Gói thầu: Đắp bờ bao, hệ thống cống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200530526-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Đắp bờ bao, hệ thống cống |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thủy phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 16:49:00 đến ngày 2020-05-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,797,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,64 | 100M3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I (đào lòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,07 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp lề) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,47 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển đường sông loại 3 (KL đất khai thác x 1,4) (2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 952,38 | Tấn |
| 5 | Bốc lên (thủ công) cự ly <=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 952,38 | Tấn |
| 6 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m ( cừ ly <100m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,36 | 100 M3 |
| 7 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gàu 0,65m3 máy đầm cóc 50kg (1 máy đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,44 | 100M3 |
| 8 | Đóng cọc tràm bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,55 | 100M |
| 9 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | 100M |
| 10 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | M |
| 11 | Cung cấp lưới cước (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | M |
| 12 | Cung cấp lưới B40 khổ 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | M |
| 13 | Cung cấp thép buộc D3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,42 | Kg |
| 14 | Cung cấp thép neo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,25 | Kg |
| B | PHẦN MẶT: | |||
| 1 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | 100 M3 |
| 2 | Sửa mặt đường đất cấp phối tự nhiên thi công cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | 100 M2 |
| 3 | Cung cấp biển tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| C | KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | 100M |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,718 | M3 |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | M3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,824 | M3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | M3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,851 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,803 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Trụ, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,898 | 100M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | 100M2 |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | Tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đk 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | Tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đk 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cao <=4m, đk 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đk 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đk 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đk 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | Tấn |
| 20 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đk 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | Tấn |
| 21 | Lắp tấm mái bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,109 | 100M3 |
| 23 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | 100M3 |
| 24 | Vận chuyển đất 30m tiếp theo bằng thủ công Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,88 | M3 |
| 25 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m ( cừ ly <100m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | 100 M3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100M3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100M2 |
| 28 | Cung cấp ống thoát nước D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | M |
| 29 | Cung cấp Côn 60/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 30 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100M3 |
| 31 | Làm tầng lọc sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100M3 |
| D | THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI CẦU BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | M3 |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg (đan mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 3 | Tháo dở dầm cầu bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100M |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100M |
| 6 | Bê tông giằng ngang, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | M3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mặt cầu, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | M3 |
| 8 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | M3 |
| 9 | Lắp dầm cầu bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg (đan mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đan mặt cầu (khấu hao), đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng ngang cao <=4m, đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100M2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | M2 |
| E | CỐNG TRÒN D60 TẠI K0+042 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=3,7m, Dngọn >= 3,8-4cm bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | 100M |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn L=6m, Dngọn >= 10cm bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100M |
| 3 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cây |
| 4 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m ( cừ ly <100m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100 M3 |
| 5 | Đào móng cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | M3 |
| 6 | Đắp đất bằng máy đào (2/3 KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100M3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 (1/3 KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | M3 |
| 8 | Đất đào để đắp (KL đất khai thác x 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | 100M3 |
| 9 | Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) KL x 1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,37 | Tấn |
| 10 | Bốc lên (thủ công) cự ly <=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,37 | Tấn |
| 11 | Cung cấp thép néo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,23 | Kg |
| 12 | Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | M |
| 13 | Cung cấp lưới cước (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | M |
| F | CỐNG TRÒN D60 TẠI K0+130 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=3,7m, Dngọn >= 3,8-4cm bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | 100M |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn L=6m, Dngọn >= 10cm bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100M |
| 3 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cây |
| 4 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m ( cừ ly <100m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | 100 M3 |
| 5 | Đào móng cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | M3 |
| 6 | Đắp đất bằng máy đào (2/3 KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 100M3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 (1/3 KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,3 | M3 |
| 8 | Đất đào để đắp (KL đất khai thác x 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | 100M3 |
| 9 | Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) KL x 1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,43 | Tấn |
| 10 | Bốc lên (thủ công) cự ly <=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,43 | Tấn |
| 11 | Cung cấp thép néo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,04 | Kg |
| 12 | Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | M |
| 13 | Cung cấp lưới cước (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | M |
| G | CỐNG TRÒN D60 TẠI K0+170 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=3,7m, Dngọn >= 3,8-4cm bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | 100M |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn L=6m, Dngọn >= 10cm bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100M |
| 3 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cây |
| 4 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m ( cừ ly <100m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100 M3 |
| 5 | Đào móng cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | M3 |
| 6 | Đắp đất bằng máy đào (2/3 KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100M3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 (1/3 KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9 | M3 |
| 8 | Đất đào để đắp (KL đất khai thác x 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | 100M3 |
| 9 | Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) KL x 1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,18 | Tấn |
| 10 | Bốc lên (thủ công) cự ly <=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,18 | Tấn |
| 11 | Cung cấp thép néo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,23 | Kg |
| 12 | Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | M |
| 13 | Cung cấp lưới cước (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | M |
| H | CỐNG TRÒN D60 TẠI K0+215 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=3,7m, Dngọn >= 3,8-4cm bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | 100M |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn L=6m, Dngọn >= 10cm bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100M |
| 3 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cây |
| 4 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m ( cừ ly <100m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100 M3 |
| 5 | Đào móng cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,59 | M3 |
| 6 | Đắp đất bằng máy đào (2/3 KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100M3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 (1/3 KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8 | M3 |
| 8 | Đất đào để đắp (KL đất khai thác x 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100M3 |
| 9 | Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) KL x 1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,79 | Tấn |
| 10 | Bốc lên (thủ công) cự ly <=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,79 | Tấn |
| 11 | Cung cấp thép néo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,62 | Kg |
| 12 | Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | M |
| 13 | Cung cấp lưới cước (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | M |
| I | CỐNG TRÒN D60 TẠI K0+400 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=3,7m, Dngọn >= 3,8-4cm bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | 100M |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn L=6m, Dngọn >= 10cm bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100M |
| 3 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cây |
| 4 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m ( cừ ly <100m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 100 M3 |
| 5 | Đào móng cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | M3 |
| 6 | Đắp đất bằng máy đào (2/3 KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100M3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 (1/3 KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,07 | M3 |
| 8 | Đất đào để đắp (KL đất khai thác x 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100M3 |
| 9 | Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) KL x 1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,73 | Tấn |
| 10 | Bốc lên (thủ công) cự ly <=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,73 | Tấn |
| 11 | Cung cấp thép néo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,23 | Kg |
| 12 | Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | M |
| 13 | Cung cấp lưới cước (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | M |
| J | CỐNG TRÒN D60 TẠI K0+875 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=3,7m, Dngọn >= 3,8-4cm bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | 100M |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn L=6m, Dngọn >= 10cm bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100M |
| 3 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cây |
| 4 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m ( cừ ly <100m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100 M3 |
| 5 | Đào móng cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | M3 |
| 6 | Đắp đất bằng máy đào (2/3 KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100M3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 (1/3 KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5 | M3 |
| 8 | Đất đào để đắp (KL đất khai thác x 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | 100M3 |
| 9 | Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) KL x 1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,56 | Tấn |
| 10 | Bốc lên (thủ công) cự ly <=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,56 | Tấn |
| 11 | Cung cấp thép néo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,04 | Kg |
| 12 | Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | M |
| 13 | Cung cấp lưới cước (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | M |
| K | CỐNG TRÒN D60 TẠI K1+455 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=3,7m, Dngọn >= 3,8-4cm bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | 100M |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn L=6m, Dngọn >= 10cm bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100M |
| 3 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cây |
| 4 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m ( cừ ly <100m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100 M3 |
| 5 | Đào móng cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | M3 |
| 6 | Đắp đất bằng máy đào (2/3 KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,542 | 100M3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 (1/3 KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1 | M3 |
| 8 | Đất đào để đắp (KL đất khai thác x 1,07), KL x 1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100M3 |
| 9 | Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,83 | Tấn |
| 10 | Bốc lên (thủ công) cự ly <=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,83 | Tấn |
| 11 | Cung cấp thép néo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,42 | Kg |
| 12 | Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | M |
| 13 | Cung cấp lưới cước (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | M |
| L | XÂY LẮP CỐNG D60, L=12M (7 cống) | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đường kính ống <=100cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,66 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | M3 |
| 5 | Lắp đặt cống Trọng lượng >3T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 bịt 2 đầu miệng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | M2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công Kết cấu gạch đá 2 đầu miệng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | M3 |
| 9 | Ống STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | M |
| 10 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Cái |
| 11 | Thép hình cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,18 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi