Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường Tân Thượng, phường Cầu Thia, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200565671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường Tân Thượng, phường Cầu Thia, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200554577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 06:59:00 đến ngày 2020-06-05 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,417,481,387 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí khác | |||
| 1 | Phí thuế môi trường + thuế tài nguyên | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí đóng ngắt điện đường dây 0,4KV | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| C | TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| D | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,4652 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 29,1855 | m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 1,1738 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 1,5157 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. E-HSMT | 2,6188 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 2,6188 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,4152 | 100m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V. E-HSMT | 3,7429 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V. E-HSMT | 5,4446 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 25,009 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V. E-HSMT | 25,009 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V. E-HSMT | 3,0311 | 100tấn |
| F | RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông nền, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,5971 | 100m2 |
| 3 | Lát rãnh tam giác 2 bên đường (Chỉ tính nhân công) | Chương V. E-HSMT | 90 | m2 |
| G | BÓ VỈA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Chương V. E-HSMT | 2,6307 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 21,64 | m3 |
| 3 | Bê tông bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. E-HSMT | 298 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0796 | tấn |
| H | HỐ COMPOSITE | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,5625 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,6675 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 5 | Tấm Composite | Chương V. E-HSMT | 15 | Tấm |
| 6 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=50 cm | Chương V. E-HSMT | 5 | cây |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,4296 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 44,3665 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,6423 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,6423 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 60,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 38,7001 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 5,7037 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 620,73 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 119,15 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 8,092 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. E-HSMT | 1.121 | cái |
| J | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC TRÊN TUYẾN | |||
| K | CỐNG TẠI CỌC 3 ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2713 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,1106 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,5425 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 9 | Bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Chương V. E-HSMT | 0,0452 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 1,2075 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| L | CỐNG TẠI LỐI RẼ (2 CÁI l= 11X2M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,8527 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,488 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,3476 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,55 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,705 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 13,64 | m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Chương V. E-HSMT | 0,1419 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 3,795 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,6372 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| M | CỐNG TẠI CỌC TC6 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,7366 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,1041 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2433 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,634 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,4932 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 3,452 | m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 4,612 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Chương V. E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,2119 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| N | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,1389 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,994 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,1988 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 32,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 50 m, đường kính ống d=63mm | Chương V. E-HSMT | 2,16 | 100m |
| O | DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| P | Phần tháo dỡ thu hồi về kho | |||
| 1 | Tháo dỡ xà kép đỉnh cột, tháo dỡ công tơ, tháo dỡ đường dây cũ và các phụ kiện 340m | Chương V. E-HSMT | 1 | T/bộ |
| Q | Phần làm mới móng cột | |||
| 1 | Đào đất móng cột độc lập, Diện tích đáy móng = < 15m2, Độ sâu hố =< 3m Đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 34,6368 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M150 | Chương V. E-HSMT | 2,624 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 | Chương V. E-HSMT | 11,62 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V. E-HSMT | 3,9733 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cột,đường kính cốt thép < = 10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 6 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông tại chỗ,móng | Chương V. E-HSMT | 0,2032 | 100m2 |
| R | Tiếp địa chân cột | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m, Đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 30,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V. E-HSMT | 30,24 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 28 | 10cọc |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Chương V. E-HSMT | 1,0164 | 100kg |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V. E-HSMT | 910,56 | kg |
| 6 | Dây nối thép d14 | Chương V. E-HSMT | 101,64 | kg |
| 7 | Cốt + ghíp nối + phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 7 | Cái |
| S | Cột điện BTLT 8m | |||
| 1 | Cột BTLT-8B | Chương V. E-HSMT | 7 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông , Chiều cao cột =< 10 m | Chương V. E-HSMT | 7 | cột |
| T | Dây nhôm AV70 | |||
| 1 | Dây nhôm AV70 | Chương V. E-HSMT | 1.360 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm (A), Tiết diện dây 70mm2 | Chương V. E-HSMT | 1,36 | km |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V. E-HSMT | 7 | 1 vị trí |
| 5 | Lắp đặt công tơ và các phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 20 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi