Gói thầu: gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200565674-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
Tên gói thầu gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200552527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 10:54:00 đến ngày 2020-06-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,065,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,294 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 gốc
4 Tháo dỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 lắp đặt biển báo (tận dụng biển báo cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
7 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,164 m3
10 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
11 Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,412 100m3
12 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,591 100m3
13 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,866 100m3
14 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,967 100m2
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,884 100m3
16 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (loại 1, Dmax=37,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,884 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,087 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,101 100m2
19 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4,076cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,544 100m2
20 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,876 100m2
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,513 m2
22 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,998 m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC LÀM MỚI
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,421 100m3
4 Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,443 100m
5 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,089 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,783 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
8 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,753 m3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
11 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,921 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,183 tấn
14 Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
17 Nắp gang hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
18 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 406 cái
19 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 mối nối
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
22 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm, VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 237 đoạn
24 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, ĐK=1000mm, VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =1000mm, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =1000mm, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn
27 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,799 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,356 m3
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 tấn
30 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 100m2
31 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
33 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
34 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,843 m3
35 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 100m2
36 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
37 Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 tấn
38 Sản xuất cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 tấn
40 Thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,148 m2
C HẠNG MỤC: BÓ VỈA
1 Đào bó vỉa, máy đào <=0,4m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,251 m3
3 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 100m2
4 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,108 m3
5 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,386 100m2
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,564 100m3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,84 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 889,2 m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,89 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,623 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,368 m2
12 Lát gạch xi măng 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.466,228 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->