Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200568804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200568698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 16:21:00 đến ngày 2020-06-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,647,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,7796 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 19,7742 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,179 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 31,4362 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,4985 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,5889 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,7108 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0699 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 1,3864 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,3252 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 11,2026 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,4004 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,1489 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 9,849 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 20,3379 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,8489 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,3864 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 3,5139 | tấn |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 13,5095 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,1987 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,4492 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 20,0838 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 56,3744 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 38,196 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 28,716 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,5678 | m3 |
| 28 | Lan can inox | Chương V. E-HSMT | 198,953 | kg |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 4,1406 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,1079 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,1079 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 26,3316 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 411,393 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,18 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 44,166 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 44,166 | m2 |
| B | Bê tông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 9,9547 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,4963 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,2907 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,8543 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,6468 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 24,5747 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,7506 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,969 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 2,1815 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,8309 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 130,539 | m2 |
| 12 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 64,509 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 15,8267 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 1,3232 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 1,097 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 125,898 | m2 |
| 17 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 125,898 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,5949 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,4748 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,2531 | tấn |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,0964 | m2 |
| 23 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 4,0964 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,72 | m |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,822 | m2 |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp kính an toàn 6.38mm, cửa mở quay 2 cánh có ô Fix | Chương V. E-HSMT | 27,405 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cho cửa | Chương V. E-HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp kính an toàn 6.38mm, cửa mở quay 2 cánh - 2 cánh fix | Chương V. E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cho cửa | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp, kính an toàn 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cho cửa | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V. E-HSMT | 24,455 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cho cửa | Chương V. E-HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix | Chương V. E-HSMT | 2,61 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cho cửa | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt có ô fix | Chương V. E-HSMT | 2,61 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cho cửa | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Cửa chớp lật nhôm cao cấp | Chương V. E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 14 | Vách nhôm hệ cao cấp, kính dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 47,53 | m2 |
| 15 | Vách ngăn + Cửa đi composite khu vệ sinh (Khoán gọn cả phụ kiện lắp đặt cửa hoàn chỉnh) | Chương V. E-HSMT | 24 | m2 |
| 16 | Hoa inox cửa 10x30x1.1 | Chương V. E-HSMT | 163,934 | kg |
| 17 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 60,6386 | m2 |
| 18 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 60,6386 | m2 |
| D | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 137,602 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,1094 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 412,433 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 412,433 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 684,734 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 684,734 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 62,24 | m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,3275 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 58,74 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 58,74 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 67,068 | m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,0682 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 18 | m2 |
| 14 | Soi chỉ lõm trang trí | Chương V. E-HSMT | 39,76 | m |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,7468 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,3613 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,3613 | tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 1,3902 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 1,3902 | tấn |
| 20 | Bu lông neo M20, L=600mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V. E-HSMT | 0,1677 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. E-HSMT | 0,1677 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 58,2616 | m2 |
| 24 | Nắp Ô lên mái + khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút, chếch d=90mm | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Măng sông PVC d90 nối thẳng | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Phễu thu | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 3 | Tuýp |
| 32 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 24 | Cái |
| 33 | Trần thạch cao tấm tầng 2 (khoán gọn bao gồm cả bả, sơn) | Chương V. E-HSMT | 397,803 | m2 |
| 34 | Chữ alumium "NHÀ VĂN HÓA TRUNG TÂM XÃ PHÚC SƠN" | Chương V. E-HSMT | 1 | TB |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 5,49 | 100m2 |
| E | Bể phốt 01 cái | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 18,9873 | m3 |
| 2 | San lấp đất đào | Chương V. E-HSMT | 3,1646 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, hố móng | Chương V. E-HSMT | 0,3859 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,7718 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V. E-HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,7529 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 24,88 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 24,88 | m2 |
| 9 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Chương V. E-HSMT | 24,88 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,0896 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4094 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0169 | 100m2 |
| 13 | Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào | Chương V. E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <=50Kg | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight- Đèn trang trí âm trần | Chương V. E-HSMT | 91 | bộ |
| 2 | Đèn led panel 600x600 | Chương V. E-HSMT | 44 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần tường 220/7W | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đèn lốp gắn trần D300, 1x60W | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Quạt trần (Điều khiển từ xa) | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Mặt, đế âm, hạt ổ cắm đơn 2 chấu | Chương V. E-HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đơn | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Mặt, đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đôi, hạt ổ cắm đơn 3 chấu | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Cầu dao tổng 220V-100A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 250 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 450 | m |
| 22 | Hộp đấu dây | Chương V. E-HSMT | 10 | hộp |
| 23 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 500 | Cái |
| 24 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bình |
| 27 | Bình khí CO2 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bình |
| 28 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| G | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 112 | m |
| 5 | Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 | Chương V. E-HSMT | 112 | Cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V. E-HSMT | 114 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 16 | cọc |
| 8 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 9 | Thép bản hàn chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 15,3075 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 12 | Đào chôn dây chống sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 36,48 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,3648 | 100m3 |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Vòi xịt xí | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Phao điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| J | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Van khóa D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van khóa D20 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| K | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tê kiểm tra PVC D110x110 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê kiểm tra PVC D76x76 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Y PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Y PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Chếch PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Chếch PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê PVC D110x110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tê PVC D76x76 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Cút PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Côn PVC D110x42 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Côn PVC D76x42 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Mũ thông hơi D42 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| L | NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| M | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,9025 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1209 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,7816 | 100m3 |
| N | BẬC LÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,316 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây bậc tam cấp, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,8775 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,75 | m2 |
| O | Khuôn viên | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,9106 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,4902 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,0164 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 9 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,3869 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 105,644 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 105,644 | m2 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,05 | m3 |
| P | NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| Q | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0523 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,3646 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,3443 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,6336 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| R | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,1248 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2045 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2721 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,5074 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1154 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1116 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,3452 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,0304 | m2 |
| 10 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 7,0304 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,6779 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1132 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 13,9842 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 1,9063 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 1,136 | tấn |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 76,4946 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 76,4946 | m2 |
| 19 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,4441 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,52 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,345 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 3,345 | m2 |
| 23 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,103 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,8123 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 37,992 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 74,49 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 112,482 | m2 |
| 28 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,8 | m |
| S | NỀN | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0635 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,5667 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,3344 | m2 |
| T | BỒN HOA | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,888 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 5,888 | m2 |
| U | MÁI | |||
| 1 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m | Chương V. E-HSMT | 0,6551 | 100m2 |
| 2 | Bia đá tưởng niệm | Chương V. E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 3 | Khắc tên liệt sĩ lên bia đá | Chương V. E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 4 | Sản xuất hoa sắt ô thoáng bằng thép hộp | Chương V. E-HSMT | 96,336 | kg |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 11,6608 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 6,0672 | m2 |
| 7 | Đắp chữ "NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM LIỆT SĨ" | Chương V. E-HSMT | 3 | công |
| V | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,6519 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 10,5403 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 10,5403 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 9,098 | 100m3 |
| W | HẠNG MỤC PHỤ | |||
| X | Sân bê tông S=260m2 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 18,2 | m3 |
| Y | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3784 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,325 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 4,9192 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 37,84 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 71,232 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Chương V. E-HSMT | 0,816 | 100m |
| Z | HÀNG RÀO ĐOẠN AB (L=25.6M XÂY TRÊN KÈ) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8704 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0729 | tấn |
| 4 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,4876 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,1483 | m3 |
| 6 | Thép V50x50x5 | Chương V. E-HSMT | 81,2475 | kg |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 29,5274 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,7806 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 54,308 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V. E-HSMT | 0,3419 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 27,048 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 27,048 | m2 |
| 13 | Chi phí di chuyển nhà bia liệt sĩ, phá dỡ hàng rào chiều dài 73.9m (Khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi