Gói thầu: Gói thầu số 2: Vỉa hè, bó vỉa, khuôn trồng cây và cải tạo hố ga

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200549669-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Vỉa hè, bó vỉa, khuôn trồng cây và cải tạo hố ga
Số hiệu KHLCNT 20200549607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 16:26:00 đến ngày 2020-06-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,715,846,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 CP. xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công TT 1 %
2 CP. một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế TT 2 %
B HẠNG MỤC 2: XÂY LẮP
1 VỈA HÈ + ĐÁ VỈA: 0.0 0 0.0
2 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.541,2 M2
3 Phá dỡ nền xi măng - Không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,13 m2
4 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,46 M3
5 Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0373 100M3
6 Vận chuyển đất cự ly <=1000m, ô tô tự đổ 27T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4188 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp theo cự ly <=4km, ô tô tự đổ 5T, đất cấp II (vận chuyển tiếp 3km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2564 100M3/Km
8 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, trọng lượng cấu kiện 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 840,63 cái
9 San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,381 100M3
10 Cắt mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 847,14 m
11 Bê tông lót đá vỉa, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,65 M3
12 Bê tông đá vỉa, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,45 M3
13 Ván khuôn thép đá vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2191 100M2
14 Trải ni lông lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,9051 100M2
15 Bê tông lót vỉa hè, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 562,861 M3
16 Lát đá xanh rêu mặt băm, kích thước 300x600x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.692,51 M2
17 KHUÔN TRỒNG CÂY: 0.0 0 0.0
18 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2 M3
19 Láng nền chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,96 M2
20 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,54 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường khuôn trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1088 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép khuôn trồng cây đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0449 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép khuôn trồng cây đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2175 tấn
24 Trồng dặm cây Phượng Vĩ cao h=2,5m, đường kính gốc 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100cây
25 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cây/năm
26 Lát gạch xi măng số tự chèn chiều dày 6,0cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,32 m2
27 CẢI TẠO HỐ GA: 0.0 0 0.0
28 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, trọng lượng cấu kiện 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
29 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,47 M3
30 Đào bùn trong mọi điều kiện - Bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,61 M3
31 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,65 M3
32 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,935 M3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7132 100M2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1157 tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2601 tấn
36 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5873 tấn
37 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5367 Tấn
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,051 M3
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4384 100M2
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 Cái
41 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5675 100M3
42 Cung cấp ống nối PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 100M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->