Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200553005-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200520983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 16:39:00 đến ngày 2020-06-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,475,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1. NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đất C3 Chương V - HSMT 1.927,5 m3
2 Đào rãnh đất C3 nt 1.018,73 m3
3 Đánh cấp đất C3 nt 11,21 m3
4 Đắp đất K95 nt 1.734,23 m3
B HM2. MẶT ĐƯỜNG
1 S bù vênh ( BT nhựa chặt C12.5 ) Chương V - HSMT 309,77 m3
2 B rải mặt ( BT nhựa chặt C12.5 H=5cm) nt 40.787,36 m2
3 Tưới nhựa dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0.5kg/m2 nt 40.787,36 m2
4 BTXM M250 gia cố lề nt 266,75 m3
5 Móng cấp phối đá dăm nt 148,19 m3
6 Đào khuôn nt 313,32 m3
C HM3. SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG
D Xử lý mặt đường bị bong bật ổ gà
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt Chương V - HSMT 532,97 m
2 Đào bỏ lớp kết cấu cũ bong bật h=13,5cm nt 161,54 m3
3 Cày xới, Lu lèn lại kết cấu cũ nt 1.196,57 m2
4 Móng ĐDN lớp trên dày 12cm nt 1.196,57 m2
5 Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2 nt 1.196,57 m2
E Xử lý mặt đường bị cao su nền đường, mặt đường
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt Chương V - HSMT 27,5 m
2 Đào bỏ lớp kết cấu cũ bong bật h=37,5cm nt 256,85 m3
3 Cày xới lu lèn lại kết cấu cũ 605,33 m2
4 Móng ĐDN lóp dưới dày 24cm 605,33 m2
5 Móng ĐDN lóp trên dày 12cm 605,33 m2
6 Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2 605,33 m2
F Xử lý mặt đường bị rạn nứt
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt Chương V - HSMT 3.608,64 m
2 Đào bỏ lớp kết cấu cũ rạn nứt bong bật h=7cm nt 386,62 m3
3 Lu lèn lại kết cấu cũ sau khi bóc bỏ lớp rạn nứt 5.523,13 m2
4 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 5.523,13 m2
5 Hoàn trả lớp BTNR 25 dày 7cm 5.523,13 m2
G HM4. CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
H Rãnh tam giác
1 Bê tông XM M150 thân rãnh Chương V - HSMT 532,8 m3
2 Lót bạt dứa nt 3.355,2 m2
3 Đào khuôn rãnh nt 532,8 m3
I Rãnh Hình thang
1 Bê tông rãnh M150 dày 12cm Chương V - HSMT 1,61 m3
2 Lót bạt dứa nt 15,8 m2
3 Đào khuôn rãnh đất C3 nt 0,64 m3
J Sửa chữa rãnh gia cố cũ
1 Bê tông M200 Chương V - HSMT 1,9 m3
2 Đào móng đất C3 nt 1,72 m3
3 Đắp trả K95 nt 0,22 m3
K Rãnh chịu lực
1 Cốt thép tấm đậy 10 < ĐK <= 18mm Chương V - HSMT 701,33 kg
2 Cốt thép tấm đậy ĐK <= 10mm nt 360,99 kg
3 Cốt thép thân rãnh 10 < ĐK <= 18mm nt 785,51 kg
4 Cốt thép thân rãnh ĐK <= 10mm nt 728,43 kg
5 Bê tông tấm đậy M250 nt 6,84 m3
6 Bê tông thân rãnh M200 nt 12,92 m3
7 Lớp đệm cát sỏi dày 5cm nt 2,28 m3
8 Phá dỡ mặt đường cũ nt 28,74 m3
9 Gia cố BTXM M250 dày 18cm nt 11 m3
10 Đệm đá dăm dày 10cm nt 5,5 m3
11 Vữa xi măng M100 mối nối nt 0,13 m3
12 Quét nhựa đường chống thấm nt 59,28 m2
13 Đào đất C3 nt 48,3 m3
14 Đắp trả K95 nt 28,9 m3
L Hố thu
1 Cốt thép tấm đậy ĐK<=10mm Chương V - HSMT 53,14 kg
2 Cốt thép tấm đậy 10<ĐK<=18mm nt 54,4 kg
3 Thép hình 150x150x10 nt 732,8 kg
4 Cốt thép móng hố thu 10<ĐK<=18mm nt 157,01 kg
5 Cốt thép thành hố thu ĐK<=10mm nt 23,29 kg
6 Cốt thép thành hố thu 10<ĐK<=18mm nt 539,91 kg
7 Tấm đậy BTCT M250 nt 0,68 m3
8 Thành hố thu BTXM M200 nt 2,81 m3
9 Móng hố thu BTXM M200 nt 1,16 m3
10 Lót móng hố thu BT nghèo M100 nt 0,72 m3
11 Đào móng đất C3 nt 37,03 m3
12 Đắp trả K95 nt 11,04 m3
M Tấm đậy BTCT vào nhà dân
1 Cốt thép tấm đậy D <=10mm Chương V - HSMT 866,64 kg
2 Cốt thép tấm đậy D > 10mm nt 1.579,65 kg
3 Bê tông tấm đậy M200 nt 20,4 m3
4 Bê tông móng M150 nt 3,83 m3
5 Vữa XM M100 nt 1,53 m3
6 Đào Khuôn nt 5,1 m3
N Cống tròn 1.0+1.5m
1 Cốt thép D <= 10 Chương V - HSMT 961,82 kg
2 Bê tông ống cống M200 nt 10 m3
3 Bê tông móng cống + TĐ + TC + HT M150 nt 41,31 m3
4 Bê tông tường đầu + TC + HT M150 nt 30,57 m3
5 Bê tông chân khay + sân gia cố M150 nt 21,95 m3
6 Bê tông ốp mái M150 nt 60,15 m3
7 Bê tông chân khay ốp mái nt 32,26 m3
8 Bê tông nghèo M100 nt 3,65 m3
9 Cốt thép ốp mái D <= 10 nt 2.222,28 kg
10 Bê tông M250 lề gia cố nt 30,9 m3
11 Thép D34 khe co nt 249,2 kg
12 Đá dăm đệm nt 10,3 m3
13 Lớp đệm dăm sạn nt 33,77 m3
14 Bê tông cọc tiêu M200 nt 0,55 m3
15 Bê tông móng cọc tiêu M150 nt 1,1 m3
16 Cốt thép cọc tiêu D&lt;10 nt 38,57 kg
17 Sơn đỏ nt 1,32 m2
18 Sơn trắng nt 6,6 m2
19 Đào đất nt 1.020,97 m3
20 Phá dỡ khối xây cũ nt 44,48 m3
21 Đắp đất nt 441,6 m3
O Cống bản Lo=0.75
1 Cốt thép Tấm bản ĐK <= 10mm Chương V - HSMT 27,56 kg
2 Cốt thép Tấm bản 10 < ĐK <= 18mm nt 33,34 kg
3 Thép xoắn nt 1,44 kg
4 Cốt thép Mũ mố ĐK <= 10mm nt 32,76 kg
5 Cốt thép Mũ mố 10 < ĐK <= 18mm nt 0,54 kg
6 Bê tông Tấm bản M250 nt 0,81 m3
7 Bê tông Mối nối M250 nt 0,02 m3
8 Bê tông M150 Thân cống nt 0,32 m3
9 Bê tông M150 Móng cống nt 0,7 m3
10 Bê tông M150 Tường cánh + Hố thu nt 3,41 m3
11 Bê tông M150 Móng tường cánh + Hố thu nt 3,34 m3
12 Đá hộc xếp khan nt 2,3 m3
13 Lớp đệm móng dày 10cm nt 1,4 m3
14 Phá dỡ kết cấu cũ nt 5,82 m3
15 Đào đất C3 nt 14,17 m3
16 Đắp trả K95 nt 9,92 m3
P HM5. CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
Q Hộ lan mềm làm mới
1 Thép tấm 2.332x310x3mm, dập dạng sóng Chương V - HSMT 19 tấm
2 Cột ống thép D110x4x1.330mm nt 20 chiếc
3 Tấm thép đệm 300x60x5mm nt 20 chiếc
4 Bu lông M16x150 nt 20 bộ
5 Bu lông M16x35 nt 160 bộ
6 Tấm đầu, tầm cuối nt 2 tấm
7 Tiêu phản quang (tam giác) nt 20 chiếc
8 Bê tông móng cột, mác M200, đá 2x4 nt 2,13 m3
9 Đào đất chôn cột nt 2,24 m3
R Sửa chữa hộ lan mềm
1 Thép tấm 2.332x310x3mm, dập dạng sóng Chương V - HSMT 4 tấm
2 Cột thép 100x150x1.608mm dày 4mm nt 6 chiếc
3 Hộp đệm 150x150x300 dày 4mm nt 6 chiếc
4 Bu lông Φ20 có 3 vòng đệm L380mm nt 6 bộ
5 Bu lông liên kết Φ16, L36mm nt 36 bộ
6 Tấm đầu, tầm cuối nt 1 tấm
7 Tiêu phản quang (tam giác) nt 4 chiếc
8 Bê tông móng cột, mác M200, đá 2x4 nt 1,62 m3
9 Đào đất chôn cột nt 1,62 m3
S Cơi đầu cống bản
1 BTXM M250 Chương V - HSMT 0,22 m3
2 Cốt thép D<=10cm nt 98,83 Kg
T Cơi đầu cống tròn
1 Đào móng đất C3 Chương V - HSMT 0,35 m3
2 Đắp đất K95 nt 0,15 m3
3 BTXM M250 nt 0,52 m3
U Kè rọ đá
1 Rọ thép KT (1x1x2)m Chương V - HSMT 13 Rọ
2 Đào đất C3 nt 30,9 m3
3 Đắp trả móng kè nt 6,3 m3
V Sơn kẻ đường
1 Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2mm Chương V - HSMT 360,94 m2
2 Sơn gờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 4mm nt 84,67 m2
W Tiêu phản quang
1 Tiêu phản quang tam giác Chương V - HSMT 116 cái
2 Đào đất chôn cột nt 11,6 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->