Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trường Trung học cơ sở Nam Hòa; Hạng mục: Nhà hiệu bộ kết hợp phòng học chức năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trường Trung học cơ sở Nam Hòa; Hạng mục: Nhà hiệu bộ kết hợp phòng học chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200348640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 08:47:00 đến ngày 2020-06-08 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,068,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP NHÀ HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II (Phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,098 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát đáy móng, độ chặt K =0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,549 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót rãnh, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,162 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,634 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,482 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột, đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,511 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100m2 |
| 8 | SX-LD cốt thép móng băng F <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | tấn |
| 9 | SX-LD cốt thép móng băng F <=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,338 | tấn |
| 10 | SX-LD cốt thép móng băng F >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,757 | tấn |
| 11 | SX-LD cốt thép chờ chân cột F <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 12 | SX-LD cốt thép chờ chân cột F >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | 100m2 |
| 14 | Xây cổ móng gạch đặc không nung mác 75# dày 330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,269 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,857 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m2 |
| 17 | SX + LD cốt thép giằng, dầm <=F10, H<4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 18 | SX + LD cốt thép giằng, dầm <= F18, H<4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 19 | SX + LD cốt thép giằng, dầm > F18, H<4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 20 | Xây rãnh thoát nước gạch không nung 2 lỗ vữa XM50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,725 | m3 |
| 21 | Xây móng gạch đặc không nung vữa XM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,326 | m3 |
| 22 | Trát rãnh thoát nước XM 75# D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,872 | m2 |
| 23 | Láng rãnh +hè quanh nhà XM 75# D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,804 | m2 |
| 24 | BT tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,709 | m3 |
| 25 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 26 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8 | cái |
| 28 | Đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,544 | m3 |
| 30 | Đất lấp móng, độ chặt K = 0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | 100m3 |
| 32 | Bê tông cột, đá 1 x 2 M250 (Phần thân nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,704 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,372 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô cửa, lan can M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,231 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,071 | m3 |
| 36 | Bê tông cầu thang M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,809 | m3 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột <=F10, T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột <= F18, T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,343 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột >F18, T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột <=F10, H <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột <= F18, H <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,343 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột >F18, H <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, dầm <=F10, T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, dầm <= F18, T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, dầm > F18, T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,645 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, dầm <=F10, H <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, dầm <= F18, H <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, dầm > F18, H <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,092 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô <=F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô <=F18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn <= F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,849 | tấn |
| 52 | Thép cầu thang <=F10, H<16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 53 | Thép cầu thang >F10, H<16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột T2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,304 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,997 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100m2 |
| 60 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,259 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,128 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,854 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,395 | m3 |
| 64 | Xây trang trí trụ cột độc lập T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,284 | m3 |
| 65 | Xây trang trí trụ cột độc lập T2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,193 | m3 |
| 66 | Xây bậc thang gạch không nung vữa XM 50#, T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m3 |
| 67 | Xây bậc thang gạch không nung vữa XM 50#, T2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 68 | Tay vịn lan can cầu thang gỗ KT: 150 x 80, gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,573 | m |
| 69 | Đánh véc ni tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,518 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,07 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,196 | m2 |
| 72 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,66 | m2 |
| 73 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.448,246 | m2 |
| 74 | Trát trần vữa XM75 D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395,083 | m2 |
| 75 | Trát dầm các loại vữa XM 75, D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,857 | m2 |
| 76 | Trát cột hèm các loại vữa XM 75, D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,249 | m2 |
| 77 | Trát cột hèm các loại vữa XM 75, D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,994 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ đơn vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,42 | m |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà 1lớp lót,2 lớp màu T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,07 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót,2 nước màu T2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,196 | m2 |
| 81 | Sơn tường trong nhà 3 nước1 lớp lót,2 lớp màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,909 | m2 |
| 82 | Sơn tường, cột dầm 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.095,097 | m2 |
| 83 | Sơn trần 3 nước 1 lớp lót,2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395,083 | m2 |
| 84 | Láng sê nô mái vữa XM75# D20, đánh màu (Trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,638 | m2 |
| 85 | Xà gồ thép U 120 x50 x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,588 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,588 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,235 | 1m2 |
| 88 | Lợp mái tôn màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,92 | md |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,219 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,865 | m2 |
| 92 | Tôn cát nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,261 | m3 |
| 93 | Láng bậc tam cấp mác 75# dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,625 | m2 |
| 94 | Lát đá Granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,625 | m2 |
| 95 | Quả cầu chắn rác INOC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Phễu thu + mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 97 | Ống thép hàn mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 98 | ống nhựa thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | 100m |
| 99 | Đai nhựa giữ ống thoát nước a800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 100 | ống nhựa thoát nước D15( L=250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 101 | ống thoát nước nhựa D76 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Sản xuất lan can hành lang INOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can hành lang INOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m2 |
| 104 | Lát nền khu vệ sinh chống trơn KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,774 | m2 |
| 105 | Ốp gạch khu vệ sinh KT 600 x 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,925 | m2 |
| 106 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,295 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,216 | m2 |
| 108 | Sơn hoa sắt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,899 | m2 |
| 109 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,988 | kg |
| 110 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,362 | m2 |
| 111 | Nẹp đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m |
| 112 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | m3 |
| 113 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 115 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Giàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | 100m2 |
| 117 | Lót nilon (Phần sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 118 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 119 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính dày 5mm (Phần cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,405 | m2 |
| 120 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m2 |
| 121 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 122 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7 | m2 |
| 123 | Đào móng đất cấp III (Phần nhà xe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | 100m3 |
| 125 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | m3 |
| 126 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 127 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 128 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,658 | m3 |
| 129 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m3 |
| 130 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,378 | m3 |
| 131 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,378 | m3 |
| 132 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 134 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | tấn |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | 1m2 |
| 137 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 100m2 |
| 138 | Tôn máng thu nước rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | md |
| 139 | Đai Inox giữ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 140 | Ống nhựa thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m |
| 141 | Đào móng bể tự hoại đất cấp 3 (Phần bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,804 | m3 |
| 142 | Đất lấp chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 143 | Bê tông lót đá 4x6 M100 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | m3 |
| 144 | Xây bể gạch không nung 2 lỗ XM 75, D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | m3 |
| 145 | Bê tông dầm đáy bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m3 |
| 146 | Ván khuôn dầm, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 147 | Cốt thép dầm, giằng bể (TKTK) đk<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 148 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 149 | Thép tấm đan F <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 150 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 152 | Trát thành bể XM M75 dày 20, trát làm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,744 | m2 |
| 153 | Láng đáy bể XM M75 D30 có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,489 | m2 |
| 154 | Láng đan nắp bể XM75# D20 không đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,602 | m2 |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đơn L=1200, bóng Led P=1x18w+ cần treo đèn và phụ kiện LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200, bóng Led P=1x18w+ cần treo đèn và phụ kiện LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Đèn Tuýp LED đơn L=1.2m p=18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp LED đôi có chóa chống lóa L=1.2mP=2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 5 | Quạt trần Vinavin L = 1400, P=80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 6 | Quạt thông gió âm tường KT 300 x 300-35w+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Đèn hộp bóng compack P=15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đèn ked lốp trần D260-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 9 | Công tắc đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Công tắc đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Công tắc ba ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Công tắc bốn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | ổ cắm điện đôi 250V-16A ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 15 | ATOMAT 3 pha 150A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | ATOMAT 3 pha 75A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | ATOMAT 1 pha 16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | ATOMAT 1 pha 10A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Đèn báo pha P=9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 21 | Đồng hồ vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Thanh cái đồng chính 3P+N:200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Vỏ tủ điện KT 600 x 400 x 300mm sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Thiết bị cắt lọc sét 3pha 30ka/pha 1ns:CPS nano Plus0kva (DG BVlão khoa trang 14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | ATOMAT 3 pha 75A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | ATOMAT 1 pha 10A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 29 | Đèn báo pha P=9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 5 đèn |
| 30 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT âm tường KT 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 31 | Tủ điện 5-12 MOUL ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 32 | ATOMAT 3 pha 40A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | ATOMAT 1 pha 75A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | ATOMAT 1 pha 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | ATOMAT 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | ATOMAT 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | ATOMAT 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 38 | ATOMAT 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | Cái |
| 40 | Hộp nối dây ngầm tường 110 x 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 41 | Cáp diện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | m |
| 42 | Cáp diện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 43 | Cáp điện CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 44 | Cáp điện CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 45 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 46 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135 | m |
| 47 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.765 | m |
| 48 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.964 | m |
| 49 | Ống nhựa luồn dây điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 50 | Ống nhựa luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 51 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 52 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 53 | Hộp chia 4 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 54 | Măng xông nối ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | cái |
| 55 | Đầu nối đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Đầu nối đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 57 | Đầu nối đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 58 | Dây đồng nối CU/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 59 | Đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 60 | Đất lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 61 | Cọc tiếp địa thép L63 x 63 x 6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 62 | Băng đồng tiếp đất 25 x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 63 | Bản đồng tiếp đất + ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Dây tiếp địa f 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 65 | Dây tiếp địa f 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 66 | Gia công kim thu sét D16, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Đế sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Bật sắt CT3-Fi12 dài 150 chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cái |
| 70 | Chi tiết nối bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 72 | Đất lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 73 | Cọc tiếp địa thép L63 x 63 x 6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 74 | Ống PVC D25+ đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 75 | Hôp đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 76 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 77 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 78 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Ống nhựa xoắn HDPE D80/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 80 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 81 | Đèn pha LED P=100w+ đai+2 nở sắt D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Băng cảnh báo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 83 | Đất đào đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 84 | Đất lấp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 85 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 86 | Gạch đỏ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | viên |
| C | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lavabo sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Dây mềm lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Vòi nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Xi phông thu nước la va bo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Phễu thu Inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 11 | Vòi Xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Van ấn xả (chất lượng Tương đương mã sản phẩm INAX mã UF-6V ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | ống PPR (PN10) D 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 16 | ống PPR (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 17 | ống PPR (PN10) D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | ống nhựa PVC -Class1 -D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 19 | ống nhựa PVC -Class1 -D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 20 | ống nhựa PVC - Class1 - D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 21 | ống nhựa PVC - Class1 -D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 22 | ống nhựa PVC - Class1 -D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 23 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Cút PPR D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Cút PPR ren trong D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Côn thu PPR D 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Côn thu PPR D 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Thập PPR D 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Tê PPR D 25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Tê PPR D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 33 | Tê PPR ren trong D 25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Van khoá D 32 có tay gạt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Van khoá D 25 có tay gạt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Van phao D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Cút nhựa D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Cút nhựa D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 40 | Cút nhựa 135 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Cút nhựa 135 D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Cút nhựa 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Cút nhựa 135 D 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 44 | Cút nhựa 135 D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 45 | Tê nhựa xiên 45 D125*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Tê nhựa xiên 45 D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Tê nhựa xiên 45 D 90x 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Tê xiên 45 D 76 x 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 49 | Tê nhựa đều 45 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Tê nhựa đều 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Tê nhựa đều 45 D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Tê đều 45 D 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 53 | Tê đều 45 D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Tê đều 90 D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Côn nhựa D 110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Côn nhựa D 76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Côn nhựa D 90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Côn nhựa D 34*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Y thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Măng sông D 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Măng sông D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Măng sông D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| D | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Bình cứu hoả loại bình bột MTZ4 - 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt Bình cứu hoả loại bình khí CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Hộp đựng bình bằng thép KT 650*600*180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biển nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xô tôn đựng nước 12 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Câu liêm lưỡi mác cán tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi