Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200567383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200507637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 14:12:00 đến ngày 2020-06-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,204,288,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Mối hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mối |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm D90 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 3 | Colier đk 90 ( mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cọc |
| 6 | Cosse ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 7 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 8 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tấm |
| 9 | Bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 10 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| B | 2. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục dây trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.652,04 | Lít |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Mối |
| 3 | Cáp thép mạ đk 3\8" | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 4 | Trụ BTLT 14m 6,5kN | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT 14m 11kN | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| 6 | Thanh chống composite dẹt 60*10-0,92m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124 | Cái |
| 7 | Sứ chằng cho dây 3/8" | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 8 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Cái |
| 9 | Móc treo chữ U Þ18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Cái |
| 10 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,5 | Kg |
| 11 | Cáp nhôm trần AC 50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 316,07 | Kg |
| 12 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mét |
| 13 | Cáp nhôm bọc acv 24kV 50/8mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 393,86 | Mét |
| 14 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Cái |
| 15 | Kẹp quai cu-al 50-70mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 16 | Kẹp hotline 25-70mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 17 | Giáp níu cáp thép 3/8" | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 18 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 19 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 20 | Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 21 | Yếm cáp thép 50mm² - 3/8" | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 22 | Cọc neo đk 22*3,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 23 | Cọc tiếp địa đường kính 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 24 | Máng che dây chằng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 25 | Cosse ép cu-al 50-95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 26 | Uclevis | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Cái |
| 27 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | bộ |
| 28 | Băng keo CĐ trung thế (9,1m) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cuộn |
| 29 | Cừ tràm 8*10-4,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.060 | Cây |
| 30 | Đá 1*2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,78 | m³ |
| 31 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.912,86 | Kg |
| 32 | Neo beton 1,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 33 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124 | Cái |
| 34 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 91 | Cái |
| 35 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 36 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 37 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*450 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 38 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 39 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | Cái |
| 40 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 41 | Ống nhựa PVC d21 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Mét |
| 42 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 43 | Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 44 | Tấm inox 0,8mx0,4mx0,0003m ( chống động vật gây sự cố) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 45 | Ván khuôn bê tông móng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,4 | m2 |
| C | 3. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục Trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Mối hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mối |
| 2 | Thanh chống composite dẹt 60*10-0,92m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 3 | Collier scell/114mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Kg |
| 5 | Cáp nhị thứ 4*3,5mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 7 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 8 | Ong nối cáp abc 95-95mm² bọc cđ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 9 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 10 | Cọc tiếp địa đường kính 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 11 | Cosse ép Cu 5,5mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 12 | Cosse Cu-Al cáp abc 95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 13 | Giá treo 3MBA 50kVA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 14 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | bộ |
| 15 | Nắp chụp đầu sứ MBA (xanh đỏ vàng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 16 | Fuse link 6K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 17 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 18 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 19 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 (treo MBA) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 20 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 21 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 22 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 23 | Vis mạ Zn 4*20 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 24 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 25 | Ống nhựa PVC d21 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 26 | Ống nhựa PVC Þ60mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 27 | Ống PVC D114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 28 | Co PVC Þ60mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 29 | Co PVC D114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 30 | Thẻ cáp lộ ra hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| D | 4. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Hộp domino đđầu trụ 6 cực | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 2 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.959,46 | Lít |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mối |
| 4 | Trụ BTLT 8,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT 10m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Trụ |
| 6 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Kg |
| 7 | Cáp đồng bọc cách đđiện 0,6/1kV-50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 8 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49 | Cái |
| 9 | Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 10 | Cọc tiếp địa đường kính 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 11 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | bộ |
| 12 | Cừ tràm đk 8 -10cm - dài 4,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 868 | Cây |
| 13 | Đá 1*2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,63 | m³ |
| 14 | Cát | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,03 | m³ |
| 15 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.854,84 | Kg |
| 16 | Boulon thép mạ có đđai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 17 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 18 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Cái |
| 19 | Ống nhựa PVC D21 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Mét |
| 20 | Ván khuôn bê tông móng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,8 | m2 |
| E | 5. Vật tư thiết bị: Phần xây dựng hạng mục đào, tái lập mương cáp và khoan Robot (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Nước | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51,968 | Lít |
| 2 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,235 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99,405 | m3 |
| 4 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78,884 | Kg |
| 5 | Cọc mốc định vị cáp ngầm ( cọc BTXM) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 6 | Gạch thẻ 40x80x180 (không nung) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.915,64 | Viên |
| 7 | Đinh | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,147 | Kg |
| 8 | Ống HDPE xoắn Þ195/150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,06 | m |
| 9 | Ống HDPE xoắn Þ130/100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 351,75 | m |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 382,2 | m |
| 11 | Gỗ chống | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,012 | m3 |
| 12 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,002 | m3 |
| 13 | Măng sông 195/150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,12 | Cái |
| 14 | Măng sông 130/100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,5 | Cái |
| 15 | Thép tròn tấm đan đk D <= 10mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,398 | Kg |
| 16 | Dây thép 1mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,541 | Kg |
| 17 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,014 | m3 |
| 18 | Ống nhựa phẳng HDPE Þ 110 (dày 10cm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | m |
| 19 | Măng sông HDPE Þ 110 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Cái |
| F | 6. Vật tư thiết bị: Phần xây dựng hạng mục móng tủ RMU (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Gỗ chống | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,065 | m³ |
| 2 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,148 | m³ |
| 3 | Cây chống | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,443 | Cây |
| 4 | Cọc tràm cây 6-8cm, dài 4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 217,77 | m |
| 5 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 383,426 | Kg |
| 6 | Đá 4x6 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,187 | m³ |
| 7 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 294,272 | Lít |
| 8 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,005 | m³ |
| 9 | Đinh | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,034 | Kg |
| 10 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | m³ |
| 11 | Thép tròn đk <=10 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70,451 | Kg |
| 12 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,502 | Kg |
| 13 | Đinh đỉa | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,041 | cái |
| 14 | Cát vàng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,73 | m³ |
| 15 | Bulong d16 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 16 | Lưỡi cưa đk 350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,077 | Cái |
| 17 | Đá tự nhiên kích thước 70mmx220mm (màu xám xanh) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,533 | m2 |
| 18 | Keo dán | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,844 | kg |
| 19 | Silicon chít mạch | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,832 | kg |
| G | 7. VLp-NC MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU 3 ngăn (3L) OD | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 2 | PHẦN VC BỐC DỠ THIẾT BỊ TRONG CÔNG TRƯỜNG (thiết bị) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 3 | Lắp nối đất tủ RMU | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Làm đầu cáp thẳng 3x50mm² màn chắn băng đồng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 5 | Làm hộp đầu cáp loại T- plug đơn 3M50mm2 - 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 6 | Làm hộp đầu cáp loại T- plug đôi 3M240mm2 - 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 7 | Làm hộp nối cáp 24kV - 3x50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 8 | Làm hộp nối cáp 24kV - 3x240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 9 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 11 | Rải cáp ngầm 3x50 mm² màn chắn băng luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 413,97 | Mét |
| 12 | Rải cáp ngầm 3x240 mm² màn chắn băng luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,14 | Mét |
| 13 | Lắp bảng tên tủ RMU và SĐNL tủ RMU | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | PHẦN VC BỐC DỠ VẬT LIỆU TRONG CÔNG TRƯỜNG (vật liệu) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| H | 8. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp dao cách ly 24kV 630A- ngoài trời | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 2 | Lắp Lắp LA 18kV 10kA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 3 | PHẦN VC BỐC DỠ THIẾT BỊ TRONG CÔNG TRƯỜNG (thiết bị) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,61 | Km |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50/8 mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,84 | Km |
| 6 | Đấu cò cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 7 | Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50/8mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 8 | Lắp xà đơn composite trụ đơn L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 9 | Lắp xà đôi composite trụ đơn L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 10 | Lắp xà đôi composite trụ đôi L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng đơn 24kV dây ACV 50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV 50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 13 | Lắp sứ treo trên xà composite | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Bộ |
| 14 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Bộ |
| 15 | Lắp trụ 14m đơn 6,5kN - Trồng trụ thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Trụ |
| 16 | Lắp trụ 14m đôi 6,5kN - Trồng trụ thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| 17 | Lắp trụ 14m đơn 11kN - Trồng trụ thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| 18 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6 - gia cố cừ đáy + vây | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Móng |
| 19 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,4x1,4x0,6 - gia cố cừ đáy + vây | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Móng |
| 20 | Lắp tiếp địa lặp lại | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 21 | Lắp tiếp địa LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đầu cosse Cu-Al 50mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 23 | Lắp bảng tên thiết bị | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 24 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 25 | Lắp bộ cáp thép chằng trụ trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bô |
| 26 | Lắp ván khuôn bê tông móng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,4 | m2 |
| 27 | PHẦN VC BỐC DỠ VẬT LIỆU TRONG CÔNG TRƯỜNG (vật liệu) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| I | 9. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 2 | Lắp FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 3 | Lắp máy biến thế 1P 50kVA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 4 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 250A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 5 | Lắp đo đếm hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 6 | Lắp điện kế trạm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 7 | PHẦN VC BỐC DỠ THIẾT BỊ TRONG CÔNG TRƯỜNG (thiết bị) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 8 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 9 | Lắp đầu cosse 240mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 10 | Lắp cáp ABC 95mm2 từ MBT xuống CB, từ CB lên lưới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Vtrí |
| 13 | Lắp ống PVC luồn cáp xuất ABC | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp ống PVC d60 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp tiếp địa trạm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trạm |
| 16 | Lắp bộ giá treo 3 MBT 50kVA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 17 | PHẦN VC BỐC DỠ VẬT LIỆU TRONG CÔNG TRƯỜNG (vật liệu) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| J | 10. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp Hộp domino đầu trụ 6 cực | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 2 | PHẦN VC BỐC DỠ THIẾT BỊ TRONG CÔNG TRƯỜNG (thiết bị) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 3 | Kéo cáp ABC 4x95 mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5 | Km |
| 4 | Lắp phụ kiện Domino loại 6 cực - trụ BTLT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 5 | Lắp tiếp địa hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 6 | Lắp trụ 8,4m đơn - Trồng thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Trụ |
| 7 | Lắp trụ 10m đơn - Trồng trụ thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Trụ |
| 8 | Lắp ván khuôn bê tông móng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,8 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ 8,4m và 10m đơn 0,8x0,8x0,5 - gia cố cừ tràm ( cừ đáy) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Móng |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ 8,4m va 10m đơn 0,8x0,8x0,5 - gia cố cừ tràm (cừ đáy + cừ vây) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Móng |
| 11 | Phần tháo dỡ vật liệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phaàn |
| 12 | PHẦN VC BỐC DỠ VẬT LIỆU TRONG CÔNG TRƯỜNG (vật liệu) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phaàn |
| K | 11. VLp-NC-MTC: Thi công phần xây dựng hạng mục đào, tái lập mương cáp và khoan Robot: (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp đất cấp III | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120,72 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1Km | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,853 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 7Km tiếp theo | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,853 | 100m3 |
| 4 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ130/100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tấm đan betông bảo vệ hộp nối cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,018 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép đk D<= 10mm tấm đan | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,025 | Tấn |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,26 | m3 |
| 10 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65,52 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, K >=0.98 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81,376 | m3 |
| 12 | Lấp đất tái lập độ chặt K=0.95 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35,43 | m3 |
| 13 | Thăm dò dẫn hướng cho máy khoan ngầm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | m |
| 14 | Khoan đặt 1 ống nhựa phẳng HDPE D110 ngầm băng qua sông bằng máy khoan ngầm có định hướng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | m |
| L | 12. VLp-NC-MTC: Thi công phần xây dựng hạng mục móng tủ RMU: (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt mép xung quanh hố móng BTXM, gạch,… | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,584 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,311 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố đất nền dưới đáy móng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,074 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông lót đá 4x6, M150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,207 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,162 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,132 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,07 | tấn |
| 9 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,95 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,238 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất dư đi đổ <1km ô tô 5 tấn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,021 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ <7km ô tô 5 tấn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,021 | 100m3 |
| 12 | Ốp đáo tự nhiên kích thước 70mmx220mm (màu xám xanh) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,52 | m2 |
| M | 13. Phần bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Không quá 0,35%x( gXD + gTB): gXL: 2.548.424.878 đồng (Chi phí xây dựng công trình), gTB: 790.900.454 đồng (Chi phí thiết bị công trình) | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi