Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200563745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200563227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 15:29:00 đến ngày 2020-06-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,337,600,237 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo TT 06/2016/TT-BXD | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo TT 06/2016/TT-BXD | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: Nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 440,99 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền đá trước khi lát lại gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 440,99 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 440,99 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Granito cũ để ốp đá cầu thang + tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64,345 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lại mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp trước khi ốp đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64,345 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64,345 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can thang sắt cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,3 | m |
| 8 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,17 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng lan can tay vin cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,3 | m |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp mái, thủ công hệ số mái dốc 1,25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,8875 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mái cũ trước khi dán ngói | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,8875 | m2 |
| 12 | Dán ngói lại mái sảnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,8875 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 136,8 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 136,8 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 137,2675 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 273,9 | m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công tháo khuôn học | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,0516 | m3 |
| 18 | Xây hoàn trả các vị trí đục phá tháo dỡ khuôn cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,0516 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 169,818 | m2 |
| 20 | Sơn tường 3 nước chỗ đục phá lấy khuôn hộc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 169,818 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64,5775 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,12 | m |
| 23 | Tháy thế cửa bịt tôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,57 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,48 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,2906 | m3 |
| 26 | Xây tường ngăn vệ sinh gạch không nung 2 lỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2152 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,745 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,0475 | m2 |
| 29 | Sơn tường 3 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,6975 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn VN1 bao gồm cả cửa và các chi tiết phụ kiện đi kèm, kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,44 | m2 |
| 31 | Sản xuất vách ngăn VN2,VN3: bao gồm chi phí sản xuất, lắp đặt công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,566 | m2 |
| 32 | Làm vách bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,92 | m2 |
| 33 | Làm trần thạch cao giật cấp hệ số giao thoa giữa 2 cấp 1,15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,534 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn led dây hắt sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,4 | md |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 230 | m |
| 40 | Lắp đặt ống ghen ruột gà d16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 43 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) hoặc tương đương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,0984 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn led dây hắt sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,462 | m |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 7 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 230 | m |
| 51 | Lắp đặt ống ghen ruột gà d16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | máy |
| 55 | Chân điều hòa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 56 | Ống dây nhiệt bổ sung ngoài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 57 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 328,1496 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2815 | 100m2 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,4078 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1684 | 100m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,852 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1658 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1489 | tấn |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1489 | tấn |
| 65 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 328,1496 | m2 |
| 66 | Vệ sinh mái trước khi quét chống thấm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 328,1496 | m2 |
| 67 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 328,1496 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 328,1496 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 71 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| C | Hạng mục 3: Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Vận chuyển các tài liệu ra vào để thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,6384 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vữa trát tường cũ trước khi sơn lại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.387,8645 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.551,458 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.177,08 | m2 |
| 6 | Nhân công vệ sinh, sửa chữa, thay thế bản lề lam chớp chắn nắng, cửa đi cửa sổ. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 503,88 | m2 |
| 8 | Sơn cửa chớp 3 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 191,16 | m2 |
| 9 | Sơn cửa panô 3 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 312,72 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cửa lam chắn nắng bằng gỗ nhóm III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 191,52 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng khung hộc kép bằng gỗ nhóm III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 325,2 | m2 |
| 12 | Nẹp khuôn hộc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 325,2 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 153,6 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 153,6 | m2 |
| 15 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ lắp bên trong, cửa D1, lắp tại tầng 1. Chi phí bao gồm các phụ kiện lắp đặt kèm theo đến lúc hoàn thiện. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,84 | m2 |
| 16 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ lắp bên trong, xửa sổ. Chi phí bao gồm các phụ kiện lắp đặt kèm theo đén lúc hoàn thiện. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,8 | m2 |
| 17 | Gia công sản xuất lắp dựng vách kính hệ khung nhôm. Kính trắng 10,38mm. . | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,28 | m2 |
| 18 | Lắp thêm kính trong cửa đi, cửa sổ gỗ hiện trạng. Kính cường lực 10mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 159,96 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8602 | m3 |
| 20 | Cạo bóc lớp trát granito cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,305 | m2 |
| 21 | Lớp vữa lót cầu thang, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,305 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,305 | m2 |
| 23 | Lắp đặt trụ Inox cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 24 | Gia công sản xuất lắp đặt kính cầu thang, kính cường lực 12mm, tay vịn Inox D60. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,5 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cầu thang Inox cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,479 | m2 |
| 26 | Cạo bóc lớp trát granito cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,996 | m2 |
| 27 | Lớp vữa lót cầu thang, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,996 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,996 | m2 |
| 29 | Lắp đặt trụ Inox cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | trụ |
| 30 | Gia công sản xuất lắp đặt kính cầu thang, kính cường lực 12mm, tay vịn Inox D60. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,479 | m2 |
| 31 | Phá dỡ lớp granito bậc tam tấp. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,0939 | m3 |
| 32 | Lớp vữa lót cầu thang, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,0939 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp sảnh chính, sảnh phụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,0939 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo bỏ thiết bị điện cũ xuống cấp để cải tạo phần tường và thay mới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | T.bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa hiện trạng, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nam, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ sen vòi thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ bình đun nước nóng, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát nền wc thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,4224 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc hiện trạng, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110,931 | m2 |
| 10 | Bốc xếp và vận chuyển gạch ốp, lát các loại ra bên ngoài để thi công các công tác tiếp theo. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,3353 | 10m2 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ gạch lát nền + gạch ốp nền ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ trong phạm vi tạm tính 1 km bằng ôtô 5 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1333 | 100m3 |
| 12 | Nhân công di chuyển các thiết bị vệ sinh đã thảo dỡ ra bên ngoài và dọn dẹp vệ sinh để cải tạo các công tác tiếp theo. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | công |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9715 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,664 | m2 |
| 15 | Sơn, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,463 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 200x300 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 97,008 | m2 |
| 17 | Trà nhám, dọn vệ sinh và làm sạch toàn bộ nền nhà. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,4224 | m2 |
| 18 | Khò khí ga dán sợi thuỷ tinh nền phòng vệ sinh và chân tường trước khi quét Sika | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,9069 | m2 |
| 19 | Làm chống thấm nền vệ sinh bằng sơn Sika Grout hoặc tương đương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,4224 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,4224 | m2 |
| 21 | Bốc xếp và vận chuyển gạch ốp, lát các loại từ bên ngoài vào trong để thi công. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,1232 | 10m2 |
| 22 | Lắp đặt cửa mới nhà wc. Cửa đi mở 1 cánh, khung nhựa lõi thép kính mờ gân caro. Đơn giá đã bao gồm lắp dựng và các phụ kiện đi kèm theo với cửa tới lúc hoàn thiện. kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,48 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cửa mới nhà wc. Cửa sổ lật, khung nhựa lõi thép kính mờ gân caro. Đơn giá đã bao gồm lắp dựng và các phụ kiện đi kèm theo với cửa tới lúc hoàn thiện. Kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 24 | Công tác lắp đặt vách ngăn vệ sinh cố định viền nẹp Inox kính mờ. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,94 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 28 | Gía treo Inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 21 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính cút D= 110 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt xi phông thu sàn, đường kính D= 150x150 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt chêch PVC, đường kính cút D= 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 42 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 46 | Tủ điện phòng 300x200x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| E | Hạng mục 5: Nhà thường trực | |||
| 1 | Đục bỏ, trám vá chân tường, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 254,106 | m2 |
| 2 | Sơn tường đã trám vá nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 254,106 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 310,4542 | m2 |
| 5 | Trà nhám, dọn vệ sinh và làm sạch toàn bộ nền nhà wc. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 302,8909 | m2 |
| 6 | Vữa lót nền, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 302,8909 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 302,8909 | m2 |
| 8 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,852 | m2 |
| 9 | Trà nhám, dọn vệ sinh và làm sạch toàn bộ nền nhà wc. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,852 | m2 |
| 10 | Khò khí ga dán sợi thuỷ tinh nền phòng vệ sinh và chân tường trước khi quét Sika | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,852 | m2 |
| 11 | Làm chống thấm nền vệ sinh bằng sơn Sika Grout hoặc tương đương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,852 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường wc, gạch 200x300 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78,72 | m2 |
| 13 | Nhân công thay vách kính cũ. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 14 | Gia công sản xuất lắp đặt vách kính VK cửa nhựa lõi thép. Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến lúc hoàn thiện, Kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,132 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 18 | Gía treo Inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| F | Hạng mục 6: Thiết bị âm thanh phòng họp | |||
| 1 | Loa JBL DX12 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 2 | Loa SUB 118 JBL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Công xuất 4 kênh JBL 8600 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Công xuất 2 kênh JBL 7200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Màn hình cảm ứng điều khiển | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Vang JBL 501 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Míc VMS8 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Auto nguồn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Tủ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Màn hinh Chính 65 Inch Sam sung (Smart Tivi Samsung 4K) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Kệ để màn hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| G | Hạng mục 7 : Thiết bị văn phòng | |||
| 1 | Bàn salong gỗ (bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 2 | Bàn làm việc gỗ (bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 3 | Tủ sách (bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| H | Hạng mục 8: Điều hoa | |||
| 1 | Cung cấp điều hoa 12000 BTU - LG | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 2 | Cung cấp điều hòa 9000 BTU - LG | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi