Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã An Hòa, huyện An Lão

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200324067-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã An Hòa, huyện An Lão
Số hiệu KHLCNT 20200115748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 11:58:00 đến ngày 2020-06-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,811,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,927 1m3
2 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,927 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,927 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,927 m3
5 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 100m3
6 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6013 m3
7 Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát vàng M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,154 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5979 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8313 tấn
11 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6132 100m2
12 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0929 m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9249 100m3
14 Đất còn thừa đắp vào tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 100m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4771 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1618 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6254 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5666 100m2
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4458 100m3
20 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4906 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4906 100m3
22 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4906 100m3
23 Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6226 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,123 m3
25 Xây móng gạch 2 lỗ không nung xi măng cốt liệu 5,5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,834 m3
26 Xây móng gạch 2 lỗ không nung xi măng cốt liệu 5,5x9x20cm, dày >30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6016 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1764 m2
29 Ốp đá bóc lồi 100x200 màu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0064 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, đá granit màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,541 m2
31 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5276 m2
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,268 m3
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1519 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4527 tấn
35 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2186 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4156 m3
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3704 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1401 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9751 100m2
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5027 m3
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7512 tấn
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5503 100m2
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4349 m3
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0942 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1919 tấn
47 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1372 100m2
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4268 m3
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2042 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3288 tấn
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6857 100m2
52 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,109 m3
53 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,35 m3
54 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7028 m3
55 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
56 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4425 m3
57 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6836 m3
58 Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung xi măng cốt liệu 5,5x9x20cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6136 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch 2 lỗ không nung xi măng cốt liệu 5,5x9x20cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5324 m3
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0209 m3
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1401 100m2
63 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2678 m3
64 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 100m2
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
67 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
68 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Thép C125x50x5x2.0mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 737,531 kg
71 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,953 m2
72 Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5x2.0mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7375 tấn
73 Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4946 100m2
74 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,02 m2
75 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 70x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,996 m2
76 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 125x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0269 m2
77 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,6985 m2
78 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 622,3405 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,29 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,4915 m2
81 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,936 m2
82 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,082 m2
83 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,716 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,64 m
85 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,92 m2
86 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,5 m2
87 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,0867 m2
88 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm, loại chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8085 m2
89 Lát đá bậc cầu thang, đá granit màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6552 m2
90 Lát đá mặt bệ các loại, đá granit màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,971 m2
91 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,781 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.085,276 m2
93 Sơn tạo gai tường bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2304 m2
94 Đóng trần tấm Prima 600x600 sườn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2713 m2
95 Sản xuất lắp dựng lan can Inox theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m
96 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,41 m2
97 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 m2
98 Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng thép hộp mạ kẽm 10x10x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 tấn
99 Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng thép hộp mạ kẽm 12x12x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2282 tấn
100 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4805 m2
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8485 m2
102 Lắp đặt bảng nội quy - Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
103 Lắp đặt bình chữa cháy bột BC-MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
104 Lắp đặt ống PVC d=60mm, dày 3mm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,406 100m
105 Lắp đặt ống PVC d=34mm, dày 3mm thông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m
106 Lắp đặt co PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
B (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt hộp MCB âm tường chứa 2-4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt aptomat 2pha 50A-250V/2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt đèn đơn chiếu sáng huỳnh quang 1.2m (1x36W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại trung 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt quạt treo tường + bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
12 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn điện âm tường trong nhà D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
13 Lắp đặt mặt nạ 1 thiết bị âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
14 Lắp đặt mặt nạ 2 thiết bị âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Lắp đặt đáy đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt cầu chì 10A gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đơn gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
20 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
21 Lắp đặt kim thu sét Tây ban nha bán kính 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Tăng đơ M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=60mm, dày 3,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
24 Sản xuất, lắp đặt chi tiết chân trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
25 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng fi 20 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
26 Khoan giếng sâu 10m, D(60-90), thả cọc fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 giếng
27 Khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp bao che nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Ốc siết cáp (1 bộ = 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần D70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
30 Lắp đặt ống PVC d=21mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
31 Dây cáp fi 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
C PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống PVC, d=114mm, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
2 Lắp đặt ống PVC, d=60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
3 Lắp đặt ống PVC, d=42mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
4 Lắp đặt ống PVC, d=34mm, dày 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
5 Lắp đặt ống PVC, d=27mm, dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
6 Lắp đặt ống PVC, d=21mm, dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 cái
7 Lắp đặt co PVC, d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt co PVC, d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt co PVC, d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt co PVC, d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt co PVC, d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt co PVC, d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
13 Lắp đặt co giảm PVC, d=114/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt co giảm PVC, d=60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt co giảm PVC, d=60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt co giảm PVC, d=42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt co giảm PVC, d=27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt lơi PVC, d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê PVC d= 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê PVC d= 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt tê PVC, d= 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt tê PVC, d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt tê PVC, d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt tê giảm PVC d= 60x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt tê giảm PVC d= 42x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê giảm PVC d= 34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt tê giảm PVC d= 27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Lắp đặt co răng trong d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa tay Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
30 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt phễu thu Inox chống hôi 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Lắp đặt chậu rửa Inox đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Vòi rửa inox loại lắp cho chậu rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp đặt Lavabo (gồm bộ xả và dây cấp nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 vòi
35 Vòi xả nước Lavabo (Loại inax) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Lắp đặt xí bệt (gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Lắp đặt tiểu treo nam (gồm cả phụ kiện xả nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt van khóa đồng, d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt van PVC, d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
42 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt giá treo và hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
45 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Bộ phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
47 Giếng khoan sâu 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Máy bơm 1.5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
50 Xây móng đá chẻ 15x20x25, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
52 Xây hố van, hố ga gạch 2 lỗ không nung xi măng cốt liệu 5,5x9x20cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 m3
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
54 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 m2
56 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 cái
57 SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
58 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 m3
59 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198
D PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2391 100m3
2 Bê tông đá 4x6, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5307 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6217 100m2
4 Bê tông ống xiphông, phun, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1086 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1178 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,632 m2
7 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,632 m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4522 m3
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
13 ống PVC d=150 dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
14 ống PVC d=114 dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
15 ống PVC d= 60 dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
16 Co PVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Tê PVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->