Gói thầu: gói thầu số 01 - Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200559820-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Cẩm Thịnh
Tên gói thầu gói thầu số 01 - Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200444505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Cẩm Thịnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 17:26:00 đến ngày 2020-06-04 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,474,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA KHU 1
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m (phần tháo dỡ nhà chính) Phần 2 – Chương V 120,9754 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại từ trên cao xuống (phần tháo dỡ nhà chính) Phần 2 – Chương V 1,2098 100m2
3 Vệ sinh sê nô trước khi láng (phần tháo dỡ nhà chính) Phần 2 – Chương V 33,132 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn kim loại (phần tháo dỡ nhà chính) Phần 2 – Chương V 88,896 m2
5 Tháo dỡ cửa gỗ cũ (phần tháo dỡ nhà chính) Phần 2 – Chương V 26,72 m2
6 Phá dỡ Nền gạch lá nem (phần tháo dỡ nhà chính) Phần 2 – Chương V 95,4 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường (phần tháo dỡ nhà chính) Phần 2 – Chương V 7,3656 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (phần tháo dỡ nhà chính) Phần 2 – Chương V 388,192 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (phần tháo dỡ nhà chính) Phần 2 – Chương V 159,156 m2
10 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m (phần tháo dỡ nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 10,8695 m2
11 Phá dỡ Nền gạch lá nem (phần tháo dỡ nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 23,004 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường (phần tháo dỡ nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 9,34 m2
13 Tháo dỡ cửa (phần tháo dỡ nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 2,52 m2
14 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m (phần tháo dỡ nhà kho hiện có) Phần 2 – Chương V 8,5 m2
15 Cạo rỉ các kết cấu thép (phần tháo dỡ sân, cổng, tường rào) Phần 2 – Chương V 9,8 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (phần tháo dỡ sân, cổng, tường rào) Phần 2 – Chương V 31,48 m2
17 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 1,2098 100m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 88,896 m2
19 Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 100 (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 33,132 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 135,564 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 389,944 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 95,4 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 7,3656 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 18,7474 m2
25 SXLD cửa đi nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 16,64 m2
26 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 10,08 m2
27 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 2 máy
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 30 m
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 2 cái
30 Điều hòa 1 chiều inveter 18000BTU (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 2 cái
31 Dây ống đồng, bọc bảo ôn, phụ kiện kèm theo (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 1 TB
32 Đóng trần tấm nhôm hợp kim clip-in, khung xương kẽm (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 18,15 m2
33 Lắp đặt đèn Panel 600x600mm (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 3 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 4 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 80 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 80 m
37 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 4 cái
38 Ốp tấm nhựa PVC vách sân khấu giả vân gỗ, dày 18mm (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 17,424 m2
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 (phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 0,726 m3
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 6,6 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 6,6 m2
42 Sản xuất xà gồ thép (phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 0,0481 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép (phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 0,0481 tấn
44 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 0,0912 100m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 39,847 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 (phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 9,263 m2
47 SXLD cửa đi nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 3,52 m2
48 Chạy lại hệ thống cấp, thoát nước (phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 1 TB
49 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 26,997 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 4,42 m2
51 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 (phần cải tạo nhà kho hiện có) Phần 2 – Chương V 0,6758 m3
52 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo nhà kho hiện có) Phần 2 – Chương V 6,144 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo nhà kho hiện có) Phần 2 – Chương V 6,144 m2
54 Sản xuất xà gồ thép (phần cải tạo nhà kho hiện có) Phần 2 – Chương V 0,0149 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép (phần cải tạo nhà kho hiện có) Phần 2 – Chương V 0,0149 tấn
56 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (phần cải tạo nhà kho hiện có) Phần 2 – Chương V 0,085 100m2
57 Lát nền nhà kho gạch 600x600mm (phần cải tạo nhà kho hiện có) Phần 2 – Chương V 7,47 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm (phần cải tạo nhà kho hiện có) Phần 2 – Chương V 1,6524 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà kho hiện có) Phần 2 – Chương V 38,556 m2
60 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà kho hiện có) Phần 2 – Chương V 8,54 m2
61 SXLD cửa sắt nhà kho (phần cải tạo nhà kho hiện có) Phần 2 – Chương V 1,8 m2
62 Đệm đá mạt nền sân sau nhà văn hóa (phần cải tạo sân, cổng, tường rào) Phần 2 – Chương V 3,71 m3
63 Rải nilong (phần cải tạo sân, cổng, tường rào) Phần 2 – Chương V 0,37 100m2
64 Bê tông sân, đá 1x2, mác 250 dày 10cm (phần cải tạo sân, cổng, tường rào) Phần 2 – Chương V 3,71 m3
65 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M100 sân khấu ngoài trời (phần cải tạo sân, cổng, tường rào) Phần 2 – Chương V 52 m2
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần cải tạo sân, cổng, tường rào) Phần 2 – Chương V 9,8 m2
67 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 (phần cải tạo sân, cổng, tường rào) Phần 2 – Chương V 2,4986 m3
68 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 100 (phần cải tạo sân, cổng, tường rào) Phần 2 – Chương V 0,15 m3
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo sân, cổng, tường rào) Phần 2 – Chương V 52,344 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo sân, cổng, tường rào) Phần 2 – Chương V 1,2 m2
71 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo sân, cổng, tường rào) Phần 2 – Chương V 91,504 m2
72 SXLD biển hiệu tên nhà văn hóa (phần cải tạo sân, cổng, tường rào) Phần 2 – Chương V 1 TB
73 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 3,8769 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,5538 m3
75 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 1,9127 m3
76 ván khuôn giằng móng (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,0386 100m2
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,425 m3
78 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,0446 m3
79 Cốt thép lanh tô (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,0039 tấn
80 Bê tông giằng tường thu hồi (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,1417 m3
81 Cốt thép giằng tường thu hồi (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,0267 tấn
82 Ván khuôn giằng tường thu hồi (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,0258 100m2
83 Cốt thép giằng móng D6 (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,0141 tấn
84 Cốt thép giằng móng D12 (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,0457 tấn
85 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 4,5607 m3
86 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 100 (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,6582 m3
87 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 40,3766 m2
88 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 37,8006 m2
89 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 40,3766 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 37,8006 m2
91 Sản xuất xà gồ thép C40x80x20 (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,0485 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,0485 tấn
93 Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 3,0912 m2
94 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,1302 100m2
95 Đóng trần nhựa Alumex (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 9 m2
96 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 1 bộ
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 50 m
98 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 1 cái
99 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 1 cái
100 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 2 cái
101 SXLD cửa đi nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 1,98 m2
102 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 1,68 m2
103 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 4,5 m3
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,9 m3
105 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 9 m2
106 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm (phần xây mới nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 1,5456 m2
B NHÀ VĂN HÓA KHU 4A
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (phần tháo dỡ nhà chính) Phần 2 – Chương V 302,98 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (phần tháo dỡ nhà chính) Phần 2 – Chương V 271,08 m2
3 Tháo dỡ cửa (phần tháo dỡ nhà chính) Phần 2 – Chương V 40,59 m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép (phần tháo dỡ nhà chính) Phần 2 – Chương V 50,4 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (phần tháo dỡ vệ sinh) Phần 2 – Chương V 50,42 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (phần tháo dỡ vệ sinh) Phần 2 – Chương V 17,83 m2
7 Tháo dỡ cửa (phần tháo dỡ vệ sinh) Phần 2 – Chương V 7,6 m2
8 Vệ sinh mái trước khi láng (phần tháo dỡ vệ sinh) Phần 2 – Chương V 17,76 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 183,52 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 390,53 m2
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 50,4 m2
12 Mài granitô bậc tam cấp ngoài nhà (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 33,0842 m2
13 SXLD cửa đi nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 15,39 m2
14 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 25,2 m2
15 Điều hòa 1 chiều inveter 18000BTU (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 2 cái
16 Dây ống đồng, bọc bảo ôn, phụ kiện kèm theo (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 1 TB
17 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 2 máy
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 20 m
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 2 cái
20 Đóng trần tấm nhôm hợp kim clip-in, khung xương kẽm(phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 21,06 m2
21 Lắp đặt đèn Panel 600x600mm (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 3 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 4 bộ
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 80 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 80 m
25 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 4 cái
26 Ốp tấm nhựa PVC vách sân khấu giả vân gỗ, dày 18mm (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 15,1704 m2
27 Láng mái không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 17,76 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 35,42 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 32,84 m2
30 SXLD cửa đi nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 6,16 m2
31 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 1,44 m2
32 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 1x2 (phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 1,2128 m3
33 Xây móng gạch D=220 bồn hoa (phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 1,6676 m3
34 Xây bồn hoa gạch chỉ, D=110 (phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 1,0423 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 21,224 m2
36 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 7,06 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 1,0085 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 3,483 m3
39 ván khuôn giằng móng (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,3606 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,774 m3
41 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,1073 m3
42 Ván khuôn lanh tô cửa đi (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,015 100m2
43 Cốt thép lanh tô (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,0322 tấn
44 Bê tông giằng tường thu hồi (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,258 m3
45 Cốt thép giằng tường thu hồi (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,0357 tấn
46 Ván khuôn giằng tường thu hồi (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,047 100m2
47 Cốt thép giằng móng D6 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,0257 tấn
48 Cốt thép giằng móng D12 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,0833 tấn
49 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 9,0243 m3
50 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 100 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 1,2778 m3
51 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 88,8916 m2
52 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 76,911 m2
53 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 88,8916 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 76,911 m2
55 Sản xuất xà gồ thép C40x80x2.4 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,0767 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,0767 tấn
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 8,1504 m2
58 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 8,875 100m2
59 Đóng trần nhựa Alumex nhà bảo vệ (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 7,82 m2
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 2 bộ
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 50 m
62 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 2 cái
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 2 cái
64 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 2 cái
65 SXLD cửa đi nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 4,41 m2
66 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 1,68 m2
67 SXLD cửa sắt nhà kho (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 1,98 m2
68 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 8,5904 m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 1,7181 m3
70 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 ( nhà bảo vệ ) (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 7,82 m2
71 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 1,3224 m2
C NHÀ VĂN HÓA KHU 7B
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m (phần tháo dỡ nhà chính) Phần 2 – Chương V 182 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao (phần tháo dỡ nhà chính) Phần 2 – Chương V 1,82 100m2
3 Vệ sinh sê nô mái trước khi láng chống thấm (phần tháo dỡ nhà chính) Phần 2 – Chương V 26,08 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (phần tháo dỡ nhà chính) Phần 2 – Chương V 473,88 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (phần tháo dỡ nhà chính) Phần 2 – Chương V 290,3 m2
6 Vệ sinh mái trước khi láng chống thấm (phần tháo dỡ nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 12,73 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (phần tháo dỡ nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 12,73 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (phần tháo dỡ nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 79,84 m2
9 Tháo dỡ cửa (phần tháo dỡ nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 4,24 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (phần tháo dỡ sân, cổng, tường rào) Phần 2 – Chương V 46,832 m2
11 Cạo rỉ các kết cấu thép (phần tháo dỡ sân, cổng, tường rào) Phần 2 – Chương V 124,644 m2
12 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ ( thay mới 40%) (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 0,728 100m2
13 Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 100 (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 26,08 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 272,36 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 491,82 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 1,238 m2
17 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 2 máy
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 30 m
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 2 cái
20 Điều hòa 1 chiều inveter 18000BTU (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 2 cái
21 Dây ống đồng, bọc bảo ôn, phụ kiện kèm theo (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 1 TB
22 di chuyển và lắp dựng bàn đánh bóng sau nhà, hạ tấm đan bể nước, sửa lại cửa nhà vệ sinh (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 1 TB
23 Đóng trần tấm nhôm hợp kim clip-in, khung xương kẽm (áp giá trực tiếp) (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 24,57 m2
24 Lắp đặt đèn Panel 600x600mm (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 3 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 4 bộ
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 80 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 80 m
28 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 4 cái
29 Ốp tấm nhựa PVC vách sân khấu giả vân gỗ, dày 18mm (phần cải tạo nhà chính) Phần 2 – Chương V 29,526 m2
30 Láng sê nô , mái dày 3cm, vữa XM mác 100 (phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 12,73 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ(phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 38,07 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ(phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 41,77 m2
33 Sửa chữa cửa đi, cửa sổ nhà vệ sinh(phần cải tạo nhà vệ sinh) Phần 2 – Chương V 1 TB
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo sân, cổng, tường rào) Phần 2 – Chương V 46,832 m2
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước(phần cải tạo sân, cổng, tường rào) Phần 2 – Chương V 124,644 m2
36 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 8,177 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 1,1681 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 4,0342 m3
39 ván khuôn giằng móng (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,0815 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,8965 m3
41 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,0644 m3
42 Ván khuôn lanh tô cửa đi (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,0117 100m2
43 Cốt thép lanh tô (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,006 tấn
44 Bê tông giằng tường thu hồi (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,2988 m3
45 Cốt thép giằng tường thu hồi (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,0504 tấn
46 Ván khuôn giằng tường thu hồi (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,0543 100m2
47 Cốt thép giằng móng D6 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,0149 tấn
48 Cốt thép giằng móng D12 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,0967 tấn
49 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 10,3057 m3
50 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 100 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,9583 m3
51 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 96,4498 m2
52 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 113,5028 m2
53 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 96,4498 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 113,5028 m2
55 Sản xuất xà gồ thép C40x80x2.4 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,1252 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,1252 tấn
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 13,312 m2
58 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 0,2941 100m2
59 Đóng trần nhựa Alumex phòng bảo vệ (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 10,5 m2
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 2 bộ
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 50 m
62 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 2 cái
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 2 cái
64 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 1 cái
65 SXLD cửa đi nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 1,98 m2
66 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 1,68 m2
67 SXLD cửa sắt nhà kho (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 1,98 m2
68 Bê tông nền đá 1x2 ,mác 200 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 2,64 m3
69 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 10,5 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) Phần 2 – Chương V 1,4568 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->