Gói thầu: Sửa chữa lớn kiến trúc năm 2020 - Gói thầu số 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200353426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn kiến trúc năm 2020 - Gói thầu số 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200242671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 13:33:00 đến ngày 2020-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,057,948,953 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nhà làm việc, nhà kho, nhà xe, hàng rào Tổ điện Phước Long | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 16m | 152,32 | m2 | |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | 58,235 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 58,235 | M2 | |
| 4 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | 58,235 | M2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 90,4 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | 90,4 | M2 | |
| 7 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | 1,523 | 100m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 139,5 | m2 | |
| 9 | Làm trần nhựa + khung xương | 139,5 | M2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | 22,365 | m2 | |
| 11 | Lát gạch tam cấp | 22,365 | M2 | |
| 12 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 2,352 | 100m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 171,26 | m2 | |
| 14 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | 171,26 | M2 | |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 171,26 | M2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 750,237 | m2 | |
| 17 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | 750,237 | M2 | |
| 18 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 750,237 | M2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 37,12 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | 37,12 | M2 | |
| 21 | Lắp khoá cửa | 10 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2 | 100 | M | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2 | 120 | M | |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng | 9 | Bộ | |
| 25 | Lắp đặt đèn cao áp | 5 | Bộ | |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 15,75 | m2 | |
| 27 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm | 15,75 | M2 | |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 84,06 | m2 | |
| 29 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 30*60cm | 84,06 | M2 | |
| 30 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | Bộ | |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | Bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi - 1 hương sen | 1 | Bộ | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa - 1 vòi | 1 | Bộ | |
| 36 | Lắp đặt gương soi | 1 | Cái | |
| 37 | Lắp đặt giá treo | 1 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mm | 4 | Cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | 0,06 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | 0,3 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | 4 | Cái | |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 8 | Cái | |
| 43 | Lắp đèn Downlight, bóng Compact 18W (âm) | 9 | Bộ | |
| 44 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2 | 60 | M | |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | Cái | |
| 46 | Lắp rèm vải | 21,12 | M2 | |
| 47 | Lắp đặt máy điều hòa 2 khối - treo tường | 2 | Cái | |
| 48 | Lắp đặt ống đồng 6.4-12.7 cách nhiệt | 10 | M | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | 10 | M | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2 | 30 | M | |
| 51 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 8 | Công | |
| 52 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,032 | 1000kg | |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,032 | 1000kg | |
| 54 | Cung cấp bulons D12 | 16 | Cái | |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 13,4 | m2 | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | 13,4 | M2 | |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 401,62 | m2 | |
| 58 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | 401,62 | M2 | |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 401,62 | M2 | |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 75,29 | m2 | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | 75,29 | M2 | |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 77,32 | m2 | |
| 63 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | 77,32 | M2 | |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,32 | M2 | |
| 65 | Đục nhám mặt bê tông | 4,4 | m2 | |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 4,4 | M2 | |
| 67 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | 4,4 | M2 | |
| B | Sửa chữa sân nền, nhà kho, hàng rào phía sau Điện lực Mỏ Cày Nam | |||
| 1 | CẢI TẠO 1 PHẦN KHO LỚN: Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 16m | 98,8 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, xà, dầm, giằng | 0,174 | 1000Kg | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 0,596 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 | 1,56 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | 0,064 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 0,2 | 1000Kg | |
| 7 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 0,22 | 1000Kg | |
| 8 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | 0,12 | M3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | 0,303 | M3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | 0,061 | 100m2 | |
| 12 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 3,542 | M3 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 67,4 | M2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 23,52 | M2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 81,85 | m2 | |
| 16 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | 156,4 | M2 | |
| 17 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 50 | M2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 106,4 | M2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 4,4 | M2 | |
| 20 | Đắp cát nền móng | 6,49 | m3 | |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 0,499 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | 3,494 | M3 | |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 1,6 | M2 | |
| 24 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, mặt tiền | 15,88 | M2 | |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | 0,212 | 1000kg | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,212 | 1000kg | |
| 27 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | 0,494 | 100m2 | |
| 28 | Lắp máng xối tole mua sẳn | 23 | M | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | 0,08 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | 4 | Cái | |
| 31 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | 7,92 | M3 | |
| 32 | KHO NHỎ: Tháo dỡ trần | 107,52 | m2 | |
| 33 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 3,571 | M3 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 89,28 | M2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 807,75 | m2 | |
| 36 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | 897,03 | M2 | |
| 37 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 320 | M2 | |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 577,03 | M2 | |
| 39 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 20,88 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | 20,88 | M2 | |
| 41 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | 20,88 | M2 | |
| 42 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 10 | Công | |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 20,7 | m2 | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | 41,4 | M2 | |
| 45 | Tháo dỡ cửa | 33,06 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 12,96 | M2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | 20,1 | M2 | |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | 107,52 | M2 | |
| 49 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 50*50cm | 122,52 | M2 | |
| 50 | Làm trần nhựa 600x600 + khung xương | 103,32 | M2 | |
| 51 | NHÀ VỆ SINH: Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 87,33 | m2 | |
| 52 | Tháo dỡ cửa | 3,42 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 1,52 | M2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 1,52 | M2 | |
| 55 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | 69,864 | M2 | |
| 56 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,864 | M2 | |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 40 | M2 | |
| 58 | LÀM NHÀ KHO MỚI: Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 16m | 42 | m2 | |
| 59 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, xà, dầm, giằng | 0,185 | 1000Kg | |
| 60 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | 0,192 | m3 | |
| 61 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép, chiều dày tường <=22 | 2,52 | m3 | |
| 62 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép, chiều dày tường <=11 | 1,527 | m3 | |
| 63 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 0,4 | 1000Kg | |
| 64 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 0,42 | 1000Kg | |
| 65 | Ban gạt nền và lề đường | 14,3 | 100M2 | |
| 66 | Đắp cát nền móng | 14,3 | m3 | |
| 67 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 1,43 | 100m2 | |
| 68 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | 17,16 | M3 | |
| 69 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ - khe 1*4 | 8 | 10m | |
| 70 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | 3,12 | m3 | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 300mm | 0,12 | 100m | |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | 2 | m3 | |
| 73 | Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 10kg | 0,16 | 1000kg | |
| 74 | Sản xuất mặt bích rỗng, trọng lượng <= 10kg/cái | 0,116 | 1000kg | |
| 75 | Lắp đặc mặt bích đặc, trọng lượng <= 50kg/cái | 0,116 | 1000kg | |
| 76 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,212 | 1000kg | |
| 77 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,212 | 1000kg | |
| 78 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | 0,179 | 1000kg | |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | 0,179 | 1000kg | |
| 80 | Sản xuất giằng mái thép | 0,148 | 1000kg | |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,148 | 1000kg | |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép | 0,23 | 1000kg | |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,23 | 1000kg | |
| 84 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | 0,111 | 100m2 | |
| 85 | Lắp máng xối tole mua sẳn | 22,2 | M | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | 0,24 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | 24 | Cái | |
| 88 | Lắp bas đuôi cá | 24 | Cái | |
| 89 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 72,7 | m2 | |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | 57 | M2 | |
| 91 | HÀNG RÀO PHÍA SAU: Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 19,2 | m2 | |
| 92 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | 15,36 | M2 | |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,36 | M2 | |
| 94 | Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 10kg | 0,008 | 1000kg | |
| 95 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,022 | 1000kg | |
| 96 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,022 | 1000kg | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | 0,24 | 100m | |
| 98 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | 0,396 | M3 | |
| 99 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | 0,106 | 100m2 | |
| 100 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | 0,326 | M3 | |
| 101 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | 0,082 | 100m2 | |
| 102 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 1,175 | M3 | |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 52,176 | M2 | |
| 104 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | 52,176 | M2 | |
| 105 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,176 | M2 | |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 28,56 | M2 | |
| 107 | Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 10kg | 0,016 | 1000kg | |
| 108 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,039 | 1000kg | |
| 109 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,039 | 1000kg | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | 1,02 | 100m | |
| 111 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,625 | 1000kg | |
| 112 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,108 | 1000kg | |
| 113 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 2,88 | 100m2 | |
| 114 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 14 | Công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi