1 túi
10 Ke góc 90o,4 lỗ, 3.5x6cm Chương V 100 cái
11 Tấm Calcium Silicate dày 20mm Chương V 7 m2
12 Tấm đan ngoài trời (500x600x60)mm Chương V 74 tấm
13 Tấm đan ngoài trời (500x600x150)mm Chương V 8 tấm
14 Mương cáp nhị thứ mới Chương V 23,5 m
15 Tháo dỡ và kéo dải lại cáp điều khiển CVV 19x2.5mm2 Chương V 386 m
16 Tháo dỡ và kéo dải lại cáp điều khiển CVV 7x1.5mm2 Chương V 144 m
17 Tháo dỡ và kéo dải lại cáp điều khiển CVV 4x2.5mm2 Chương V 720 m
18 Tháo dỡ và kéo dải lại cáp điều khiển CVV 14x2.5mm2 Chương V 46 m
19 Tháo dỡ mạch nhị thứ hiện trạng Chương V 250 Đầu
20 Đấu nối hoàn trả mạch nhị thứ Chương V 250 Đầu
21 Nâng/ hạ tại chỗ cáp nhị thứ và cáp lực trong mương, cao độ nâng hạ 0.5m Chương V 0,5 Tấn
22 Tháo và lắp đặt lại cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Chương V 75 m
23 Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan (800x500x60)mm Chương V 30 Tấm
24 Đục tường gạch 110 đi thông mương cáp (4 vị trí) Chương V 0,088 m3
25 Tháo dỡ, thu hồi tấm đan ngoài trời 500x600x60 mm Chương V 82 Tấm
W Hạng mục 23: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép -Phần trạm biến áp 110kV Yên Bình 1 – thí nghiệm cáp lực (khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Chương V 3 Sợi
X Hạng mục 24: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép -Phần trạm biến áp 110kV Yên Bình 1 – 3 ngăn lộ tụ bù 22kV - Các chức năng của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) Chương V 3 Chức năng
2 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) Chương V 3 Chức năng
3 Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) Chương V 3 Chức năng
4 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF Chương V 3 Chức năng
5 Tự động đóng lại (79) Chương V 3 Chức năng
6 Giám sát mạch cắt (74) Chương V 3 Chức năng
7 Giám sát mạch dòng Chương V 3 Chức năng
8 Ghi sự cố (FR) Chương V 3 Chức năng
9 Chức năng điều khiển (BCU) Chương V 3 Chức năng
Y Hạng mục 25: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép -Phần trạm biến áp 110kV Yên Bình 1 – 3 ngăn lộ tụ bù 22kV (khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Mạch đo lường (Đồng hồ đa chức năng) Chương V 3 HT
2 Rơ le trung gian kiểu điện từ Chương V 18 Cái
3 Rơ le thời gian kiểu điện từ Chương V 3 Cái
4 áp tô mát 3 pha xoay chiều <10A Chương V 6 Cái
5 áp tô mát 1,2 pha xoay chiều <10A Chương V 6 Cái
6 Hệ thống mạch dòng điện 3 pha Chương V 6 HT
7 Hệ thống mạch điện áp 3 pha Chương V 3 HT
8 Hệ thống mạch bảo vệ Chương V 3 HT
9 Hệ thống mạch tín hiệu Chương V 3 HT
10 Hệ thống mạch logic Chương V 3 HT
11 Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại Chương V 3 HT
12 Mạch điều khiển máy cắt 6kV Chương V 3 HT
13 Mạch cung cấp nguồn AC/DC Chương V 3 HT
14 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Chương V 3 HT
Z Hạng mục 26: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép -Phần trạm biến áp 110kV Yên Bình 1 – Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA (khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point)- Tín hiệu Analog Chương V 18 Tín hiệu
2 KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point)- Tín hiệu Single Input (SI) Chương V 72 Tín hiệu
3 KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point)- Tín hiệu Double Input (DI) Chương V 9 Tín hiệu
4 KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point)- Tín hiệu Double Output (DO) Chương V 3 Tín hiệu
5 KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end):Tín hiệu Analog Chương V 18 Tín hiệu
6 KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end):Tín hiệu Single Input (SI) Chương V 72 Tín hiệu
7 KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end):Tín hiệu Double Input (DI) Chương V 9 Tín hiệu
8 KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end):Tín hiệu Double Output (DO) Chương V 3 Tín hiệu
AA Hạng mục 27: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép – Phần trạm biến áp 110kV Gang Thép (phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp)
1 Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 2x4mm2 ,0.6/1kV Chương V 380 m
2 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 4x4mm2 0,6/1kV Chương V 370 m
3 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 19x1.5mm2 ,0.6/1kV Chương V 1.360 m
4 Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 7x1.5mm2 ,0.6/1kV Chương V 265 m
5 Băng dính cách điện Chương V 20 cuộn
6 Dây thít bó dây L=300 Chương V 10
7 Bình xịt keo bọt chống chim chuột Chương V 5 bình
8 Silicone chống cháy PC606, chai 310ml Chương V 5 bình
9 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 Chương V 100 đầu
10 Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 Chương V 500 đầu
11 Hàng kẹp tín hiệu Phonix Chương V 400 cái
12 Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 Chương V 200 m
13 Gen chỉ danh cáp Chương V 200 m
14 Máng cáp treo 200x150x1.2 Chương V 25 m
15 Nắp máng cáp Chương V 25 m
16 Tấm nối máng cáp Chương V 8 tấm
17 Máng chuyển hướng 200 Chương V 3 cái
18 Máng cáp rẽ ba hướng 200 Chương V 1 cái
19 Bu lông M6x15+ Đai ốc Chương V 96 bộ
20 Ti liên kết vào trần bê tông dài 850mm Chương V 52 bộ
21 Thép L50x5 Chương V 24,25 kg
22 Tấm Calcium Silicate dày 20mm Chương V 3 m2
23 Vít thép 2,5cm Chương V 1 túi
24 Ke góc 90o,4 lỗ, 3.5x6cm Chương V 50 cái
25 Tháo và lắp đặt lại cáp nhất thứ 35kV Cu/XLPE/PVC 1x500mm2 Chương V 90 m
26 Nâng/ hạ tại chỗ cáp nhị thứ và cáp lực trong mương, cao độ nâng hạ 0.5m Chương V 1 tấn
27 Tháo dỡ mạch nhị thứ hiện trạng Chương V 600 đầu
28 Đấu nối hoàn trả mạch nhị thứ Chương V 600 đầu
29 Đục tường gạch dày 220mm đi máng cáp (3 vị trí) Chương V 0,051 m3
30 Mương cáp mới trong nhà Chương V 5,5 m
31 Tấm Calcium Silicate dày 20mm để xử lý giao chéo trong nhà phân phối 35kV Chương V 1 vị trí
32 Tấm đan Đ-01 Chương V 114 tấm
33 Tấm đan Đ-02 Chương V 70 tấm
34 Tấm đan Đ-03 Chương V 79 tấm
35 Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 8x1.5mm2 Chương V 420 m
36 Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 4x4mm2 Chương V 130 m
37 Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 19x1.5mm2 Chương V 507 m
38 Tháo thu hồi tấm đan Đ-01 Chương V 114 tấm
39 Tháo thu hồi tấm đan Đ-02 Chương V 70 tấm
40 Tháo thu hồi tấm đan Đ-03 Chương V 79 tấm
AB Hạng mục 28: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép – Phần trạm biến áp 110kV Gang Thép - thí nghiệm cáp lực (khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Cáp lực trung áp ngăn lộ tổng Chương V 6 sợi
AC Hạng mục 29: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép – Phần trạm biến áp 110kV Gang Thép gồm 06 ngăn lộ tổng, liên lạc 6kV - Các chức năng của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) Chương V 6 Chức năng
2 Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) Chương V 6 Chức năng
3 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF Chương V 6 Chức năng
4 Tự động đóng lại (79) Chương V 6 Chức năng
5 Giám sát mạch cắt (74) Chương V 6 Chức năng
6 Giám sát mạch dòng Chương V 6 Chức năng
7 Ghi sự cố (FR) Chương V 6 Chức năng
8 Chức năng điều khiển (BCU) Chương V 6 Chức năng
AD Hạng mục 12: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép – Phần trạm biến áp 110kV Gang Thép gồm 06 ngăn lộ tổng, liên lạc 6kV (khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Mạch đo lường (Đồng hồ đa chức năng) Chương V 6 HT
2 Rơ le trung gian kiểu điện từ Chương V 36 Cái
3 Rơ le thời gian kiểu điện từ Chương V 6 Cái
4 áp tô mát 3 pha xoay chiều <10A Chương V 12 Cái
5 áp tô mát 1,2 pha xoay chiều <10A Chương V 12 Cái
6 Hệ thống mạch dòng điện 3 pha Chương V 12 HT
7 Hệ thống mạch điện áp 3 pha Chương V 6 HT
8 Hệ thống mạch bảo vệ Chương V 6 HT
9 Hệ thống mạch tín hiệu Chương V 6 HT
10 Hệ thống mạch logic Chương V 6 HT
11 Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại Chương V 6 HT
12 Mạch điều khiển máy cắt 6kV Chương V 6 HT
13 Mạch cung cấp nguồn AC/DC Chương V 6 HT
14 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Chương V 6 HT
AE Hạng mục 30: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép – Phần trạm biến áp 110kV Gang Thép gồm 07 Ngăn lộ xuất tuyến 6kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng (khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) Chương V 7 Chức năng
2 Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) Chương V 7 Chức năng
3 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF Chương V 7 Chức năng
4 Tự động đóng lại (79) Chương V 7 Chức năng
5 Giám sát mạch cắt (74) Chương V 7 Chức năng
6 Giám sát mạch dòng Chương V 7 Chức năng
7 Ghi sự cố (FR) Chương V 7 Chức năng
8 Chức năng điều khiển (BCU) Chương V 7 Chức năng
AF Hạng mục 31: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép – Phần trạm biến áp 110kV Gang Thép gồm 07 Ngăn lộ xuất tuyến 6kV (khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Rơ le trung gian kiểu điện từ Chương V 42 Cái
2 Rơ le thời gian kiểu điện từ Chương V 7 Cái
3 áp tô mát 3 pha xoay chiều <10A Chương V 14 Cái
4 áp tô mát 1,2 pha xoay chiều <10A Chương V 14 Cái
5 Hệ thống mạch dòng điện 3 pha Chương V 14 HT
6 Hệ thống mạch điện áp 3 pha Chương V 7 HT
7 Hệ thống mạch bảo vệ Chương V 7 HT
8 Hệ thống mạch tín hiệu Chương V 7 HT
9 Hệ thống mạch logic Chương V 7 HT
10 Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại Chương V 7 HT
11 Mạch điều khiển máy cắt 6kV Chương V 7 HT
12 Mạch cung cấp nguồn AC/DC Chương V 7 HT
13 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Chương V 7 HT
AG Hạng mục 32: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép – Phần trạm biến áp 110kV Gang Thép gồm 02 ngăn lộ biến điện áp 6kV (khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Bảo vệ quá điện áp (27/59/BCU) Chương V 2 cái
2 áp tô mát 3 pha xoay chiều <10A Chương V 4 cái
3 áp tô mát 1 pha xoay chiều <10A Chương V 4 cái
4 Hệ thống mạch điện áp Chương V 2 HT
5 Vôn mét kèm chỉnh mạch Chương V 2 Bộ
6 Hệ thống mạch tín hiệu Chương V 2 HT
7 Hệ thống mạch logic Chương V 2 HT
8 Mạch cung cấp nguồn AC/DC Chương V 2 HT
9 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Chương V 2 HT
AH Hạng mục 33: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép – Phần trạm biến áp 110kV Gang Thép- Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA (khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point)- Tín hiệu Analog Chương V 94 Tín hiệu
2 KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point) -Tín hiệu Single Input (SI) Chương V 350 Tín hiệu
3 KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point)- Tín hiệu Double Input (DI) Chương V 39 Tín hiệu
4 KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point); KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point)-Tín hiệu Double Output (DO) Chương V 13 Tín hiệu
5 KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end)- Tín hiệu Analog Chương V 94 Tín hiệu
6 KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end)- Tín hiệu Single Input (SI) Chương V 350 Tín hiệu
7 KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end)- Tín hiệu Double Input (DI) Chương V 39 Tín hiệu
8 KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end)- Tín hiệu Double Output (DO) Chương V 13 Tín hiệu
9 KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end)- Tín hiệu Analog Chương V 36 Tín hiệu
10 KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end)- Tín hiệu Single Input (SI) Chương V 66 Tín hiệu
11 KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end)- Tín hiệu Double Input (DI) Chương V 18 Tín hiệu
12 KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end)- Tín hiệu Double Output (DO) Chương V 6 Tín hiệu
AI Hạng mục 34: Sửa chữa đường dây 178 E6.16 Phú Bình - 171 E6.13 Yên Bình (Hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
AJ Hạng mục 35: Sửa chữa đường dây 178 E6.16 Phú Bình - 171 E6.13 Yên Bình (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp)
1 Cột thép đỡ mạ kẽm nhúng nóng Chương V 1 cột
2 Bu lông neo Chương V 8 cặp
3 Tạ chống rung dây dẫn Chương V 12 bộ
4 Chuỗi cách điện đỡ và phụ kiện Chương V 3 chuỗi
5 Tiếp địa đường dây Chương V 1 bộ
6 Biển báo số cột cột đường dây Chương V 1 biển
7 Biển báo An toàn Chương V 1 biển
8 Chống rung cáp quang Chương V 2 bộ
9 Đỡ cáp quang và phụ kiện Chương V 1 bộ
10 Thi công móng trụ bê tông cốt thép Chương V 1 móng
11 Căng lại dây dẫn khoảng néo từ VT25-VT30 Chương V 2.730 m
12 Căng lại dây chống sét khoảng néo từ VT25-VT30 Chương V 910 m
AK Hạng mục 36: Sửa chữa đường dây 178 E6.16 Phú Bình - 171 E6.13 Yên Bình (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Thí nghiệm chuỗi cách điện treo Chương V 3 chuỗi
2 Thí nghiệm tiếp địa cột điện Chương V 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->