Gói thầu: gói thầu số 01 - Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200559820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Cẩm Thịnh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01 - Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200444505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Cẩm Thịnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 17:26:00 đến ngày 2020-06-04 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,474,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA KHU 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 120,9754 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại từ trên cao xuống (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 1,2098 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh sê nô trước khi láng (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 33,132 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 88,896 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa gỗ cũ (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 26,72 | m2 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch lá nem (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 95,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 7,3656 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 388,192 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 159,156 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m (phần tháo dỡ nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 10,8695 | m2 |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch lá nem (phần tháo dỡ nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 23,004 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường (phần tháo dỡ nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 9,34 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa (phần tháo dỡ nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 2,52 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m (phần tháo dỡ nhà kho hiện có) | Phần 2 – Chương V | 8,5 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép (phần tháo dỡ sân, cổng, tường rào) | Phần 2 – Chương V | 9,8 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (phần tháo dỡ sân, cổng, tường rào) | Phần 2 – Chương V | 31,48 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 1,2098 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 88,896 | m2 |
| 19 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 100 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 33,132 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 135,564 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 389,944 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 95,4 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 7,3656 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 18,7474 | m2 |
| 25 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 16,64 | m2 |
| 26 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 10,08 | m2 |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 2 | máy |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 2 | cái |
| 30 | Điều hòa 1 chiều inveter 18000BTU (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 2 | cái |
| 31 | Dây ống đồng, bọc bảo ôn, phụ kiện kèm theo (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 1 | TB |
| 32 | Đóng trần tấm nhôm hợp kim clip-in, khung xương kẽm (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 18,15 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn Panel 600x600mm (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 80 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 4 | cái |
| 38 | Ốp tấm nhựa PVC vách sân khấu giả vân gỗ, dày 18mm (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 17,424 | m2 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 0,726 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 6,6 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 6,6 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 0,0481 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 0,0481 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 39,847 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 9,263 | m2 |
| 47 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 3,52 | m2 |
| 48 | Chạy lại hệ thống cấp, thoát nước (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 1 | TB |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 26,997 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 4,42 | m2 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 (phần cải tạo nhà kho hiện có) | Phần 2 – Chương V | 0,6758 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo nhà kho hiện có) | Phần 2 – Chương V | 6,144 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo nhà kho hiện có) | Phần 2 – Chương V | 6,144 | m2 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép (phần cải tạo nhà kho hiện có) | Phần 2 – Chương V | 0,0149 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép (phần cải tạo nhà kho hiện có) | Phần 2 – Chương V | 0,0149 | tấn |
| 56 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (phần cải tạo nhà kho hiện có) | Phần 2 – Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 57 | Lát nền nhà kho gạch 600x600mm (phần cải tạo nhà kho hiện có) | Phần 2 – Chương V | 7,47 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm (phần cải tạo nhà kho hiện có) | Phần 2 – Chương V | 1,6524 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà kho hiện có) | Phần 2 – Chương V | 38,556 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà kho hiện có) | Phần 2 – Chương V | 8,54 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sắt nhà kho (phần cải tạo nhà kho hiện có) | Phần 2 – Chương V | 1,8 | m2 |
| 62 | Đệm đá mạt nền sân sau nhà văn hóa (phần cải tạo sân, cổng, tường rào) | Phần 2 – Chương V | 3,71 | m3 |
| 63 | Rải nilong (phần cải tạo sân, cổng, tường rào) | Phần 2 – Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 250 dày 10cm (phần cải tạo sân, cổng, tường rào) | Phần 2 – Chương V | 3,71 | m3 |
| 65 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M100 sân khấu ngoài trời (phần cải tạo sân, cổng, tường rào) | Phần 2 – Chương V | 52 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần cải tạo sân, cổng, tường rào) | Phần 2 – Chương V | 9,8 | m2 |
| 67 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 (phần cải tạo sân, cổng, tường rào) | Phần 2 – Chương V | 2,4986 | m3 |
| 68 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 100 (phần cải tạo sân, cổng, tường rào) | Phần 2 – Chương V | 0,15 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo sân, cổng, tường rào) | Phần 2 – Chương V | 52,344 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo sân, cổng, tường rào) | Phần 2 – Chương V | 1,2 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo sân, cổng, tường rào) | Phần 2 – Chương V | 91,504 | m2 |
| 72 | SXLD biển hiệu tên nhà văn hóa (phần cải tạo sân, cổng, tường rào) | Phần 2 – Chương V | 1 | TB |
| 73 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 3,8769 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,5538 | m3 |
| 75 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 1,9127 | m3 |
| 76 | ván khuôn giằng móng (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,425 | m3 |
| 78 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,0446 | m3 |
| 79 | Cốt thép lanh tô (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,0039 | tấn |
| 80 | Bê tông giằng tường thu hồi (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,1417 | m3 |
| 81 | Cốt thép giằng tường thu hồi (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,0267 | tấn |
| 82 | Ván khuôn giằng tường thu hồi (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép giằng móng D6 (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,0141 | tấn |
| 84 | Cốt thép giằng móng D12 (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,0457 | tấn |
| 85 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 4,5607 | m3 |
| 86 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 100 (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,6582 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 40,3766 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 37,8006 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 40,3766 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 37,8006 | m2 |
| 91 | Sản xuất xà gồ thép C40x80x20 (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,0485 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,0485 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 3,0912 | m2 |
| 94 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 95 | Đóng trần nhựa Alumex (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 9 | m2 |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 2 | cái |
| 101 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 1,98 | m2 |
| 102 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 1,68 | m2 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 4,5 | m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,9 | m3 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 9 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm (phần xây mới nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 1,5456 | m2 |
| B | NHÀ VĂN HÓA KHU 4A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 302,98 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 271,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 40,59 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 50,4 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (phần tháo dỡ vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 50,42 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (phần tháo dỡ vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 17,83 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa (phần tháo dỡ vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 7,6 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mái trước khi láng (phần tháo dỡ vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 17,76 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 183,52 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 390,53 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 50,4 | m2 |
| 12 | Mài granitô bậc tam cấp ngoài nhà (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 33,0842 | m2 |
| 13 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 15,39 | m2 |
| 14 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 25,2 | m2 |
| 15 | Điều hòa 1 chiều inveter 18000BTU (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 2 | cái |
| 16 | Dây ống đồng, bọc bảo ôn, phụ kiện kèm theo (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 1 | TB |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 2 | máy |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 2 | cái |
| 20 | Đóng trần tấm nhôm hợp kim clip-in, khung xương kẽm(phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 21,06 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn Panel 600x600mm (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 80 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 4 | cái |
| 26 | Ốp tấm nhựa PVC vách sân khấu giả vân gỗ, dày 18mm (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 15,1704 | m2 |
| 27 | Láng mái không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 17,76 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 35,42 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 32,84 | m2 |
| 30 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 6,16 | m2 |
| 31 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 1,44 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 1x2 (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 1,2128 | m3 |
| 33 | Xây móng gạch D=220 bồn hoa (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 1,6676 | m3 |
| 34 | Xây bồn hoa gạch chỉ, D=110 (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 1,0423 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 21,224 | m2 |
| 36 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 7,06 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 1,0085 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 3,483 | m3 |
| 39 | ván khuôn giằng móng (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,3606 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,774 | m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,1073 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô cửa đi (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép lanh tô (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,0322 | tấn |
| 44 | Bê tông giằng tường thu hồi (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,258 | m3 |
| 45 | Cốt thép giằng tường thu hồi (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,0357 | tấn |
| 46 | Ván khuôn giằng tường thu hồi (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép giằng móng D6 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,0257 | tấn |
| 48 | Cốt thép giằng móng D12 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,0833 | tấn |
| 49 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 9,0243 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 100 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 1,2778 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 88,8916 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 76,911 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 88,8916 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 76,911 | m2 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép C40x80x2.4 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,0767 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,0767 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 8,1504 | m2 |
| 58 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 8,875 | 100m2 |
| 59 | Đóng trần nhựa Alumex nhà bảo vệ (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 7,82 | m2 |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 2 | cái |
| 65 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 4,41 | m2 |
| 66 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 1,68 | m2 |
| 67 | SXLD cửa sắt nhà kho (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 1,98 | m2 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 8,5904 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 1,7181 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 ( nhà bảo vệ ) (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 7,82 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 1,3224 | m2 |
| C | NHÀ VĂN HÓA KHU 7B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 182 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 1,82 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh sê nô mái trước khi láng chống thấm (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 26,08 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 473,88 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (phần tháo dỡ nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 290,3 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mái trước khi láng chống thấm (phần tháo dỡ nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 12,73 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (phần tháo dỡ nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 12,73 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (phần tháo dỡ nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 79,84 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa (phần tháo dỡ nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 4,24 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (phần tháo dỡ sân, cổng, tường rào) | Phần 2 – Chương V | 46,832 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép (phần tháo dỡ sân, cổng, tường rào) | Phần 2 – Chương V | 124,644 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ ( thay mới 40%) (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 0,728 | 100m2 |
| 13 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 100 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 26,08 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 272,36 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 491,82 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 1,238 | m2 |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 2 | máy |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 2 | cái |
| 20 | Điều hòa 1 chiều inveter 18000BTU (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 2 | cái |
| 21 | Dây ống đồng, bọc bảo ôn, phụ kiện kèm theo (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 1 | TB |
| 22 | di chuyển và lắp dựng bàn đánh bóng sau nhà, hạ tấm đan bể nước, sửa lại cửa nhà vệ sinh (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 1 | TB |
| 23 | Đóng trần tấm nhôm hợp kim clip-in, khung xương kẽm (áp giá trực tiếp) (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 24,57 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn Panel 600x600mm (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 80 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 4 | cái |
| 29 | Ốp tấm nhựa PVC vách sân khấu giả vân gỗ, dày 18mm (phần cải tạo nhà chính) | Phần 2 – Chương V | 29,526 | m2 |
| 30 | Láng sê nô , mái dày 3cm, vữa XM mác 100 (phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 12,73 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ(phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 38,07 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ(phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 41,77 | m2 |
| 33 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ nhà vệ sinh(phần cải tạo nhà vệ sinh) | Phần 2 – Chương V | 1 | TB |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo sân, cổng, tường rào) | Phần 2 – Chương V | 46,832 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước(phần cải tạo sân, cổng, tường rào) | Phần 2 – Chương V | 124,644 | m2 |
| 36 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 8,177 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 1,1681 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 4,0342 | m3 |
| 39 | ván khuôn giằng móng (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,0815 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,8965 | m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,0644 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô cửa đi (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép lanh tô (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,006 | tấn |
| 44 | Bê tông giằng tường thu hồi (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,2988 | m3 |
| 45 | Cốt thép giằng tường thu hồi (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,0504 | tấn |
| 46 | Ván khuôn giằng tường thu hồi (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,0543 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép giằng móng D6 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,0149 | tấn |
| 48 | Cốt thép giằng móng D12 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,0967 | tấn |
| 49 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 10,3057 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 100 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,9583 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 96,4498 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 113,5028 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 96,4498 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 113,5028 | m2 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép C40x80x2.4 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,1252 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,1252 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 13,312 | m2 |
| 58 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 0,2941 | 100m2 |
| 59 | Đóng trần nhựa Alumex phòng bảo vệ (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 10,5 | m2 |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 1 | cái |
| 65 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 1,98 | m2 |
| 66 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép ( phụ kiện đồng bộ ) (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 1,68 | m2 |
| 67 | SXLD cửa sắt nhà kho (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 1,98 | m2 |
| 68 | Bê tông nền đá 1x2 ,mác 200 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 2,64 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 10,5 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm (Phần xây mới nhà kho + nhà bảo vệ) | Phần 2 – Chương V | 1,4568 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi