Gói thầu: Gói thầu sản xuất khác Số 04-SXK 2020-XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200563979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu sản xuất khác Số 04-SXK 2020-XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | cho thuê cột điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 18:53:00 đến ngày 2020-06-04 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,338,997,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật liệu B cấp B thực hiện |
|||
| 1 | Gông chữ G đỡ cáp viễn thông ( 12.26kg/ bộ)<br/> | Chương V - Yêu cầu KT<br/> | 171,64 | kg |
| 2 | Gông néo cáp viễn thông (8,470kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu KT | 999,46 | kg |
| 3 | Gông néo cáp thép TK50 (4,90kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu KT | 578,2 | kg |
| 4 | Dây tiếp địa phi 10 ( 0.817kg/m) | Chương V - Yêu cầu KT | 26,96 | kg |
| 5 | Đai bó cáp mạ nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái ) | Chương V - Yêu cầu KT | 2.840 | bộ |
| 6 | Cáp thép bọc nhựa TK50 | Chương V - Yêu cầu KT | 8.494 | m |
| 7 | Ghíp nhôm AL - 2 bu lông 25/120 (bắt tiếp địa cáp thép) | Chương V - Yêu cầu KT | 66 | bộ |
| 8 | Khóa cáp thép U50 | Chương V - Yêu cầu KT | 526 | cái |
| 9 | Cáp thép 1x1.5mm2 (bó cáp) | Chương V - Yêu cầu KT | 10.853,7 | m |
| 10 | Tăng đơ M14 | Chương V - Yêu cầu KT | 236 | cái |
| B | PHẦN NHÂN CÔNG |
|||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên Điện lực có sẵn (Lắp đặt xà nánh), lắp đặt Xà treo các loại<br/> | Chương V - Yêu cầu KT<br/> | 250 | bộ xà |
| 2 | Lắp đặt đai bó cáp | Chương V - Yêu cầu KT | 2.840 | bộ |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép (để treo đai bó cáp căng cáp). | Chương V - Yêu cầu KT | 8,349 | Km cáp |
| 4 | Treo lại cáp quang <=16 sợi | Chương V - Yêu cầu KT | 21,633 | Km cáp |
| 5 | Treo lại cáp quang <=48 sợi | Chương V - Yêu cầu KT | 24,688 | Km cáp |
| 6 | Treo lại cáp quang > =48 sợi | Chương V - Yêu cầu KT | 16,538 | Km cáp |
| 7 | Nhân công bó cáp Viễn thông | Chương V - Yêu cầu KT | 8,349 | Km cáp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi