Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200561706-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200238721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 11:02:00 đến ngày 2020-06-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,977,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NGHI MÔN NGOẠI
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 35,266 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 25,6566 m2
3 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 40 m
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 35,266 m2
5 Tu bổ, phục hồi hoa văn trên các con thú, diện tích hoa văn <= 1m2 Chương V 4 m2
B NGHI MÔN NỘI
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 46,1104 m2
2 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 50 m
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 46,1104 m2
4 Tu bổ, phục hồi hoa văn trên các con thú, diện tích hoa văn <= 1m2 Chương V 7,12 m2
C NHÀ HÀNH LANG 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 1,08 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 12,5061 m3
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 4,5793 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,0858 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,2109 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,2109 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,2109 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,1538 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,7086 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,1431 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,7673 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,8205 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,042 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,2127 tấn
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,2219 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,661 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,057 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,053 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,1138 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,1138 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,1293 100m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 9,2553 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,032 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0182 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3518 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,2421 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 51,5506 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 44,5838 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 14,29 m
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 69,7826 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 44,5838 m2
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 30 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 35 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 50 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mm Chương V 53 m
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 3 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 65 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 50 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 53 m
40 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V 5 bộ
41 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 4 cái
42 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
43 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
44 Lắp đặt đế âm, đế nổi Chương V 6 hộp
45 Lắp đặt tủ điện phòng loại 6modul Chương V 1 hộp
46 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường bằng tôn, sơn tĩnh điện Chương V 1 hộp
47 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3 Chương V 1 bình
48 Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4 Chương V 1 bình
49 Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ Chương V 2 bộ
50 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V 43,097 m2
51 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V 0,6192 m3
52 Tu bổ, phục hồi Cột trụ bằng đá đẽo Chương V 0,4318 m3
53 Tu bổ phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản Chương V 19,24 m
54 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Chương V 0,4505 m3
55 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (ngói mới) Chương V 21,5485 m2
56 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tận dụng ngói cũ) Chương V 21,5485 m2
57 Lát gạch bát tràng 300x300x50 Chương V 28,0072 m2
58 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V 0,272 m3
59 Tu bổ, phục hồi đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,0477 m3
60 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,9888 m3
61 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,2853 m3
62 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V 2,0229 m3
63 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,7627 m3
64 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Chương V 0,621 m2
65 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Chương V 0,329 m3
66 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,095 m3
67 Khuôn cửa kép, gỗ lim Chương V 9,6 m
68 Nẹp cửa gỗ lim Chương V 9,28 m
69 Cửa sổ gỗ lim Chương V 2,08 m2
70 Song cửa gỗ Chương V 2,08 m2
71 Bản lề cửa Chương V 8 bộ
72 Ke môn Chương V 2 bộ
73 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V 9,6 m cấu kiện
74 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 2,08 m2 cấu kiện
75 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V 0,8871 m3
76 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V 1,3655 m3
77 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V 2,3269 m3
78 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài , đào hào rộng 50cm, sâu 60cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Lenfos 50EC Chương V 8,832 m3
79 Cát đắp Chương V 8,832 m3
80 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc Lenfos 50EC Chương V 3,1296 m3
81 Cát đắp Chương V 3,196 m3
82 Phòng mối nền công trình xây mới, bằng thuốc Lenfos 50EC Chương V 30,1344 m2
83 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V 191,4363 m2
D NHÀ HÀNH LANG 2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 9,9168 m3
2 Tháo dỡ cột đá hiên Chương V 1,1848 m3
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 11,3094 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,2054 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,3164 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,3164 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,3164 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,2742 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 3,0468 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,4044 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,7239 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,2503 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0923 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,4525 tấn
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,3829 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,3182 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1016 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1248 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,2031 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,2031 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,2031 100m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 5,8646 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0187 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0108 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2059 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,0063 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 32,5722 m2
28 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 27,5934 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Chương V 12,17 m
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 62,7562 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 27,5934 m2
