Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp, thiết bị Trường THCS Phong Xuân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200560304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp, thiết bị Trường THCS Phong Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200315217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-24 10:40:00 đến ngày 2020-06-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,417,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,9 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,995 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,616 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình đầm cóc k=0.85 (t dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,511 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lót móng sạn ngang 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,256 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,307 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,88 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,577 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,1 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng gạch block (6x9.5x20) vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,834 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép móng, giằng móng d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,123 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | Tấn |
| B | Phần thân | |||
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,94 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,82 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,618 | Tấn |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,189 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,255 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,675 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,855 | Tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,809 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại sàn, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,075 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép sàn đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,428 | Tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô mái hắt đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,901 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,51 | 1 m2 |
| 15 | GC thép lanh tô d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,511 | Tấn |
| 16 | GC thép lanh tô d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | Tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,371 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,293 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép cầu thang đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,571 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cầu thang đ/kính cốt thép d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | Tấn |
| D | Hoàn thiện bậc cấp, bồn hoa | |||
| 1 | Xây bậc cấp CT gạch block 6x9.5x20, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,802 | 1 m3 |
| 2 | Láng lót bậc cấp trước khi láng granito vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,08 | 1 m2 |
| 3 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,77 | 1 m2 |
| 4 | Trát granitô gờ mũi bậc cấp VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5 | 1 m |
| 5 | Trát granitô thành bậc cấp VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,225 | 1 m2 |
| 6 | Xây bồn hoa bằng đá chẻ (10x10x20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,778 | 1 m3 |
| E | Cửa | |||
| 1 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh UPVC kính 6.38mm MQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh UPVC kính 6.38mm MT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh UPVC kính 6.38mm MQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sổ lật 1 cánh UPVC kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,48 | m2 |
| 5 | Vách kính UPVC kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi UPVC 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ UPVC 4 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ UPVC 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ UPVC 1 cánh mở lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | Bộ |
| 10 | SX và lắp dựng hoa sắt cửa 14x14x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,52 | m2 |
| 11 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,52 | 1 m2 |
| F | Hoàn thiện bậc cấp, bồn hoa | |||
| 1 | Xây bậc cấp CT gạch block (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | 1 m3 |
| 2 | Láng lót bậc cấp trước khi láng granito vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 m2 |
| 3 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 m2 |
| 4 | Trát granitô gờ mũi bậc cấp vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 m |
| 5 | GCLD trụ gỗ cao 1.065m, quả cầu D145mm, sơn PU màu cánh gián, gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CK |
| 6 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang kích thước 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | 1 m |
| 7 | SX lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,217 | m2 |
| 8 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,217 | 1 m2 |
| G | Nền, sàn | |||
| 1 | Đắp đất công trình = máy đầm cóc (đất t dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,453 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót nền đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,969 | 1 m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,12 | 1 m2 |
| 4 | Xây bậc cấp gạch block (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,206 | 1 m3 |
| 5 | Láng granitô nền bậc cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 1 m2 |
| H | Mái | |||
| 1 | Xây tường đầu hồi gạch block (6.0x9.5x20) vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,598 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường thu hồi gạch block 6 lỗ (9.5x13.5x20) vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,682 | 1 m3 |
| 3 | Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,8 | 1 m2 |
| 4 | Xà gồ thép C100x50x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,4 | 1 md |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | Tấn |
| 6 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ, dày 0.45mm + ke CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,75 | 1 m2 |
| 7 | GCLD cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m2 |
| 8 | Chi tiết khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| I | Công tác xây | |||
| 1 | Xây lan can gạch block (6x9.5x20) M75 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,698 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường bao gạch block (6x9.5x20) vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,152 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường trong gạch block 6 lỗ (9.5x13.5x20) vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,028 | 1 m3 |
| 4 | Xây trụ gạch block (6x9.5x20) vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | 1 m3 |
| J | Trát ốp, sơn bả hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài gạch dày 1.5 cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,35 | 1 m2 |
| 2 | Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,94 | 1 m2 |
| 3 | Trát tường trong gạch rỗng, bề dày 1.5 cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,28 | 1 m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, má cửa dày 1.5cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,583 | 1 m2 |
| 5 | Trát xà dầm XM M75, có hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,815 | 1 m2 |
| 6 | Trát trần, sê nô Vữa XM M75, có hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,075 | 1 m2 |
| 7 | Trát mái hắt, lam ngang dày 1.5cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,574 | 1 m2 |
| 8 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,295 | 1 m2 |
| 9 | Lớp chống thấm phụ gia sika phần sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,295 | 1 m2 |
| 10 | Láng trên sê nô Dày 2 cm , Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,755 | 1 m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,4 | 1 m |
| 12 | Ôp chân tường ngoài Đá phong hóa màu sẫm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,41 | 1 m2 |
| 13 | Ôp chân tường,Gạch ceranic 15x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,075 | 1 m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.345,618 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,429 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476 | 1 m2 |
| K | Thoát nước mưa | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | 1 m |
| 2 | LĐ cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 3 | Lắp rọ chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 4 | Colie bắt giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 m |
| 6 | LĐ ống tràn thoát nước D27/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 m |
| 7 | Chi tiết khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| L | Điện chiếu sáng+ Chống sét | |||
| M | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | SX lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W+máng tán quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 Bộ |
| 2 | SX lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/2x18W+máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 3 | SX lắp đặt đèn ốp trần led 14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 Bộ |
| 4 | SX lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m+ núm chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 5 | SX lắp đặt quạt treo tường D450-55W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 6 | SX lắp đặt công tắc 1 nút bậc+ hộp+ mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | SX lắp đặt công tắc 2 nút bậc+ hộp+ mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | SX lắp đặt công tắc 3 nút bậc+ hộp+ mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 9 | SX lắp đặt công tắc 2 chiều đơn+ hộp+ mặt che+ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | SX lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ mặt nạ+ đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 11 | SX lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu+ mặt nạ+ đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 12 | SX lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 6A-MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | SX lắp đặt Automat 1 pha 2 cực16A-MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 14 | SX lắp đặt Automat 3 pha 4 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp bảng điện 2 cực EM2PL+ hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 16 | Lắp tủ điện tầng 1 KT: 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp hộp nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Hộp |
| 18 | SX lắp đặt dây đơn CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970 | 1m |
| 19 | SX lắp đặt dây đơn CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570 | 1m |
| 20 | SX lắp đặt dây đơn CV (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | 1m |
| 21 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm CVV/DSTA(4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 23 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | 1 m |
| 24 | Lđặt hộp nối âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | Hộp |
| 25 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | 1 m3 |
| 26 | Đắp cát mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | 1 m3 |
| 27 | Xếp gạch thẻ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | 1000v |
| 28 | Đắp đất đường cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | 1 m3 |
| 29 | Thanh treo inox hộp 10x10x1mm (giá treo đèn chiếu bảng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 30 | Inox dẹp 25x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 31 | Bu lông vít nở D16, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 32 | LĐ dây thép mạ kẽm D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 33 | Tắc kê đạn innox D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Cái |
| 34 | Ty ren innox D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m |
| N | Chống sét | |||
| 1 | SX lắp đặt kim thu sét 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc nối đất L63x63x6 L=2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cọc |
| 4 | Thép lá 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 6 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 m3 |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bao |
| O | Nối đất | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,68 | 1 m3 |
| 2 | Cáp đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc nối đất L63x63x6 L=2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,4 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bao |
| 7 | Đắp đất đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,68 | 1 m3 |
| P | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 2 | Bình C02 chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi