Gói thầu: Đắp bờ bao, hệ thống cống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200530526-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành
Tên gói thầu Đắp bờ bao, hệ thống cống
Số hiệu KHLCNT 20200504850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thủy phí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 16:49:00 đến ngày 2020-05-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,797,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN:
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,64 100M3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I (đào lòng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,07 100M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp lề) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,47 100M3
4 Vận chuyển đường sông loại 3 (KL đất khai thác x 1,4) (2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 952,38 Tấn
5 Bốc lên (thủ công) cự ly <=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 952,38 Tấn
6 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m ( cừ ly <100m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,36 100 M3
7 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gàu 0,65m3 máy đầm cóc 50kg (1 máy đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,44 100M3
8 Đóng cọc tràm bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,55 100M
9 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 100M
10 Cung cấp dầm bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 M
11 Cung cấp lưới cước (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 M
12 Cung cấp lưới B40 khổ 1,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 M
13 Cung cấp thép buộc D3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,42 Kg
14 Cung cấp thép neo D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,25 Kg
B PHẦN MẶT:
1 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 100 M3
2 Sửa mặt đường đất cấp phối tự nhiên thi công cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5 100 M2
3 Cung cấp biển tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
C KÈ GIA CỐ
1 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,67 100M
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,718 M3
3 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 M3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,824 M3
5 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,88 M3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,851 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,803 100M2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Trụ, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao &lt;&#x3D;16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,898 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 100M2
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,852 Tấn
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đk 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 Tấn
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đk 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cao &lt;&#x3D;4m, đk 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao &lt;&#x3D;4m, đk 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao &lt;&#x3D;4m, đk 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,788 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao &lt;&#x3D;4m, đk 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao&lt;&#x3D;4m đk 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 Tấn
20 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đk 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 Tấn
21 Lắp tấm mái bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
22 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy &lt;&#x3D; 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,109 100M3
23 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 100M3
24 Vận chuyển đất 30m tiếp theo bằng thủ công Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,88 M3
25 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả &lt;&#x3D;3m ( cừ ly &lt;100m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,547 100 M3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 100M3
27 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100M2
28 Cung cấp ống thoát nước D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 M
29 Cung cấp Côn 60/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
30 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100M3
31 Làm tầng lọc sỏi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100M3
D THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI CẦU BÊ TÔNG
1 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 M3
2 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg (đan mặt cầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
3 Tháo dở dầm cầu bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
4 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100M
5 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100M
6 Bê tông giằng ngang, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 M3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mặt cầu, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 M3
8 Bê tông gờ chắn, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 M3
9 Lắp dầm cầu bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg (đan mặt cầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đan mặt cầu (khấu hao), đk &lt;&#x3D;10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng ngang cao &lt;&#x3D;4m, đk &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 Tấn
13 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100M2
15 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 M2
E CỐNG TRÒN D60 TẠI K0+042
1 Đóng cọc tràm L=3,7m, Dngọn >= 3,8-4cm bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,18 100M
2 Đóng cọc bạch đàn L=6m, Dngọn >= 10cm bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100M
3 Cung cấp dầm bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cây
4 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m ( cừ ly <100m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 100 M3
5 Đào móng cống, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 M3
6 Đắp đất bằng máy đào (2/3 KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 100M3
7 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 (1/3 KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6 M3
8 Đất đào để đắp (KL đất khai thác x 1,07) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 100M3
9 Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) KL x 1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,37 Tấn
10 Bốc lên (thủ công) cự ly <=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,37 Tấn
11 Cung cấp thép néo D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,23 Kg
12 Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 M
13 Cung cấp lưới cước (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 M
F CỐNG TRÒN D60 TẠI K0+130
1 Đóng cọc tràm L=3,7m, Dngọn >= 3,8-4cm bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,66 100M
2 Đóng cọc bạch đàn L=6m, Dngọn >= 10cm bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100M
3 Cung cấp dầm bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cây
4 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m ( cừ ly <100m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,06 100 M3
5 Đào móng cống, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 M3
6 Đắp đất bằng máy đào (2/3 KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 100M3
7 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 (1/3 KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,3 M3
8 Đất đào để đắp (KL đất khai thác x 1,07) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,81 100M3
9 Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) KL x 1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,43 Tấn
10 Bốc lên (thủ công) cự ly <=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,43 Tấn
11 Cung cấp thép néo D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,04 Kg
12 Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 M
13 Cung cấp lưới cước (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 M
G CỐNG TRÒN D60 TẠI K0+170
1 Đóng cọc tràm L=3,7m, Dngọn >= 3,8-4cm bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,18 100M
2 Đóng cọc bạch đàn L&#x3D;6m, Dngọn &gt;&#x3D; 10cm bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100M
3 Cung cấp dầm bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cây
4 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m ( cừ ly <100m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 100 M3
5 Đào móng cống, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,75 M3
6 Đắp đất bằng máy đào (2/3 KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100M3
7 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 (1/3 KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,9 M3
8 Đất đào để đắp (KL đất khai thác x 1,07) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,29 100M3
9 Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) KL x 1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,18 Tấn
10 Bốc lên (thủ công) cự ly <=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,18 Tấn
11 Cung cấp thép néo D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,23 Kg
12 Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 M
13 Cung cấp lưới cước (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 M
H CỐNG TRÒN D60 TẠI K0+215
1 Đóng cọc tràm L=3,7m, Dngọn >= 3,8-4cm bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 100M
2 Đóng cọc bạch đàn L=6m, Dngọn >= 10cm bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100M
3 Cung cấp dầm bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cây
4 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m ( cừ ly <100m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100 M3
5 Đào móng cống, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,59 M3
6 Đắp đất bằng máy đào (2/3 KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100M3
7 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 (1/3 KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8 M3
8 Đất đào để đắp (KL đất khai thác x 1,07) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100M3
9 Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) KL x 1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,79 Tấn
10 Bốc lên (thủ công) cự ly <=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,79 Tấn
11 Cung cấp thép néo D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,62 Kg
12 Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 M
13 Cung cấp lưới cước (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 M
I CỐNG TRÒN D60 TẠI K0+400
1 Đóng cọc tràm L=3,7m, Dngọn >= 3,8-4cm bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,18 100M
2 Đóng cọc bạch đàn L=6m, Dngọn >= 10cm bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100M
3 Cung cấp dầm bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cây
4 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m ( cừ ly <100m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 100 M3
5 Đào móng cống, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 M3
6 Đắp đất bằng máy đào (2/3 KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100M3
7 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 (1/3 KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,07 M3
8 Đất đào để đắp (KL đất khai thác x 1,07) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 100M3
9 Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) KL x 1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,73 Tấn
10 Bốc lên (thủ công) cự ly <=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,73 Tấn
11 Cung cấp thép néo D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,23 Kg
12 Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 M
13 Cung cấp lưới cước (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 M
J CỐNG TRÒN D60 TẠI K0+875
1 Đóng cọc tràm L=3,7m, Dngọn >= 3,8-4cm bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,66 100M
2 Đóng cọc bạch đàn L=6m, Dngọn >= 10cm bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100M
3 Cung cấp dầm bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cây
4 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m ( cừ ly <100m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 100 M3
5 Đào móng cống, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 M3
6 Đắp đất bằng máy đào (2/3 KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 100M3
7 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 (1/3 KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,5 M3
8 Đất đào để đắp (KL đất khai thác x 1,07) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 100M3
9 Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) KL x 1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,56 Tấn
10 Bốc lên (thủ công) cự ly <=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,56 Tấn
11 Cung cấp thép néo D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,04 Kg
12 Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 M
13 Cung cấp lưới cước (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 M
K CỐNG TRÒN D60 TẠI K1+455
1 Đóng cọc tràm L=3,7m, Dngọn >= 3,8-4cm bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 100M
2 Đóng cọc bạch đàn L=6m, Dngọn >= 10cm bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100M
3 Cung cấp dầm bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cây
4 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả &lt;&#x3D;3m ( cừ ly &lt;100m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 100 M3
5 Đào móng cống, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 M3
6 Đắp đất bằng máy đào (2/3 KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,542 100M3
7 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 (1/3 KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,1 M3
8 Đất đào để đắp (KL đất khai thác x 1,07), KL x 1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100M3
9 Vận chuyển đường sông loại 3 (2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,83 Tấn
10 Bốc lên (thủ công) cự ly &lt;&#x3D;50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,83 Tấn
11 Cung cấp thép néo D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,42 Kg
12 Cung cấp lưới B40 (khổ 1,8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 M
13 Cung cấp lưới cước (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 M
L XÂY LẮP CỐNG D60, L=12M (7 cống)
1 Bê tông ống cống, đường kính ống <=100cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,66 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,99 100M2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 Tấn
4 Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 M3
5 Lắp đặt cống Trọng lượng >3T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
6 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 bịt 2 đầu miệng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 M3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,99 M2
8 Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công Kết cấu gạch đá 2 đầu miệng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 M3
9 Ống STK D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 M
10 Bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 Cái
11 Thép hình cửa cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,18 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->