Gói thầu: Gói thầu số 4: Nhà lồng chợ + hạng mục phụ và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200564131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Nhà lồng chợ + hạng mục phụ và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200563950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 10:51:00 đến ngày 2020-06-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,601,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Công trình Xây dựng dân dụng | TT | 2,5 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Công trình Hạ tầng kỷ thuật | TT | 2 | % |
| 3 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | TT | 1 | % |
| B | HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG | |||
| 1 | HM NHÀ LỒNG CHỢ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | PHẦN XÂY DỰNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 3 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5215 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,4333 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3672 | m3 |
| 6 | Đóng cừ đá tiết diện 120x120x1900 (đơn giá nhân công x hệ số 2.866) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,196 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | 100m3 |
| 10 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5052 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,51 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,05 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9688 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5755 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,49 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,228 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9066 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1216 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | 100m2 |
| 22 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3356 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,984 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4528 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,836 | m3 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,512 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,54 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2178 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2425 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,112 | m2 |
| 33 | Kẻ ron hình bán nguyệt lõm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 34 | Bả bằng matít vào tường ngoài. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,62 | m2 |
| 35 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4603 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,62 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4603 | m2 |
| 38 | Quét hóa chất chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,855 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,235 | m2 |
| 40 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,855 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,388 | m3 |
| 42 | Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6317 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp lắp đặt chữ Inox mạ đồng, chiều cao chữ 200 - Font Times new roman | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m2 |
| 44 | Nắp gang thu nước thải 300x500x45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co lơi nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 47 | Vẽ tranh sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0959 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0991 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d = 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4505 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0526 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d = 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3356 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d = 6mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d = 10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0237 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d = 16mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1523 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d = 18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8793 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 6mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3076 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 14mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3125 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1304 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d = 6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d = 8mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2181 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | tấn |
| 66 | Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7088 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và các kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,089 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm (theo Quyết định 880/QĐ-UBND.HC ngày 03/09/2013) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 70 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8207 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8207 | tấn |
| 72 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,592 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,592 | tấn |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5707 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5707 | tấn |
| 76 | CC+LD Bulon D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,9 | kg |
| 77 | CC+LD Bulon D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,62 | kg |
| 78 | CC+LD Giằng thép GK2, đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,04 | kg |
| 79 | CC+LD Cung cấp lắp đặt dây cáp D12 giằng thép GK2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,9 | m |
| 80 | CC+LD Cung cấp tăng đơ thép M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 81 | CC+LD Cung cấp ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | Con |
| 82 | Sản xuất các kết cấu thép khác - Khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0526 | tấn |
| 83 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0526 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,3112 | m2 |
| 85 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3465 | m3 |
| 86 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,0866 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ kết cấu thép bị hàn, rỉ, hư hỏng - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | tấn |
| 88 | Tháo dỡ kết cấu thép bị hàn, rỉ, hư hỏng - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5708 | tấn |
| 89 | NHÀ LỒNG CHỢ - PHẦN LẮP ĐẶT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 90 | CC+Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | CC+Lắp đặt các automat 3 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | CC+Lắp đặt các automat 3 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | CC+Tủ điện Composite 300x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 94 | CC+Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 95 | CC+Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 96 | CC+Lắp đặt đèn led PUB 30W + đuôi + Chóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 97 | CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 98 | CC+LD Giá treo đèn 1m + ống STK D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 99 | CC+LD Giá treo đèn 0.5m + ống STK D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 100 | CC+LD Dây rút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bịch |
| 101 | CC+LD Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 102 | CC+Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | CC+LD Cáp đồng trần 50MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 104 | CC+LD Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 105 | CC+LD Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 106 | CC+LD Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | CC+Lắp đặt tủ kiểm tra 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 108 | CC+LD Ống STK D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mét |
| 109 | Chai sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chai |
| 110 | CC+LD Đế kim thu sét gia công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 111 | CC+LD Cáp thép chằng 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | mét |
| 112 | CC+LD Tăng đơ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 113 | CC+LD Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Con |
| 114 | CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 115 | CC+LD Cổ dê inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 116 | CC+LD Cổ dê inox D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 117 | CC+LD Bulon D10, L = 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Con |
| 118 | CC+LD Cà rá đồng thau xiết cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 119 | Cung cấp lắp đặt thiết bị điếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 120 | CC+LD Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 121 | CC+LD Còi bao cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | CC+LD Nút khẩn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | CC+LD Trở kháng cuối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 124 | CC+Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 125 | CC+Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 126 | CC+Lắp đặt các automat 3 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | CC+Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 128 | CC+Lắp đặt ống FPC16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt Trung tâm báo cháy 5Zone 24V (Tham khảo Trung tâm báo cháy 5Zone của Hochiki) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 130 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 131 | CC+Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 132 | CC+Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 133 | CC+Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m |
| 134 | CC+Lắp đặt co STK D90 dày 3.2mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 135 | CC+Lắp đặt co STK D76 dày 3.2mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 136 | CC+Lắp đặt co STK D76/60 dày 3.2mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | CC+Lắp đặt co STK D60 dày 3.2mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 138 | CC+Lắp đặt tê STK D76 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | CC+Lắp đặt tê STK D76/60 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | CC+Lắp đặt ống nối STK D76 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 141 | CC+LD Lúp bê D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | CC+LD Ống PVC D90, dài 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 143 | CC+LD Ống PVC D76, dài 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 144 | CC+Lắp đặt van STK 1 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | CC+Lắp đặt van STK 2 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | CC+Lắp đặt van STK 1 chiều D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | CC+Lắp đặt van STK 2 chiều D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | CC+LD Gỗ Bằng Lăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 149 | CC+LD Thép dẹp 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | mét |
| 150 | CC+LD Bulon D16, L = 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | con |
| 151 | CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,583 | 100m |
| 152 | CC+Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 153 | CC+Lắp đặt nối PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | CC+Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | CC+LD Tủ chữa cháy 400x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 156 | CC+LD Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 157 | CC+LD Cuộn vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cuộn |
| 158 | CC+LD Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 159 | CC+LD Van góc D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 160 | CC+LD Trụ chữa cháy ngoài nhà D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 161 | CC+LD Họng chờ 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | CC+LD Bảng nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bảng |
| 163 | Bê tông đá 1x2, vữa mác 200 chân tủ chữa cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 164 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân tủ chữa cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 165 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 166 | HM NHÀ VỆ SINH | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 167 | XÂY LẮP | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 168 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2427 | 100m3 |
| 169 | Đóng cừ đá tiết diện 120x120x1500 (đơn giá nhân công x hệ số 2.866) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m |
| 170 | Vét bùn đầu cừ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,0776 | m3 |
| 171 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5907 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1618 | 100m3 |
| 173 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,461 | m3 |
| 174 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0193 | m3 |
| 175 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | m3 |
| 176 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3625 | m3 |
| 177 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0584 | m3 |
| 178 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3312 | m3 |
| 179 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1729 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cột bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng <=2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 182 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2744 | 100m2 |
| 183 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5299 | 100m2 |
| 184 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4082 | 100m2 |
| 185 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 186 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2625 | m3 |
| 187 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2138 | m3 |
| 188 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,412 | m3 |
| 189 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,82 | m2 |
| 190 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7898 | m2 |
| 191 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,389 | m2 |
| 192 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,9006 | m2 |
| 193 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,04 | m2 |
| 194 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 195 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2188 | m2 |
| 196 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4656 | m2 |
| 197 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m2 |
| 198 | Quét hóa chất chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0321 | m2 |
| 199 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,43 | m2 |
| 200 | Sơn tường ngoài nhà không bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,9006 | m2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả(chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,15 | m2 |
| 202 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 5dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4555 | 100m2 |
| 203 | Sản xuất xà gồ thép C45x100x14x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2157 | tấn |
| 204 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2157 | tấn |
| 205 | CC+LD trần bằng tấm nhựa khổ 600x600, khung kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,41 | m2 |
| 206 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi 01 cánh khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 207 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi 02 cánh khung nhôm kính hệ 1000 (Bao gồm song inox bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 208 | Sản xuất, lắp dựng Tấm lambri ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 209 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0669 | tấn |
| 210 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | tấn |
| 211 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | tấn |
| 212 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d = 6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0398 | tấn |
| 213 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d = 14mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2094 | tấn |
| 214 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 215 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 216 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 14mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1278 | tấn |
| 217 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 16mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4687 | tấn |
| 218 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d = 6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0428 | tấn |
| 219 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0685 | tấn |
| 220 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | tấn |
| 221 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | tấn |
| 222 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d = 10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0556 | tấn |
| 223 | NHÀ VỆ SINH - LẮP ĐẶT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 224 | CC+Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 225 | CC+Lắp đặt đèn led tròn 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 226 | CC+Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 227 | CC+Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 228 | CC+Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 229 | CC+Lắp đặt dây đơn 1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 230 | CC+Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 231 | CC+Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 232 | CC+LD Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 233 | CC+Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 234 | CC+Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 235 | CC+Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 236 | CC+Lắp đặt phễu thu 150x150 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 237 | CC+Lắp đặt vòi xả inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 238 | CC+Lắp đặt vòi xả chậu tiểu nam inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 239 | CC+LD Thùng nhựa 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 240 | CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 241 | CC+Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 242 | CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m |
| 243 | CC+Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 244 | CC+Lắp đặt co giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 245 | CC+Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 246 | CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m |
| 247 | CC+Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 248 | CC+Lắp đặt co giảm PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 249 | CC+Lắp đặt tê giảm PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 250 | CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 251 | CC+Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 252 | CC+Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 253 | CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 254 | CC+Lắp đặt co giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 255 | CC+Lắp đặt tê giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 256 | CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 257 | CC+Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 258 | CC+Lắp đặt co PVC răng trong thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 259 | CC+Lắp đặt co PVC răng ngoài thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 260 | CC+Lắp đặt tê giảm PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 261 | CC+LĐ Keo dán ống PVC, loại 500gr/ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ống |
| C | HẠNG MỤC 3: CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | HM SÂN DALE - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - SAN LẤP MẶT BẰNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 100m3 |
| 3 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2982 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7448 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0874 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,711 | tấn |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3728 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,536 | m3 |
| 9 | Rải nilong chống thấm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,536 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,211 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6451 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,04 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5712 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1027 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp móc đan dây xích D10, L=400. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4936 | kg |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8947 | m3 |
| 20 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3632 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2421 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6316 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6378 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2102 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly 100 ÷ < 200m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7974 | 100m3 |
| 26 | HM BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 27 | Đào móng chiều rộng <=10m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 29 | Đóng cừ đá 120x120x1900, mật độ 9 cây/m2, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8167 | 100m |
| 30 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,232 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9426 | m3 |
| 32 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2454 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, đá 4x6, rộng >250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,232 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 35 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,464 | m3 |
| 36 | Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1258 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9808 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5422 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0695 | 100m2 |
| 42 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9034 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3118 | m2 |
| 44 | Ngâm nước ximang nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | m2 |
| 45 | Quét hóa chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6618 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng <=1T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp cát hạt to dày 100. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 49 | Cung cấp đá 1x2 dày 100. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 50 | Cung cấp đá 4x6 dày 100. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 51 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1827 | tấn |
| 52 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | tấn |
| 53 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d = 6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0103 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d = 10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2248 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 16mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1449 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0491 | tấn |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 68 | HM BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 69 | Đào móng chiều rộng <=10m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0556 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2839 | 100m3 |
| 71 | Đóng cừ đá 120x120x1900, mật độ 9 cây/m2, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5117 | 100m |
| 72 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5661 | m3 |
| 74 | Rải nilong chống thấm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3809 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng, đá 4x6, rộng >250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 77 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,616 | m3 |
| 78 | Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,56 | m3 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6656 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,282 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 82 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0661 | 100m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,4 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m2 |
| 86 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,8 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng <=1T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 88 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2711 | tấn |
| 89 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0009 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d = 10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6599 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0305 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0411 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | tấn |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 16mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1986 | tấn |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | CC Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bình |
| 2 | CC Bình chữa cháy bột - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bình |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm chữa cháy 20HP (động cơ đốt trong) điều khiển tự động, Q=42m3, H=90,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi