Gói thầu: Gói 4D: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt. Các hạng mục SCL: 1. Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên; 2. Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép; 3. Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép; 4. Sửa chữa đường dây 178 E6.16 Phú Bình - 171 E6.13 Yên Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200560338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 4D: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt. Các hạng mục SCL: 1. Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên; 2. Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép; 3. Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép; 4. Sửa chữa đường dây 178 E6.16 Phú Bình - 171 E6.13 Yên Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200560334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-23 19:58:00 đến ngày 2020-06-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,998,367,802 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên (Hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Dao cách ly 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/3s, 01 lưỡi tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện) | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/3s, 02 lưỡi tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện) | Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Trụ đỡ DCL thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 | Chương V | 72 | m |
| 5 | Đầu cos đồng M95 | Chương V | 96 | cái |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 2x4mm2 ,0.6/1kV | Chương V | 204 | m |
| 7 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 19x1,5mm2, 0.6/1kV | Chương V | 203 | m |
| 8 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V | 20 | m |
| 9 | Băng dính cách điện | Chương V | 5 | cuộn |
| 10 | Dây thít bó dây L=300 | Chương V | 10 | bó |
| 11 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Chương V | 5 | bình |
| 12 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Chương V | 5 | bình |
| 13 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 | Chương V | 300 | cái |
| 14 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 | Chương V | 1.200 | cái |
| 15 | Hàng kẹp tín hiệu Phonix | Chương V | 200 | cái |
| 16 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 17 | Gen chỉ danh cáp | Chương V | 200 | m |
| 18 | Tấm đan 800x500x60mm | Chương V | 6 | tấm |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | Chương V | 60 | tấm |
| 20 | Tháo thu hồi dao cách ly 110kV 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất | Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Tháo thu hồi dao cách ly 110kV 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 4x2,5mm2 | Chương V | 18 | m |
| 23 | Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 17x2,5mm2 | Chương V | 62 | m |
| 24 | Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 10x2,5mm2 | Chương V | 138 | m |
| 25 | Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 2x2,5mm2 | Chương V | 46 | m |
| 26 | Tháo thu hồi trụ đỡ dao cách ly cũ | Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Tháo thu hồi tấm đan cũ, hỏng KT: 800x500x60mm | Chương V | 6 | tấm |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên – Thí nghiệm các bộ dao cách ly 110kV (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm DCL 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/3s, 01 lưỡi tiếp đất | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm DCL 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/3s, 02 lưỡi tiếp đất | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm động cơ điện DCL/DTĐ, công suất < 10kW | Chương V | 9 | máy |
| 4 | Thí nghiệm mạch điều khiển DCL | Chương V | 4 | HT |
| 5 | Thí nghiệm mạch tín hiệu DCL | Chương V | 4 | HT |
| 6 | Thí nghiệm mạch logic điều khiển | Chương V | 4 | HT |
| 7 | Thí nghiệm mạch sấy, chiếu sáng tủ | Chương V | 10 | HT |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn AC-DC | Chương V | 4 | HT |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên (Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA) | |||
| 1 | KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point); Tín hiệu Digital Input loại 1 bit (DDI) | Chương V | 9 | Tín hiệu |
| 2 | KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point); Tín hiệu Digital Input loại 2 bit (SDI) | Chương V | 18 | Tín hiệu |
| 3 | KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point); Tín hiệu Digital Output 2 bit (DO) | Chương V | 4 | Tín hiệu |
| 4 | KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end); Tín hiệu Digital Input loại 1 bit (DDI) | Chương V | 9 | Tín hiệu |
| 5 | KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end); Tín hiệu Digital Input loại 2 bit (SDI) | Chương V | 18 | Tín hiệu |
| 6 | KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end); Tín hiệu Digital Output 2 bit (DO) | Chương V | 4 | Tín hiệu |
| 7 | KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end); Tín hiệu Digital Input loại 1 bit (DDI) | Chương V | 9 | Tín hiệu |
| 8 | KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end); Tín hiệu Digital Input loại 2 bit (SDI) | Chương V | 18 | Tín hiệu |
| 9 | KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end):; ín hiệu Digital Output 2 bit (DO) | Chương V | 4 | Tín hiệu |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép (Hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp) | |||
| 1 | DCL loại 3 cực ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/3s, 2 lưỡi tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện) | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | DCL loại 3 cực ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/3s, 1 lưỡi tiếp đất (kèm giá đỡ và phụ kiện) | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bộ trụ đỡ DCL thép mạ kẽm nhúng nóng loại 1 | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ trụ đỡ DCL thép mạ kẽm nhúng nóng loại 2 | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tủ đấu dây trung gian ngoài trời MK | Chương V | 3 | tủ |
| 6 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 | Chương V | 72 | m |
| 7 | Đầu cos đồng M95 | Chương V | 96 | cái |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 2x4mm2 0,6/1kV | Chương V | 646 | m |
| 9 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 4x4mm2 0,6/1kV | Chương V | 868 | m |
| 10 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 4x2,5mm2 0,6/1kV | Chương V | 294 | m |
| 11 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 19x1,5mm2 0,6/1kV | Chương V | 1.500 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE 105/80 | Chương V | 30 | m |
| 13 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V | 120 | m |
| 14 | Băng dính cách điện | Chương V | 20 | cuộn |
| 15 | Dây thít bó dây L=300 | Chương V | 10 | bó |
| 16 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Chương V | 5 | bình |
| 17 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Chương V | 5 | bình |
| 18 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 | Chương V | 400 | cái |
| 19 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 | Chương V | 2.000 | cái |
| 20 | Hàng kẹp tín hiệu Phonix | Chương V | 400 | cái |
| 21 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 22 | Gen chỉ danh cáp | Chương V | 200 | m |
| 23 | Xây dựng bệ đỡ tủ đấu dây MK | Chương V | 3 | bệ |
| 24 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp | Chương V | 150 | tấm |
| 25 | Tháo thu hồi dao cách ly 110kV 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất | Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Tháo thu hồi Dao cách ly 110kV 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất | Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Tháo thu hồi tủ đấu dây trung gian ngoài trời MK | Chương V | 3 | tủ |
| 28 | Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 12x2.5mm2 | Chương V | 1.265 | m |
| 29 | Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 17x2.5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 30 | Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 19x2.5mm2 | Chương V | 378 | m |
| 31 | Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 4x2.5mm2 | Chương V | 1.762 | m |
| 32 | Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 8x1.5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 33 | Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 8x2.5mm2 | Chương V | 330 | m |
| 34 | Tháo thu hồi bộ trụ đỡ DCL thép | Chương V | 4 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép – thí nghiệm các bộ cầu dao 110kV (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm DCL loại 3 cực ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/3s, 2 lưỡi tiếp đất | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm DCL loại 3 cực ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/3s, 1 lưỡi tiếp đất | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm động cơ DCL và DTĐ, công suất < 10kW | Chương V | 10 | máy |
| H | Hạng mục 8: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép - phần thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 171 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK2 - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây bao gồm các chức năng (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ so lệch đường dây F87L | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ khoảng cách 21/21N | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Chức năng bảo vệ chống chạm đất 50/51N | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Chức năng bảo vệ kém áp, quá áp 27/59 | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Chức năng xác định thời điểm sự cố FL | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Chức năng đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Chương V | 1 | Chức năng |
| 11 | Chức năng ghi sự cố FR | Chương V | 1 | Chức năng |
| 12 | Rơ le cắt đầu ra (F86) | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Chương V | 2 | cái |
| I | Hạng mục 9: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép -phần thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 171 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK2 Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm các chức năng (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Chức năng rơ le bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Chức năng rơ le bảo vệ chống chạm đất 50/51N | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Chức năng tự động đóng lặp lại F79 | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Chức năng kiểm tra đồng bộ F25 | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Chức năng ghi sự cố FL | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Chức năng đo lường | Chương V | 3 | Chức năng |
| 9 | Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Chương V | 3 | Chức năng |
| J | Hạng mục 10: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép - phần hệ thống mạch ngăn lộ 171- (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Hệ thống mạch nguồn AC-DC | Chương V | 2 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V | 5 | Hệ thống |
| 3 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Chương V | 2 | Hệ thống |
| 4 | Hệ thống mạch điện áp 1 pha | Chương V | 2 | Hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị | Chương V | 1 | Hệ thống |
| 6 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV | Chương V | 1 | Hệ thống |
| 7 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly | Chương V | 2 | Hệ thống |
| 8 | Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Chương V | 4 | Hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V | 1 | Hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | Chương V | 1 | Hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất | Chương V | 1 | Hệ thống |
| 12 | Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Chương V | 1 | Hệ thống |
| 13 | Hệ thống mạch điêu khiển tích hợp mức ngăn | Chương V | 1 | Hệ thống |
| 14 | Rơ le trung gian, thời gian | Chương V | 9 | cái |
| 15 | Aptomat | Chương V | 5 | cái |
| K | Hạng mục 11: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 172 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK3 - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây bao gồm các chức năng (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ so lệch đường dây F87L | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ khoảng cách 21/21N | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Chức năng bảo vệ chống chạm đất 50/51N | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Chức năng bảo vệ kém áp, quá áp 27/59 | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Chức năng xác định thời điểm sự cố FL | Chương V | 1 | Chức năng |
| 9 | Chức năng đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 10 | Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Chương V | 1 | Chức năng |
| 11 | Chức năng ghi sự cố FR | Chương V | 1 | Chức năng |
| 12 | Rơ le cắt đầu ra (F86) | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Chương V | 2 | cái |
| L | Hạng mục 12: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm các chức năng (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện): | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Chức năng rơ le bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Chức năng rơ le bảo vệ chống chạm đất 50/51N | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Chức năng tự động đóng lặp lại F79 | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Chức năng kiểm tra đồng bộ F25 | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Chức năng ghi sự cố FL | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Chức năng đo lường | Chương V | 3 | Chức năng |
| 9 | Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Chương V | 3 | Chức năng |
| M | Hạng mục 13: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép - Hệ thống mạch ngăn lộ 172 (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Hệ thống mạch nguồn AC-DC | Chương V | 2 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V | 5 | Hệ thống |
| 3 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Chương V | 2 | Hệ thống |
| 4 | Hệ thống mạch điện áp 1 pha | Chương V | 2 | Hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị | Chương V | 1 | Hệ thống |
| 6 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV | Chương V | 1 | Hệ thống |
| 7 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly | Chương V | 2 | Hệ thống |
| 8 | Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Chương V | 4 | Hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V | 1 | Hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | Chương V | 1 | Hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất | Chương V | 1 | Hệ thống |
| 12 | Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Chương V | 1 | Hệ thống |
| 13 | Hệ thống mạch điêu khiển tích hợp mức ngăn | Chương V | 1 | Hệ thống |
| 14 | Rơ le trung gian, thời gian | Chương V | 9 | cái |
| 15 | Aptomat | Chương V | 5 | cái |
| N | Hạng mục 14: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 112 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK1- Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch thanh cái (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ so lệch thanh cái F87B | Chương V | 2 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 2 | Chức năng |
| O | Hạng mục 15: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 112 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK1 - Hợp bộ rơ le khoảng cách (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ khoảng cách F21 | Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 | Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Chức năng bảo vệ chống chạm đất 50/51N | Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Chức năng xác định thời điểm sự cố FL | Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Chức năng ghi sự cố FR | Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Chức năng đo lường | Chương V | 1 | Chức năng |
| 8 | Rơ le cắt đầu ra (F86) | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Chương V | 2 | cái |
| P | Hạng mục 16: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép - Thí nghiệm mạch nhị thứ và rơ le ngăn lộ 112 sau khi thay thế cáp nhị thứ và tủ MK1 - Hệ thống mạch (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Hệ thống mạch nguồn AC-DC | Chương V | 2 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V | 4 | Hệ thống |
| 3 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Chương V | 2 | Hệ thống |
| 4 | Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị | Chương V | 1 | Hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV | Chương V | 1 | Hệ thống |
| 6 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly | Chương V | 2 | Hệ thống |
| 7 | Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Chương V | 3 | Hệ thống |
| 8 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V | 1 | Hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch cắt từ bảo vệ SLTC | Chương V | 1 | Hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất | Chương V | 1 | Hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Chương V | 1 | Hệ thống |
| 12 | Aptomat | Chương V | 5 | cái |
| Q | Hạng mục 17: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép - Thí nghiệm mạch nhị thứ của DCL 131-1, 132-2 mới (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly | Chương V | 2 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng | Chương V | 2 | Hệ thống |
| 3 | Hệ thống mạch nguồn AC-DC | Chương V | 2 | Hệ thống |
| 4 | Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị | Chương V | 2 | Hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất | Chương V | 2 | Hệ thống |
| R | Hạng mục 18: Sửa chữa thiết bị đóng cắt Trạm biến áp 110kV Gang Thép - Thí nghiệm mạch nhị thứ của DCL 131-1, 132-2 mới - Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point) -Tín hiệu Analog | Chương V | 23 | Tín hiệu |
| 2 | KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point) -Tín hiệu Single Input (SI) | Chương V | 148 | Tín hiệu |
| 3 | KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point)- Tín hiệu Double Input (DI) | Chương V | 30 | Tín hiệu |
| 4 | KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point)- Tín hiệu Double Output (DO) | Chương V | 22 | Tín hiệu |
| 5 | KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end)- Tín hiệu Analog | Chương V | 23 | Tín hiệu |
| 6 | KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end)- Tín hiệu Single Input (SI) | Chương V | 148 | Tín hiệu |
| 7 | KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end)- Tín hiệu Double Input (DI) | Chương V | 30 | Tín hiệu |
| 8 | KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end)- Tín hiệu Double Output (DO) | Chương V | 22 | Tín hiệu |
| 9 | KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end)- Tín hiệu Analog | Chương V | 23 | Tín hiệu |
| 10 | KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end)- Tín hiệu Single Input (SI) | Chương V | 148 | Tín hiệu |
| 11 | KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end)Tín hiệu Double Input (DI) | Chương V | 30 | Tín hiệu |
| 12 | KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end)Tín hiệu Double Output (DO) | Chương V | 22 | Tín hiệu |
| S | Hạng mục 19: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép - Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| T | Hạng mục 20: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép – Phần trạm biến áp 110kV Thịnh Đán (khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Đồng hồ đếm sét phía 110kV | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Đồng hồ đếm sét phía 22kV | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Băng dính cách điện | Chương V | 5 | cuộn |
| 4 | Dây thít bó dây L=300 | Chương V | 10 | bó |
| 5 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Chương V | 5 | bình |
| 6 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Chương V | 5 | bình |
| 7 | Tấm Calcium Silicate dày 20mm | Chương V | 5 | m2 |
| 8 | Vít thép 2,5cm | Chương V | 1 | túi |
| 9 | Ke góc 90o,4 lỗ, 3.5x6cm | Chương V | 50 | cái |
| 10 | Đồng hồ đếm sét phía 110kV | Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đồng hồ đếm sét phía 22kV | Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Tháo và lắp đặt lại cáp lực 35kV Cu/XLPE/PVC 3x240mm2 | Chương V | 50 | m |
| 13 | Nâng/ hạ tại chỗ cáp nhị thứ và cáp lực trong mương, cao độ nâng hạ 0,5m | Chương V | 2 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan mương cáp 800x500x60mm | Chương V | 28 | tấm |
| 15 | Lắp đặt tấm Calcium Silicate dày 20mm | Chương V | 5 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn để xử lý giao chéo cáp ngoài trời | Chương V | 1 | vị trí |
| 17 | Thi công hào cáp để xử lý bán kính cong cáp | Chương V | 5 | m |
| 18 | Thu hồi đồng hồ đếm sét phía 110kV | Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Thu hồi đồng hồ đếm sét phía 22kV | Chương V | 6 | bộ |
| U | Hạng mục 21: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép – Phần trạm biến áp 110kV Thịnh Đán (khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cáp lực trung áp 35kV 3 pha Cu/XLPE/PVC 3x240mm2 | Chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm đồng hồ đếm sét | Chương V | 12 | bộ |
| V | Hạng mục 22: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép – Phần trạm biến áp 110kV Yên Bình 1 (khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 5 | cuộn |
| 2 | Dây thít bó dây L=300 | Chương V | 10 | bó |
| 3 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Chương V | 5 | bình |
| 4 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Chương V | 5 | bình |
| 5 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 2,5mm2 | Chương V | 220 | cái |
| 6 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 | Chương V | 30 | cái |
| 7 | Gen chỉ danh cáp | Chương V | 100 | m |
| 8 | Tấm Calcium Silicate dày 20mm | Chương V | 7 | m2 |
| 9 | Vít thép 2,5cm | Chương V | 1 | túi |
| 10 | Ke góc 90o,4 lỗ, 3.5x6cm | Chương V | 100 | cái |
| 11 | Tấm Calcium Silicate dày 20mm | Chương V | 7 | m2 |
| 12 | Tấm đan ngoài trời (500x600x60)mm | Chương V | 74 | tấm |
| 13 | Tấm đan ngoài trời (500x600x150)mm | Chương V | 8 | tấm |
| 14 | Mương cáp nhị thứ mới | Chương V | 23,5 | m |
| 15 | Tháo dỡ và kéo dải lại cáp điều khiển CVV 19x2.5mm2 | Chương V | 386 | m |
| 16 | Tháo dỡ và kéo dải lại cáp điều khiển CVV 7x1.5mm2 | Chương V | 144 | m |
| 17 | Tháo dỡ và kéo dải lại cáp điều khiển CVV 4x2.5mm2 | Chương V | 720 | m |
| 18 | Tháo dỡ và kéo dải lại cáp điều khiển CVV 14x2.5mm2 | Chương V | 46 | m |
| 19 | Tháo dỡ mạch nhị thứ hiện trạng | Chương V | 250 | Đầu |
| 20 | Đấu nối hoàn trả mạch nhị thứ | Chương V | 250 | Đầu |
| 21 | Nâng/ hạ tại chỗ cáp nhị thứ và cáp lực trong mương, cao độ nâng hạ 0.5m | Chương V | 0,5 | Tấn |
| 22 | Tháo và lắp đặt lại cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Chương V | 75 | m |
| 23 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan (800x500x60)mm | Chương V | 30 | Tấm |
| 24 | Đục tường gạch 110 đi thông mương cáp (4 vị trí) | Chương V | 0,088 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi tấm đan ngoài trời 500x600x60 mm | Chương V | 82 | Tấm |
| W | Hạng mục 23: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép -Phần trạm biến áp 110kV Yên Bình 1 – thí nghiệm cáp lực (khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Chương V | 3 | Sợi |
| X | Hạng mục 24: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép -Phần trạm biến áp 110kV Yên Bình 1 – 3 ngăn lộ tụ bù 22kV - Các chức năng của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 3 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 3 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 3 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 3 | Chức năng |
| 5 | Tự động đóng lại (79) | Chương V | 3 | Chức năng |
| 6 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 3 | Chức năng |
| 7 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 3 | Chức năng |
| 8 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 3 | Chức năng |
| 9 | Chức năng điều khiển (BCU) | Chương V | 3 | Chức năng |
| Y | Hạng mục 25: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép -Phần trạm biến áp 110kV Yên Bình 1 – 3 ngăn lộ tụ bù 22kV (khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Mạch đo lường (Đồng hồ đa chức năng) | Chương V | 3 | HT |
| 2 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | Chương V | 18 | Cái |
| 3 | Rơ le thời gian kiểu điện từ | Chương V | 3 | Cái |
| 4 | áp tô mát 3 pha xoay chiều <10A | Chương V | 6 | Cái |
| 5 | áp tô mát 1,2 pha xoay chiều <10A | Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | Chương V | 6 | HT |
| 7 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Chương V | 3 | HT |
| 8 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V | 3 | HT |
| 9 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V | 3 | HT |
| 10 | Hệ thống mạch logic | Chương V | 3 | HT |
| 11 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Chương V | 3 | HT |
| 12 | Mạch điều khiển máy cắt 6kV | Chương V | 3 | HT |
| 13 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Chương V | 3 | HT |
| 14 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V | 3 | HT |
| Z | Hạng mục 26: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép -Phần trạm biến áp 110kV Yên Bình 1 – Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA (khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point)- Tín hiệu Analog | Chương V | 18 | Tín hiệu |
| 2 | KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point)- Tín hiệu Single Input (SI) | Chương V | 72 | Tín hiệu |
| 3 | KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point)- Tín hiệu Double Input (DI) | Chương V | 9 | Tín hiệu |
| 4 | KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point)- Tín hiệu Double Output (DO) | Chương V | 3 | Tín hiệu |
| 5 | KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end):Tín hiệu Analog | Chương V | 18 | Tín hiệu |
| 6 | KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end):Tín hiệu Single Input (SI) | Chương V | 72 | Tín hiệu |
| 7 | KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end):Tín hiệu Double Input (DI) | Chương V | 9 | Tín hiệu |
| 8 | KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end):Tín hiệu Double Output (DO) | Chương V | 3 | Tín hiệu |
| AA | Hạng mục 27: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép – Phần trạm biến áp 110kV Gang Thép (phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC 2x4mm2 ,0.6/1kV | Chương V | 380 | m |
| 2 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 4x4mm2 0,6/1kV | Chương V | 370 | m |
| 3 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 19x1.5mm2 ,0.6/1kV | Chương V | 1.360 | m |
| 4 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 7x1.5mm2 ,0.6/1kV | Chương V | 265 | m |
| 5 | Băng dính cách điện | Chương V | 20 | cuộn |
| 6 | Dây thít bó dây L=300 | Chương V | 10 | bó |
| 7 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Chương V | 5 | bình |
| 8 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Chương V | 5 | bình |
| 9 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 4mm2 | Chương V | 100 | đầu |
| 10 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ loại 1,5mm2 | Chương V | 500 | đầu |
| 11 | Hàng kẹp tín hiệu Phonix | Chương V | 400 | cái |
| 12 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 13 | Gen chỉ danh cáp | Chương V | 200 | m |
| 14 | Máng cáp treo 200x150x1.2 | Chương V | 25 | m |
| 15 | Nắp máng cáp | Chương V | 25 | m |
| 16 | Tấm nối máng cáp | Chương V | 8 | tấm |
| 17 | Máng chuyển hướng 200 | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Máng cáp rẽ ba hướng 200 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Bu lông M6x15+ Đai ốc | Chương V | 96 | bộ |
| 20 | Ti liên kết vào trần bê tông dài 850mm | Chương V | 52 | bộ |
| 21 | Thép L50x5 | Chương V | 24,25 | kg |
| 22 | Tấm Calcium Silicate dày 20mm | Chương V | 3 | m2 |
| 23 | Vít thép 2,5cm | Chương V | 1 | túi |
| 24 | Ke góc 90o,4 lỗ, 3.5x6cm | Chương V | 50 | cái |
| 25 | Tháo và lắp đặt lại cáp nhất thứ 35kV Cu/XLPE/PVC 1x500mm2 | Chương V | 90 | m |
| 26 | Nâng/ hạ tại chỗ cáp nhị thứ và cáp lực trong mương, cao độ nâng hạ 0.5m | Chương V | 1 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ mạch nhị thứ hiện trạng | Chương V | 600 | đầu |
| 28 | Đấu nối hoàn trả mạch nhị thứ | Chương V | 600 | đầu |
| 29 | Đục tường gạch dày 220mm đi máng cáp (3 vị trí) | Chương V | 0,051 | m3 |
| 30 | Mương cáp mới trong nhà | Chương V | 5,5 | m |
| 31 | Tấm Calcium Silicate dày 20mm để xử lý giao chéo trong nhà phân phối 35kV | Chương V | 1 | vị trí |
| 32 | Tấm đan Đ-01 | Chương V | 114 | tấm |
| 33 | Tấm đan Đ-02 | Chương V | 70 | tấm |
| 34 | Tấm đan Đ-03 | Chương V | 79 | tấm |
| 35 | Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 8x1.5mm2 | Chương V | 420 | m |
| 36 | Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 4x4mm2 | Chương V | 130 | m |
| 37 | Tháo thu hồi cáp điều khiển CVV 19x1.5mm2 | Chương V | 507 | m |
| 38 | Tháo thu hồi tấm đan Đ-01 | Chương V | 114 | tấm |
| 39 | Tháo thu hồi tấm đan Đ-02 | Chương V | 70 | tấm |
| 40 | Tháo thu hồi tấm đan Đ-03 | Chương V | 79 | tấm |
| AB | Hạng mục 28: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép – Phần trạm biến áp 110kV Gang Thép - thí nghiệm cáp lực (khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cáp lực trung áp ngăn lộ tổng | Chương V | 6 | sợi |
| AC | Hạng mục 29: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép – Phần trạm biến áp 110kV Gang Thép gồm 06 ngăn lộ tổng, liên lạc 6kV - Các chức năng của Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 6 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 6 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 6 | Chức năng |
| 4 | Tự động đóng lại (79) | Chương V | 6 | Chức năng |
| 5 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 6 | Chức năng |
| 6 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 6 | Chức năng |
| 7 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 6 | Chức năng |
| 8 | Chức năng điều khiển (BCU) | Chương V | 6 | Chức năng |
| AD | Hạng mục 12: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép – Phần trạm biến áp 110kV Gang Thép gồm 06 ngăn lộ tổng, liên lạc 6kV (khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Mạch đo lường (Đồng hồ đa chức năng) | Chương V | 6 | HT |
| 2 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | Chương V | 36 | Cái |
| 3 | Rơ le thời gian kiểu điện từ | Chương V | 6 | Cái |
| 4 | áp tô mát 3 pha xoay chiều <10A | Chương V | 12 | Cái |
| 5 | áp tô mát 1,2 pha xoay chiều <10A | Chương V | 12 | Cái |
| 6 | Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | Chương V | 12 | HT |
| 7 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Chương V | 6 | HT |
| 8 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V | 6 | HT |
| 9 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V | 6 | HT |
| 10 | Hệ thống mạch logic | Chương V | 6 | HT |
| 11 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Chương V | 6 | HT |
| 12 | Mạch điều khiển máy cắt 6kV | Chương V | 6 | HT |
| 13 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Chương V | 6 | HT |
| 14 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V | 6 | HT |
| AE | Hạng mục 30: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép – Phần trạm biến áp 110kV Gang Thép gồm 07 Ngăn lộ xuất tuyến 6kV - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng (khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Chương V | 7 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Chương V | 7 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V | 7 | Chức năng |
| 4 | Tự động đóng lại (79) | Chương V | 7 | Chức năng |
| 5 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V | 7 | Chức năng |
| 6 | Giám sát mạch dòng | Chương V | 7 | Chức năng |
| 7 | Ghi sự cố (FR) | Chương V | 7 | Chức năng |
| 8 | Chức năng điều khiển (BCU) | Chương V | 7 | Chức năng |
| AF | Hạng mục 31: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép – Phần trạm biến áp 110kV Gang Thép gồm 07 Ngăn lộ xuất tuyến 6kV (khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | Chương V | 42 | Cái |
| 2 | Rơ le thời gian kiểu điện từ | Chương V | 7 | Cái |
| 3 | áp tô mát 3 pha xoay chiều <10A | Chương V | 14 | Cái |
| 4 | áp tô mát 1,2 pha xoay chiều <10A | Chương V | 14 | Cái |
| 5 | Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | Chương V | 14 | HT |
| 6 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Chương V | 7 | HT |
| 7 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V | 7 | HT |
| 8 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V | 7 | HT |
| 9 | Hệ thống mạch logic | Chương V | 7 | HT |
| 10 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Chương V | 7 | HT |
| 11 | Mạch điều khiển máy cắt 6kV | Chương V | 7 | HT |
| 12 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Chương V | 7 | HT |
| 13 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V | 7 | HT |
| AG | Hạng mục 32: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép – Phần trạm biến áp 110kV Gang Thép gồm 02 ngăn lộ biến điện áp 6kV (khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Bảo vệ quá điện áp (27/59/BCU) | Chương V | 2 | cái |
| 2 | áp tô mát 3 pha xoay chiều <10A | Chương V | 4 | cái |
| 3 | áp tô mát 1 pha xoay chiều <10A | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Hệ thống mạch điện áp | Chương V | 2 | HT |
| 5 | Vôn mét kèm chỉnh mạch | Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V | 2 | HT |
| 7 | Hệ thống mạch logic | Chương V | 2 | HT |
| 8 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Chương V | 2 | HT |
| 9 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V | 2 | HT |
| AH | Hạng mục 33: Xử lý tách cáp nhị thứ với cáp nhất thứ các TBA 110kV : Yên Bình 1,2,3; Thịnh Đán; Phú Bình; Gang Thép – Phần trạm biến áp 110kV Gang Thép- Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA (khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point)- Tín hiệu Analog | Chương V | 94 | Tín hiệu |
| 2 | KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point) -Tín hiệu Single Input (SI) | Chương V | 350 | Tín hiệu |
| 3 | KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point)- Tín hiệu Double Input (DI) | Chương V | 39 | Tín hiệu |
| 4 | KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point); KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point)-Tín hiệu Double Output (DO) | Chương V | 13 | Tín hiệu |
| 5 | KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end)- Tín hiệu Analog | Chương V | 94 | Tín hiệu |
| 6 | KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end)- Tín hiệu Single Input (SI) | Chương V | 350 | Tín hiệu |
| 7 | KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end)- Tín hiệu Double Input (DI) | Chương V | 39 | Tín hiệu |
| 8 | KTTN T/H từ gateway đến trung tâm điều khiển xa (end-to-end)- Tín hiệu Double Output (DO) | Chương V | 13 | Tín hiệu |
| 9 | KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end)- Tín hiệu Analog | Chương V | 36 | Tín hiệu |
| 10 | KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end)- Tín hiệu Single Input (SI) | Chương V | 66 | Tín hiệu |
| 11 | KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end)- Tín hiệu Double Input (DI) | Chương V | 18 | Tín hiệu |
| 12 | KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end)- Tín hiệu Double Output (DO) | Chương V | 6 | Tín hiệu |
| AI | Hạng mục 34: Sửa chữa đường dây 178 E6.16 Phú Bình - 171 E6.13 Yên Bình (Hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| AJ | Hạng mục 35: Sửa chữa đường dây 178 E6.16 Phú Bình - 171 E6.13 Yên Bình (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cột thép đỡ mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 1 | cột |
| 2 | Bu lông neo | Chương V | 8 | cặp |
| 3 | Tạ chống rung dây dẫn | Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ và phụ kiện | Chương V | 3 | chuỗi |
| 5 | Tiếp địa đường dây | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Biển báo số cột cột đường dây | Chương V | 1 | biển |
| 7 | Biển báo An toàn | Chương V | 1 | biển |
| 8 | Chống rung cáp quang | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đỡ cáp quang và phụ kiện | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thi công móng trụ bê tông cốt thép | Chương V | 1 | móng |
| 11 | Căng lại dây dẫn khoảng néo từ VT25-VT30 | Chương V | 2.730 | m |
| 12 | Căng lại dây chống sét khoảng néo từ VT25-VT30 | Chương V | 910 | m |
| AK | Hạng mục 36: Sửa chữa đường dây 178 E6.16 Phú Bình - 171 E6.13 Yên Bình (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm chuỗi cách điện treo | Chương V | 3 | chuỗi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Chương V | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi