Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trường Trung học cơ sở Nam Hòa; Hạng mục: Nhà hiệu bộ kết hợp phòng học chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200449379-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trường Trung học cơ sở Nam Hòa; Hạng mục: Nhà hiệu bộ kết hợp phòng học chức năng
Số hiệu KHLCNT 20200348640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 08:47:00 đến ngày 2020-06-08 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,068,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP NHÀ HỌC CHỨC NĂNG
1 Đào móng đất cấp II (Phần móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,098 100m3
2 Đệm cát đáy móng, độ chặt K =0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,549 100m3
3 Bê tông lót rãnh, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,162 m3
4 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,634 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,482 m3
6 Bê tông cổ cột, đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,511 m3
7 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 100m2
8 SX-LD cốt thép móng băng F <=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 tấn
9 SX-LD cốt thép móng băng F <=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,338 tấn
10 SX-LD cốt thép móng băng F >18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,757 tấn
11 SX-LD cốt thép chờ chân cột F <=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
12 SX-LD cốt thép chờ chân cột F >18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 tấn
13 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588 100m2
14 Xây cổ móng gạch đặc không nung mác 75# dày 330 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,269 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,857 m3
16 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 100m2
17 SX + LD cốt thép giằng, dầm <=F10, H<4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
18 SX + LD cốt thép giằng, dầm <= F18, H<4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 tấn
19 SX + LD cốt thép giằng, dầm > F18, H<4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
20 Xây rãnh thoát nước gạch không nung 2 lỗ vữa XM50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,725 m3
21 Xây móng gạch đặc không nung vữa XM75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,326 m3
22 Trát rãnh thoát nước XM 75# D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,872 m2
23 Láng rãnh +hè quanh nhà XM 75# D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,804 m2
24 BT tấm đan rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,709 m3
25 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
26 Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100m2
27 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,8 cái
28 Đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 100m3
29 Bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,544 m3
30 Đất lấp móng, độ chặt K = 0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,21 100m3
31 Vận chuyển đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,06 100m3
32 Bê tông cột, đá 1 x 2 M250 (Phần thân nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,704 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,372 m3
34 Bê tông lanh tô cửa, lan can M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,231 m3
35 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,071 m3
36 Bê tông cầu thang M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,809 m3
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột <=F10, T1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột <= F18, T1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,343 tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột >F18, T1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,721 tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột <=F10, H <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột <= F18, H <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,343 tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột >F18, H <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,721 tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, dầm <=F10, T1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,164 tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, dầm <= F18, T1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, dầm > F18, T1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,645 tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, dầm <=F10, H <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, dầm <= F18, H <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, dầm > F18, H <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,092 tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô <=F10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô <=F18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn <= F10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,849 tấn
52 Thép cầu thang <=F10, H<16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 tấn
53 Thép cầu thang >F10, H<16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 tấn
54 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột T1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 100m2
55 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột T2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,304 100m2
56 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 100m2
57 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 100m2
58 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,997 100m2
59 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 100m2
60 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,259 m3
61 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,128 m3
62 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,854 m3
63 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,395 m3
64 Xây trang trí trụ cột độc lập T1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,284 m3
65 Xây trang trí trụ cột độc lập T2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,193 m3
66 Xây bậc thang gạch không nung vữa XM 50#, T1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 m3
67 Xây bậc thang gạch không nung vữa XM 50#, T2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 m3
68 Tay vịn lan can cầu thang gỗ KT: 150 x 80, gỗ nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,573 m
69 Đánh véc ni tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,518 m2
70 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,07 m2
71 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,196 m2
72 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,66 m2
73 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.448,246 m2
74 Trát trần vữa XM75 D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.395,083 m2
75 Trát dầm các loại vữa XM 75, D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,857 m2
76 Trát cột hèm các loại vữa XM 75, D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,249 m2
77 Trát cột hèm các loại vữa XM 75, D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,994 m2
78 Trát gờ chỉ đơn vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,42 m
79 Sơn tường ngoài nhà 1lớp lót,2 lớp màu T1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,07 m2
80 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót,2 nước màu T2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,196 m2
81 Sơn tường trong nhà 3 nước1 lớp lót,2 lớp màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 658,909 m2
82 Sơn tường, cột dầm 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.095,097 m2
83 Sơn trần 3 nước 1 lớp lót,2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.395,083 m2
84 Láng sê nô mái vữa XM75# D20, đánh màu (Trộn phụ gia chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,638 m2
85 Xà gồ thép U 120 x50 x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,588 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,588 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,235 1m2
88 Lợp mái tôn màu dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 100m2
89 Tôn úp nóc rộng 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,92 md
90 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,219 m2
91 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,865 m2
92 Tôn cát nền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,261 m3
93 Láng bậc tam cấp mác 75# dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,625 m2
94 Lát đá Granit bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,625 m2
95 Quả cầu chắn rác INOC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Phễu thu + mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
97 Ống thép hàn mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
98 ống nhựa thoát nước mái D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,004 100m
99 Đai nhựa giữ ống thoát nước a800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 bộ
100 ống nhựa thoát nước D15( L=250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
101 ống thoát nước nhựa D76 L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 Sản xuất lan can hành lang INOC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
103 Lắp dựng lan can hành lang INOC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 m2
104 Lát nền khu vệ sinh chống trơn KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,774 m2
105 Ốp gạch khu vệ sinh KT 600 x 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,925 m2
106 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12*12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,295 tấn
107 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,216 m2
108 Sơn hoa sắt 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,899 m2
109 Thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,988 kg
110 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,362 m2
111 Nẹp đá Granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m
112 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 m3
113 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
114 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
115 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Giàn giáo ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,08 100m2
117 Lót nilon (Phần sân bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
118 Bê tông nền M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
119 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính dày 5mm (Phần cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,405 m2
120 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m2
121 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
122 Sản xuất lắp dựng vách kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ, kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,7 m2
123 Đào móng đất cấp III (Phần nhà xe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,68 m3
124 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 100m3
125 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,792 m3
126 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
127 Ván khuôn cho bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
128 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,658 m3
129 Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m3
130 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,378 m3
131 Bê tông nền M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,378 m3
132 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
133 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
134 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 tấn
135 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 tấn
136 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,96 1m2
137 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 100m2
138 Tôn máng thu nước rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 md
139 Đai Inox giữ máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
140 Ống nhựa thu nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m
141 Đào móng bể tự hoại đất cấp 3 (Phần bể tự hoại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,804 m3
142 Đất lấp chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
143 Bê tông lót đá 4x6 M100 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 m3
144 Xây bể gạch không nung 2 lỗ XM 75, D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,476 m3
145 Bê tông dầm đáy bể đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 m3
146 Ván khuôn dầm, đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
147 Cốt thép dầm, giằng bể (TKTK) đk<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
148 Bê tông đan bể đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
149 Thép tấm đan F <=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
150 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
151 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
152 Trát thành bể XM M75 dày 20, trát làm 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,744 m2
153 Láng đáy bể XM M75 D30 có đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,489 m2
154 Láng đan nắp bể XM75# D20 không đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,602 m2
B HẠNG MỤC ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đơn L=1200, bóng Led P=1x18w+ cần treo đèn và phụ kiện LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 bộ
2 Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200, bóng Led P=1x18w+ cần treo đèn và phụ kiện LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Đèn Tuýp LED đơn L=1.2m p=18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Đèn tuýp LED đôi có chóa chống lóa L=1.2mP=2x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
5 Quạt trần Vinavin L = 1400, P=80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
6 Quạt thông gió âm tường KT 300 x 300-35w+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Đèn hộp bóng compack P=15w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Đèn ked lốp trần D260-18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
9 Công tắc đơn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
10 Công tắc đôi ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Công tắc ba ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Công tắc bốn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 250V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 ổ cắm điện đôi 250V-16A ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
15 ATOMAT 3 pha 150A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 ATOMAT 3 pha 75A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 ATOMAT 1 pha 16A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 ATOMAT 1 pha 10A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Cầu chì hạ thế 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Đèn báo pha P=9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 5 đèn
21 Đồng hồ vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Khóa chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Thanh cái đồng chính 3P+N:200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Vỏ tủ điện KT 600 x 400 x 300mm sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
25 Thiết bị cắt lọc sét 3pha 30ka/pha 1ns:CPS nano Plus0kva (DG BVlão khoa trang 14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 ATOMAT 3 pha 75A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 ATOMAT 1 pha 10A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Cầu chì hạ thế 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
29 Đèn báo pha P=9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 5 đèn
30 Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT âm tường KT 350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
31 Tủ điện 5-12 MOUL ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
32 ATOMAT 3 pha 40A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 ATOMAT 1 pha 75A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 ATOMAT 1 pha 63A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 ATOMAT 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 ATOMAT 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
37 ATOMAT 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
38 ATOMAT 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
39 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 Cái
40 Hộp nối dây ngầm tường 110 x 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
41 Cáp diện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193 m
42 Cáp diện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
43 Cáp điện CU/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
44 Cáp điện CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 m
45 Dây điện CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
46 Dây điện CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.135 m
47 Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.765 m
48 Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.964 m
49 Ống nhựa luồn dây điện D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
50 Ống nhựa luồn dây điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
51 Ống nhựa luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.700 m
52 Ống nhựa luồn dây điện D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300 m
53 Hộp chia 4 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 cái
54 Măng xông nối ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 cái
55 Đầu nối đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Đầu nối đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
57 Đầu nối đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
58 Dây đồng nối CU/PVC 1x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
59 Đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
60 Đất lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
61 Cọc tiếp địa thép L63 x 63 x 6 L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
62 Băng đồng tiếp đất 25 x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
63 Bản đồng tiếp đất + ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Dây tiếp địa f 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
65 Dây tiếp địa f 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
66 Gia công kim thu sét D16, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt kim thu sét D16, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Đế sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Bật sắt CT3-Fi12 dài 150 chẻ chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 cái
70 Chi tiết nối bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
72 Đất lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
73 Cọc tiếp địa thép L63 x 63 x 6 L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
74 Ống PVC D25+ đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
75 Hôp đo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
76 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
77 Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
78 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Ống nhựa xoắn HDPE D80/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
80 Ống nhựa luồn dây PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
81 Đèn pha LED P=100w+ đai+2 nở sắt D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
82 Băng cảnh báo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
83 Đất đào đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
84 Đất lấp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
85 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
86 Gạch đỏ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 468 viên
C HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lavabo sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Dây mềm lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
4 Vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 Vòi nước Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Xi phông thu nước la va bo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
7 Phễu thu Inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
10 Dây mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
11 Vòi Xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
12 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Van ấn xả (chất lượng Tương đương mã sản phẩm INAX mã UF-6V ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 ống PPR (PN10) D 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
16 ống PPR (PN10) D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
17 ống PPR (PN10) D 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
18 ống nhựa PVC -Class1 -D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
19 ống nhựa PVC -Class1 -D 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m
20 ống nhựa PVC - Class1 - D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
21 ống nhựa PVC - Class1 -D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
22 ống nhựa PVC - Class1 -D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
23 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Cút PPR D 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
25 Cút PPR ren trong D 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Côn thu PPR D 32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Côn thu PPR D 25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Thập PPR D 32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Tê PPR D 25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
30 Tê PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
32 Tê PPR D 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
33 Tê PPR ren trong D 25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Van khoá D 32 có tay gạt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Van khoá D 25 có tay gạt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
36 Van phao D 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Cút nhựa D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
38 Cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Cút nhựa D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
40 Cút nhựa 135 D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Cút nhựa 135 D 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Cút nhựa 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Cút nhựa 135 D 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
44 Cút nhựa 135 D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
45 Tê nhựa xiên 45 D125*110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Tê nhựa xiên 45 D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Tê nhựa xiên 45 D 90x 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
48 Tê xiên 45 D 76 x 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
49 Tê nhựa đều 45 D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Tê nhựa đều 45 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Tê nhựa đều 45 D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Tê đều 45 D 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
53 Tê đều 45 D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Tê đều 90 D 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Côn nhựa D 110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Côn nhựa D 76x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Côn nhựa D 90x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Côn nhựa D 34*110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Y thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Măng sông D 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Măng sông D 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
62 Măng sông D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
63 Vận chuyển vật liệu lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
D HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Bình cứu hoả loại bình bột MTZ4 - 4KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt Bình cứu hoả loại bình khí CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Hộp đựng bình bằng thép KT 650*600*180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
4 Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt biển nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Xô tôn đựng nước 12 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Câu liêm lưỡi mác cán tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->