Gói thầu: Gói thầu 09 Thi công xây dựng công trình Mở rộng đường nội ô thị trấn Tiểu Cần (Đoạn đường từ Cầu Tiểu Cần – Cống Tài Phú)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200565663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu 09 Thi công xây dựng công trình Mở rộng đường nội ô thị trấn Tiểu Cần (Đoạn đường từ Cầu Tiểu Cần – Cống Tài Phú) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200551539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 10:31:00 đến ngày 2020-06-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,826,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9447 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7969 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5555 | 100M3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,033 | M3 |
| 5 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Terazo 300x300X30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,765 | M2 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3727 | 100M2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,253 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,759 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2609 | 100M2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,003 | M3 |
| 11 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,419 | M3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5671 | 100M3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3033 | 100M3 |
| 14 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm dày 24cm, k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | 100M3 |
| 15 | Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1619 | 100M3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5015 | 100M2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5) Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm (bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6037 | 100M2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5) Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3994 | 100M2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100M3 |
| 20 | Rải vải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3748 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100M2 |
| 22 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | M3 |
| 23 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | M3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100M2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | M3 |
| 27 | CCLĐ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 28 | Sơn, kẻ phân tuyến đường - Sơn phân tuyến bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,75 | M2 |
| B | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,5 | M2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | M3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1969 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3753 | 100M3 |
| 5 | Cung cấp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,8648 | M3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,668 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | 100M2 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,904 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0088 | 100M2 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,354 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100M2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | M3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | M3 |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,384 | 100M |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | M3 |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100M2 |
| 20 | Cung cấp song chắn rác bằng gang đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3533 | Tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3089 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | M3 |
| 25 | Cung cấp nắp đal bằng gang đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 27 | Cung cấp ống cống vỉa hè D600 L=4m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Đốt |
| 28 | Cung cấp ống cống H10 D600 L=4m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đốt |
| 29 | Cung cấp ống cống H30 D600 L=4m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đốt |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Mối nối |
| 31 | Cung cấp gối cống ly tâm D600 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | Cái |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | Cái |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,581 | M3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1714 | 100M2 |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | Đoạn ống |
| 36 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | M3 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | 100M2 |
| 38 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7742 | 100M |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100M3 |
| 40 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm dày 24cm, k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1177 | 100M3 |
| 41 | Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | 100M3 |
| 42 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100M |
| 43 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100M |
| 44 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước Chiều dài cọc <= 12 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100M |
| 45 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước Chiều dài cọc <= 12 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100M |
| 46 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 100M |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | Tấn |
| 48 | Thép hình khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7583 | Tấn |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4521 | 100M3 |
| 50 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,457 | M3 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4367 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1065 | Tấn |
| 53 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=100cm, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | M3 |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3571 | 100M2 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | M3 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100M2 |
| 57 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | 100M |
| 58 | Bê tông bản quá độ,1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | M3 |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100M2 |
| 60 | Rải vải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100M2 |
| 61 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100M3 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4981 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1703 | Tấn |
| 66 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,814 | M3 |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,259 | M3 |
| 68 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5521 | 100M2 |
| 69 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,016 | 100M |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | Tấn |
| 71 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | M3 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | 100M2 |
| 73 | Sơn trắng đỏ gờ lề 1 lớp lót trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,287 | M2 |
| 74 | Sơn trắng đỏ gờ lề 1 lớp lót đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,287 | M2 |
| 75 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5057 | 100M3 |
| 76 | Cung cấp đất thịt đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4221 | M3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | 100M3 |
| 78 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm dày 24cm, k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | 100M3 |
| 79 | Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | 100M3 |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12,5) Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm (bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | 100M2 |
| 81 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12,5) Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0504 | 100M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi