Gói thầu: Gói thầu số 4: Nhà lồng chợ + hạng mục phụ và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200564131-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Nhà lồng chợ + hạng mục phụ và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200563950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 10:51:00 đến ngày 2020-06-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,601,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Công trình Xây dựng dân dụng TT 2,5 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Công trình Hạ tầng kỷ thuật TT 2 %
3 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công TT 1 %
B  HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG
1 HM NHÀ LỒNG CHỢ 0.0 0 0.0
2 PHẦN XÂY DỰNG 0.0 0 0.0
3 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5215 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,4333 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3672 m3
6 Đóng cừ đá tiết diện 120x120x1900 (đơn giá nhân công x hệ số 2.866) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,196 100m
7 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m3
8 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m3
9 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,573 100m3
10 Rải nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5052 100m2
11 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,51 m3
12 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,05 m3
13 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9688 m3
14 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
15 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5755 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,49 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,228 m3
18 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2928 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9066 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1216 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,592 100m2
22 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3356 m3
23 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,984 m3
24 Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4528 m3
25 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
26 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,836 m3
27 Ốp tường trụ, cột KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m2
28 Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,512 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,54 m2
30 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,2178 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,2425 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,112 m2
33 Kẻ ron hình bán nguyệt lõm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
34 Bả bằng matít vào tường ngoài. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,62 m2
35 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,4603 m2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,62 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,4603 m2
38 Quét hóa chất chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,855 m2
39 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,235 m2
40 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m³ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,855 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,388 m3
42 Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6317 100m2
43 Cung cấp lắp đặt chữ Inox mạ đồng, chiều cao chữ 200 - Font Times new roman Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,27 m2
44 Nắp gang thu nước thải 300x500x45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
46 Lắp đặt co lơi nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
47 Vẽ tranh sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d = 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0959 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d = 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0991 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d = 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,644 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d = 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4505 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d = 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0526 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d = 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3356 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d = 6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d = 10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0237 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d = 16mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1523 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d = 18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8793 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3076 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0515 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 14mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3125 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0445 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1304 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d = 6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d = 8mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2181 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0194 tấn
66 Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7088 m3
67 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và các kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 100m2
68 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,089 m2
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm (theo Quyết định 880/QĐ-UBND.HC ngày 03/09/2013) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m
70 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8207 tấn
71 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8207 tấn
72 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,592 tấn
73 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ >18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,592 tấn
74 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5707 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5707 tấn
76 CC+LD Bulon D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,9 kg
77 CC+LD Bulon D22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,62 kg
78 CC+LD Giằng thép GK2, đường kính D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,04 kg
79 CC+LD Cung cấp lắp đặt dây cáp D12 giằng thép GK2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,9 m
80 CC+LD Cung cấp tăng đơ thép M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
81 CC+LD Cung cấp ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 Con
82 Sản xuất các kết cấu thép khác - Khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0526 tấn
83 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0526 tấn
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,3112 m2
85 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,3465 m3
86 Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 651,0866 m2
87 Tháo dỡ kết cấu thép bị hàn, rỉ, hư hỏng - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 tấn
88 Tháo dỡ kết cấu thép bị hàn, rỉ, hư hỏng - cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5708 tấn
89 NHÀ LỒNG CHỢ - PHẦN LẮP ĐẶT 0.0 0 0.0
90 CC+Lắp đặt các automat 3 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 CC+Lắp đặt các automat 3 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 CC+Lắp đặt các automat 3 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 CC+Tủ điện Composite 300x500x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
94 CC+Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
95 CC+Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
96 CC+Lắp đặt đèn led PUB 30W + đuôi + Chóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
97 CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
98 CC+LD Giá treo đèn 1m + ống STK D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
99 CC+LD Giá treo đèn 0.5m + ống STK D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
100 CC+LD Dây rút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bịch
101 CC+LD Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cuộn
102 CC+Lắp đặt kim thu sét, dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 CC+LD Cáp đồng trần 50MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
104 CC+LD Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
105 CC+LD Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
106 CC+LD Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 CC+Lắp đặt tủ kiểm tra 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
108 CC+LD Ống STK D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 mét
109 Chai sơn xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Chai
110 CC+LD Đế kim thu sét gia công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
111 CC+LD Cáp thép chằng 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 mét
112 CC+LD Tăng đơ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
113 CC+LD Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Con
114 CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
115 CC+LD Cổ dê inox D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
116 CC+LD Cổ dê inox D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
117 CC+LD Bulon D10, L = 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Con
118 CC+LD Cà rá đồng thau xiết cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
119 Cung cấp lắp đặt thiết bị điếm sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
120 CC+LD Lắp đặt linh kiện báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
121 CC+LD Còi bao cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
122 CC+LD Nút khẩn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
123 CC+LD Trở kháng cuối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
124 CC+Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
125 CC+Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
126 CC+Lắp đặt các automat 3 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 CC+Lắp đặt hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
128 CC+Lắp đặt ống FPC16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
129 Cung cấp, lắp đặt Trung tâm báo cháy 5Zone 24V (Tham khảo Trung tâm báo cháy 5Zone của Hochiki) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
130 HỆ THỐNG CHỮA CHÁY 0.0 0 0.0
131 CC+Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
132 CC+Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
133 CC+Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m
134 CC+Lắp đặt co STK D90 dày 3.2mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
135 CC+Lắp đặt co STK D76 dày 3.2mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
136 CC+Lắp đặt co STK D76/60 dày 3.2mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
137 CC+Lắp đặt co STK D60 dày 3.2mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
138 CC+Lắp đặt tê STK D76 dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
139 CC+Lắp đặt tê STK D76/60 dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
140 CC+Lắp đặt ống nối STK D76 dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
141 CC+LD Lúp bê D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
142 CC+LD Ống PVC D90, dài 0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
143 CC+LD Ống PVC D76, dài 0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
144 CC+Lắp đặt van STK 1 chiều D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
145 CC+Lắp đặt van STK 2 chiều D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
146 CC+Lắp đặt van STK 1 chiều D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
147 CC+Lắp đặt van STK 2 chiều D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
148 CC+LD Gỗ Bằng Lăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
149 CC+LD Thép dẹp 50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 mét
150 CC+LD Bulon D16, L = 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 con
151 CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,583 100m
152 CC+Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
153 CC+Lắp đặt nối PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
154 CC+Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
155 CC+LD Tủ chữa cháy 400x600x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
156 CC+LD Tủ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
157 CC+LD Cuộn vòi chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cuộn
158 CC+LD Lăng phun chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
159 CC+LD Van góc D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
160 CC+LD Trụ chữa cháy ngoài nhà D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
161 CC+LD Họng chờ 2 cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
162 CC+LD Bảng nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bảng
163 Bê tông đá 1x2, vữa mác 200 chân tủ chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 m3
164 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân tủ chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0054 100m2
165 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m2
166 HM NHÀ VỆ SINH 0.0 0 0.0
167 XÂY LẮP 0.0 0 0.0
168 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2427 100m3
169 Đóng cừ đá tiết diện 120x120x1500 (đơn giá nhân công x hệ số 2.866) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 100m
170 Vét bùn đầu cừ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,0776 m3
171 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5907 100m3
172 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1618 100m3
173 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,461 m3
174 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0193 m3
175 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,252 m3
176 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3625 m3
177 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0584 m3
178 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3312 m3
179 Rải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1729 100m2
180 Lắp dựng cột bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng <=2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
181 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0402 100m2
182 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2744 100m2
183 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5299 100m2
184 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4082 100m2
185 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0102 100m2
186 Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2625 m3
187 Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2138 m3
188 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,412 m3
189 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,82 m2
190 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7898 m2
191 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,389 m2
192 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,9006 m2
193 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,04 m2
194 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,72 m2
195 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2188 m2
196 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4656 m2
197 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 m2
198 Quét hóa chất chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0321 m2
199 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,43 m2
200 Sơn tường ngoài nhà không bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,9006 m2
201 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả(chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,15 m2
202 Lợp mái tole sóng vuông màu dày 5dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4555 100m2
203 Sản xuất xà gồ thép C45x100x14x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2157 tấn
204 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2157 tấn
205 CC+LD trần bằng tấm nhựa khổ 600x600, khung kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,41 m2
206 Sản xuất, Lắp dựng cửa đi 01 cánh khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
207 Sản xuất, Lắp dựng cửa đi 02 cánh khung nhôm kính hệ 1000 (Bao gồm song inox bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
208 Sản xuất, lắp dựng Tấm lambri ngăn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
209 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d = 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0669 tấn
210 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0054 tấn
211 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d = 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0253 tấn
212 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d = 6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0398 tấn
213 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d = 14mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2094 tấn
214 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
215 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
216 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 14mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1278 tấn
217 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 16mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4687 tấn
218 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d = 6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0428 tấn
219 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0685 tấn
220 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0069 tấn
221 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0187 tấn
222 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d = 10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0556 tấn
223 NHÀ VỆ SINH - LẮP ĐẶT 0.0 0 0.0
224 CC+Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
225 CC+Lắp đặt đèn led tròn 10W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
226 CC+Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
227 CC+Lắp đặt MCB 2P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
228 CC+Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
229 CC+Lắp đặt dây đơn 1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
230 CC+Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
231 CC+Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
232 CC+LD Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
233 CC+Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
234 CC+Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
235 CC+Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
236 CC+Lắp đặt phễu thu 150x150 inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
237 CC+Lắp đặt vòi xả inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
238 CC+Lắp đặt vòi xả chậu tiểu nam inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
239 CC+LD Thùng nhựa 100 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
240 CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
241 CC+Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
242 CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m
243 CC+Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
244 CC+Lắp đặt co giảm PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
245 CC+Lắp đặt tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
246 CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m
247 CC+Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
248 CC+Lắp đặt co giảm PVC D60/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
249 CC+Lắp đặt tê giảm PVC D60/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
250 CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
251 CC+Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
252 CC+Lắp đặt tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
253 CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
254 CC+Lắp đặt co giảm PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
255 CC+Lắp đặt tê giảm PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
256 CC+Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
257 CC+Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
258 CC+Lắp đặt co PVC răng trong thau D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
259 CC+Lắp đặt co PVC răng ngoài thau D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
260 CC+Lắp đặt tê giảm PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
261 CC+LĐ Keo dán ống PVC, loại 500gr/ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ống
C HẠNG MỤC 3: CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 HM SÂN DALE - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - SAN LẤP MẶT BẰNG 0.0 0 0.0
2 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100m3
3 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2982 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7448 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,0874 m3
6 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,711 tấn
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3728 m3
8 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,536 m3
9 Rải nilong chống thấm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 100m2
10 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,536 m3
11 Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,701 m3
12 Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,211 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6451 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,04 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5712 m3
16 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1027 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,352 100m2
18 Cung cấp móc đan dây xích D10, L=400. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4936 kg
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8947 m3
20 Rải nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3632 100m2
21 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2421 100m2
22 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6316 m3
23 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6378 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,2102 m2
25 Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly 100 ÷ < 200m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7974 100m3
26 HM BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI 0.0 0 0.0
27 Đào móng chiều rộng <=10m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,531 100m3
28 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m3
29 Đóng cừ đá 120x120x1900, mật độ 9 cây/m2, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8167 100m
30 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,232 m3
31 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9426 m3
32 Rải nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2454 100m2
33 Bê tông móng, đá 4x6, rộng >250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,232 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
35 Bê tông bản đáy, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,464 m3
36 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1258 m3
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9808 m3
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5422 100m2
40 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0392 100m2
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0695 100m2
42 Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9034 m3
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3118 m2
44 Ngâm nước ximang nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9 m2
45 Quét hóa chất chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6618 m2
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng <=1T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
47 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Cung cấp cát hạt to dày 100. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
49 Cung cấp đá 1x2 dày 100. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
50 Cung cấp đá 4x6 dày 100. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
51 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1827 tấn
52 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0054 tấn
53 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0141 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d = 6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0103 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d = 10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2248 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0416 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0281 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 16mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1449 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0491 tấn
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m
62 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
64 Lắp đặt Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
68 HM BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY 0.0 0 0.0
69 Đào móng chiều rộng <=10m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0556 100m3
70 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2839 100m3
71 Đóng cừ đá 120x120x1900, mật độ 9 cây/m2, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5117 100m
72 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,06 m3
73 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5661 m3
74 Rải nilong chống thấm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3809 100m2
75 Bê tông móng, đá 4x6, rộng >250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,06 m3
76 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 m3
77 Bê tông bản đáy, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,616 m3
78 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,56 m3
79 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6656 m3
80 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,282 100m2
81 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0512 100m2
82 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0661 100m2
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m2
84 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,4 m2
85 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m2
86 Quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,8 m2
87 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng <=1T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
88 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2711 tấn
89 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0009 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d = 10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6599 tấn
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d = 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0305 tấn
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d = 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0411 tấn
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0366 tấn
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d = 16mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1986 tấn
D THIẾT BỊ
1 CC Bình chữa cháy CO2 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bình
2 CC Bình chữa cháy bột - 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bình
3 Cung cấp và lắp đặt máy bơm chữa cháy 20HP (động cơ đốt trong) điều khiển tự động, Q=42m3, H=90,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->