Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường trước cổng Nghĩa trang nhân dân, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200564375-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường trước cổng Nghĩa trang nhân dân, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200554412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 17:31:00 đến ngày 2020-06-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,673,105,029 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí khác
1 Phí thuế môi trường + thuế tài nguyên Chương V. E-HSMT 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
C NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây Chương V. E-HSMT 4,095 100m2
2 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. E-HSMT 8,4221 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 41,937 m3
4 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 2,0354 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. E-HSMT 5,2275 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V. E-HSMT 6,8061 100m3
D MẶT ĐƯỜNG + HÀNH LANG
E MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V. E-HSMT 4,9522 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chương V. E-HSMT 2,6633 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Chương V. E-HSMT 18,4909 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương V. E-HSMT 18,4909 100m2
5 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V. E-HSMT 2,2411 100tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 200 Chương V. E-HSMT 7,35 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,9795 100m2
8 Lát rãnh tam giác 2 bên đường (Chỉ tính nhân công) Chương V. E-HSMT 146,93 m2
F BÓ VỈA
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Chương V. E-HSMT 4,1061 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 33,79 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 4,41 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Chương V. E-HSMT 490 cái
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,1305 tấn
G HỐ COMPOSITE
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,9 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V. E-HSMT 0,36 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,868 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,1102 tấn
5 Tấm Composite Chương V. E-HSMT 24 Cái
H THOÁT NƯỚC
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. E-HSMT 102 cái
2 Đào kênh mương rộng <=6 m bằng máy, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,5548 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 13,4465 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,0925 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,5968 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 15,53 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V. E-HSMT 11,8958 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 1,1668 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 Chương V. E-HSMT 125,63 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 Chương V. E-HSMT 28,04 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 4,7919 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. E-HSMT 69 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. E-HSMT 432 cái
J CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,4302 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,2644 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,1284 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3244 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,8528 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 0,7926 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 6,372 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V. E-HSMT 6,966 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,782 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Chương V. E-HSMT 0,0636 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 Chương V. E-HSMT 1,83 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,3269 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. E-HSMT 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->