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 60 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 65 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 95 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mm Chương V 31 m
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16,20Ampe Chương V 3 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x21,5mm2 Chương V 125 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 95 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 31 m
40 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V 14 bộ
41 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 6 cái
42 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 3 cái
43 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
44 Lắp đặt đế âm Chương V 11 hộp
45 lắp đặt tủ điện 6 mo dul Chương V 1 hộp
46 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường bằng tôn, sơn tĩnh điện Chương V 2 hộp
47 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3 Chương V 2 bình
48 Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4 Chương V 2 bình
49 Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ Chương V 4 cái
50 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V 105,878 m2
51 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V 2,9664 m3
52 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Chương V 1,2677 m3
53 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V 29,38 m
54 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Chương V 0,4505 m3
55 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (phần thay thế 100%) Chương V 52,939 m2
56 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (phần tận dụng ngói cũ) Chương V 26,4695 m2
57 Lát gạch bát tràng 300x300x50 Chương V 68,3041 m2
58 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V 0,4992 m3
59 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,0955 m3
60 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 1,9697 m3
61 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,5598 m3
62 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V 5,3168 m3
63 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 2,0886 m3
64 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Chương V 0,6143 m3
65 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,477 m3
66 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Chương V 1,4352 m2
67 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V 2,4651 m3
68 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V 2,6795 m3
69 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V 6,1778 m3
70 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V 0,5631 m3
71 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Lenfos 50EC Chương V 13,698 m3
72 Cát đắp Chương V 13,698 m3
73 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc Lenfos 50EC Chương V 8,4216 m3
74 Cát đắp Chương V 8,4216 m3
75 Phòng mối nền công trình xây mới, bằng thuốc Lenfos 50EC Chương V 79,104 m2
76 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V 342,25 m2
E NHÀ PHỤ TRỢ 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 10,74 m2
2 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m Chương V 51,068 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 17,5575 m3
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 3,3425 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,0936 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,2769 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,2769 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,3458 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,2095 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 2,3272 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 3,3201 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V 7,0015 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 2,9177 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0718 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,5279 tấn
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,0282 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,2664 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,5395 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0776 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0969 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 0,1551 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,1551 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,1551 100m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V 15,4 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0058 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,027 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,425 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,6072 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 79,1575 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 73,2235 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 79,1575 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 73,2235 m2
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 30 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 50 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 65 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mm Chương V 15 m
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16, 20Apm Chương V 3 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 80 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 40 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 15 m
41 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V 11 bộ
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 4 cái
43 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
44 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 3 cái
45 Lắp đặt đế âm Chương V 8 hộp
46 Lắp đặt tủ điện 6 moldul Chương V 1 hộp
47 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường bằng tôn, sơn tĩnh điện Chương V 2 hộp
48 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3 Chương V 2 bình
49 Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4 Chương V 2 bình
50 Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ Chương V 4 bộ
51 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V 0,7182 m3
52 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V 0,1315 m3
53 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V 21,5 m
54 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Chương V 0,2634 m3
55 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V 53,054 m2
56 Lát gạch bát tràng 300x300x50 Chương V 41,7308 m2
57 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V 1,7045 m3
58 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 1,146 m3
59 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 1,3786 m3
60 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,3334 m3
61 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V 2,2109 m3
62 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,8652 m3
63 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,1084 m3
64 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V 0,18 m3
65 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,2487 m3
66 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Chương V 10,032 m2
67 Khuôn cửa kép, khuôn lim Chương V 11,4 m
68 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V 11,4 m cấu kiện
69 Nẹp cửa Chương V 11 m
70 Cửa sổ gỗ lim Chương V 3,75 m2
71 Song cửa gỗ Chương V 3,75 m2
72 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 3,75 m2 cấu kiện
73 ke môn cửa sổ Chương V 2 bộ
74 Bản lề cửa Chương V 8 bộ
75 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Chương V 0,4628 m2
76 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V 2,4578 m3
77 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V 2,5246 m3
78 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V 2,6562 m3
79 Lắp dựng tàu mái, ngưỡng cửa Chương V 0,5371 m3
80 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát bằng thuốc Lenfos 50EC Chương V 9,186 m3
81 Cát đắp Chương V 9,186 m3
82 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: bằng thuốc Lenfos 50EC Chương V 5,5704 m3
83 Cát đắp Chương V 5,5704 m3
84 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V 177,833 m2
F NHÀ THỦ TỪ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 10,74 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 51,068 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 17,5575 m3
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 3,3425 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,0936 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,3458 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,3458 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,3458 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,147 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,6334 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,6902 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,5748 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,6862 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,021 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1503 tấn
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,132 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,178 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0544 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0504 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,1089 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,1089 100m3
22 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chương V 0,1089 100m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 12,4283 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,069 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0453 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6183 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,015 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 64,5061 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 60,0901 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 2,524 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 11,82 m
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 4,6 m
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 83,7021 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 60,0901 m2
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 25 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 35 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 60 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mm Chương V 50 m
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 3 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 Chương V 60 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2 Chương V 60 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X6mm2 Chương V 50 m
43 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V 5 bộ
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 4 cái
45 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
46 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
47 Lắp đặt đế âm Chương V 6 hộp
48 Lắp đặt tủ điện 6 modul Chương V 1 hộp
49 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường bằng tôn, sơn tĩnh điện Chương V 1 hộp
50 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3 Chương V 1 bình
51 Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4 Chương V 1 bình
52 Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ Chương V 2 bộ
53 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V 0,6462 m3
54 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V 17,14 m
55 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Chương V 0,4505 m3
56 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V 36,038 m2
57 Lát nền gạch 300x300x50 Chương V 21,564 m2
58 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V 0,2362 m3
59 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,0552 m3
60 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,5969 m3
61 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,1874 m3
62 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V 1,594 m3
63 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,6949 m3
64 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Chương V 0,2067 m3
65 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,1039 m3
66 khuôn cửa kép, khuôn lim Chương V 28,85 m
67 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V 28,85 m cấu kiện
68 Nẹp cửa Chương V 43,16 m
69 cửa gỗ lim Chương V 9,72 m2
70 Song cửa gỗ Chương V 2,16 m2
71 bản lề cửa Chương V 20 bộ
72 khóa cửa đi Chương V 3 bộ
73 Ke môn cửa sổ, cửa đi Chương V 5 bộ
74 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 9,72 m2 cấu kiện
75 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Chương V 0,5194 m2
76 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V 0,7058 m3
77 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V 0,8588 m3
78 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V 1,9559 m3
79 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V 0,1351 m3
80 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát bằng thuốc Lenfos 50EC Chương V 7,497 m3
81 Cát đen Chương V 7,497 m3
82 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc Lenfos 50EC Chương V 2,1936 m3
83 Cát đen Chương V 2,1936 m3
84 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V 108,11 m2
G NHÀ WC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 9,9072 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,6825 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,0153 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,0564 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,627 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 0,1591 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,1591 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,1591 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,7929 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,1202 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0199 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1342 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,3214 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,8729 m3
15 Xây gạch khôn nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,1944 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0209 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0417 100m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 11,466 m3
19 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,8851 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0415 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0353 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2544 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,5592 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 55,7853 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 68,6237 m2
26 Trát má cửa vữa xi măng mác 75 Chương V 3,7633 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 17,44 m
28 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 1,386 m2
29 Bộ chân đỡ chậu rửa mặt Chương V 2 0.0
30 Cửa nhôm định hình thanh profile, kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Chương V 3,066 m2
31 Vách ngăn tấm nhựa compact mặt phủ melaine màu ghi sáng dày 12 Chương V 11,8773 m2
32 Gia công xà gồ thép Chương V 0,0704 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,0704 tấn
34 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,72 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,302 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 Chương V 41,952 m2
37 Lát gạch chống trơn 300x300 Chương V 13,0012 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 26,6717 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 59,5486 m2
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,0859 100m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,9545 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,146 m3
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,0876 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1963 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0435 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,0325 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 5,1194 m3
48 Ván khuôn mặt bẻ Chương V 0,0493 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0637 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,88 m3
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0258 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,0357 tấn
53 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,561 m3
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 7 cấu kiện
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 27,8332 m2
56 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,5494 m2
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0319 100m3
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 3 cái
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V 2 bộ
61 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 1 cái
63 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 15 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 20 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 25 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mm Chương V 20 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 35 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 30 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 20 m
70 Lắp đặt đế âm Chương V 3 hộp
71 Lắp đặt tủ điện 4modul Chương V 1 hộp
72 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 4 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 4 cái
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
77 Lắp đặt giá treo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
79 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 2 cái
80 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 8 cái
81 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Chương V 2 cái
82 Lắp đặt Cre pin Chương V 1 cái
83 Lắp đặt máy bơm chân không tăng áp Chương V 1 cái
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V 1 bể
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V 0,0828 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 0,1196 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 0,16 100m
88 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm Chương V 5 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 5 cái
90 Lắp đặt , cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V 2 cái
91 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 5 cái
92 Lắp đặt măng sông, tê nhựa nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 13 cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V 0,1096 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,106 100m
95 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V 10 cái
96 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V 8 cái
97 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V 24,276 m2
98 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V 15,54 m
99 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Chương V 0,3823 m3
100 Lát gạch bát tràng 300x300x50 Chương V 3,6585 m2
101 Gia công, lắp dựng xà gồ, thượng lương, hoành mái thẳng, gỗ liem Chương V 1,0268 m3 cấu kiện
102 Gia công, lắp dựng lá mái, dui mái, tàu mái, chân dui, gỗ lim Chương V 0,4078 m3 cấu kiện
103 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V 75,3394 m2
H HẠ TẦNG, CẢNH QUAN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V 2,4395 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,3149 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 4,2386 100m3
4 Đắp đất vườn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 2,4395 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 19,8694 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 4,7212 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 2,2132 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,8197 100m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,1058 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,6636 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 41,2677 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 21,7187 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 109,1026 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 639,8237 m2
15 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 215,2929 m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V 33,2553 m3
17 cốt thép tấm đan Chương V 2,2656 tấn
18 Ván khuôn tấm đan Chương V 1,3313 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 320 cấu kiện
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V 15 cái
21 Bộ song chắn rác comprosite 430x860, khung 530x960mm tải trọng 125KN Chương V 15 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Chương V 0,4354 100m
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mm Chương V 10 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Chương V 3 cái
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 1,6394 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 1,6394 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 1,6394 100m3
28 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 418,1808 m2
29 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V 2,5099 tấn
30 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 1,0313 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 1,0313 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 1,0313 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 1,0313 100m3
34 Đánh di chuyển một số cây xanh hiện trạng có giá trị nằm trong vị trí quy hoạch vào các khu vực vườn hiện trạng Chương V 30 cây
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 188,4262 m3
36 Lát gạch sân bằng đá 300x300x50, vữa XM mác 75 Chương V 1.435 m2
37 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Chương V 17 cây
38 Trồng cây đại hoa đỏ tạo cảnh quan ( Đường kính gốc từ >20cm, cao >3m) Chương V 6 1 cây
39 Trồng cây Vạn tuế tạo cảnh quan (Đường kính gốc từ 18-20cm, cao từ 0.9-1,1m) tạo cảnh quan Chương V 11 1 cây
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 10,0622 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,1469 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,1469 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,1469 100m3
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 4,632 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 20,8681 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,9879 m3
47 Bó vỉa sân bằng đá 15x27x100cm, vữa XM mác 75 Chương V 760,61 md
48 Lắp đặt bó vỉa 15x27x100 Chương V 760,61 m
49 Bó sân bằng tấm đá 22x64x100cm, vữa XM mác 75 Chương V 68,9 md
50 Lắp đặt bó vỉa đá 22x64x100 Chương V 68,9 m
51 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 9,1751 m3
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,8258 100m3
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V 942,2 m
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,9176 100m3
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 2,5971 m3
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,2337 100m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 32,568 m3
58 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Chương V 21 cột
59 Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ Chương V 91 bộ
60 Khung móng M24x16x500 Chương V 22 bộ
61 Lắp đặt khung móng đèn nấm Chương V 91 bộ
62 Lắp đặt tiếp địa Chương V 25 bộ
63 Đầu cốt đồng M10-16 Chương V 25 cái
64 Rải cáp 2x4mm2 Chương V 9,422 100m
65 Rải cáp ngầm 2x10mm2 Chương V 0,8 100m
66 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 21 bảng
67 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x1.5mm2 Chương V 2,142 100m
68 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Chương V 1 tủ
69 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 6 cái
71 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V 15 m
72 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 10,4058 m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1041 100m3
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V 0,156 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V 3,2 100m
76 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Chương V 33 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Chương V 33 cái
78 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V 0,654 100m
79 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 5 cái
80 Lắp đặt vòi tưới cây Chương V 13 bộ
81 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 15,3411 m3
82 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,2309 m3
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,1657 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,1657 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,1657 100m3
86 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,2398 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0472 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,3663 tấn
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,6202 m3
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 5,3991 m3
91 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 Chương V 7,2933 m3
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,1199 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0834 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0561 tấn
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4585 m3
96 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,08 m2
97 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 216,8768 m2
98 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 27,962 m2
99 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 30,4 m
100 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 223,52 m
101 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 244,8388 m2
102 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 8,3603 m3
103 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,3665 100m3
104 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,4501 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,4501 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,4501 100m3
107 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,3259 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0919 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,4556 tấn
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 17,3981 m3
111 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,126 m3
112 Tu bổ, phục bậc bằng đá đẽo Chương V 33,2263 m3
113 Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá Chương V 81,844 m2
114 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,0485 100m3
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,441 m3
116 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,655 m3
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0125 100m2
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,018 tấn
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,531 m3
120 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0162 100m3
121 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,0647 100m3
122 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,0647 100m3
123 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,0647 100m3
124 Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Chương V 4,2327 m3
125 Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá Chương V 3,0832 m2
126 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Chương V 4,2948 m2
I HẠN MỤC: HÀNH LANG 3
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 1,62 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 14,6929 m3
3 Tháo dỡ cột đá hiên Chương V 1,1848 m3
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 7,9991 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,1404 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,2873 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,2873 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,2873 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,2071 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 2,3017 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 3,2822 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,1848 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,9438 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0671 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,3369 tấn
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,2831 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,6708 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1016 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0976 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,0767 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,0767 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,0767 100m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 11,1268 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0414 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0236 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4532 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,9043 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 60,9757 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 54,0193 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 15,81 m
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 84,8477 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 54,0193 m2
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 50 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 50 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 98 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mm Chương V 35 m
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16,20Ampe Chương V 3 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x21,5mm2 Chương V 100 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 98 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 35 m
41 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V 11 bộ
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 5 cái
43 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 3 cái
44 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
45 Lắp đặt đế âm Chương V 6 hộp
46 lắp đặt tủ điện 6 mo dul Chương V 1 hộp
47 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường bằng tôn, sơn tĩnh điện Chương V 1 hộp
48 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3 Chương V 1 bình
49 Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4 Chương V 1 bình
50 Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ Chương V 2 cái
51 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V 72,152 m2
52 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V 1,0242 m3
53 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Chương V 0,6836 m3
54 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V 24,04 m
55 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Chương V 0,4505 m3
56 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (phần thay thế 100%) Chương V 36,076 m2
57 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (phần tận dụng ngói cũ) Chương V 36,076 m2
58 Lát gạch bát tràng 300x300x50 Chương V 50,5554 m2
59 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V 0,384 m3
60 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,0716 m3
61 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 1,5756 m3
62 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,428 m3
63 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V 3,857 m3
64 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 1,2596 m3
65 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Chương V 0,4928 m3
66 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,1652 m3
67 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Chương V 0,9315 m2
68 Khuôn cửa kép, gỗ lim Chương V 15 m
69 Nẹp cửa gỗ lim Chương V 27,84 m
70 Cửa sổ gỗ lim Chương V 3,12 m2
71 Song cửa gỗ Chương V 3,12 m2
72 Bản lề cửa Chương V 12 bộ
73 Ke môn Chương V 3 bộ
74 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V 1,5614 m3
75 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V 2,14 m3
76 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V 4,3672 m3
77 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V 0,2211 m3
78 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Lenfos 50EC Chương V 10,587 m3
79 Cát đắp Chương V 10,587 m3
80 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc Lenfos 50EC Chương V 3,1296 m3
81 Cát đắp Chương V 3,1296 m3
82 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V 284,4332 m2
J NHÀ PHỤ TRỢ 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 4,4 m2
2 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m Chương V 40,448 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 15,236 m3
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 1,6989 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,0665 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,2796 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,2769 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,3458 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,1404 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,5601 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,6902 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V 5,5748 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 2,6862 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,021 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,1503 tấn
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,132 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,178 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,052 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0504 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 0,104 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,104 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,104 100m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V 30,9224 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,069 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0453 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6183 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,015 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 148,5701 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 144,1541 m2
30 Trát trần, VXM mác 75#, trát dạ ông văng Chương V 2,524 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75. Chương V 11,82 m
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. Chương V 4,6 m
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 167,7661 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 144,1541 m2
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 30 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 30 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 40 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mm Chương V 20 m
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16, 20Apm Chương V 3 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 60 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 40 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 20 m
43 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V 5 bộ
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 4 cái
45 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
46 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 3 cái
47 Lắp đặt đế âm Chương V 5 hộp
48 Lắp đặt tủ điện 6 moldul Chương V 1 hộp
49 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường bằng tôn, sơn tĩnh điện Chương V 1 hộp
50 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3 Chương V 1 bình
51 Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4 Chương V 1 bình
52 Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ Chương V 1 bộ
53 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V 0,6462 m3
54 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V 0,1315 m3
55 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V 17,14 m
56 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Chương V 0,4505 m3
57 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V 36,038 m2
58 Lát gạch bát tràng 300x300x50 Chương V 21,564 m2
59 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V 0,2362 m3
60 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,0552 m3
61 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,5969 m3
62 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,1874 m3
63 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V 1,594 m3
64 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,6949 m3
65 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,1039 m3
66 Cửa đi D1 Chương V 7,56 m2
67 Khuôn cửa kép, khuôn lim Chương V 27,09 m
68 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V 27,09 m cấu kiện
69 Nẹp cửa Chương V 51,78 m
70 Cửa sổ gỗ lim Chương V 2,16 m2
71 Song cửa gỗ Chương V 2,16 m2
72 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 2,16 m2 cấu kiện
73 ke môn cửa sổ Chương V 2 bộ
74 Bản lề cửa Chương V 8 bộ
75 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Chương V 0,5194 m2
76 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V 0,4236 m3
77 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V 0,6521 m3
78 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V 2,2889 m3
79 Lắp dựng tàu mái Chương V 0,5194 m3
80 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát bằng thuốc Lenfos 50EC Chương V 7,497 m3
81 Cát đắp Chương V 7,497 m3
82 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: bằng thuốc Lenfos 50EC Chương V 2,1936 m3
83 Cát đắp Chương V 2,1936 m3
84 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V 208,7684 m2
K HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO, BẬC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 100,4632 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 3,026 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép Chương V 7,8696 m3
4 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Chương V 302,6 m2
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 1,3254 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chương V 1,3254 100m3
7 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Chương V 0,5113 100m3
8 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 14,0796 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 Chương V 19,3536 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột tròn, đa giác Chương V 0,6786 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,7262 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,4077 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,4291 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V 0,1417 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 11,6952 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,0974 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 20,0985 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật (cốt thép lắp dựng từ móng) Chương V 1,0588 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 Chương V 6,1952 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 30,6124 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 13,6442 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,9525 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1694 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1273 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,1907 m3
26 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,2 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 571,0212 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 77,176 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 74,8 m
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 552,8 m
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 648,1972 m2
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 11,7034 m3
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 3,7291 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 3,8461 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 3,8461 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 3,8461 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V 0,8262 m3
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,1327 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1572 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1681 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,4745 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,6508 m3
43 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V 10,2509 m3
44 Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá Chương V 26,28 m2
45 Sản xuất cửa Inox Chương V 3,45 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->