Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200564900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200563672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 17:36:00 đến ngày 2020-06-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,040,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Mặt và mặt đường : | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.192,323 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,903 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,874 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,195 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,896 | 1 m3 |
| 6 | Đệm cát dày 5cm (cát nội đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,416 | 1 m3 |
| 7 | Lót bạt nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.188,31 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,7 | 1 m2 |
| B | *\2- Cống tại Km0+468.56: | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,053 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,782 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,04 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 1 tấn |
| 11 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đốt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi