Gói thầu: Đại tu lò hơi số 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200565901-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Đại tu lò hơi số 2
Số hiệu KHLCNT 20200309075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 10:44:00 đến ngày 2020-06-18 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,679,601,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 710,388,000 VNĐ ((Bảy trăm mười triệu ba trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A AHẠNG MỤC XÂY LẮP
B IHạng mục 1: Đại tu Bản thể lò hơi Tổ máy số 2
C 1.Đại tu Buồng lửa các dàn ống sinh hơi và các thiết bị liên quan tổ máy số 2
D 1.1Phần cơ
1 1.1.1Vệ sinh bề mặt các giàn ống sinh hơi buồng lửa Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Lò hơi
2 1.1.2Cắt thay ống sinh hơi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 100 Đoạn ống
3 1.1.3Đại tu đai đốt cháy Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 100 M2
4 1.1.4Bắc giáo trong buồng lửa Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Lò hơi
5 1.1.5Vận chuyển bộ giàn giáo buồng lửa phục vụ thi công Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 60 Tấn
6 1.1.6Mài đánh bóng cút, ống sinh hơi kiểm tra chiều dày ống Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2.300 Điểm
7 1.1.7Sửa chữa các quang treo ống góp giàn ống sinh hơi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
8 1.1.8Máy đo nhiệt độ đầu ra buồng đốt Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 máy
E 1.2Phần điện
F 1.3Phần C&I
1 1.3.1Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Bộ
2 1.3.2Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Bộ
3 1.3.3Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 12 Cái
4 1.3.4Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 12 Cái
G 2.Bao hơi và các thiết bị liên quan tổ máy số 2
H 2.1Phần cơ
1 2.1.1Bao hơi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bao hơi
2 2.1.2Van an toàn bao hơi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Van
3 2.1.3Các van tay 2 đầu bao hơi, van xả khí, van cấp ni tơ bao hơi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 40 van
4 2.1.4Van cấp nước chính và cụm van điều chỉnh mức nước bao hơi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Van
5 2.1.5Van cân bằng áp suất và van xả cụm van điều chỉnh mức nước bao hơi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 12 Van
6 2.1.6Sửa chữa các quang treo bao hơi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 16 Bộ
7 2.1.7Sửa chữa các quang treo đường ống nước cấp tới bao hơi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 12 Bộ
I 2.2Phần điện
J 2.3Phần C&I
1 2.3.1Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 12 Cái
2 2.3.2Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
3 2.3.3Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Bộ
4 2.3.4Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cái
5 2.3.5Thiết bị đo mức ống thủy tối Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
6 2.3.6Thiết bị đo mức ống thủy sáng Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
7 2.3.7Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 16/14 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Bộ
8 2.3.8Cơ cấu dẫn động van điện Rotork IQ10 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
K 3.Bộ Quá nhiệt 1, 2, 3 , quá nhiệt hộp, quá nhiệt hộp trung gian và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2
L 3.1Phần cơ
1 3.1.1Bộ giảm thanh các van an toàn Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 13 Bộ
2 3.1.2Van an toàn cơ quá nhiệt cấp 3 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Van
3 3.1.3Van an toàn cơ quá nhiệt trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 Van
4 3.1.402 van chặn trước van an toàn điện đầu ra bộ quá nhiệt cấp 3 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Van
5 3.1.5Van an toàn điện đầu ra bộ quá nhiệt cấp 3 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Van
6 3.1.6Van tổng phun giản ôn cấp 1, cấp 2 và các van phun giảm ôn cấp 1 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 10 Van
7 3.1.7Van phun giản ôn quá nhiệt cấp 2 và trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Van
8 3.1.8Thay van xả ống góp phun giảm ôn cấp 2 và trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Van
9 3.1.9Mài đánh bóng cút, đo chiều dầy ống quá nhiệt và quá nhiệt trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 5.772 Điểm
10 3.1.10Vệ sinh giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Lò hơi
11 3.1.11Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt cấp 2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Lò hơi
12 3.1.12Vệ sinh giàn ống bộ quá nhiệt cấp 3 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Lò hơi
13 3.1.13Vệ sinh giàn ống quá nhiệt trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Lò hơi
14 3.1.14Vệ sinh giàn ống bộ quá nhiệt hộp và trần Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Lò hơi
15 3.1.15Bộ phun giảm ôn cấp 1 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
16 3.1.16Bộ phun giảm ôn cấp 2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
17 3.1.17Bộ phun giảm ôn trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
18 3.1.18Đại tu sửa chữa, căn chỉnh các thanh kẹp, tấm ốp chống mài mòn ống quá nhiệt cấp 1 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 97 Giàn
19 3.1.19Đại tu sửa chữa, căn chỉnh các thanh kẹp ống, tấm ốp chống mài mòn quá nhiệt cấp 2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8 Giàn
20 3.1.20Đại tu sửa chữa, căn chỉnh các thanh kẹp ống, tấm ốp chống mài mòn quá nhiệt cấp 3 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 42 Giàn
21 3.1.21Đại tu sửa chữa, căn chỉnh các thanh kẹp, tấm ốp chống mài mòn ống quá nhiệt trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 97 Giàn
22 3.1.22Cắt, thay ống quá nhiệt cấp 1 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 80 Đoạn ống
23 3.1.23Cắt, thay ống quá nhiệt cấp 2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 150 Đoạn ống
24 3.1.24Cắt, thay ống quá nhiệt cấp 3 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 40 Đoạn ống
25 3.1.25Cắt, thay ống quá nhiệt trần Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 12 Đoạn ống
26 3.1.26Cắt, thay ống quá nhiệt trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 80 Đoạn ống
27 3.1.27Đại tu cửa kiểm tra các bộ quá nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 48 Cái
28 3.1.28Sửa chữa các quang treo các bộ quá nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 280 Bộ
29 3.1.29Sửa chữa các quang treo đường ống dẫn hơi chính, quá nhiệt trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 32 Bộ
30 3.1.30Bọc lại bảo ôn trên đường ống dẫn hơi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 50 m2
M 3.2Phần điện
N 3.3Phần C&I
1 3.3.1Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 160 Cái
2 3.3.2Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 10 Bộ
3 3.3.3Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 Bộ
4 3.3.4Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cái
5 3.3.5Cơ cấu dẫn động van điện Rotork IQ12 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 Bộ
6 3.3.6Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 90 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8 Bộ
7 3.3.7Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 16/14 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 7 Bộ
8 3.3.8 Bộ điều khiển van an toàn điện Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
O 4.Bộ hâm và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2
P 4.1Phần cơ
1 4.1.1Vệ sinh bề mặt các giàn ống bộ hâm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
2 4.1.2Cắt, thay bộ hâm nước Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 10 Đoạn ống
3 4.1.3cắt nâng giàn ống bộ hâm phục vụ kiểm tra chiều dày ống Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 199 Điểm
4 4.1.4Van xả đọng bộ hâm, tái tuần hoàn bộ hâm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8 van
Q 4.2Phần điện
R 4.3Phần C&I
1 4.3.1Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cái
2 4.3.2Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 16/14 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Bộ
3 4.3.3Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
S 5.Hệ thống xả lò và các thiết bị liên quan tổ máy số 2
T 5.1Phần cơ
1 5.1.1Bình xả định kỳ, xả liên tục Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bình
2 5.1.2Van an toàn bình giãn nở xả liên tục Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Van
3 5.1.3Van hệ thống xả liên tục lò hơi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 12 van
4 5.1.4Van cấp nước làm mát đường xả bình xả định kỳ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 van
5 5.1.5Van tay và van điện xả đọng bộ quá nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 30 van
6 5.1.6Các van tay xả khí, cấp ni tơ các bộ quá nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 25 van
7 5.1.7Van xả định kỳ lò hơi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 60 van
8 5.1.8Van xả liên tục, khẩn cấp bao hơi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 van
9 5.1.9Van xả đọng ống nước xuống lò hơi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 12 van
10 5.1.10Sửa chữa các quang treo đường ống xả bình xả định kỳ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8 Bộ
11 5.1.11Nâng cao ống xả lò lên khỏi mặt mái che Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 Đoạn ống
12 5.1.12Nâng cao ống xả lò lên khỏi mặt mái che Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 Đoạn ống
13 5.1.13Nâng cao ống xả lò lên khỏi mặt mái che Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 Đoạn ống
14 5.1.14Nâng cao ống xả lò lên khỏi mặt mái che Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 Đoạn ống
U 5.2Phần điện
V 5.2.1Nâng cao ống xả lò lên khỏi mặt mái che
W 5.3Phần C&I
1 5.3.1Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 16/14 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 48 Bộ
2 5.3.2Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
3 5.3.3Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Cái
4 5.3.4Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Bộ
5 5.3.5Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
6 5.3.6Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 59 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
X 6.Quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2
Y 6.1Phấn cơ
1 6.1.1Quạt làm mát giám sát ngọn lửa Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Quạt
Z 6.2Phần điện
1 6.2.1Đại tu động cơ xoay chiều quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa 2A (7,5kW, 400V, 2930v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 chiếc
2 6.2.2Đại tu động cơ 1 chiều quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa 2B (7.5kW, 220V, 2920v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 chiếc
AA 6.3Phần C&I
1 6.3.1Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Cái
2 6.3.2Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 5 Cái
3 6.3.3Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Tủ
AB II.Hạng mục 2: Đại tu Phần kết cấu lò Tổ máy số 2
AC 1.Móng và khung lò tổ máy số 2
1 1.1Cạo lớp sơn cũ trên vị trí khung dầm cấn sơn lại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 11.822 M2
2 1.2Sơn kết cấu khung sườn lò Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 11.822 M2
AD 2.Tường treo và bảo ôn tổ máy số 2
1 2.1Bóc bọc bảo ôn tường lò khu vực sửa chữa Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 100 m2
AE 3.Sàn và cầu thang tổ máy sô 2
1 3.1ĐẠI TU HỆ THỐNG KHUNG DẦM, CẦU THANG, LAN CAN LÒ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Lò hơi
AF III.Hạng mục 3: Đại tu Hệ thống thổi bụi lò hơi Tổ máy số 2
AG 1.Phần cơ
1 1.1Quạt gió chèn máy thổi bụi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Quạt
2 1.2Nhóm vòi thổi bụi IR Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 28 Máy
3 1.3Nhóm vòi thổi bụi IK Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 24 Máy
4 1.4Nhóm vòi thổi bụi EL Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 16 Máy
5 1.5Nhóm vòi thổi bụi bộ sấy không khí Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Máy
6 1.6Van cấp hơi vòi thổi bụi, van 1 chiều Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 76 Van
7 1.7Van xả đọng đường ống hơi thổi bụi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Van
8 1.8Van đầu ra quạt chèn các vòi thổi bụi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 Van
9 1.9Van an toàn hơi thổi bụi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Van
AH 2.Phần điện
AI 2.1Đại tu động cơ quạt gió chèn các vòi thổi bụi 2A/B
1 2.1.1Đại tu động cơ quạt gió chèn các vòi thổi bụi 2A/B (75kW, 400V, 2970v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 chiếc
AJ 2.2Đại tu động cơ vòi thổi bụi buồng đốt loại IR
1 2.2.1Đại tu động cơ vòi thổi bụi buồng đốt loại IR (0.18kW, 400V, 1370v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 28 chiếc
AK 2.3Đại tu động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại IK1-24
1 2.3.1Đại tu động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại IK1-24 (1.5kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 24 chiếc
AL 2.4Đại tu động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại EL1-8
1 2.4.1Đại tu động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại EL1-8 (1.1kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8 chiếc
AM 2.5Đại tu động cơ vòi thổi bụi bộ hâm EL9-16
1 2.5.1Đại tu động cơ vòi thổi bụi khu vực đuôi lò loại EL9-16 (1.1kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8 chiếc
AN 2.6Đại tu động cơ vòi thổi bụi bộ sấy không khí
1 2.6.1Đại tu động cơ vòi thổi bụi bộ sây không khí loại AH (0.18kW, 400V, 1370v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 chiếc
AO 2.7Tủ đấu nối trung gian cấp nguồn
1 2.7.1Tủ đấu nối trung gian cấp nguồn Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 72 Bộ
AP 3.Phần C&I
AQ 3.1Hệ thống gió chèn
1 3.1.1Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Cái
2 3.1.2Cơ cấu dẫn động van điện Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
AR 3.2Hệ thống vòi thổi bụi buồng đốt
1 3.2.1Mạch điều khiển vòi thổi bụi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 28 Mạch
2 3.2.2Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 28 Cái
AS 3.3Hệ thống vòi thổi bụi khu vực đuôi lò
1 3.3.1Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 32 Cái
2 3.3.2Mạch điều khiển vòi thổi bụi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 32 Mạch
AT 3.4Hệ thống vòi thổi bụi bộ hâm
1 3.4.1Mạch điều khiển vòi thổi bụi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8 Mạch
2 3.4.2Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8 Cái
AU 3.5Hệ thống vòi thổi bụi bộ sấy không khí
1 3.5.1Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cái
2 3.5.2Mạch điều khiển vòi thổi bụi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Mạch
AV 3.6Đường ống cấp hơi và xả đọng hơi thổi bụi
1 3.6.1Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 5 Bộ
2 3.6.2Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
3 3.6.3Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 1000 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
4 3.6.4Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 5 Cái
5 3.6.5Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
6 3.6.6Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cái
7 3.6.7Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cái
8 3.6.8Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Tủ
AW IV.Hạng mục 4: Đại tu Hệ thống thải xỉ Tổ máy số 2
AX 1.Thuyền xỉ đáy lò và các thiết bị liên quan tổ máy số 2
AY 1.1Phần điện
AZ 1.1.1Động cơ nghiền xỉ 2A/B/C
1 1.1.1.1Đại tu động cơ máy nghiền xỉ 2A/B/C (7,5kW, 400V, 1440v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 chiếc
BA 1.2Phần C&I
BB 1.2.1Thiết bị thay thế phần C&I
BC 1.2.2Phần C&I của HT thuyền xỉ 1A
1 1.2.2.1Bộ chia khí Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 9 Bộ
2 1.2.2.2Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Tủ
3 1.2.2.3Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8 Bộ
4 1.2.2.4Thiết bị giám sát tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
BD 1.2.3Phần C&I của HT thuyền xỉ 1B
1 1.2.3.1Bộ chia khí Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8 Bộ
2 1.2.3.2Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Tủ
3 1.2.3.3Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8 Bộ
4 1.2.3.4Thiết bị giám sát tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
BE 1.2.4Phần C&I của HT thuyền xỉ 1C
1 1.2.4.1Bộ chia khí Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8 Bộ
2 1.2.4.2Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Tủ
3 1.2.4.3Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8 Bộ
4 1.2.4.4Thiết bị giám sát tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
BF 1.3Phần cơ
1 1.3.1Van cấp nước phễu xỉ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 15 Van
2 1.3.2Đại tu khớp nối thuỷ lực máy đập xỉ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Bộ
3 1.3.3Đại tu kính kiểm tra thuyền xỉ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 12 Kính
4 1.3.4Đại tu hộp nước xả tràn thuyền xỉ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Hộp
5 1.3.5Đại tu tấm chèn thuyền xỉ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 40 Tấm
6 1.3.6Đại tu lưỡi chèn thuyền xỉ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 90 m
7 1.3.7Đại tu máng nước chèn thuyền xỉ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 máng chèn
8 1.3.8Đại tu hệ thống vòi phun tống xỉ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 25 Vòi
9 1.3.9Đại tu tường gạch chịu nhiệt thuyền xỉ và đáy phễu xỉ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 5 m3
10 1.3.10Đại tu khoang nghiền xỉ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 khoang
11 1.3.11Đại tu Êjector thải xỉ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Bộ
12 1.3.12Đại tu máy nghiền xỉ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Máy
13 1.3.13Đại tu hộp giảm tốc máy nghiền xỉ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Hộp
14 1.3.14ĐẠI TU HỆ THỐNG TUYẾN ỐNG THẢI XỈ TỪ THUYỀN XỈ VỀ BỂ CHỨA XỈ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 100 6m
BG 2. Bơm xả tràn thuyền xỉ và các thiết bị liên quan tổ máy số
BH 2.1Phần điện
1 2.1.1Đại tu động cơ bơm xả tràn thuyền xỉ 2A/B (15kW, 400V, 1460v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 chiếc
BI 2.2Phần C&I
1 2.2.1Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
2 2.2.2Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Tủ
3 2.2.3Bộ chia khí Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
4 2.2.4Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
5 2.2.5Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cái
6 2.2.6Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cái
7 2.2.7Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cái
BJ 2.3Phần cơ
1 2.3.1Bơm xả tràn thuyền xỉ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bơm
BK 3.Hệ thống dầu thủy lực thuyền xỉ đáy lò và các thiết bị liên quan tổ máy số 2
BL 3.1Phần điện
1 3.1.1Đại tu động cơ bơm dầu thủy lực thuyền xỉ đáy lò 2A/B (5.5kW, 400V, 1440v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 chiếc
BM 3.2Phần C&I
1 3.2.1Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Bộ
2 3.2.2Bộ chia dầu Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Bộ
3 3.2.3Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Bộ
4 3.2.4Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Tủ
BN 3.3Phần cơ
1 3.3.1Hệ thống dầu thủy lực phễu xỉ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Hệ thống
BO 4. Hệ thống bơm tống xỉ và các thiết bị liên quan tổ máy số 2
BP 4.1Phần điện
1 4.1.1Đại tu động cơ bơm tống nước xỉ 2A/B (90kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 chiếc
BQ 4.2Phần C&I
1 4.2.1Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Tủ
2 4.2.2Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
3 4.2.3Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cái
4 4.2.4Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
BR 4.3Phần cơ
1 4.3.1Hệ thống bơm nước tống xỉ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bơm
2 4.3.2Bảo dưỡng các van trong hệ thống Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8 Van
BS V.Hạng mục 5: Đại tu hệ thống dầu đốt lò tổ máy số 2
BT 1.Phần cơ
1 1.1Các van tay, bẫy hơi trên đường ống từ nhà dầu đến lò hơi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 15 Lò hơi
2 1.2Cụm van tay, van điều chỉnh tầng 3 lò hơi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Cái
3 1.3Vòi đốt dầu A1 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Vòi
4 1.4Vòi đốt dầu A2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Vòi
5 1.5Vòi đốt dầu A3 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Vòi
6 1.6Vòi đốt dầu A4 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Vòi
7 1.7Vòi đốt dầu A5 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Vòi
8 1.8Vòi đốt dầu A6 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Vòi
9 1.9Vòi đốt dầu A7 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Vòi
10 1.10Vòi đốt dầu A8 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Vòi
11 1.11Vòi đốt dầu A9 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Vòi
12 1.12Vòi đốt dầu A10 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Vòi
13 1.13Vòi đốt dầu B1 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Vòi
14 1.14Vòi đốt dầu B2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Vòi
15 1.15Vòi đốt dầu B3 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Vòi
16 1.16Vòi đốt dầu B4 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Vòi
17 1.17Vòi đốt dầu B5 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Vòi
18 1.18Vòi đốt dầu B6 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Vòi
19 1.19Vòi đốt dầu B7 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Vòi
20 1.20Vòi đốt dầu B8 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Vòi
21 1.21Vòi đốt dầu B9 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Vòi
22 1.22Vòi đốt dầu B10 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Vòi
BU 2.Phần điện
BV 3.Phần C&I
BW 3.1Phần C&I của HT giám sát ngọn lửa
1 3.1.1Cảm biến giám sát ngọn lửa vòi than, dầu Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Bộ
2 3.1.2Bộ modul giám sát tín hiệu cháy Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Bộ
3 3.1.3Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Tủ
BX 3.2Phần C&I của vòi dầu, cần đánh lửa
1 3.2.1Bộ kích tạo cao áp đánh lửa Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Bộ
2 3.2.2Cần đánh lửa Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Bộ
3 3.2.3Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 5 Tủ
BY 3.3Phần C&I của các van cấp dầu, van thông thổi và van hóa mù dầu
1 3.3.1 Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 60 Bộ
BZ 3.4Phần C&I của HT cấp dầu cho các vòi dầu
1 3.4.1Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Cái
2 3.4.2Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Cái
3 3.4.3Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Bộ
4 3.4.4Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Cái
5 3.4.5Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 9 Cái
6 3.4.6Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
7 3.4.7Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
8 3.4.8Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
CA 3.5Phần thiết bị thay thế C&I của HT dầu đốt lò
CB 3.5.1Các thiết bị thay thế phần C&I của HT dầu đốt lò
CC VI.Hạng mục 6: Đại tu Hệ thống vòi đốt than Tổ máy số 2
CD 1.Phần cơ
1 1.1Vòi đốt than Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Vòi đốt
2 1.2Tuyến ống than bột từ máy cấp đến vòi đốt và các thiết bị liên quan trên đường ống Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Đoạn ống
3 1.3Van gió thoát vòi đốt than Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 40 Van
4 1.4Máy cấp than bột Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Máy
5 1.5Các vòi gió cấp 3 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8 Đường gió
6 1.6Các van cách ly đầu vào máy cấp than bột Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Cánh hướng
7 1.7Các tiết lưu trên đường ống than Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Cánh hướng
8 1.8Cánh hướng gió cấp 1 vòi đốt than Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Cánh hướng
9 1.9Các cánh hướng A, B, C, D vòi đốt than Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Cánh hướng
CE 2.Phần điện
CF 2.1Động cơ máy cấp than bột A1 dến A10; B1 đến B10 (20 chiếc)
1 2.1.1Đại tu động cơ máy cấp than bột (3kW, 400V, 965v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 chiếc
CG 3.Phần C&I
CH 3.1Phần C&I của Hệ thống giám sát ngọn lửa
1 3.1.1Cảm biến giám sát ngọn lửa vòi than Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Bộ
2 3.1.2Bộ modul giám sát tín hiệu cháy Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Bộ
CI 3.2Phần C&I của cánh hướng B, C, E
1 3.2.1Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Tủ
2 3.2.2 Cơ cấu dẫn động van điện (loại điều chỉnh: B,C,E) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 60 Bộ
3 3.2.3 Di chuyển cơ cấu dẫn động cánh hướng B,C Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 40 Bộ
CJ 3.3Phần C&I của Van gió thoát AV1&AV2 các vòi than
1 3.3.1 Cơ cấu dẫn động van điện (AV1,AV2) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 40 Bộ
2 3.3.2Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Tủ
CK 3.4Phần C&I của Hệ thống cấp than bột
1 3.4.1Biến tần điều chỉnh máy cấp than bột Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Bộ
2 3.4.2Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 5 Tủ
CL 3.5Phần C&I của HT giám sát hỗn hợp than gió và cánh hướng gió nóng
1 3.5.1Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Cái
2 3.5.2Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Bộ
3 3.5.3Bộ giảm áp- phin lọc Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Bộ
4 3.5.4Bộ chia khí Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Bộ
5 3.5.5Switch cơ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 40 Cái
6 3.5.6Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Tủ
7 3.5.7Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Tủ
8 3.5.8Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Bộ
CM 3.6Phần thiết bị C&I thay thế của HT vòi đốt than
CN 3.6.1Các thiết bị thay thế phần C&I của HT vòi đốt than
CO VII.Hạng mục 7: Đại tu Hệ thống khói gió Tổ máy số 2
CP 1. Nhánh khói gió 2A
CQ 1.1Phần điện
CR 1.1.1Hệ thống gió cấp 1 nhánh 2A
CS 1.1.1.1Đại tu động cơ quạt gió cấp 1
1 1.1.1.1.1Đại tu động cơ quạt gió cấp 1 (560kW, 6600V, 1490v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 chiếc
2 1.1.1.1.2Thí nghiệm động cơ quạt gió cấp 1 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Chiếc
CT 1.1.2Hệ thống gió cấp 2 nhánh 2A
CU 1.1.2.1Đại tu động cơ quạt gió cấp 2
1 1.1.2.1.1Đại tu động cơ quạt gió cấp 2 (900kW, 6600V, 1490v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 chiếc
2 1.1.2.1.2Thí nghiệm động cơ quạt gió cấp 2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Chiếc
CV 1.1.2.2Đại tu động cơ bơm dầu A/B quạt gió cấp 2
1 1.1.2.2.1 Đại tu động cơ bơm dầu quạt gió cấp 2 (2,2KW, 400V, 1445v/p) Phần 2, chương V, mục 2 - yêu cầu về kỹ thuật 2 chiếc
CX 1.1.3Bộ sấy không khí kiểu quay 2A
CY 1.1.3.1Động cơ dẫn động bộ sấy không khí kiểu quay
1 1.1.3.1.1Đại tu động cơ chính dẫn động BSKK kiểu quay (11kW, 400V, 970v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 chiếc
2 1.1.3.1.2Đại tu động cơ phụ dẫn động BSKK kiểu quay (11kW, 400V, 970v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 chiếc
3 1.1.3.1.3Đại tu động cơ dẫn động khí nén BSKK kiểu quay (7kW, 400V, 215v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 chiếc
CZ 1.1.3.2Động cơ nâng hạ tấm chèn BSKK kiểu quay
1 1.1.3.2.1Đại tu động cơ nâng hạ tấm chèn BSKK kiểu quay (0.55kW, 380V, 1380v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 chiếc
DA 1.1.3.3Động cơ bơm dầu gối trục BSKK kiểu quay
1 1.1.3.3.1Đại tu động cơ bơm dầu gối trục BSKK kiểu quay nhánh 4A (0.75kW, 400V, 1390v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 chiếc
DB 1.1.4Bơm nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi 2A
1 1.1.4.1Đại tu động cơ bơm nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi (30kW, 400V, 1500v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 chiếc
DC 1.1.5Hệ thống khói nhánh 2A
DD 1.1.5.1Đại tu động cơ quạt khói
1 1.1.5.1.1Đại tu động cơ quạt khói (1800kW, 6600V, 744v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 chiếc
2 1.1.5.1.2Thí nghiệm động cơ quạt khói Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Chiếc
3 1.1.5.1.3Thí nghiệm TI trung tính Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Chiếc
DE 1.1.6Động cơ dẫn động bộ giám sát nhiệt độ khói thoát sau buồng lửa khối 2
1 1.1.6.1Đại tu động cơ dẫn động bộ giám sát nhiệt độ khói thoát sau buồng lửa (1.1kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 chiếc
DF 1.2Phần C&I
DG 1.2.1Phần C&I của HT gió cấp 1
1 1.2.1.1Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 11 Cái
2 1.2.1.2Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cái
3 1.2.1.3Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Bộ
4 1.2.1.4Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
5 1.2.1.5Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
6 1.2.1.6Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 5 Tủ
7 1.2.1.7Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
8 1.2.1.8Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Bộ
DH 1.2.2Phần C&I của HT gió cấp 2
1 1.2.2.1Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Cái
2 1.2.2.2Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Cái
3 1.2.2.3Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
4 1.2.2.4Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
5 1.2.2.5Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cái
6 1.2.2.6Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cái
7 1.2.2.7Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cái
8 1.2.2.8Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Bộ
9 1.2.2.9Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Tủ
10 1.2.2.10Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 5 Tủ
11 1.2.2.11Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
12 1.2.2.12Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Tủ
13 1.2.2.13Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
14 1.2.2.14Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-00 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
DI 1.2.3Phần C&I của bộ sấy không khí kiểu quay
1 1.2.3.1Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 Cái
2 1.2.3.2Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Cái
3 1.2.3.3Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cái
4 1.2.3.4Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Cái
5 1.2.3.5Công tắc báo giới hạn tấm chèn bộ sấy Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 Cái
6 1.2.3.6Cảm biến báo khoảng cách tầm chèn bộ sấy Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Bộ
7 1.2.3.7Bộ chia khí Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
8 1.2.3.8Bộ chia khí Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
9 1.2.3.9Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Tủ
10 1.2.3.10Biến tần điều chỉnh động cơ bộ sấy không khí Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
11 1.2.3.11Tủ điều khiển báo cháy bộ sấy không khí Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Tủ
DJ 1.2.4Phần C&i của Bình nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi
1 1.2.4.1Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Cái
2 1.2.4.2Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Cái
3 1.2.4.3Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
4 1.2.4.4Transmitter đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
5 1.2.4.5Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Cái
6 1.2.4.6Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
7 1.2.4.7Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Cái
DK 1.2.5Phần C&I của Bơm nước đọng bộ sấy không khí
1 1.2.5.1Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 16/14 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
2 1.2.5.2Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Cái
DL 1.2.6Phần C&I của HT đường khói
1 1.2.6.1Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 10 Cái
2 1.2.6.2Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 Bộ
3 1.2.6.3Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 14 Cái
4 1.2.6.4Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Cái
5 1.2.6.5Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cái
6 1.2.6.6Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
7 1.2.6.7Thiết bị đo tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
8 1.2.6.8Đồng hồ báo tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Cái
9 1.2.6.9Thiết bị phân tích oxy dư trong khói Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
10 1.2.6.10Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Tủ
11 1.2.6.11Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 11 Bộ
12 1.2.6.12 Bộ điều khiển khớp nối thủy lực quạt khói Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
DM 1.2.7Các thiết bị thay thế phần C&I của HT khói gió
DN 1.2.7.1Các thiết bị thay thế phần C&I của HT khói gió
DO 1.3Phần cơ
1 1.3.1Quạt gió cấp 1 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Quạt
2 1.3.2Đường ống gió cấp 1 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 5 m2
3 1.3.3Thay giãn nở gió cấp 1 đầu vào, đầu ra bộ sấy không khí Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Giãn nở
4 1.3.4Cánh hướng gió cấp 1 đầu ra bộ sấy, cánh hướng liên thông Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cánh hướng
5 1.3.5Thay giãn nở gió cấp 1 vào vòi than Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 10 Giãn nở
6 1.3.6Thay giãn nở gió cấp 1 khu tầng 4, tầng 5 lò Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Giãn nở
7 1.3.7Thay giãn nở gió cấp 1 khu tầng 4 gần kho than bột Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Giãn nở
8 1.3.8Hệ thống dầu bôi trơn quạt gió chính 2A Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Hệ thống
9 1.3.9Quạt gió chính 2A Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Quạt
10 1.3.10Đường ống gió cấp 2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 m2
11 1.3.11Thay giãn nở gió cấp 2 đầu vào, đầu ra bộ sấy không khí Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Giãn nở
12 1.3.12Cánh hướng gió cấp 2 đầu ra bộ sấy, cánh hướng liên thông Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cánh hướng
13 1.3.13Thay giãn nở gió cấp 2 trên đường ống cấp cho máy nghiền than Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Giãn nở
14 1.3.14Cánh hướng gió cấp 1 đầu vào, đầu ra quạt Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cánh hướng
15 1.3.15Thay giãn nở gió cấp 2 đầu vào hộp gió Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Giãn nở
16 1.3.16Cánh hướng đầu ra quạt gió chính Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Cánh hướng
17 1.3.17Hộp giảm tốc, bộ truyền bánh răng dẫn động rôto bộ sấy Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
18 1.3.18Ổ đỡ dẫn hướng bộ sấy Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Ổ đỡ
19 1.3.19Đại tu hộp giảm tốc cơ cấu chèn bộ sấy không khí Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Cơ cấu
20 1.3.20Thân (vỏ) bộ sấy Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
21 1.3.21Tấm chèn bộ sấy Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 234 Tấm
22 1.3.22Thay khối trao đổi nhiệt đầu lạnh Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 192 Khối
23 1.3.23Ổ đỡ chặn bộ sấy Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Ổ đỡ
24 1.3.24Hệ thống dầu bôi trơn bộ sấy Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 bơm
25 1.3.25Đại tu hộp chèn cơ cấu chèn bộ sấy Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Hộp
26 1.3.26Bình nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bình
27 1.3.27Bơm nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bơm
28 1.3.28Bộ sấy không khí bằng hơi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 hệ thống
29 1.3.29Van an toàn bình nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Van
30 1.3.30Quạt khói 2A Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Quạt
31 1.3.31Đường ống đầu hút, đẩy quạt khói Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 m2
32 1.3.32Thay giãn nở đường khói Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 18 Giãn nở
33 1.3.33Cánh hướng đường khói vào, ra lọc bụi nhánh A; cánh hướng đầu vào, ra quạt khói; cánh hướng liên thông đường khói Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8 Cánh hướng
34 1.3.34 Đại tu khớp nối thủy lực quạt khói Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
35 1.3.35Cánh hướng đường khói ngăn gió cấp 1, trung gian nhánh A; cánh hướng đầu vào bộ sấy 2A Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Cánh hướng
36 1.3.36Thay khối trao đổi nhiệt Quá nhiệt trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 192 Khối
DP 2.Nhánh khói gió 2B
DQ 2.1Phần điện
DR 2.1.1Hệ thống gió cấp 1 nhánh 2B
DS 2.1.1.1Đại tu động cơ quạt gió cấp 1
1 2.1.1.1.1Đại tu động cơ quạt gió cấp 1 (560kW, 6600V, 1490v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 chiếc
2 2.1.1.1.2Thí nghiệm động cơ quạt gió cấp 1 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Chiếc
DT 2.1.2Hệ thống gió cấp 2 nhánh 2B
DU 2.1.2.1Đại tu động cơ quạt gió cấp 2
1 2.1.2.1.1Đại tu động cơ quạt gió cấp 2 (900kW, 6600V, 1490v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 chiếc
2 2.1.2.1.2Thí nghiệm động cơ quạt gió cấp 2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Chiếc
DV 2.1.2.2Đại tu động cơ bơm dầu A/B quạt gió cấp 2
1 2.1.2.2.1Đại tu động cơ bơm dầu quạt gió cấp 2 (2,2 kW, 400V, 1445v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 chiếc
DW 2.1.3Bộ sấy không khí kiểu quay 2B
DX 2.1.3.1Động cơ dẫn động bộ sấy không khí kiểu quay
1 2.1.3.1.1Đại tu động cơ chính dẫn động BSKK kiểu quay (11kW, 400V, 970v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 chiếc
2 2.1.3.1.2Đại tu động cơ phụ dẫn động BSKK kiểu quay (11kW, 400V, 970v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 chiếc
3 2.1.3.1.3Đại tu động cơ dẫn động khí nén BSKK kiểu quay (7kW, 400V, 215v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 chiếc
DY 2.1.3.2Động cơ nâng hạ tấm chèn BSKK kiểu quay
1 2.1.3.2.1Đại tu động cơ nâng hạ tấm chèn BSKK kiểu quay (0.55kW, 380V, 1380v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 chiếc
DZ 2.1.3.3Động cơ bơm dầu gối trục BSKK kiểu quay
1 2.1.3.3.1Đại tu động cơ bơm dầu gối trục BSKK kiểu quay (0.75kW, 400V, 1390v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 chiếc
EA 2.1.4Bơm nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi 2B
1 2.1.4.1Đại tu động cơ bơm nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi (30kW, 400V, 1500v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 chiếc
EB 2.1.5Hệ thống khói nhánh 2B
EC 2.1.5.1Đại tu động cơ quạt khói
1 2.1.5.1.1Đại tu động cơ quạt khói (1800kW, 6600V, 744v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 chiếc
2 2.1.5.1.2Thí nghiệm động cơ quạt khói Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Chiếc
3 2.1.5.1.3Thí nghiệm TI trung tính Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Chiếc
ED 2.1.6Động cơ dẫn động bộ giám sát nhiệt độ khói thoát sau buồng lửa khối 2
1 2.1.6.1Đại tu động cơ dẫn động bộ giám sát nhiệt độ khói thoát sau buồng lửa (1.1kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 chiếc
EE 2.2Phần C&I
EF 2.2.1Phần C&I của HT gió cấp 1
1 2.2.1.1Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 11 Cái
2 2.2.1.2Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cái
3 2.2.1.3Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Bộ
4 2.2.1.4Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
5 2.2.1.5Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
6 2.2.1.6Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 5 Tủ
7 2.2.1.7Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
8 2.2.1.8Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Bộ
EG 2.2.2Phần C&I của HT gió cấp 2
1 2.2.2.1Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Cái
2 2.2.2.2Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Cái
3 2.2.2.3Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
4 2.2.2.4Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
5 2.2.2.5Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cái
6 2.2.2.6Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cái
7 2.2.2.7Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cái
8 2.2.2.8Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Bộ
9 2.2.2.9Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Tủ
10 2.2.2.10Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 5 Tủ
11 2.2.2.11Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
12 2.2.2.12Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
13 2.2.2.13Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-00 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
EH 2.2.3Phần C&I của bộ sấy không khí kiểu quay
1 2.2.3.1Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 Cái
2 2.2.3.2Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Cái
3 2.2.3.3Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cái
4 2.2.3.4Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Cái
5 2.2.3.5Công tắc báo giới hạn tấm chèn bộ sấy Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 Cái
6 2.2.3.6Cảm biến báo khoảng cách tầm chèn bộ sấy Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Bộ
7 2.2.3.7Bộ điều khiển động cơ nâng hạ tấm chèn Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Bộ
8 2.2.3.8Bộ chia khí Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
9 2.2.3.9Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Tủ
10 2.2.3.10Biến tần điều chỉnh động cơ bộ sấy không khí Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
11 2.2.3.11Tủ điều khiển giám sát cháy bộ sấy không khí Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Tủ
EI 2.2.4Phần C&I của động cơ bơm nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi
1 2.2.4.1Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 16/14 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
2 2.2.4.2Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Cái
EJ 2.2.5Phần C&I của HT đường khói
1 2.2.5.1Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 10 Cái
2 2.2.5.2Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 Bộ
3 2.2.5.3Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 14 Cái
4 2.2.5.4Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Cái
5 2.2.5.5Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cái
6 2.2.5.6Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
7 2.2.5.7Thiết bị đo tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
8 2.2.5.8Thiết bị phân tích oxy dư trong khói Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bộ
9 2.2.5.9Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Tủ
10 2.2.5.10Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 11 Bộ
11 2.2.5.11 Bộ điều khiển khớp nối thủy lực quạt khói Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
12 2.2.5.12Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Tủ
EK 2.2.6Các thiết bị thay thế phần C&I của HT khói gió
EL 2.2.6.1Các thiết bị thay thế phần C&I của HT khói gió
EM 2.3Phần cơ
1 2.3.1Quạt gió cấp 1 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Quạt
2 2.3.2Đường ống gió cấp 1 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 5 m2
3 2.3.3Thay giãn nở gió cấp 1 đầu vào, đầu ra bộ sấy không khí Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Giãn nở
4 2.3.4Cánh hướng gió cấp 1 đầu ra bộ sấy, cánh hướng liên thông Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cánh hướng
5 2.3.5Thay giãn nở gió cấp 1 vào vòi than Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 10 Giãn nở
6 2.3.6Thay giãn nở gió cấp 1 khu tầng 4, tầng 5 lò Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Giãn nở
7 2.3.7Thay giãn nở gió cấp 1 khu tầng 4 gần kho than bột Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Giãn nở
8 2.3.8Hệ thống dầu bôi trơn quạt gió chính 2A Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Hệ thống
9 2.3.9Quạt gió chính 2B Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Quạt
10 2.3.10Đường ống gió cấp 2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 m2
11 2.3.11Thay giãn nở gió cấp 2 đầu vào, đầu ra bộ sấy không khí Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Giãn nở
12 2.3.12Cánh hướng gió cấp 2 đầu ra bộ sấy, cánh hướng liên thông Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cánh hướng
13 2.3.13Thay giãn nở gió cấp 2 trên đường ống cấp cho máy nghiền than Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Giãn nở
14 2.3.14Cánh hướng gió cấp 1 đầu vào, đầu ra quạt Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Cánh hướng
15 2.3.15Thay giãn nở gió cấp 2 đầu vào hộp gió Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Giãn nở
16 2.3.16Cánh hướng đầu ra quạt gió chính Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Cánh hướng
17 2.3.17Hộp giảm tốc, bộ truyền bánh răng dẫn động rôto bộ sấy Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
18 2.3.18Ổ đỡ dẫn hướng bộ sấy Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Ổ đỡ
19 2.3.19Đại tu hộp giảm tốc cơ cấu chèn bộ sấy không khí Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Cơ cấu
20 2.3.20Thân (vỏ) bộ sấy Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
21 2.3.21Tấm chèn bộ sấy Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 234 Tấm
22 2.3.22Thay khối trao đổi nhiệt đầu lạnh Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 192 Khối
23 2.3.23Ổ đỡ chặn bộ sấy Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Ổ đỡ
24 2.3.24Hệ thống dầu bôi trơn bộ sấy Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 bơm
25 2.3.25Đại tu hộp chèn cơ cấu chèn bộ sấy Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Hộp
26 2.3.26Bình nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bình
27 2.3.27Bơm nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Bơm
28 2.3.28Bộ sấy không khí bằng hơi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 hệ thống
29 2.3.29Van an toàn bình nước đọng bộ sấy không khí bằng hơi Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Van
30 2.3.30Quạt khói 2B Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Quạt
31 2.3.31Đường ống đầu hút, đẩy quạt khói Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 m2
32 2.3.32Thay giãn nở đường khói Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 18 Giãn nở
33 2.3.33Cánh hướng đường khói vào, ra lọc bụi nhánh A; cánh hướng đầu vào, ra quạt khói; cánh hướng liên thông đường khói Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8 Cánh hướng
34 2.3.34 Đại tu khớp nối thủy lực quạt khói Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Bộ
35 2.3.35Cánh hướng đường khói ngăn gió cấp 1, trung gian nhánh A; cánh hướng đầu vào bộ sấy 2B Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Cánh hướng
36 2.3.36Thay khối trao đổi nhiệt Quá nhiệt trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 192 Khối
EN B.VẬT TƯ TRONG NƯỚC
EO I.Hạng mục 1: Đại tu Bản thể lò hơi Tổ máy số 2
1 1.Bê tông chịu lửa novaplast SiC75 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1.488 Kg
2 2.Cáp thép lõi thép phi 12 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 200 Mét
3 3.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 702 Cái
4 4.Dũa lòng mo (AK363 kích thước 300mm - 12') Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 10 Cái
5 5.Dũa mặt phẳng (AK366 kích thước 300mm - 12') Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8 Cái
6 6.Gioăng đồng đỏ phi 18 x 6.5 x 3 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Cái
7 7.Gu rông M20 x 160 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Bộ
8 8.Lưới Inox 304 10 x 10 x 1.2mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 50 M2
9 9.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,3 Lít
10 10.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 23 Lít
11 11.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,4 Lít
12 12.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Lít
13 13.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,4 Lít
14 14.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,25 Lít
15 15.Sơn xanh AKD - 23 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Lít
16 16.Tết amiang tẩm Graphit 12 x 12 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,8 Kg
17 17.Thép tròn C45 phi 20 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1.440 Mét
18 18.Thép tròn CT3 phi 16 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 99,5 Mét
19 19.Thép tròn CT3 phi 16 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 91 Mét
20 20.Thép tròn CT3 phi 6 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 96 Kg
21 21.Thép V 50 x 50 x 5 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 78 Mét
22 22.Thép V 76 x 76 x 6 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 Mét
23 23.Tôn CT3, d=5 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 11 Kg
24 24.Tôn mạ kẽm dày 0,5mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 50 M2
25 25.Tôn nhôm 0,8mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1,2 M2
26 26.Tôn nhôm 0,8mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 37,85 M2
27 27.Tôn nhôm 1mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1,2 M2
28 28.Tôn tấm CT3 (5 x 1250 x 2500) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4,08 Tấm
EP VLP.Vật liệu phụ
1 1.Bàn chải sắt Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 49 Cái
2 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Cuộn
3 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu vàng Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,15 Cuộn
4 4.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 24,94 Cuộn
5 5.Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6,34 Cuộn
6 6.Bóng đèn 36V, 100W Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 18 Cái
7 7.Bóng điện 36V- 45W Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 18 cái
8 8.Bông thủy tinh Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,8 Kg
9 9.Bông thủy tinh Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 374,3 Kg
10 10.Bột rà mịn Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 13,75 Kg
11 11.Bột rà mịn Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Kg
12 12.Bột rà thô Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 60,13 Kg
13 13.Chổi cước Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 82 Cái
14 14.Chổi đánh gỉ sắt Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 831,2 Cái
15 15.Chổi đánh gỉ sắt Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 106 Cái
16 16.Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Cái
17 17.Chụp sứ hàn tig (cỡ số 6) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,5 Cái
18 18.Chụp sứ hàn tig (cỡ số 6) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 5 Cái
19 19.Chụp sứ hàn tig (cỡ số 6) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 23,5 Cái
20 20.Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 18,3 Lít
21 21.Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 38,32 Lít
22 22.Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,4 Lít
23 23.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 100 Cái
24 24.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3.451 Cái
25 25.Đá cắt phi 150 x 22 x 2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 796 Cái
26 26.Đá cắt phi 350 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Cái
27 27.Đá cắt phi 350 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 172,2 Cái
28 28.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 42 Cái
29 29.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1.281,9 Cái
30 30.Đá mài ráp phi 100 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Cái
31 31.Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2,4 Lít
32 32.Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 9,6 Lít
33 33.Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 258,95 Lít
34 34.Dây ni lông phi 18mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 300 Mét
35 35.Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 57,7 Kg
36 36.Dây thép phi 1mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8 Kg
37 37.Dây thừng đay phi 14 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1.790 Mét
38 38.Dây thừng đay phi 8 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Mét
39 39.Điện cực Volfram phi 2.4 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 11 Cái
40 40.Điện cực Volfram phi 2.4 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 62 Cái
41 41.Đinh rút Phi 3 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 50 Túi
42 42.Găng tay vải bạt Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 30 Đôi
43 43.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8 Kg
44 44.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1.518,8 Kg
45 45.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 13 Tuýp
46 46.kẹp điện cực phi 2,4 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2,2 viên
47 47.kẹp điện cực phi 2,4 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 7,24 viên
48 48.Khí acetylen tinh khiết Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 19,95 Chai
49 49.Khí acetylen tinh khiết Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 259,4 Chai
50 50.Khí Argon Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 54 Chai
51 51.Khí Argon Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 473,4 Chai
52 52.Khí Axetilen 7,3m3 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,5 Chai
53 53.Khí Oxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 40,4 Chai
54 54.Khí Oxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 596,4 Chai
55 55.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,86 Túi
56 56.Pin vuông 9V Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 94 Viên
57 57.Pin vuông 9V Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 Viên
58 58.Que hàn (EA 395/9 ...) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 50 Kg
59 59.Que hàn điện Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 488 kg
60 60.Que hàn E8016 phi 3,2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 100 kg
61 61.Que hàn ESAB 4301 ĐK 3.2mm (E 6019) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 589 Kg
62 62.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 202 Kg
63 63.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 465,6 Kg
64 64.Que hàn TIG 2CrMo Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 42 Kg
65 65.Que hàn TIG 2CrMo phi 2.4 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6,4 Kg
66 66.Que hàn Tig 70S - 6 phi 2.4 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Kg
67 67.Que hàn Tig 70S - 6 phi 2.4\ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 65,4 Kg
68 68.Que hàn TIG 9CrMo V-N phi 2.4 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Kg
69 69.Que hàn tig 9CrMoV - N (AWS A5 2.8 FR 90S - B9) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 290 Kg
70 70.Que hàn TIG AWS ER347 phi 2.4 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 24 Kg
71 71.Que hàn Tig T-316L phi 2,4 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,4 Kg
72 72.Que hàn Việt đức J421 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 30 Kg
73 73.Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,4 M2
74 74.Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 424,39 M2
75 75.Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,1 M2
76 76.Vải nhám thô 80 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20,35 M2
77 77.Vải nhám thô 80 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 458,95 M2
78 78.Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Mét
79 79.Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 185,39 Mét
80 80.Vải ráp thô 80 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 M2
81 81.Vải sợi amiang Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 96 Kg
82 82.Ván gỗ 30 x 230 x 2500 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 122 M2
83 83.Vít tự ren M3 x 30 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,4 Túi
84 84.Vít tự ren M3 x 30 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8,4 Túi
85 85.Xăng A92 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Lít
86 86.Xăng A92 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 16 Lít
87 87.Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 9,7 Lít
88 88.Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 250 Lít
EQ II.Hạng mục 2: Đại tu Phần kết cấu lò Tổ máy số 2
1 1.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2.411,69 Lít
2 2.Sơn xanh hòa bình ALKYD Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 11.822 Lít
3 3.Thép tròn CT3 phi 6 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 100 Kg
4 4.Tôn nhôm 1mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 100 M2
5 5.Tôn thép CT3 :2500 x 1250 x 10 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 5 Tấm
ER VLP.Vật liệu phụ
1 1.Bông thủy tinh Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 200 Kg
2 2.Cạo sơn 8" Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 236,44 Cái
3 3.Chổi đánh gỉ sắt Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Cái
4 4.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 12 Cái
5 5.Đá cắt phi 350 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 5 Cái
6 6.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 10 Cái
7 7.Dây thừng đay phi 14 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 50 Mét
8 8.Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Túi
9 9.Khí acetylen tinh khiết Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 5 Chai
10 10.Khí Oxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 10 Chai
11 11.Lưới thép F 10x10x1 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 100 m
12 12.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Kg
13 13.Súng phun sơn Yunica K888 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 180,88 Cái
14 14.Ván gỗ 30 x 230 x 2500 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 M2
ES III.Hạng mục 3: Đại tu Hệ thống thổi bụi lò hơi Tổ máy số 2
1 1.Gioăng paranhit dầy 3mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 m2
2 2.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 24 Lít
3 3.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 59,6 Lít
4 4.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 32 Lít
5 5.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 82 Lít
6 6.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,5 Lít
7 7.Tết amiang tẩm Graphit 10 x 10 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8,6 Kg
8 8.Tết amiang tẩm Graphit 12 x 12 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 16 Kg
9 9.Tết amiang tẩm Graphit 18 x 18 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 18 Kg
10 10.Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 12 x 12 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 Kg
11 11.Thép L50x50x4 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 48 m
12 12.Thép tròn CT3 phi 16 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Mét
13 13.Thép tròn CT3 phi 6 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 30 Kg
14 14.Tôn CT3, d=5 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Kg
15 15.Tôn nhôm 0,8mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 18,2 M2
ET VLP.Vật liệu phụ
1 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4,25 Cuộn
2 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 36 Cuộn
3 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 37 Cuộn
4 4.Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 7,9 Cuộn
5 5.Bông thủy tinh Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 13,4 Kg
6 6.Chổi đánh gỉ sắt Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 16 Cái
7 7.Chổi đánh gỉ sắt Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 80 Cái
8 8.Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 110,2 Cái
9 9.Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,01 Lít
10 10.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 12 Cái
11 11.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 82 Cái
12 12.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 32 Cái
13 13.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 130 Cái
14 14.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 112 Bình
15 15.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 105,4 Bình
16 16.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Cái
17 17.Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 16 Lít
18 18.Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 328 Lít
19 19.Dầu Glyxerin Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 5,6 Lít
20 20.Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 9,6 Kg
21 21.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 240 Kg
22 22.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 957 Kg
23 23.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2,75 Tuýp
24 24.Khí acetylen tinh khiết Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 10,6 Chai
25 25.Khí Axêtylen (C2H2) (1chai = 7,7 kg) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1,2 Chai
26 26.Khí Oxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 12 Chai
27 27.Khí Oxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 21,2 Chai
28 28.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 9,1 Túi
29 29.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 66 Kg
30 30.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 104 Kg
31 31.Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3,2 M2
32 32.Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 23,7 M2
33 33.Vải nhám thô 80 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 9,3 M2
34 34.Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 48 Mét
35 35.Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 265,04 Mét
36 36.Vải sợi amiang Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 12 Kg
37 37.Vít tự ren M3 x 30 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4,8 Túi
38 38.Xăng A92 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 99 Lít
39 39.Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 23,22 Lít
EU IV.Hạng mục 4: Đại tu Hệ thống thải xỉ Tổ máy số 2
1 1.Bộ gioăng của bộ chia khí SY5220 - 4LZD - C6; P: 0,1 - 0,7 Mpa (7 chi tiết) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 26 Bộ
2 2.Các tông Paranhít dày 2 (không amiang, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3,6 M2
3 3.Các tông paranhít dày 4mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 13,5 M2
4 4.Cao su chịu dầu 3mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 5 M2
5 5.Cao su chịu dầu 4mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 7,5 M2
6 6.Gioăng paranhit chịu nhiệt T=200oC dầy 3 ly Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 9 m2
7 7.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 50 Lít
8 8.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 9,9 Lít
9 9.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 5,5 Lít
10 10.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Lít
11 11.Sơn trắng AKD-23 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 100 Lít
12 12.Tấm lá căn đồng dày 0,1mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,45 M2
13 13.Tấm lá căn đồng dày 0,2mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,45 M2
14 14.Tết amiang tẩm Graphit 18 x 18 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 30 Kg
15 15.Tết sợi cotton ngâm dầu 16 x 16 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 24 Kg
16 16.Tết sợi cotton tẩm mỡ 12 x 12 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,8 Kg
17 17.Thép tròn CT3 phi 16 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,1 Mét
18 18.Thép tròn CT3 phi 6 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,1 Kg
19 19.Tôn thép C20 d=3mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 m2
EV VLP.Vật liệu phụ
1 1.Bàn chải sắt Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 66 Cái
2 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 9 Cuộn
3 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 10,42 Cuộn
4 4.Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 16,3 Cuộn
5 5.Bột rà mịn Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,4 Kg
6 6.Bột rà thô Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,4 Kg
7 7.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,33 Lọ
8 8.Chổi đánh gỉ sắt Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 14 Cái
9 9.Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 50 Cái
10 10.Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 23,6 Cái
11 11.Chổi sơn loại nhỏ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,03 Cái
12 12.Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,24 Lít
13 13.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 100 Cái
14 14.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 84,9 Cái
15 15.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 50 Cái
16 16.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 202 Cái
17 17.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 43,39 Bình
18 18.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 82 Cái
19 19.Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 61,3 Lít
20 20.Dây thừng nilon mềm phi 30 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 100 Mét
21 21.Giấy nhám mịn P2000 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,9 M2
22 22.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Kg
23 23.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 202,2 Kg
24 24.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 12,15 Tuýp
25 25.Khí acetylen tinh khiết Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Chai
26 26.Khí acetylen tinh khiết Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 24,4 Chai
27 27.Khí Oxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 40 Chai
28 28.Khí Oxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 48,8 Chai
29 29.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,47 Túi
30 30.Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 23,9 Kg
31 31.Que hàn E4301 phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 39 Kg
32 32.Que hàn EA 395/9 phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 140 Kg
33 33.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 50 Kg
34 34.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 34,9 Kg
35 35.Sơn màu Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Kg
36 36.Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8,45 M2
37 37.Vải nhám thô 80 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 7,35 M2
38 38.Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 47,34 Mét
39 39.Xăng A92 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 14 Lít
40 40.Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 5,7 Lít
EW V.Hạng mục 5: Đại tu hệ thống dầu đốt lò tổ máy số 2
1 1.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1,8 Lít
2 2.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1,5 Lít
EX VLP.Vật liệu phụ
1 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8,45 Cuộn
2 2.Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 14,8 Cuộn
3 3.Bột rà mịn Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,35 Kg
4 4.Bột rà thô Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,35 Kg
5 5.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1,2 Lọ
6 6.Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 15 Cái
7 7.Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,13 Lít
8 8.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 40 Cái
9 9.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 37,5 Cái
10 10.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 49,12 Bình
11 11.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 61 Cái
12 12.Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 90,5 Lít
13 13.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 190,1 Kg
14 14.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 9,6 Tuýp
15 15.Khí acetylen tinh khiết Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Chai
16 16.Khí Oxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8 Chai
17 17.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 10,45 Túi
18 18.Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 33 Kg
19 19.Que hàn E4301 phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 40 Kg
20 20.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 9 Kg
21 21.Vải nhám 120 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Mét
22 22.Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6,75 M2
23 23.Vải nhám thô 80 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6,75 M2
24 24.Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 79,98 Mét
25 25.Xăng A92 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 27,5 Lít
EY VI.Hạng mục 6: Đại tu Hệ thống vòi đốt than Tổ máy số 2
1 1.Bộ gioăng của bộ chia khí 4V420-15, Pmax: 10 bar (7 chi tiết) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Bộ
2 2.Các tông Paranhít dày 1 (không amiang, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 M2
3 3.Các tông Paranhít dày 2 (không amiang, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 28 M2
4 4.Cút nối inox 2 đầu giữ ống mềm phi 6mm (gắn tủ) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 Cái
5 5.Cút nối ống mềm vào máng cáp, kích thước: 1 1/4" (34), vật liệu inox304 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 50 Cái
6 6.Cút nối ống mềm vào ống kẽm kích thước 11/4' (34), vật liệu inox 304 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 50 Cái
7 7.Cút nối ống mềm vật liệu kẽm kích thước 1/2'MNPT x phi 45,2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 120 Cái
8 8.Cút nối Tube 1/2" x phi 12 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 80 Cái
9 9.Gioăng paranhit chịu nhiệt T=200oC dầy 3 ly Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 86 m2
10 10.Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 35 Kg
11 11.Mỡ MoS2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Kg
12 12.Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 104 Kg
13 13.Ống xung nhựa mềm loại D16mmXD12mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 50 Mét
14 14.Ống xung nhựa mềm trắng (super Flexible nylon pressure tube-hãng Chinaust plastics), model: NSFM, 6x4-201208021540C Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 80 Mét
15 15.Ống xung nhựa trắng phi 12 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 50 Mét
16 16.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6,3 Lít
17 17.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Lít
18 18.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 5,25 Lít
19 19.Tết amiang tẩm Graphit 12 x 12 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 Kg
20 20.Tết amiang tẩm Graphit 18 x 18 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 120 Kg
21 21.Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 12 x 12 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Kg
22 22.Thép L63 x 63 x 4 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 120 m
23 23.Thép tấm dày 5mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 116 M2
24 24.Thép tròn CT3 phi 16 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 700 Mét
25 25.Thép tròn CT3 phi 6 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 84 Kg
EZ VLP.Vật liệu phụ
1 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Cuộn
2 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 35,1 Cuộn
3 3.Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 12 Cuộn
4 4.Bóng điện 220V - 100W ( có đọ bảo vệ) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 14 Bộ
5 5.Bông thủy tinh Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 800 Kg
6 6.Bông thủy tinh Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2.400 Kg
7 7.Cao su chịu dầu 0.5mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 10 M2
8 8.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 17,8 Lọ
9 9.Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 30,4 Cái
10 10.Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4,2 Lít
11 11.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 408 Cái
12 12.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 246 Cái
13 13.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 104,45 Bình
14 14.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 310 Cái
15 15.Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 278 Lít
16 16.Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 14 Kg
17 17.Dây thừng đay phi 8 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 220 Mét
18 18.Giấy giáp mịn Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1 M2
19 19.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 842 Kg
20 20.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 Tuýp
21 21.Khí acetylen tinh khiết Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 68 Chai
22 22.Khí Oxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 136 Chai
23 23.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1,62 Túi
24 24.Lưỡi cưa sắt 2 mặt Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20 Cái
25 25.Que hàn E4301 phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 100 Kg
26 26.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 60 Kg
27 27.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 464 Kg
28 28.Tấm lá căn đồng dày 0,1mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 10 M2
29 29.Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 16 M2
30 30.Vải nhám thô 80 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 16 M2
31 31.Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 202,65 Mét
32 32.Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 10 Lít
FA VII.Hạng mục 7: Đại tu Hệ thống khói gió Tổ máy số 2
1 1.Bình khí chuẩn 20,9% Ôxy trong Ni tơ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,4 Chai
2 2.Bình khí hiệu chuẩn Oxy; Gas: 2%; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van) - Leeden Nox Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,4 Bình
3 3.Các tông Paranhít dày 1 (không amiang, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 35,4 M2
4 4.Các tông Paranhít dày 2 (không amiang, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 M2
5 5.Cao su chịu dầu 12mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 M2
6 6.Gioăng paranhit chiều dầy 1-3mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 1,2 m2
7 7.Gioăng paranhit chịu nhiệt T=200oC dầy 3 ly Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 16 m2
8 8.Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 13 Kg
9 9.Mỡ Energrease LS-EP3 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 44 Kg
10 10.Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 210,6 Kg
11 11.ống thép Phi 110 x 6 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 36 mét
12 12.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 66,4 Lít
13 13.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 50,6 Lít
14 14.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 9 Lít
15 15.Tết amiăng tẩm chì 12 x 12 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 48 kg
16 16.Tết amiang tẩm Graphit 10 x 10 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8 Kg
17 17.Tết amiang tẩm Graphit 12 x 12 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 20,4 Kg
18 18.Tết amiang tẩm Graphit 8 x 8 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8 Kg
19 19.Thép L 63 x 63 x 6 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 12 Cây
20 20.Thép L đều cạnh 63 x 63 x 6 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 48 Kg
21 21.Thép L63 x 63 x 4 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 488 m
22 22.Thép L63 x 63 x 5 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 213,2 m
23 23.Thép tấm CT3 dày 10mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 16 M2
24 24.Thép tấm dày 5mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 16,36 M2
25 25.Thép tròn CT3 phi 16 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 364 Mét
26 26.Thép tròn CT3 phi 16 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 84,8 Mét
27 27.Thép tròn CT3 phi 18 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 Mét
28 28.Thép tròn CT3 phi 20 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 36 Mét
29 29.Thép tròn CT3 phi 20 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 16 Mét
30 30.Thép tròn CT3 phi 6 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 30 Kg
31 31.Thép tròn CT3 phi 6 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 369,68 Kg
32 32.Thép U 100 x 45 x 5 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 12 Mét
33 33.Thép U 120 x 52 x 4 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 60 Mét
34 34.Thép U 160 x 52 x 5 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 38,4 Mét
35 35.Thép U 200 x 75 x 5 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 30 Mét
36 36.Thép V 50 x 50 x 5 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2.376 Mét
37 37.Thép V 65 x 65 x 5 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 24 Mét
38 38.Tôn CT3, d=5 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Kg
39 39.Tôn tấm 16ГC d=5mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 18 m2
40 40.Tôn tấm 16ГC d=5mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 m2
41 41.Tôn thép CT5 d=5mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 34 kg
FB VLP.Vật liệu phụ
1 1.Băng dính cách điện cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 18 Cuộn
2 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 32,38 Cuộn
3 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 31,75 Cuộn
4 4.Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 5,3 Cuộn
5 5.Bóng đèn tròn 220 V- 100 W, đuôi xoáy E27 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 17 Cái
6 6.Bóng điện 220V - 100W Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 17 Chiếc
7 7.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,3 Lọ
8 8.Chổi đánh gỉ sắt Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 390 Cái
9 9.Chổi đánh gỉ sắt Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 24 Cái
10 10.Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 10 Cái
11 11.Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 67,39 Cái
12 12.Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 21,82 Lít
13 13.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 30 Cái
14 14.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 627 Cái
15 15.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 30 Cái
16 16.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 357 Cái
17 17.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 Bình
18 18.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 92,65 Bình
19 19.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 486 Cái
20 20.Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 30 Lít
21 21.Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 248,4 Lít
22 22.Dầu SAE85W-140 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 5,6 Lít
23 23.Dây chì sợi Phi 1 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 0,5 Kg
24 24.Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 662 Kg
25 25.Dây thép phi 1,5mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4 Kg
26 26.Dây thừng đay phi 14 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 60 Mét
27 27.Dây thừng đay phi 8 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 4.560 Mét
28 28.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 30 Kg
29 29.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 808,68 Kg
30 30.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 8 Cặp
31 31.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6,3 Tuýp
32 32.Keo silicon RTV Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 2 Tuýp
33 33.Khí acetylen tinh khiết Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 24 Chai
34 34.Khí acetylen tinh khiết Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 181,54 Chai
35 35.Khí Oxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 48 Chai
36 36.Khí Oxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 338,7 Chai
37 37.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 15,03 Túi
38 38.Lưỡi cưa sắt 2 mặt Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 96 Cái
39 39.Que hàn E4301 phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 16 Kg
40 40.Que hàn E4301 phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 14 Kg
41 41.Que hàn EA 395/9 phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 6 Kg
42 42.Que hàn EA 395/9 phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 18 Kg
43 43.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 60 Kg
44 44.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 874,8 Kg
45 45.Que hàn N55 phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 30 kg
46 46.Que hàn N55 phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 30 kg
47 47.Tấm lá căn inox dầy 0,2mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3,4 M2
48 48.Tấm lá căn inox dầy 0,5mm Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3 M2
49 49.Vải Amiăng khổ rộng 1m Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 146,8 Kg
50 50.Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 21,48 M2
51 51.Vải nhám thô 80 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 19 M2
52 52.Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 184,3 Mét
53 53.Vít tự ren M3 x 30 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 3,6 Túi
54 54.Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 16 Lít
55 55.Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật, 66,85 Lít
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->