Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200568804-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200568698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 16:21:00 đến ngày 2020-06-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,647,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,7796 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 19,7742 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 4,179 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 31,4362 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 6,4985 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,5889 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,7108 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0699 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 1,3864 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. E-HSMT 0,3252 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 11,2026 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,4004 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 1,1489 m3
14 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 9,849 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 20,3379 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,8489 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,754 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,3864 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 3,5139 tấn
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 13,5095 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,1987 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 1,4492 m3
23 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 20,0838 m3
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 56,3744 m2
25 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 38,196 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 28,716 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 1,5678 m3
28 Lan can inox Chương V. E-HSMT 198,953 kg
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 4,1406 100m3
30 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,1079 100m3
31 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,1079 100m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 26,3316 m3
33 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 411,393 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 23,18 m2
35 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 44,166 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 44,166 m2
B Bê tông
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 9,9547 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,4963 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,2907 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,8543 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,6468 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 24,5747 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 2,7506 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,969 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 2,1815 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,8309 tấn
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 130,539 m2
12 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 64,509 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 15,8267 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 1,3232 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 1,097 tấn
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 125,898 m2
17 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 125,898 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,5949 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,4748 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,1074 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,2531 tấn
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4,0964 m2
23 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 4,0964 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 11,72 m
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3,822 m2
C Phần cửa
1 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp kính an toàn 6.38mm, cửa mở quay 2 cánh có ô Fix Chương V. E-HSMT 27,405 m2
2 Phụ kiện cho cửa Chương V. E-HSMT 7 Bộ
3 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp kính an toàn 6.38mm, cửa mở quay 2 cánh - 2 cánh fix Chương V. E-HSMT 6,75 m2
4 Phụ kiện cho cửa Chương V. E-HSMT 1 Bộ
5 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp, kính an toàn 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay Chương V. E-HSMT 7,56 m2
6 Phụ kiện cho cửa Chương V. E-HSMT 3 Bộ
7 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất Chương V. E-HSMT 24,455 m2
8 Phụ kiện cho cửa Chương V. E-HSMT 8 Bộ
9 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix Chương V. E-HSMT 2,61 m2
10 Phụ kiện cho cửa Chương V. E-HSMT 1 Bộ
11 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt có ô fix Chương V. E-HSMT 2,61 m2
12 Phụ kiện cho cửa Chương V. E-HSMT 1 Bộ
13 Cửa chớp lật nhôm cao cấp Chương V. E-HSMT 17,5 m2
14 Vách nhôm hệ cao cấp, kính dày 6.38mm Chương V. E-HSMT 47,53 m2
15 Vách ngăn + Cửa đi composite khu vệ sinh (Khoán gọn cả phụ kiện lắp đặt cửa hoàn chỉnh) Chương V. E-HSMT 24 m2
16 Hoa inox cửa 10x30x1.1 Chương V. E-HSMT 163,934 kg
17 Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 60,6386 m2
18 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 60,6386 m2
D Kiến trúc
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 137,602 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 8,1094 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 412,433 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 412,433 m2
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 684,734 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 684,734 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 62,24 m2
8 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 5,3275 m3
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 58,74 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 58,74 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 67,068 m2
12 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 4,0682 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 18 m2
14 Soi chỉ lõm trang trí Chương V. E-HSMT 39,76 m
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 3,7468 100m2
16 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,3613 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,3613 tấn
18 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 1,3902 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 1,3902 tấn
20 Bu lông neo M20, L=600mm Chương V. E-HSMT 6 cái
21 Sản xuất giằng mái thép Chương V. E-HSMT 0,1677 tấn
22 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V. E-HSMT 0,1677 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 58,2616 m2
24 Nắp Ô lên mái + khóa Chương V. E-HSMT 1 Bộ
25 Thang lên mái Chương V. E-HSMT 1 Bộ
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V. E-HSMT 0,252 100m
27 Lắp đặt cút, chếch d=90mm Chương V. E-HSMT 9 cái
28 Măng sông PVC d90 nối thẳng Chương V. E-HSMT 6 cái
29 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 3 cái
30 Phễu thu Chương V. E-HSMT 3 cái
31 Keo dán ống Chương V. E-HSMT 3 Tuýp
32 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 24 Cái
33 Trần thạch cao tấm tầng 2 (khoán gọn bao gồm cả bả, sơn) Chương V. E-HSMT 397,803 m2
34 Chữ alumium "NHÀ VĂN HÓA TRUNG TÂM XÃ PHÚC SƠN" Chương V. E-HSMT 1 TB
35 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. E-HSMT 5,49 100m2
E Bể phốt 01 cái
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 18,9873 m3
2 San lấp đất đào Chương V. E-HSMT 3,1646 m3
3 Đắp cát công trình, hố móng Chương V. E-HSMT 0,3859 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,7718 m3
5 Ván khuôn gỗ đáy bể Chương V. E-HSMT 0,0119 100m2
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 4,7529 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 24,88 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 24,88 m2
9 Đánh màu xi măng nguyên chất Chương V. E-HSMT 24,88 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 4,0896 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,4094 m3
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0169 100m2
13 Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào Chương V. E-HSMT 0,0275 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <=50Kg Chương V. E-HSMT 7 cái
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn downlight- Đèn trang trí âm trần Chương V. E-HSMT 91 bộ
2 Đèn led panel 600x600 Chương V. E-HSMT 44 bộ
3 Đèn ốp trần tường 220/7W Chương V. E-HSMT 1 bộ
4 Đèn lốp gắn trần D300, 1x60W Chương V. E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 3 cái
6 Quạt trần (Điều khiển từ xa) Chương V. E-HSMT 8 cái
7 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chương V. E-HSMT 13 cái
8 Mặt, đế âm, hạt ổ cắm đơn 2 chấu Chương V. E-HSMT 13 bộ
9 Mặt, đế âm, hạt công tắc đơn Chương V. E-HSMT 8 bộ
10 Mặt, đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu Chương V. E-HSMT 10 bộ
11 Mặt, đế âm, hạt công tắc đôi, hạt ổ cắm đơn 3 chấu Chương V. E-HSMT 4 bộ
12 Cầu dao tổng 220V-100A Chương V. E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A Chương V. E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Chương V. E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chương V. E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V. E-HSMT 1 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. E-HSMT 30 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 50 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 250 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 600 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. E-HSMT 450 m
22 Hộp đấu dây Chương V. E-HSMT 10 hộp
23 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 500 Cái
24 Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA Chương V. E-HSMT 2 cái
25 Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện Chương V. E-HSMT 1 cái
26 Bình bột chữa cháy MFZ4 Chương V. E-HSMT 2 Bình
27 Bình khí CO2 Chương V. E-HSMT 2 Bình
28 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V. E-HSMT 1 Cái
G PHẦN THU SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Chương V. E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chương V. E-HSMT 4 cái
3 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 4 Cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. E-HSMT 112 m
5 Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 Chương V. E-HSMT 112 Cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Chương V. E-HSMT 114 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 16 cọc
8 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 2 điểm
9 Thép bản hàn chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 15,3075 kg
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 0,78 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V. E-HSMT 0,4 100m
12 Đào chôn dây chống sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 36,48 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,3648 100m3
H CẤP THOÁT NƯỚC
I THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V. E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 4 bộ
5 Vòi xịt xí Chương V. E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. E-HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V. E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt giá treo khăn Chương V. E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
14 Phao điện Chương V. E-HSMT 1 cái
J VẬT LIỆU CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm Chương V. E-HSMT 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V. E-HSMT 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V. E-HSMT 0,24 100m
4 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm Chương V. E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mm Chương V. E-HSMT 4 cái
6 Van khóa D25 Chương V. E-HSMT 1 cái
7 Van khóa D20 Chương V. E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm Chương V. E-HSMT 1 cái
9 Tê PPR D20 Chương V. E-HSMT 16 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V. E-HSMT 8 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V. E-HSMT 24 cái
K VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V. E-HSMT 0,77 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V. E-HSMT 0,24 100m
3 Măng sông nhựa PVC D110 Chương V. E-HSMT 11 cái
4 Măng sông nhựa PVC D76 Chương V. E-HSMT 4 cái
5 Tê kiểm tra PVC D110x110 Chương V. E-HSMT 1 cái
6 Tê kiểm tra PVC D76x76 Chương V. E-HSMT 1 cái
7 Y PVC D110 Chương V. E-HSMT 1 cái
8 Y PVC D76 Chương V. E-HSMT 1 cái
9 Chếch PVC D110 Chương V. E-HSMT 1 cái
10 Chếch PVC D76 Chương V. E-HSMT 1 cái
11 Tê PVC D110x110 Chương V. E-HSMT 4 cái
12 Tê PVC D76x76 Chương V. E-HSMT 4 cái
13 Cút PVC D110 Chương V. E-HSMT 10 cái
14 Cút PVC D76 Chương V. E-HSMT 8 cái
15 Côn PVC D110x42 Chương V. E-HSMT 1 cái
16 Côn PVC D76x42 Chương V. E-HSMT 1 cái
17 Mũ thông hơi D42 Chương V. E-HSMT 1 cái
L NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM
M SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,9025 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,1209 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,7816 100m3
N BẬC LÊN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,576 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,096 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,316 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây bậc tam cấp, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,8775 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 11,7 m2
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 6,75 m2
O Khuôn viên
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 9,24 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,155 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,9106 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,4902 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 3,08 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,0164 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0924 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0988 tấn
9 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,3869 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 105,644 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 105,644 m2
12 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 3,45 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V. E-HSMT 8,05 m3
P NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM
Q Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,0523 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,5808 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,484 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,3646 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,076 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0412 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. E-HSMT 0,105 tấn
8 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,3443 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,6336 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0576 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0604 tấn
R PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,1248 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,2045 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 0,054 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 0,2721 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,5074 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,1154 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,1116 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,3452 tấn
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 7,0304 m2
10 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 7,0304 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,6779 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,1132 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0467 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 13,9842 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 1,9063 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 1,136 tấn
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 76,4946 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 76,4946 m2
19 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 6,4441 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 12,52 m2
21 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3,345 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 3,345 m2
23 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,103 m3
24 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,8123 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 37,992 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 74,49 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 112,482 m2
28 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 17,8 m
S NỀN
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0635 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V. E-HSMT 0,34 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,5667 m3
4 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 11,3344 m2
T BỒN HOA
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,888 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 5,888 m2
U MÁI
1 Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m Chương V. E-HSMT 0,6551 100m2
2 Bia đá tưởng niệm Chương V. E-HSMT 1,95 m2
3 Khắc tên liệt sĩ lên bia đá Chương V. E-HSMT 1,95 m2
4 Sản xuất hoa sắt ô thoáng bằng thép hộp Chương V. E-HSMT 96,336 kg
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 11,6608 m2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 6,0672 m2
7 Đắp chữ "NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM LIỆT SĨ" Chương V. E-HSMT 3 công
V SAN NỀN
1 Đào san đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,6519 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 10,5403 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 10,5403 100m3
4 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 9,098 100m3
W HẠNG MỤC PHỤ
X Sân bê tông S=260m2
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 7,8 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V. E-HSMT 18,2 m3
Y KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3784 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 1,325 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 4,9192 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 37,84 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 71,232 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Chương V. E-HSMT 0,816 100m
Z HÀNG RÀO ĐOẠN AB (L=25.6M XÂY TRÊN KÈ)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,8704 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0512 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0729 tấn
4 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,4876 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,1483 m3
6 Thép V50x50x5 Chương V. E-HSMT 81,2475 kg
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 29,5274 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 24,7806 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 54,308 m2
10 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V. E-HSMT 0,3419 tấn
11 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Chương V. E-HSMT 27,048 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 27,048 m2
13 Chi phí di chuyển nhà bia liệt sĩ, phá dỡ hàng rào chiều dài 73.9m (Khoán gọn) Chương V. E-HSMT 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->