Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Phát triển kết cấu hạ tầng Hợp tác xã Dịch vụ tổng hợp Mông Sơn, xã Mông Sơn, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200564365-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Phát triển kết cấu hạ tầng Hợp tác xã Dịch vụ tổng hợp Mông Sơn, xã Mông Sơn, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200564287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới + góp vốn đối ứng của hợp tác xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 16:43:00 đến ngày 2020-06-05 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,071,635,605 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí thuế tài nguyên, phí môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP. KHU SẢN XUẤT. SAN NỀN
1 Phát rừng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,11 100m2
2 Bóc cỏ rác bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,005 100m3
4 Đào san đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6055 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6055 100m3
C KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6522 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,05 m3
3 Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,247 m3
4 Bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,05 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0833 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3748 tấn
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4431 m3
8 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8776 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,2354 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0056 m2
D SÂN PHƠI
1 Đắp cát nền móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,5 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,2 m3
3 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 10m
E NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT. Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3728 m3
2 Đào móng băng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5325 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,414 m3
4 Bu lông chân cột thép M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6484 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2669 tấn
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6776 100m2
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,144 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5912 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3018 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2502 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0215 m3
13 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2935 m3
F Phần thân
1 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 tấn
2 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2308 tấn
3 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9868 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
G Phần mái
1 Sản xuất vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5269 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5269 tấn
3 Tăng đơ D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0486 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0486 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,7852 m2
7 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0738 100m2
8 Tấm nhựa lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
9 Tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2 m
10 Máng tôn thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4 m
11 Ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
12 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Chếch 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Tôn che diềm mái che xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9 m
15 Đai thép giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
16 Phễu thu nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Rọ chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Khoan lỗ bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
H Phần điện
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
2 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bảng điện nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I NHÀ KHO CHỨA SẢN PHẨM THÔ. Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,144 m3
2 Đào móng băng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3498 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9696 m3
4 Bu lông chân cột thép M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5655 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2388 tấn
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5992 100m2
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7904 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4979 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1488 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1488 m3
13 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,216 m3
J Phần thân
1 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
2 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1923 tấn
3 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8223 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
K Phần mái
1 Sản xuất vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3516 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3516 tấn
3 Tăng đơ D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2283 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,9436 m2
7 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0791 100m2
8 Tấm nhựa lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
9 Cửa khung thép bịt tôn 4 cánh bản lề quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
10 Sơn cửa tôn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
11 Tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 m
12 Máng tông thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m
13 Ống nhựa D90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
14 Cút nhựa 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Chếch 135 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Tôn che diềm mái che xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
17 Đai thép giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
18 Phễu thu nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Rọ chắn rác i nox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
L Phần điện
1 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,5 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Bảng điện nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 3 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M KHU THÀNH PHẨM. SAN NỀN
1 Phát rừng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0936 100m2
2 Bóc cỏ rác bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Vận chuyển cỏ rác đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
4 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6639 100m3
5 Đào san đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8303 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8303 100m3
N KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1591 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,325 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0584 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2629 tấn
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1266 m3
8 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0558 m3
9 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,8826 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2632 m2
O SÂN PHƠI + ĐƯỜNG VẬN CHUYỂN
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,6 m3
3 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 10m
P RÃNH THOÁT NƯỚC ĐẬY TẤM ĐAN
1 Đào móng rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m3
2 Xây rãnh đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
4 Bê tông đệm rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
5 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4899 tấn
6 Bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
Q GIÀN PHƠI (600 GIÀN PHƠI)
1 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8808 tấn
2 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8808 tấn
3 Sơn sắt dẹt 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.550,928 m2
R NHÀ KHO THÀNH PHẨM. Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,144 m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6212 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0973 m3
4 Bu lông chân cột thép M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5029 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2154 tấn
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5285 100m2
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8279 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2551 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2011 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1077 m3
13 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1737 m3
S Phần thân
1 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
2 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1923 tấn
3 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8223 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
5 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m3
6 Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,88 m2
7 Trát tường trong, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,79 m2
T Phần mái
1 Sản xuất vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9286 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9286 tấn
3 Tăng đơ D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2183 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2183 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,892 m2
7 Lợp mái tôn + thưng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2722 100m2
8 Tấm nhựa lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
9 Tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 md
10 Máng tôn thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 md
11 Ống nhựa D90 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
12 Cút nhựa D90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Chếch 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Tôn che diềm mái che xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9 md
15 Đai thép giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
16 Phễu thu nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Rọ chắn rác i nox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Cửa khung thép bịt tôn 4 cánh bản lề quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
U Phần điện
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
2 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bảng điện nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->