Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Đường trục chính giao thông nội đồng vào vùng sản xuất bưởi của Hợp tác xã Bưởi Đại Minh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200563885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Đường trục chính giao thông nội đồng vào vùng sản xuất bưởi của Hợp tác xã Bưởi Đại Minh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200563695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới + góp vốn đối ứng của hợp tác xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 15:51:00 đến ngày 2020-06-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,773,995,868 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên, phí môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP. ĐƯỜNG THÔN PHAI TUNG. Nền đường | |||
| 1 | Đào bóc đất phong hoá bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9498 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9443 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,713 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9386 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9498 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0039 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0406 | 100m3 |
| 2 | Xáo xới nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6944 | 100m3 |
| 3 | Đầm lèn mặt đường đã xáo xới, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2489 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7542 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối chiều dày đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4157 | 100m2 |
| 6 | Khai thác cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9272 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển cấp phối bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9272 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,6505 | m3 |
| 9 | Ma tít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,3444 | kg |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4157 | 100m2 |
| D | Kè + rãnh | |||
| 1 | Bê tông mái kè đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,156 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC D48 Class1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| E | Cống thoát nước. Cống bản | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6518 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 9 | Bản đệm giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| F | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6982 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2746 | 100m3 |
| 3 | Phá khối xây gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, bệ đỡ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,06 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,43 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn ống cống, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ cống, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cống BTĐS D150 dày 14cm, thép D6+D12; L =1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ống |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTĐS D75 dày 8cm, thép D6+D8; L =1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ống |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ống cống |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ống cống |
| G | ĐƯỜNG THÔN ĐẠI THÂN. Nền đường | |||
| 1 | Đào bóc đất phong hoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6838 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2098 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5437 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6761 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9367 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9367 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8241 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6838 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3161 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7076 | 100m3 |
| H | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5154 | 100m3 |
| 2 | Xáo xới nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6935 | 100m3 |
| 3 | Đầm lèn mặt đường đã xáo xới, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5055 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3663 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tống móng cột điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối chiều dày đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7195 | 100m2 |
| 7 | Khai thác cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0939 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0939 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,5113 | m3 |
| 10 | Bê tông rãnh, móng cột điện đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 11 | Ma tít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,316 | kg |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7195 | 100m2 |
| 13 | Di chuyển cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| I | Cống thoát nước. Cống bản | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 9 | Bản đệm giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| J | Cống nhựa HDPE d300, cống tròn D75 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4401 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn ống cống, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTĐS D75 dày 8cm, thép D6+D8; L =1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ống |
| 7 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ống cống |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| K | ĐƯỜNG THÔN KHẢ LĨNH. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,652 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,286 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3389 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7751 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6908 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5987 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5142 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0375 | 100m3 |
| L | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2416 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,942 | 100m3 |
| 3 | Xáo xới nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4365 | 100m3 |
| 4 | Đầm lèn mặt đường đã xáo xới, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4017 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối chiều dày đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4359 | 100m2 |
| 7 | Khai thác cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3597 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3597 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,9741 | m3 |
| 10 | Bê tông rãnh đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1701 | m3 |
| 11 | Ma tít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,1192 | kg |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4359 | 100m2 |
| M | Cống thoát nước. Cống bản | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2654 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 9 | Bản đệm giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| N | ĐƯỜNG THÔN MINH THÂN. Nền đường | |||
| 1 | Đào bóc đất phong hoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5832 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1769 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0744 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5179 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3266 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9708 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1169 | 100m3 |
| O | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1795 | 100m3 |
| 2 | Xáo xới nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5424 | 100m3 |
| 3 | Đầm lèn mặt đường đã xáo xới, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2441 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5742 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tống móng cột điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối chiều dày đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8572 | 100m2 |
| 7 | Khai thác cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1175 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1175 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,7144 | m3 |
| 10 | Bê tông rãnh, móng cột điện đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7836 | m3 |
| 11 | Ma tít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,6964 | kg |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8572 | 100m2 |
| 13 | Giấy dầu nhựa đường chét khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 14 | Di chuyển cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| P | Cống thoát nước. Cống bản | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 9 | Bản đệm giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| Q | Cống nhựa HDPE d300 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2825 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi