Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã An Hòa, huyện An Lão
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200324067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã An Hòa, huyện An Lão |
| Số hiệu KHLCNT | 20200115748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 11:58:00 đến ngày 2020-06-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,811,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,927 | 1m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,927 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,927 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,927 | m3 |
| 5 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6013 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát vàng M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,154 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5979 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8313 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6132 | 100m2 |
| 12 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0929 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9249 | 100m3 |
| 14 | Đất còn thừa đắp vào tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4771 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6254 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5666 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4458 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4906 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4906 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4906 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6226 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,123 | m3 |
| 25 | Xây móng gạch 2 lỗ không nung xi măng cốt liệu 5,5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,834 | m3 |
| 26 | Xây móng gạch 2 lỗ không nung xi măng cốt liệu 5,5x9x20cm, dày >30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6016 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1764 | m2 |
| 29 | Ốp đá bóc lồi 100x200 màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0064 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, đá granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,541 | m2 |
| 31 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5276 | m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,268 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1519 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4527 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2186 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4156 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3704 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1401 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9751 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5027 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7512 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5503 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4349 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1919 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4268 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3288 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6857 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,109 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,35 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7028 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4425 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6836 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung xi măng cốt liệu 5,5x9x20cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6136 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch 2 lỗ không nung xi măng cốt liệu 5,5x9x20cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0209 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1401 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2678 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Thép C125x50x5x2.0mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,531 | kg |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,953 | m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5x2.0mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7375 | tấn |
| 73 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4946 | 100m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,02 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 70x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,996 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 125x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0269 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,6985 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,3405 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,29 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,4915 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,936 | m2 |
| 82 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,082 | m2 |
| 83 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,64 | m |
| 85 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,92 | m2 |
| 86 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,5 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,0867 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm, loại chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8085 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, đá granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6552 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, đá granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,971 | m2 |
| 91 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,781 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,276 | m2 |
| 93 | Sơn tạo gai tường bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2304 | m2 |
| 94 | Đóng trần tấm Prima 600x600 sườn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2713 | m2 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,41 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 98 | Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng thép hộp mạ kẽm 10x10x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 99 | Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng thép hộp mạ kẽm 12x12x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2282 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4805 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8485 | m2 |
| 102 | Lắp đặt bảng nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt bình chữa cháy bột BC-MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 104 | Lắp đặt ống PVC d=60mm, dày 3mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống PVC d=34mm, dày 3mm thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| B | (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp MCB âm tường chứa 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 2pha 50A-250V/2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn đơn chiếu sáng huỳnh quang 1.2m (1x36W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại trung 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường + bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn điện âm tường trong nhà D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ 1 thiết bị âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ 2 thiết bị âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt đáy đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chì 10A gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét Tây ban nha bán kính 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tăng đơ M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=60mm, dày 3,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết chân trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng fi 20 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 26 | Khoan giếng sâu 10m, D(60-90), thả cọc fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | giếng |
| 27 | Khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp bao che nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Ốc siết cáp (1 bộ = 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần D70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC d=21mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 31 | Dây cáp fi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| C | PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC, d=114mm, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC, d=60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC, d=42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC, d=34mm, dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC, d=27mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC, d=21mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | cái |
| 7 | Lắp đặt co PVC, d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt co PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt co PVC, d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt co PVC, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt co PVC, d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt co PVC, d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 13 | Lắp đặt co giảm PVC, d=114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co giảm PVC, d=60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co giảm PVC, d=60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co giảm PVC, d=42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt co giảm PVC, d=27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi PVC, d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PVC d= 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PVC d= 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC, d= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PVC, d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PVC, d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê giảm PVC d= 60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm PVC d= 42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm PVC d= 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm PVC d= 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt co răng trong d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa tay Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu Inox chống hôi 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa Inox đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Vòi rửa inox loại lắp cho chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Lavabo (gồm bộ xả và dây cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vòi |
| 35 | Vòi xả nước Lavabo (Loại inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xí bệt (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tiểu treo nam (gồm cả phụ kiện xả nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa đồng, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van PVC, d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 42 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo và hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Bộ phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 47 | Giếng khoan sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Máy bơm 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 50 | Xây móng đá chẻ 15x20x25, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 52 | Xây hố van, hố ga gạch 2 lỗ không nung xi măng cốt liệu 5,5x9x20cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | cái |
| 57 | SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | |
| D | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2391 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5307 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6217 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống xiphông, phun, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1086 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,632 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,632 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4522 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 13 | ống PVC d=150 dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 14 | ống PVC d=114 dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 15 | ống PVC d= 60 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 16 | Co PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi